Gói thầu: gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798217-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Thanh
Tên gói thầu gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220796232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:04:00 đến ngày 2022-08-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,323,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình san nền, cắm mốc phân lô : có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông : có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng - Đối với hạng mục bó vỉa, rảnh vỉa: có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng- Đối với hạng mục thoát nước, cấp nước: có giá trị tối thiểu 1.900.000.000 đồng- Đối với hạng mục cấp điện hạ thế: có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng.- Đối với hạng mục kè đá hộc: có giá trị tối thiểu 300.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình tương (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung >=16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T;
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao) tầm với của cần >=12m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thủy Thanh
E-CDNT 1.2 gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Vân Thê Trung, xã Thủy Thanh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Thanh , địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Thanh , địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình HTKT hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và bảo hiểm xã hội đến 30/6/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu ≥ 30 người trong đó: + Vận hành máy công trình: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vận hành máy máy thi công công trình (hoặc tương đương): 03 lái máy đào, 01 lái máy ủi; 02 lái máy lu; 01 lái máy cẩu. + Công nhân kỹ thuật người có chứng chỉ đào tạo nghề: ≥ 23 người. Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng công nhân kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1Đắp san nền bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT3.010,171 m3
2Đắp san nền bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua)Chương V của E-HSMT13.106,911 m3
3Mua đất để đắpChương V của E-HSMT15.987,8091 m3
B *\2- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT1.645,361 m3
2Đào nền, bậc cấp đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT61,661 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT12.122,321 m3
4Mua đất để đắpChương V của E-HSMT15.615,9731 m3
C *\3- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, vữa BT đá 2x4 M300Chương V của E-HSMT655,861 m3
2Lót bạt nilong Bạt ba sọcChương V của E-HSMT3.643,651 m2
3Ván khuôn mặt đường bê tông Ván khuôn thépChương V của E-HSMT250,941 Tấn
4Thi công móng lớp trên dày 12cm Làm móng CPĐD Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT478,631 m3
D *\4- Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè :
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT48,61 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lănChương V của E-HSMT883,41 m2
3Lắp đặt bó vỉa, đệm VXM 100#Chương V của E-HSMT900,91 m
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT27,031 m3
5Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT78,381 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT24,321 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT11,71 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lănChương V của E-HSMT244,21 m2
9Lắp đặt bó vỉa, đệm VXM 100#Chương V của E-HSMT216,581 m
10Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,51 m3
11Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT18,841 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT5,851 m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT26,451 m3
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lănChương V của E-HSMT235,071 m2
15Lắp đặt rãnh vỉa, đệm VXM 100#Chương V của E-HSMT881,521 m
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT6,51 m3
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lănChương V của E-HSMT75,81 m2
18Lắp đặt rãnh vỉa, đệm VXM 100#Chương V của E-HSMT216,581 m
E *\5 Hệ thống thoát nước mưa
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT3.147,551 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2.632,011 m3
3Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cm Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT63,671 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT19,061 m3
5Ván khuôn móngChương V của E-HSMT43,761 m2
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =400mm (loại ko chịu lực)Chương V của E-HSMT54,21 đoạn
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =400mm (loại chịu lực)Chương V của E-HSMT20,41 đoạn
8Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mmChương V của E-HSMT721mối nố
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =600mm (loại chịu lực)Chương V của E-HSMT20,641 đoạn
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =600mm (loại ko chiu lực)Chương V của E-HSMT240,721 đoạn
11Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT2591mối nố
12Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =d800mm (loại ko chịu lực)Chương V của E-HSMT311 đoạn
13Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmChương V của E-HSMT311mối nố
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống,vữa BT đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT29,991 m3
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván gối cốngChương V của E-HSMT354,211 m2
16Cốt thép gối cống Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,011 tấn
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Đkính ống 800, 600, 400mmChương V của E-HSMT6511Cái
18Đào móng công trình Đất cấp IIIChương V của E-HSMT729,041 m3
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT536,391 m3
20Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cmChương V của E-HSMT14,861 m3
21Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT88,411 m3
22Bê tông giằng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT8,981 m3
23Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,83Tấn
24Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT811,461 m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT6,721 m3
26Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,951 tấn
27Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đanChương V của E-HSMT6,531 tấn
28Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đanChương V của E-HSMT6,53Tấn
29LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT1241 c/kiện
30Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT11,151 m3
31Ván khuôn họng thu nướcChương V của E-HSMT126,471 m2
32Đắp bột đá công trình = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT25,71 m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT1,171 m3
34Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1921 tấn
35Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT13,261 m2
36LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT511 c/kiện
37LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối Đkính ống 250mm L=6m, dày 7.3mmChương V của E-HSMT1531 m
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,811 m3
39Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lănChương V của E-HSMT32,131 m2
40Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT511 m
41Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,021 tấn
42Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,08Tấn
43Đào móng bằng máy đào Đất cấp IIIChương V của E-HSMT7,971 m3
44Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,851 m3
45Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT2,361 m3
46Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT3,851 m3
47Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT4,941 m3
48Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT11,481 m2
49Ván khuôn móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT16,851 m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,63m3
51Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,31 m3
52Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,631 m3
53Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT8,41 m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,46m3
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,451 m3
56Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,061 tấn
57Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT2,021 m2
58LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT81 c/kiện
F *\6 Hệ thống thoát nước thải:
1Đào móng công trình Đất cấp IIIChương V của E-HSMT614,981 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT381,631 m3
3Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cmChương V của E-HSMT24,31 m3
4Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT88,491 m3
5Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT9,451 m3
6Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,82Tấn
7Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT1.044,861 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT10,711 m3
9Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,51 tấn
10Lắp nút bịt nhựa PVC Đkính nút bịt 110mmChương V của E-HSMT46Cái
11LĐ ống nhựa PVC D110mm nối = pp dán keo đoạn ống L=6m, dày 6.6mmChương V của E-HSMT231 m
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT60,341 m2
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT2771 c/kiện
G *\7 Hệ thống cấp nước
1Đào đường ống bằng máy đào Đất cấp IIIChương V của E-HSMT386,61 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT289,171 m3
3Đắp bột đá công trình = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT97,431 m3
4LĐ ống nhựa HDPED110mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 8.1mmChương V của E-HSMT630,41 m
5Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm, Dày 5.8mmChương V của E-HSMT2301 m
6LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 165mm, dày 4.7mmChương V của E-HSMT1,51 m
7Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mmChương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt van mặt bích Đkính van 100mmChương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt van gai Đkính van 63mmChương V của E-HSMT2Cái
10LĐ co 90 độ nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 8.1mmChương V của E-HSMT7Cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài Đường kính măng sông 63mmChương V của E-HSMT4Cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính tê 110/63/110mmChương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính tê 110mmChương V của E-HSMT2Cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính côn, cút 63mmChương V của E-HSMT2Cái
15Lắp nút bịt nhựa HPDE Đkính nút bịt 63mmChương V của E-HSMT2Cái
16Lắp nút bịt nhựa HPDE Đkính nút bịt 100mmChương V của E-HSMT1Cái
17Nước súc rửa đường ốngChương V của E-HSMT6,831 m3
18Lắp đặt BU Đkính BU 110mmChương V của E-HSMT8Cái
19LĐ bích nhựa HDPE d110mmChương V của E-HSMT8Bộ
20Lắp đặt mối nối mềm BE có ngàm Đkính mối nối mềm 110mmChương V của E-HSMT8Cái
21Lắp đặt dải băng tín hiệu đường ốngChương V của E-HSMT856m
22Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT630,41 m
23Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT630,41 m
24Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT2301 m
25Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT2301 m
26Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,741 m3
27Bê tông giằng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,131 m3
28Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
29Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT21,821 m2
30Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,391 m3
31Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT1,121 m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,241 m3
33Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0331 tấn
34Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đanChương V của E-HSMT0,411 tấn
35Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đanChương V của E-HSMT0,41Tấn
36LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT41 c/kiện
37Bê tông kê van bích, họng cứu hỏa Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT0,041 m3
38Ván khuôn kê van bích, họng cứu hỏaChương V của E-HSMT0,41 m2
39Đào hố van Đất cấp IIIChương V của E-HSMT10,041 m3
40Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,971 m3
41Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,741 m3
42Bê tông giằng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,131 m3
43Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
44Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT21,821 m2
45Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,391 m3
46Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT1,121 m2
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,241 m3
48Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0321 tấn
49Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đanChương V của E-HSMT0,411 tấn
50Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đanChương V của E-HSMT0,41Tấn
51LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT41 c/kiện
52Bê tông kê van bích, họng cứu hỏa Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT0,041 m3
53Ván khuôn kê van bích, họng cứu hỏaChương V của E-HSMT0,41 m2
54Đào hố van Đất cấp IIIChương V của E-HSMT10,041 m3
55Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,971 m3
56Bê tông móng trụ tín hiệu Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,061 m3
57Ván khuôn móng trụ tín hiệuChương V của E-HSMT1,181 m2
58LĐ ống nhựa PVC dày 4.7mm Đkính ống 165mmChương V của E-HSMT1,61 m
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,0041 m3
60Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,2511 m2
61Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0011 tấn
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT10Cái
63Lăp mốc sứ định vị tuyến ốngChương V của E-HSMT13cái
64Đào móng mốc tín hiệu Đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,61 m3
65Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,81 m3
H *\8- Hệ thống cấp điện hạ thế:
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT1,175km/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT0,045km/dây
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,171 m3
4Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT30,531 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,791 m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT167,161 m2
7Đào hố móng Đất cấp IIIChương V của E-HSMT132,31 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT95,811 m3
9Gia công cốt thép móng cột điện Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,27Tấn
10Dựng cột bê tông BTLT - 10.5m 3.0 Bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT17Cột
11Dựng cột bê tông BTLT - 10.5m 5.0 Bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT14Cột
12Hộp chia 3 phaChương V của E-HSMT15hộp
13Vật liệu phụ đường dây hạ thế: Khóa néo cáp, Đai, kẹp đai, nút bịt đầu cáp...Chương V của E-HSMT1tb
14Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12mmChương V của E-HSMT77,841 Kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đấtChương V của E-HSMT2,810 cọc
16Đào hố, rãnh cọc tiếp địa Đất cấp IIIChương V của E-HSMT22,41 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT22,41 m3
18Thí nghiệm cáp lực Chương V của E-HSMT1sợi
19Thí nghiệm tiếp tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT7vị trí
20Lắp Atomat 3 pha I =Chương V của E-HSMT1Cái
21Làm cáp khô(Đầu cốt đồng)TBAChương V của E-HSMT9cái
22Kéo rải & LĐ cáp trong ống bảo vệ Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT31 m
I *\9- Mốc phân lô
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc mốc đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,7641 m3
2Cốt thép cọc mốc Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1081 tấn
3Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc mốcChương V của E-HSMT39,21 m2
4Công tác khống chế mặt bằng Cắm mốc giới quy hoạch,Cấp địa hình IChương V của E-HSMT271 mốc
5Cắm cọc mốc phân lôChương V của E-HSMT169Cái
6Đào móng chôn cọc móc Đất cấp IIIChương V của E-HSMT19,2081 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT18,0321 m3
J *\10- Kè chắn đất
1Đào móng kè bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT253,231 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT112,71 m3
3Đá hộc xây tường >=0.6m Vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT131,711 m3
4Quét nhựa bitum , dán bao tảiChương V của E-HSMT7,21 m2
5Cát lọcChương V của E-HSMT10,211 m3
6Đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT14,51 m3
7Lắp đặt ống nhựa lọc D76Chương V của E-HSMT44,4m
8Lắp đặt ống nhựa lọc D49Chương V của E-HSMT37m
9Lắp đặt nắp bịt ống D76Chương V của E-HSMT74m
10Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT27,671 m3
11Bê tông móng kè Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT108,331 m3
12Ván khuôn móng móng kèChương V của E-HSMT184,481 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình san nền, cắm mốc phân lô : có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông : có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng - Đối với hạng mục bó vỉa, rảnh vỉa: có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng- Đối với hạng mục thoát nước, cấp nước: có giá trị tối thiểu 1.900.000.000 đồng- Đối với hạng mục cấp điện hạ thế: có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng.- Đối với hạng mục kè đá hộc: có giá trị tối thiểu 300.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình tương (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ1
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
5 Máy lu rung >=16T Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
6 Máy lu rung >=25T Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
8 Máy đào bánh xích Máy đào 2
9 Máy đào bánh lốp Máy đào 1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ2
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ1
13 Máy ủi Máy ủi 1
14 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T; 4
15 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
17 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
18 Xe nâng Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao) tầm với của cần >=12m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->