Gói thầu: gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Thanh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:04:00 đến ngày 2022-08-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,323,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình san nền, cắm mốc phân lô : có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông : có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng - Đối với hạng mục bó vỉa, rảnh vỉa: có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng- Đối với hạng mục thoát nước, cấp nước: có giá trị tối thiểu 1.900.000.000 đồng- Đối với hạng mục cấp điện hạ thế: có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng.- Đối với hạng mục kè đá hộc: có giá trị tối thiểu 300.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình tương (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao) tầm với của cần >=12m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thủy Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Vân Thê Trung, xã Thủy Thanh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình HTKT hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và bảo hiểm xã hội đến 30/6/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu ≥ 30 người trong đó: + Vận hành máy công trình: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vận hành máy máy thi công công trình (hoặc tương đương): 03 lái máy đào, 01 lái máy ủi; 02 lái máy lu; 01 lái máy cẩu. + Công nhân kỹ thuật người có chứng chỉ đào tạo nghề: ≥ 23 người. Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng công nhân kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | Đắp san nền bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 3.010,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp san nền bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) | Chương V của E-HSMT | 13.106,91 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 15.987,809 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.645,36 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền, bậc cấp đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 61,66 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 12.122,32 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 15.615,973 | 1 m3 |
| C | *\3- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, vữa BT đá 2x4 M300 | Chương V của E-HSMT | 655,86 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong Bạt ba sọc | Chương V của E-HSMT | 3.643,65 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 250,94 | 1 Tấn |
| 4 | Thi công móng lớp trên dày 12cm Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 478,63 | 1 m3 |
| D | *\4- Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè : | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 48,6 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 883,4 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa, đệm VXM 100# | Chương V của E-HSMT | 900,9 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 27,03 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 78,38 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 24,32 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 11,7 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 244,2 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa, đệm VXM 100# | Chương V của E-HSMT | 216,58 | 1 m |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 18,84 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,85 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 26,45 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 235,07 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt rãnh vỉa, đệm VXM 100# | Chương V của E-HSMT | 881,52 | 1 m |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 75,8 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt rãnh vỉa, đệm VXM 100# | Chương V của E-HSMT | 216,58 | 1 m |
| E | *\5 Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3.147,55 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.632,01 | 1 m3 |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cm Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 63,67 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 19,06 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 43,76 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =400mm (loại ko chịu lực) | Chương V của E-HSMT | 54,2 | 1 đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =400mm (loại chịu lực) | Chương V của E-HSMT | 20,4 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mm | Chương V của E-HSMT | 72 | 1mối nố |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =600mm (loại chịu lực) | Chương V của E-HSMT | 20,64 | 1 đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =600mm (loại ko chiu lực) | Chương V của E-HSMT | 240,72 | 1 đoạn |
| 11 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 259 | 1mối nố |
| 12 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =d800mm (loại ko chịu lực) | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 đoạn |
| 13 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 31 | 1mối nố |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 29,99 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván gối cống | Chương V của E-HSMT | 354,21 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép gối cống Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,01 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Đkính ống 800, 600, 400mm | Chương V của E-HSMT | 651 | 1Cái |
| 18 | Đào móng công trình Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 729,04 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 536,39 | 1 m3 |
| 20 | Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 14,86 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 88,41 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông giằng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,98 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,83 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 811,46 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1 tấn |
| 27 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Chương V của E-HSMT | 6,53 | 1 tấn |
| 28 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Chương V của E-HSMT | 6,53 | Tấn |
| 29 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 124 | 1 c/kiện |
| 30 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,15 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn họng thu nước | Chương V của E-HSMT | 126,47 | 1 m2 |
| 32 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 25,7 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1 m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 1 tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 13,26 | 1 m2 |
| 36 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 c/kiện |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối Đkính ống 250mm L=6m, dày 7.3mm | Chương V của E-HSMT | 153 | 1 m |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,81 | 1 m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 32,13 | 1 m2 |
| 40 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 m |
| 41 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 tấn |
| 42 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 43 | Đào móng bằng máy đào Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,97 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,85 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 2,36 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,85 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,94 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 11,48 | 1 m2 |
| 49 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 16,85 | 1 m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 53 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,02 | 1 m2 |
| 58 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| F | *\6 Hệ thống thoát nước thải: | |||
| 1 | Đào móng công trình Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 614,98 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 381,63 | 1 m3 |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 24,3 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 88,49 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,45 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,82 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 1.044,86 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 10,71 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 tấn |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa PVC Đkính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC D110mm nối = pp dán keo đoạn ống L=6m, dày 6.6mm | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 m |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 60,34 | 1 m2 |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 277 | 1 c/kiện |
| G | *\7 Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 386,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 289,17 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 97,43 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPED110mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 630,4 | 1 m |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm, Dày 5.8mm | Chương V của E-HSMT | 230 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 165mm, dày 4.7mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van gai Đkính van 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | LĐ co 90 độ nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài Đường kính măng sông 63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính tê 110/63/110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính tê 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính côn, cút 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa HPDE Đkính nút bịt 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa HPDE Đkính nút bịt 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Nước súc rửa đường ống | Chương V của E-HSMT | 6,83 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt BU Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | LĐ bích nhựa HDPE d110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE có ngàm Đkính mối nối mềm 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt dải băng tín hiệu đường ống | Chương V của E-HSMT | 856 | m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 630,4 | 1 m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 630,4 | 1 m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 230 | 1 m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 230 | 1 m |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,74 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông giằng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 21,82 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 1 tấn |
| 34 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 tấn |
| 35 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,41 | Tấn |
| 36 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 37 | Bê tông kê van bích, họng cứu hỏa Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn kê van bích, họng cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m2 |
| 39 | Đào hố van Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,04 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,97 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,74 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông giằng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 43 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 21,82 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1 tấn |
| 49 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 tấn |
| 50 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,41 | Tấn |
| 51 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 52 | Bê tông kê van bích, họng cứu hỏa Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 53 | Ván khuôn kê van bích, họng cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m2 |
| 54 | Đào hố van Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,04 | 1 m3 |
| 55 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,97 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông móng trụ tín hiệu Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn móng trụ tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 1 m2 |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC dày 4.7mm Đkính ống 165mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,251 | 1 m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 1 tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 63 | Lăp mốc sứ định vị tuyến ống | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 64 | Đào móng mốc tín hiệu Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 65 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| H | *\8- Hệ thống cấp điện hạ thế: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 1,175 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 0,045 | km/dây |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,17 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 30,53 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,79 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 167,16 | 1 m2 |
| 7 | Đào hố móng Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 132,3 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 95,81 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng cột điện Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,27 | Tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông BTLT - 10.5m 3.0 Bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 17 | Cột |
| 11 | Dựng cột bê tông BTLT - 10.5m 5.0 Bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 14 | Cột |
| 12 | Hộp chia 3 pha | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 13 | Vật liệu phụ đường dây hạ thế: Khóa néo cáp, Đai, kẹp đai, nút bịt đầu cáp... | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12mm | Chương V của E-HSMT | 77,84 | 1 Kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 16 | Đào hố, rãnh cọc tiếp địa Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1 m3 |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| 20 | Lắp Atomat 3 pha I = | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Làm cáp khô(Đầu cốt đồng)TBA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Kéo rải & LĐ cáp trong ống bảo vệ Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| I | *\9- Mốc phân lô | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc mốc đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,764 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 39,2 | 1 m2 |
| 4 | Công tác khống chế mặt bằng Cắm mốc giới quy hoạch,Cấp địa hình I | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 mốc |
| 5 | Cắm cọc mốc phân lô | Chương V của E-HSMT | 169 | Cái |
| 6 | Đào móng chôn cọc móc Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 19,208 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 18,032 | 1 m3 |
| J | *\10- Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 253,23 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 112,7 | 1 m3 |
| 3 | Đá hộc xây tường >=0.6m Vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 131,71 | 1 m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum , dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m2 |
| 5 | Cát lọc | Chương V của E-HSMT | 10,21 | 1 m3 |
| 6 | Đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,5 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa lọc D76 | Chương V của E-HSMT | 44,4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa lọc D49 | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 9 | Lắp đặt nắp bịt ống D76 | Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 27,67 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng kè Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 108,33 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng móng kè | Chương V của E-HSMT | 184,48 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình san nền, cắm mốc phân lô : có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông : có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng - Đối với hạng mục bó vỉa, rảnh vỉa: có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng- Đối với hạng mục thoát nước, cấp nước: có giá trị tối thiểu 1.900.000.000 đồng- Đối với hạng mục cấp điện hạ thế: có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng.- Đối với hạng mục kè đá hộc: có giá trị tối thiểu 300.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình tương (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy lu rung >=16T | Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Máy lu rung >=25T | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Máy đào | 2 |
| 9 | Máy đào bánh lốp | Máy đào | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 13 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T; | 4 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 17 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 18 | Xe nâng | Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao) tầm với của cần >=12m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi