Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 10:43:00 đến ngày 2022-08-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,657,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công Công trình Kè chống sạt lở bờ sông, gia cố mái bằng đá hộc lát khan/ đan bê tông trong hệ thống khung giằng bằng bê tông cốt thép; hộ chân bằng đá hộc, trong đó: - Có ít nhất 01 hợp đồng có tổng chiều dài kè tối thiểu là 850m và có giá trị tối thiểu là 7,38 tỷ VND, và- Tổng tất cả các hợp đồng tiếp theo có tổng chiều dài kè tối thiểu là 850m và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tiếp theo có giá trị tối thiểu là 7,38 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát/quản lý kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm đội trưởng thi công công trình thủy lợi.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén có công suất 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phao thép 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông = |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ = |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ sông Truồi đoạn qua xã Lộc An và xã Lộc Điền, huyện Phú Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng. + Các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu {giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng}, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Các thiết bị chính như: Cần cẩu, máy đào, máy ủi, máy đầm, ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng. + Hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm để phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. (Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu khi được yêu cầu) + Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An: Khóa đầu kè | |||
| 1 | Đào mái kè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m3 |
| 2 | Xếp đá hộc chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 rọ |
| 6 | Sản xuất và thả rọ đá hình tam giác 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 rọ |
| 7 | Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m. đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| B | Hạng mục 2: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An: Phần thân kè | |||
| 1 | Đào bụi tre bằng thủ công, đường kính bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bụi |
| 2 | Đào đất mái kè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,91 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,51 | 1 m3 |
| 4 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,5 | 1 m3 |
| 5 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,52 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 rọ |
| 7 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m3 |
| 8 | Làm tầng đệm đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3 | 1 m3 |
| 9 | Làm tầng đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.089,4 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,02 | 1 m3 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,02 | 1 m2 |
| 13 | SXLD nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,79 | 1 m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,02 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | 1 m3 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,81 | 1 m2 |
| 17 | SXLD cốt thép giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2799 | Tấn |
| 18 | Sản xuất và thi công bê tông giằng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,28 | 1 m3 |
| 19 | Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 20 | Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.680 | 1 m |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu (tính cho 10 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất và thi công bê tông cọc tiêu, vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 23 | SXLD cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | Tấn |
| 24 | Sản xuất và thả thảm đá kích thước (3*3*0.3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | 1 thảm |
| 25 | Chít mạch đá lát khan,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất và đóng cọc gỗ (tràm) fi10-12cm, L >2.5m bằng máy đào 0.65m3, kết hợp phao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.850 | 1 m |
| 27 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I, cự ly vận chuyển 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,92 | 1 m3 |
| C | Hạng mục 3: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An: Tường bê tông | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 m3 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,47 | 1 m2 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | 1 m2 |
| D | Hạng mục 4: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An: Cống D100 tại cọc Km0+ 94 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 1 m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất và thi công bê tông móng, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 1 m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép ống buy, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 11 | Sản xuất và thi công bê tông ống buy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt ống buy bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 14 | Nối ống buy bằng phương pháp xảm, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1mối nố |
| E | Hạng mục 5: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An:Cống D60 tại cọc Km0+ 189 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1 m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất và thi công bê tông móng, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép ống buy, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 10 | Sản xuất và thi công bê tông ống buy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,15 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống buy bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| 13 | Nối ống buy bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1mối nố |
| F | Hạng mục 6: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An: Khóa kè tại (Km0+120.98) và (Km0+167.31) | |||
| 1 | Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 rọ |
| 2 | Sản xuất và thả rọ đá hình tam giác 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 rọ |
| 3 | Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m. đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 4 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| G | Hạng mục 7: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Bến nước đầu kè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1 m3 |
| 4 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 1 m3 |
| 5 | Đắp hỗn hợp cát sỏi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 7 | Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất và thi công bê tông ống buy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1 m2 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 1 m2 |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1 m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 1 m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 1 m2 |
| 17 | SXLD cốt thép bản bến, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép ống buy, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | Tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9,5cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất và lót vải lọc tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 1 m2 |
| H | Hạng mục 8: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Phần thân kè | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bụi |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,004 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất mái kè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,506 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,72 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,0667 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,59 | 1 m3 |
| 7 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.024,06 | 1 m3 |
| 8 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,02 | 1 m3 |
| 9 | Chít mạch đá lát khan, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,62 | 1 m2 |
| 10 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | 1 rọ |
| 11 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,45 | 1 m3 |
| 12 | Làm tầng đệm đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 m3 |
| 13 | Làm tầng đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.662,5 | 1 m |
| 15 | Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.237,61 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,15 | 1 m3 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | 1 m2 |
| 18 | SXLD nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,77 | 1 m3 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,49 | 1 m2 |
| 21 | SXLD cốt thép giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5999 | Tấn |
| 22 | Sản xuất và thi công bê tông giằng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3 | 1 m3 |
| 23 | Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Cái |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu (tính cho 10 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất và thi công bê tông cọc tiêu, vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 26 | SXLD cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | Tấn |
| 27 | Trung chuyển vật liệu bằng phương tiện thủ công đoạn từ K0 đến K0+184 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| I | Hạng mục 9: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Phần đường bê tông | |||
| 1 | SXLD nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048 | 1 m2 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,64 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tảI, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,48 | 1 m2 |
| J | Hạng mục 10: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Nối dài cống tại cọc K0+1,29 | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông cống hộp, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông tường cánh cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 1 m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cống, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | Tấn |
| K | Hạng mục 11: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Nối dài cống tại cọc K0+088,9 | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông cống hộp, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông tường cánh cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cống, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | Tấn |
| L | Hạng mục 12: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Bến nước cọc K0+84,4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1 m3 |
| 4 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1 m3 |
| 5 | Đắp hỗn hợp cát sỏi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 7 | Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất và thi công bê tông ống buy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 m2 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1 m2 |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 1 m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 1 m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 1 m2 |
| 17 | SXLD cốt thép bản bến, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép ống buy, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | Tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9,5cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất và lót vải lọc tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | 1 m2 |
| M | Hạng mục 13: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Bậc nước tại K0+ 286,6 | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 1 m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 1 m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m2 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 1 m2 |
| 8 | SXLD cốt thép bản bến, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | Tấn |
| N | Hạng mục 14: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Khóa cuối kè | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 3 | Sản xuất và thả rọ đá hình tam giác 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 rọ |
| 4 | Sản xuất và lót vải lọc tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | 1 m2 |
| 5 | Xếp đá hộc chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 1 m3 |
| 6 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 1 m3 |
| O | Hạng mục 15: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Bến nước tại K0+00 | |||
| 1 | Đắp hỗn hợp cát sỏi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông móng, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công bê tông cột vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất và thi công bê tông ống buy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 8 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | 1 m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1 m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 1 m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9,5cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 15 | Đắp phào đơn kẻ chỉ trụ bến,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | 1 m |
| 16 | SXLD cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép bản bến, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép ống buy, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | Tấn |
| 20 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 1 m3 |
| 22 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 0,26 | 1 m3 | |
| 25 | SXLD nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m2 |
| P | Hạng mục 16: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Khóa đầu kè | |||
| 1 | Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 2 | Sản xuất và thả rọ đá hình tam giác 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 rọ |
| 3 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 1 m2 |
| 5 | Xếp đá hộc chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | SXLD nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m2 |
| Q | Hạng mục 17: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Đoạn kè lát mái Từ Km0+0.0 đến Km0+309.4 và Từ Km0+342.1 đến Km 0+613 | |||
| 1 | Đào bụi tre bằng thủ công, đường kính bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Bụi |
| 2 | Đào đất mái kè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.147,28 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,19 | 1 m3 |
| 4 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,34 | 1 m3 |
| 5 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,78 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | 1 rọ |
| 7 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,35 | 1 m3 |
| 8 | Làm tầng đệm đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,57 | 1 m3 |
| 9 | Làm tầng đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tảI, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.108,49 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.132,5 | 1 m |
| 13 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,39 | 1 m3 |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,53 | 1 m2 |
| 15 | SXLD nilong lót | 555,92 | 1 m2 | |
| 16 | Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,03 | 1 m3 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,78 | 1 m2 |
| 18 | SXLD cốt thép giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2124 | Tấn |
| 19 | Sản xuất và thi công bê tông giằng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,08 | 1 m3 |
| 20 | Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Cái |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu (chỉ tính 10 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất và thi công bê tông cọc tiêu, vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 1 m3 |
| 23 | SXLD cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | Tấn |
| 24 | Sản xuất và thả thảm đá KT (3*3*0.3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | 1 thảm |
| 25 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,0 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.012,68 | 1 m3 |
| R | Hạng mục 18: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Đoạn kè gia cố đỉnh (Km0+309.4)-(Km0+342.1) | |||
| 1 | Đào đất mái kè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | 1 m3 |
| 3 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,68 | 1 m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 rọ |
| 5 | Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,91 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | 1 m3 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 1 m3 |
| 9 | Làm tầng đệm đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 1 m3 |
| 10 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,79 | 1 m3 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,61 | 1 m2 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3232 | Tấn |
| 13 | Sản xuất và thi công bê tông giằng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,29 | 1 m |
| S | Hạng mục 19: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Bến nước cọc C5 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,85 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông móng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 1 m3 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | 1 m2 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 rọ |
| T | Hạng mục 20: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Bến nước cọc C8 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông móng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 rọ |
| U | Hạng mục 21: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Bến nước cọc C23 | |||
| 1 | Đắp hỗn hợp cát sỏi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông móng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công bê tông cột vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất và thi công bê tông ống buy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 8 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | 1 m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1 m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 1 m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9,5cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 15 | Đắp phào đơn kẻ chỉ trụ bến,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | 1 m |
| 16 | SXLD cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép bản bến, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép ống buy, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | Tấn |
| V | Hạng mục 22: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Bến nước cọc C28 | |||
| 1 | Đắp hỗn hợp cát sỏi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông móng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công bê tông cột vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất và thi công bê tông ống buy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 8 | Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | 1 m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1 m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 1 m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9,5cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 15 | Đắp phào đơn kẻ chỉ trụ bến,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | 1 m |
| 16 | SXLD cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép bản bến, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép ống buy, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | Tấn |
| W | Hạng mục 22: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Khóa cuối kè | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông móng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 1 m2 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công Công trình Kè chống sạt lở bờ sông, gia cố mái bằng đá hộc lát khan/ đan bê tông trong hệ thống khung giằng bằng bê tông cốt thép; hộ chân bằng đá hộc, trong đó: - Có ít nhất 01 hợp đồng có tổng chiều dài kè tối thiểu là 850m và có giá trị tối thiểu là 7,38 tỷ VND, và- Tổng tất cả các hợp đồng tiếp theo có tổng chiều dài kè tối thiểu là 850m và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tiếp theo có giá trị tối thiểu là 7,38 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát/quản lý kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) | 5 | 3 |
| 4 | Trắc đạc | 1 | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | Đã có kinh nghiệm đội trưởng thi công công trình thủy lợi.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) | 5 | 3 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén có công suất 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Máy nén khí 360 m3/h | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào >= 0,5 m3 | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Cần cẩu >=10 T | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn điện công suất 23 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn công suất 1 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 Kw | 3 |
| 10 | Phao thép | Phao thép 60T | 2 |
| 11 | Tàu kéo | Tàu kéo = | 1 |
| 12 | Tàu kéo | Tàu kéo = | 1 |
| 13 | Máy đào | Máy đào = | 1 |
| 14 | Sà lan | Sà lan = | 1 |
| 15 | Sà lan | Sà lan = | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông = | 3 |
| 17 | Máy ủi | Máy ủi = | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ = | 5 |
| 19 | Máy đầm | Máy đầm >=9T | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi