Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795074-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220766143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:55:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,500,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC)...- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cấp nước sinh hoạt thôn Chang, thôn Muồng, xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Thôn Hòa Lạc, xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: UBND xã Thống Nhất. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh (Địa chỉ: Số nhà 002, đường Phú Bình, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai) Đơn vị thẩm tra: Trung tâm tư vấn giám sát và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: KM3 đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP. Lào Cai) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng tổng hợp Ngọc Minh (Địa chỉ: Số 142, đường Mường Than, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Thôn Hòa Lạc, xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: UBND xã Thống Nhất. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thống Nhất. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thống Nhất. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thống Nhất. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (tận dụng vật liệu từ KL phá đá móng)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,2m3
2Đắp đất sét chống thấm đê quâyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1m3
3Rải bạt làm đập ngăn nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,184100m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,12100m
5Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,0681m3
6Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,3721m3
7Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,22100m
8Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
9Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,6m3
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,67m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,358100m2
13Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,08m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
15Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (vai tường cánh)-tận dụng đá C3 phá đá đậpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,12m3
16Bê tông đổ bù tường đập, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,15m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,22m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
21Bơm nước hố móng (Máy bơm 5CV)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2ca
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,07100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02100m
24Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt rắc co - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt kép - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
27LĐ Tê thu thép tráng kẽm, đk 100-15Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
30Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
B BỂ LỌC THÔ (F = 7.8M2)
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật57,081m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,72m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,33m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,26m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,7100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,331tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,627tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,25m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,153100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,63m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,31m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,15m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,122100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,2m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,123100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,198tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật341 cấu kiện
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật64,9m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật111,65m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,8m2
32Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
33Thi công tầng lọc cátTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 250mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,12100m
35Chụp đầu lọcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,165100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,29100m
38Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
39Lắp đặt bích thép D100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
41Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
43LĐ Rắc co tráng kẽm, đk 80Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
44LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 80Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
45LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 80Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
46LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
47Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
48Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3 cái
49Chụp lọc INOX 304Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật88cái
50Giá đỡ InoxTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
51Biển tên công trình bằng đáTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
C BỂ ĐIỀU TIẾT V = 100M3
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật175,971m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,369100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,965m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,02m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật23,28m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,44m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,32m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,125100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,9100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,699100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,019100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,68m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
14Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,84m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,109100m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật74,85m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật118,6m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật54m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,287tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,938tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,186tấn
22Lắp dựng cốt thép thang lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,557tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,12100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,074100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02100m
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt bích thép D100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
35Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
39LĐ Rắc co tráng kẽm, đk 80Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
40LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 80Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
41LĐ Rắc co tráng kẽm, đk 65Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
42LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 65Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,06100m
44LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 15Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
45LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
46Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
47LĐ khâu nối HDPE, đk 75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
48LĐ khâu nối HDPE, đk 90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt đồng hồ đo nước D65Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt đồng hồ đo nước D80Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
51Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
52Biển tên công trình bằng đáTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
D TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,911m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
3Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,361m3
4Đào tuyến ống - Cấp đất IITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,61m3
5Đào tuyến ống - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.709,4771m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,23100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật85,42m3
8Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật35,7771m3
9Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,8831m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,38m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,255100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
14Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật321 lỗ khoan
15Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
17Bu lông M16x120Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật32cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20,6m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20,6m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm (PE80 - PN6)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,06100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm (PE80 - PN6)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,6100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm (PE80 - PN6)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật26100 m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PE80 - PN6)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,67100 m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PE80 - PN6)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,81100 m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PE80 - PN8)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,36100 m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PE80 - PN10)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15100 m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PE80 - PN12.5)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật24,73100 m
28Lắp đặt ống kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm - ống trực tiếpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,26100m
29Lắp đặt ống kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm - ống trực tiếpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,67100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm - ống qua đườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,05100m
31Lắp đặt ống thép nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm - ống trực tiếpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm - ống qua đườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,14100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm - ống qua đườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,16100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm - ống qua đườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,44100m
35Lắp đặt ống kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm - ống trực tiếpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,1100m
36Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,5bộ
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật30cái
41Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật52cái
42Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
46Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=90mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=75mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12cái
48Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=25mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 90-20-90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 75-20-75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20cái
51Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 50-20-50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật26cái
52Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 40-20-40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
53Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 32-20-32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật33cái
54Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 25-20-25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật43cái
55Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=20mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật39cái
56Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D50/32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D40/32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D32/25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
59Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D32/20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D25/20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20cái
E CÁP TREO ỐNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật31,711m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,2m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,288100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,51m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,124100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
11Gia công thanh má hạ, thanh má thượng, thanh đầu dàn cầu thép dàn hởTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
12Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hởTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
13Lắp đặt Culie neo ống + ốc siết cápTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật52cái 
14Lắp đặt Pu ly D100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái 
15Lắp đặt cáp chủ D22Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật43,3
16Bu lông M12Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật76cái 
17Khóa cáp D22Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái 
18Lắp đặt mối nối mềm, đk 80Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
19Lắp đặt mối nối mềm, đk 65Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
20Lắp đặt van ren, đk 80Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt van ren, đk 65Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê thép, đường kính d=80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tê thép, đường kính d=65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt kép thép, đường kính d=80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt kép thép, đường kính d=65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt rắc co, đường kính d=80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt rắc co, đường kính d=65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
F HỐ VAN CÁC LOẠI
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,741m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,45m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,573m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,255100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,255m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,06100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,012100m
11Lắp đăt khâu nối HDPE, D=90mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đăt khâu nối HDPE, D=75mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9cái
13Lắp đăt khâu nối HDPE,D=50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7cái
14Lắp đăt khâu nối HDPE, D=40mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đăt khâu nối HDPE, D=32mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7cái
16Lắp đăt khâu nối HDPE, D=25mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt van chặn, đk 65Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt van chặn, đk 40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt van chặn, đk 32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van chặn, đk25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt van chặn, đk20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt kép thép, đường kính d=80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt kép thép, đường kính d=65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11cái
25Lắp đặt kép thép, đường kính d=40mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10cái
26Lắp đặt kép thép, đường kính d=32mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt kép thép, đường kính d=25mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13cái
28Lắp đặt kép thép, đường kính d=20mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt kép thép, đường kính d=15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt côn thu, đường kính d=80/65Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt côn thu, đường kính d=65/40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
32Lắp đặt côn thu, đường kính d=40/25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt côn thu, đường kính d=32/25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt côn thu, đường kính d=25/20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt tê thép, đường kính d=80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt tê thép, đường kính d=65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
37Lắp đặt tê thép, đường kính d=40mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp đặt tê thép, đường kính d=25mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
G HỐ ĐỒNG HỒ HỘ GIA ĐÌNH
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,851m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,01m3
3Lắp đăt khâu nối HDPE ren trong, đường kính d=20mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật179cái
4Lắp đăt khâu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=20mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật179cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,67100 m
6Lắp đặt cút HDPE D20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật356cái
7Bê tông trụ vòi - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,345m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,727100m2
9Lắp đặt vòi gạt D15Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật178cái
10Lắp đặt van chặn, đk=15Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật179cái
11Lắp đặt rắc co - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật358cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật179cái
13Hộp nhựa bảo vệ đồng hồTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật179cái
14KhóaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật179cái
H TRANG THIẾT BỊ VẬN HÀNH
1Kìm vặn ống L=0.8mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
2Kìm vặn ống L=0.6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
3Kìm vặn ống L=0.4mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
4Mỏ lết L=0,2mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
I NHÀ VẬN HÀNH + TRẠM LỌC
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật37,121m3
2Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,7921m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,072m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,5m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,251m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,5m3
9Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,8m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
11Gia công hệ khung dànTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,981m2
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,8291m2
24Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18cái
25Khóa cửa điTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
26Chốt cửa đi + cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
27Móc gió cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp dựng cửa khung sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,152m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,5161m2
32Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt đèn compac 15WTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các attomat 1 pha 20ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5m
39Máng nhựa []15x10Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật25m
40Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,542100m3
41Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật32,491m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,661100m3
43Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,98m3
44Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,6m3
45Ván khuôn móng cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,12100m2
46Ống thép đen D80 (6,56kg/1m)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.390,72kg
47Thép xà đỡ quả sứ liên kết với cột ống thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật32kg
48Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật40bộ
49Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật40sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.196m
51Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,4731m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
53Bê tông móng hàng rào, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,315m3
54Ván khuôn móng hàng ràoTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
55Bê tông lót móng trạm lọc, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,14m3
56Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,28m3
57Ván khuôn bệ móng trạm lọcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,276tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
60Bê tông rãnh thoát nước trạm lọc, bê tông M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,478m3
61Ván khuôn rãnh thoát nước trạm lọcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,053100m2
62Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
63Gia công hàng rào lưới thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật29,25m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 250mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045100m
65Lắp đặt chụp lọc nhựa PVC D250Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,24100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,015100m
68Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9cái
69Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20cái
73Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7cái
75Lắp bích thép đặc - Đường kính 350mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
76Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
77Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật17cặp bích
78Lắp bích thép - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
79Măng sông D15Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
80Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,03100m
81Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt khớp nối chống rung - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
85Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7cái
88Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
89Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
90Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cặp bích
93Măng sông DN15Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
94Lơ thu DN15/10Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
J THIẾT BỊ
1Bình lọc áp lực CONTACTKích thước: D1400mm, H2800mm
Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, độ dầy thân và đáy 4mm.
Cửa nạp, xả vật liệu lọc: DN350
2cái
2Cột ổn định mức nướcKích thước: D300mm, H2500mmVật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mặc thép 304. độ dầy thân và đáy 1,5mm.1cái
3Cát thạch anhTCVN 9069-20120,5-1,25 mm Phân loại cỡ hạtĐóng gói 50kg2,46m3
4Sói lótTCVN 9069-2012 0,5-1,0 cmĐóng gói 50kg0,62m3
5Sói lótTCVN 9069-2012 2,0-4,0 cmĐóng gói 50kg0,92m3
6Bơm tăng áp (ly tâm trục ngang)Lưu lượng: Q=0 12 m3/hCột áp: H = 15,5 métCông suất: N = 0,74 Kw/220v/50Hz2cái
7Tủ điều khiển 2 bơm tăng áp (1 chạy, 1 dự phòng), bơm định lượngVỏ tủ sơn tĩnh điện trong nhà KT: Cao x Rộng x Sâu 500x400x200mm tôn 1.2 ly + phụ kiện Linh kiện chính: Hàn QuốcPhụ kiện: Việt Nam, Trung QuốcCáp điện tử tù đến các thiết bị1cái
8Thiết bị khử trùng bằng javen lỏng01 Bình nhựa chứa dung dịch javen + chân giá: Thể tích 100L01 Bơm định lượng javen: Q= 0 - 30l/h. Nguồn điện sử dụng: 220v/50Hz02 can javen lỏng 9%, 20l/canĐường ống công nghệ và phụ kiện PPR D201bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC)...- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ công trình 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
2 Máy cắt uốn thép - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
3 Máy mài - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
4 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
5 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
6 Máy đầm cóc - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
7 Búa căn nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
8 Máy nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
9 Máy hàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
10 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
11 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->