Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:55:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC)...- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị Cấp nước sinh hoạt thôn Chang, thôn Muồng, xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thống Nhất. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thống Nhất. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thống Nhất. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (tận dụng vật liệu từ KL phá đá móng) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét chống thấm đê quây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Rải bạt làm đập ngăn nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,068 | 1m3 |
| 6 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 1m3 |
| 7 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (vai tường cánh)-tận dụng đá C3 phá đá đập | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 16 | Bê tông đổ bù tường đập, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bơm nước hố móng (Máy bơm 5CV) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm, đk 100-15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | BỂ LỌC THÔ (F = 7.8M2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 64,9 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 111,65 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc cát | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 35 | Chụp đầu lọc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt bích thép D100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | LĐ Rắc co tráng kẽm, đk 80 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 80 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 80 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Chụp lọc INOX 304 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 50 | Giá đỡ Inox | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Biển tên công trình bằng đá | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | BỂ ĐIỀU TIẾT V = 100M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 175,97 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,965 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,28 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 74,85 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 118,6 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,938 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,186 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thang lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép D100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | LĐ Rắc co tráng kẽm, đk 80 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 80 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | LĐ Rắc co tráng kẽm, đk 65 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 65 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 44 | LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | LĐ khâu nối HDPE, đk 75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | LĐ khâu nối HDPE, đk 90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D65 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D80 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Biển tên công trình bằng đá | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 1m3 |
| 4 | Đào tuyến ống - Cấp đất II | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1m3 |
| 5 | Đào tuyến ống - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.709,477 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,23 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85,42 | m3 |
| 8 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,777 | 1m3 |
| 9 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,883 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x120 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm (PE80 - PN6) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm (PE80 - PN6) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm (PE80 - PN6) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PE80 - PN6) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,67 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PE80 - PN6) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PE80 - PN8) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm (PE80 - PN10) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PE80 - PN12.5) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,73 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm - ống trực tiếp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm - ống trực tiếp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm - ống qua đường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm - ống trực tiếp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm - ống qua đường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm - ống qua đường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm - ống qua đường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm - ống trực tiếp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=75mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=25mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 90-20-90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 75-20-75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 50-20-50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 52 | Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 40-20-40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 32-20-32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 54 | Lắp đăt Ba chạc CB, đường kính 25-20-25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 55 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=20mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 56 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D50/32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D40/32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D32/25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D32/20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D25/20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| E | CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,71 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 11 | Gia công thanh má hạ, thanh má thượng, thanh đầu dàn cầu thép dàn hở | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 12 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Culie neo ống + ốc siết cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt Pu ly D100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp chủ D22 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43,3 | m |
| 16 | Bu lông M12 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 17 | Khóa cáp D22 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 80 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 65 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đk 65 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HỐ VAN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 11 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=75mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đăt khâu nối HDPE,D=50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=32mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=25mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn, đk 65 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn, đk 40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, đk 32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn, đk25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn, đk20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=32mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=25mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=20mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=80/65 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=65/40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=40/25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=32/25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=25/20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=25mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HỐ ĐỒNG HỒ HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,85 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,01 | m3 |
| 3 | Lắp đăt khâu nối HDPE ren trong, đường kính d=20mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| 4 | Lắp đăt khâu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=20mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 356 | cái |
| 7 | Bê tông trụ vòi - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,345 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,727 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 178 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, đk=15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 358 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| 13 | Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| 14 | Khóa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| H | TRANG THIẾT BỊ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Kìm vặn ống L=0.8m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Kìm vặn ống L=0.6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Kìm vặn ống L=0.4m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Mỏ lết L=0,2m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| I | NHÀ VẬN HÀNH + TRẠM LỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,12 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | 1m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,829 | 1m2 |
| 24 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn compac 15W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các attomat 1 pha 20A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 39 | Máng nhựa []15x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 40 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32,49 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,661 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 46 | Ống thép đen D80 (6,56kg/1m) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.390,72 | kg |
| 47 | Thép xà đỡ quả sứ liên kết với cột ống thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32 | kg |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 49 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.196 | m |
| 51 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng hàng rào, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng hàng rào | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng trạm lọc, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 56 | Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bệ móng trạm lọc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 60 | Bê tông rãnh thoát nước trạm lọc, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 61 | Ván khuôn rãnh thoát nước trạm lọc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 63 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 65 | Lắp đặt chụp lọc nhựa PVC D250 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 350mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 76 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 77 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 79 | Măng sông D15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt khớp nối chống rung - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 93 | Măng sông DN15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lơ thu DN15/10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc áp lực CONTACT | Kích thước: D1400mm, H2800mm Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, độ dầy thân và đáy 4mm. Cửa nạp, xả vật liệu lọc: DN350 | 2 | cái |
| 2 | Cột ổn định mức nước | Kích thước: D300mm, H2500mmVật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mặc thép 304. độ dầy thân và đáy 1,5mm. | 1 | cái |
| 3 | Cát thạch anh | TCVN 9069-20120,5-1,25 mm Phân loại cỡ hạtĐóng gói 50kg | 2,46 | m3 |
| 4 | Sói lót | TCVN 9069-2012 0,5-1,0 cmĐóng gói 50kg | 0,62 | m3 |
| 5 | Sói lót | TCVN 9069-2012 2,0-4,0 cmĐóng gói 50kg | 0,92 | m3 |
| 6 | Bơm tăng áp (ly tâm trục ngang) | Lưu lượng: Q=0 12 m3/hCột áp: H = 15,5 métCông suất: N = 0,74 Kw/220v/50Hz | 2 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển 2 bơm tăng áp (1 chạy, 1 dự phòng), bơm định lượng | Vỏ tủ sơn tĩnh điện trong nhà KT: Cao x Rộng x Sâu 500x400x200mm tôn 1.2 ly + phụ kiện Linh kiện chính: Hàn QuốcPhụ kiện: Việt Nam, Trung QuốcCáp điện tử tù đến các thiết bị | 1 | cái |
| 8 | Thiết bị khử trùng bằng javen lỏng | 01 Bình nhựa chứa dung dịch javen + chân giá: Thể tích 100L01 Bơm định lượng javen: Q= 0 - 30l/h. Nguồn điện sử dụng: 220v/50Hz02 can javen lỏng 9%, 20l/canĐường ống công nghệ và phụ kiện PPR D20 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC)...- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ công trình | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 3 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 7 | Búa căn nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 8 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi