Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động nhân dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:53:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,484,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.099226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19845E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 400 mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 980.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) > 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) > 10 tấn.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu – sức nâng > 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu – sức nâng > 6 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn hoặc đầm cócNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùiNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hànNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bìnhNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạcNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điệnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đục bê tông hoặc máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông hoặc máy khoan bê tôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp hẻm 571 đường Phạm Văn Bạch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn huy động nhân dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường 15. Địa chỉ: 822 (Số Cũ 8/6), Trường Chinh, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38157454. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường 15. Địa chỉ: 822 (Số Cũ 8/6), Trường Chinh, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38157454. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường 15. Địa chỉ: 822 (Số Cũ 8/6), Trường Chinh, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38157454. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,677 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 122,776 | m3 |
| 3 | Lu nền đường sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 7,728 | 100m2 |
| 4 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 15cm và bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,411 | 100m3 |
| 5 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 7,728 | 100m2 |
| 6 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 92,741 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,265 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,265 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,265 | 100m3 |
| 10 | Sơn trụ điện hiện hữu trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 43,36 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 316,149 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,024 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép tròn ống cống (d ≤ 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,13 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 23,508 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống Ф400 | Theo hồ sơ thiết kế | 242 | cái |
| 8 | Lắp đặt cống tròn Ф400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 248 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống tròn Ф400 đoạn dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt gối cống Ф600 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cống tròn Ф600 đoạn dài 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống tròn Ф600 đoạn dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 13 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,758 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M150 mối nối cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,566 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,942 | m3 |
| 16 | Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,06 | m2 |
| 17 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,316 | 100m3 |
| 18 | Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 114,14 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,58 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tường, móng hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,574 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 tường, móng hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,705 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m2 |
| 24 | Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga (d ≤ 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga (d > 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,466 | tấn |
| 27 | Nhúng kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1.466,114 | kg |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,382 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện, M >200kg (khuôn, nắp hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện, 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cấu kiện |
| 31 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,639 | 100m3 |
| 32 | Đục bỏ tường hầm ga hiện hữu bằng bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,677 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ bê tông tái lập tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 tái lập tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,31 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,31 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,31 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp thép C300 cho 1 khung vây. Hao phí vật liệu chính: 70% | Theo hồ sơ thiết kế | 180,8 | kg |
| 39 | Lắp dựng thép C300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,158 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ thép C300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,158 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép tấm cho 1 khung vây. Hao phí vật liệu chính: 70% | Theo hồ sơ thiết kế | 478,85 | kg |
| 42 | Lắp dựng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,014 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,014 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép hình I200 cho 1 khung vây. Hao phí vật liệu chính: 70% | Theo hồ sơ thiết kế | 91,392 | kg |
| 45 | Lắp dựng thép hình I200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,102 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ thép hình I200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,102 | tấn |
| 47 | Vận chuyển đất đào 10m đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 557,419 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đào 10m tiếp theo (150m) | Theo hồ sơ thiết kế | 557,419 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đá (cpđd + đá 1x2) 10m đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 336,779 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đá (cpđd + đá 1x2) 10m tiếp theo (165m) | Theo hồ sơ thiết kế | 336,779 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát 10m đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 455,087 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát 10m tiếp theo (165m) | Theo hồ sơ thiết kế | 455,087 | m3 |
| 53 | Vận chuyển xi măng 10m đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 53,079 | tấn |
| 54 | Vận chuyển xi măng 10m tiếp theo (165m) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,079 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.099226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19845E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 400 mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 980.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông | 1 | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) > 10 tấn. | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) > 10 tấn.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Cần cẩu – sức nâng > 6 tấn | Cần cẩu – sức nâng > 6 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn hoặc đầm cóc | Máy đầm bàn hoặc đầm cócNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùiNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hànNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bìnhNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạcNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điệnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy đục bê tông hoặc máy khoan bê tông | Máy đục bê tông hoặc máy khoan bê tôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi