Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799179-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220772219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:53:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,399,484,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.099226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19845E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 400 mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 980.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) > 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) > 10 tấn.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu – sức nâng > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu – sức nâng > 6 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn hoặc đầm cócNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùiNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hànNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bìnhNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạcNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điệnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đục bê tông hoặc máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông hoặc máy khoan bê tôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp hẻm 571 đường Phạm Văn Bạch
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn huy động nhân dân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D , địa chỉ: 9/1 Đường 503, Ấp Đức Hiệp, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường 15. Địa chỉ: 822 (Số Cũ 8/6), Trường Chinh, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38157454.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại dịch vụ Toàn Tâm D.T.D. Địa chỉ: Số 9/1 đường 503, ấp Đức Hiệp, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, TP.HCM. Điện thoại: 0938318519. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường 15. Địa chỉ: 822 (Số Cũ 8/6), Trường Chinh, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38157454. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Lộc An Phú. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV dịch vụ tư vấn An Thảo. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại dịch vụ Toàn Tâm D.T.D. Địa chỉ: Số 9/1 đường 503, ấp Đức Hiệp, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, TP.HCM. Điện thoại: 0938318519. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại dịch vụ Toàn Tâm D.T.D. Địa chỉ: Số 9/1 đường 503, ấp Đức Hiệp, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, TP.HCM. Điện thoại: 0938318519. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường 15. Địa chỉ: 822 (Số Cũ 8/6), Trường Chinh, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38157454.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D , địa chỉ: 9/1 Đường 503, Ấp Đức Hiệp, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường 15. Địa chỉ: 822 (Số Cũ 8/6), Trường Chinh, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38157454.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường 15. Địa chỉ: 822 (Số Cũ 8/6), Trường Chinh, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38157454.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường 15. Địa chỉ: 822 (Số Cũ 8/6), Trường Chinh, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38157454.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường 15. Địa chỉ: 822 (Số Cũ 8/6), Trường Chinh, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38157454.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,677m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế122,776m3
3Lu nền đường sau khi đàoTheo hồ sơ thiết kế7,728100m2
4Trải cán cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 15cm và bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98Theo hồ sơ thiết kế1,411100m3
5Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cáchTheo hồ sơ thiết kế7,728100m2
6Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế92,741m3
7Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,265100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,265100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,265100m3
10Sơn trụ điện hiện hữu trên tuyếnTheo hồ sơ thiết kế43,36m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế316,149m3
2Ván khuôn bê tông gối cốngTheo hồ sơ thiết kế1,032100m2
3Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế8,108m3
4Ván khuôn bê tông ống cốngTheo hồ sơ thiết kế9,024100m2
5Gia công cốt thép tròn ống cống (d ≤ 10mm)Theo hồ sơ thiết kế2,13tấn
6Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế23,508m3
7Lắp đặt gối cống Ф400Theo hồ sơ thiết kế242cái
8Lắp đặt cống tròn Ф400 đoạn dài 1mTheo hồ sơ thiết kế248đoạn ống
9Lắp đặt cống tròn Ф400 đoạn dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế19đoạn ống
10Lắp đặt gối cống Ф600Theo hồ sơ thiết kế36cái
11Lắp đặt cống tròn Ф600 đoạn dài 1,0mTheo hồ sơ thiết kế41đoạn ống
12Lắp đặt cống tròn Ф600 đoạn dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
13Ván khuôn bê tông mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,758100m2
14Bê tông đá 1x2 M150 mối nối cống đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế4,566m3
15Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế4,942m3
16Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế112,06m2
17Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,316100m3
18Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế114,14m3
19Ván khuôn bê tông lót móng hầm ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,148100m2
20Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế4,58m3
21Ván khuôn bê tông tường, móng hầm ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế2,574100m2
22Bê tông đá 1x2 M200 tường, móng hầm ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế29,705m3
23Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,832100m2
24Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga (d ≤ 10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,49tấn
25Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga (d > 10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,481tấn
26Gia công thép hình khuôn, nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế1,466tấn
27Nhúng kẽm thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1.466,114kg
28Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế5,382m3
29Lắp đặt cấu kiện, M >200kg (khuôn, nắp hầm ga)Theo hồ sơ thiết kế37cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện, 50kg Theo hồ sơ thiết kế25cấu kiện
31Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,639100m3
32Đục bỏ tường hầm ga hiện hữu bằng bê tông xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,677m3
33Ván khuôn gỗ bê tông tái lập tường hầm ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,041100m2
34Bê tông xi măng đá 1x2 M200 tái lập tường hầm ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,307m3
35Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4,31100m3
36Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4,31100m3
37Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4,31100m3
38Cung cấp thép C300 cho 1 khung vây. Hao phí vật liệu chính: 70%Theo hồ sơ thiết kế180,8kg
39Lắp dựng thép C300Theo hồ sơ thiết kế4,158tấn
40Tháo dỡ thép C300Theo hồ sơ thiết kế4,158tấn
41Cung cấp thép tấm cho 1 khung vây. Hao phí vật liệu chính: 70%Theo hồ sơ thiết kế478,85kg
42Lắp dựng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế11,014tấn
43Tháo dỡ thép tấmTheo hồ sơ thiết kế11,014tấn
44Cung cấp thép hình I200 cho 1 khung vây. Hao phí vật liệu chính: 70%Theo hồ sơ thiết kế91,392kg
45Lắp dựng thép hình I200Theo hồ sơ thiết kế2,102tấn
46Tháo dỡ thép hình I200Theo hồ sơ thiết kế2,102tấn
47Vận chuyển đất đào 10m đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế557,419m3
48Vận chuyển đất đào 10m tiếp theo (150m)Theo hồ sơ thiết kế557,419m3
49Vận chuyển đá (cpđd + đá 1x2) 10m đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế336,779m3
50Vận chuyển đá (cpđd + đá 1x2) 10m tiếp theo (165m)Theo hồ sơ thiết kế336,779m3
51Vận chuyển cát 10m đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế455,087m3
52Vận chuyển cát 10m tiếp theo (165m)Theo hồ sơ thiết kế455,087m3
53Vận chuyển xi măng 10m đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế53,079tấn
54Vận chuyển xi măng 10m tiếp theo (165m)Theo hồ sơ thiết kế53,079tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.099226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19845E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 400 mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 980.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản a - Mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) > 10 tấn. Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) > 10 tấn.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực).1
2 Cần cẩu – sức nâng > 6 tấn Cần cẩu – sức nâng > 6 tấnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực).1
3 Máy đầm bàn hoặc đầm cóc Máy đầm bàn hoặc đầm cócNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùiNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
5 Máy hàn Máy hànNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Máy thủy bình Máy thủy bìnhNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạcNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
9 Máy phát điện Máy phát điệnNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
10 Máy đục bê tông hoặc máy khoan bê tông Máy đục bê tông hoặc máy khoan bê tôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->