Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở hạ tầng của Trung tâm Y tế quận Bình Thạnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y tế Quận Bình Thạnh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở hạ tầng của Trung tâm Y tế quận Bình Thạnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:46:00 đến ngày 2022-08-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7407E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34814E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.566.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥629.132.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dung hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 03 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Y tế Quận Bình Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở hạ tầng của Trung tâm Y tế quận Bình Thạnh năm 2022 Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở hạ tầng của Trung tâm Y tế quận Bình Thạnh năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế quận Bình Thạnh. Địa chỉ số 99/6 Nơ Trang Long, Phường 11, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế quận Bình Thạnh. Địa chỉ số 99/6 Nơ Trang Long, Phường 11, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế quận Bình Thạnh. Địa chỉ số 99/6 Nơ Trang Long, Phường 11, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế quận Bình Thạnh. Địa chỉ số 99/6 Nơ Trang Long, Phường 11, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phòng khám - Khoa Dược (cơ sở 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu khung kèo mái, tole cũ, trần thạnh cao cũ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 223,1 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải bỏ đi (xe lôi TQ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | m3 |
| 3 | Sản xuất khung xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,95 | tấn |
| 4 | Lợp mái tole Hoa Sen (5dem) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,231 | 100m2 |
| 5 | Trần thạch cao Vĩnh Tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 223,1 | m2 |
| 6 | Máng thu nước trong (BTCT rộng 60cm) + Quét chống thấm + cán nền | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46 | md |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 316 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Dulux weathershield) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 450 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Dulux weathershield) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 150 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | trọn việc |
| 11 | Lắp đặt đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2,5 mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 300 | m |
| 13 | Thay thế quạt trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba (Panasonic) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 15 | Thay thế quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Panasonic) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A (LS) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phòng khám (cơ sở 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu khung kèo mái, tole cũ, trần thạnh cao cũ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 110 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải bỏ đi (xe lôi TQ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | m3 |
| 3 | Sản xuất khung xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,4 | tấn |
| 4 | Lợp mái tole Hoa Sen (5dem) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,1 | 100m2 |
| 5 | Trần thạch cao Vĩnh Tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 110 | m2 |
| 6 | Máng thu nước trong (BTCT rộng 60cm) + Quét chống thấm + cán nền | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | md |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường (Bột Spec) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 390 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Dulux weathershield) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 640 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Dulux weathershield) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 592 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | trọn việc |
| 11 | Lắp đặt đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2,5 mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 160 | m |
| 13 | Thay thế quạt trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba (Panasonic) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 15 | Thay thế quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Panasonic) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A (LS) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Trạm Y tế Phường 1 | |||
| 1 | Bả bằng ma tít vào tường (Bột Spec) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 245 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Dulux weathershield) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 550 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Dulux weathershield) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 345 | m2 |
| 4 | Băm tường cũ và tô lại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64 | m2 |
| 5 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao Vĩnh Tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 49 | m2 |
| 7 | Máng thu nước ống PVC D200 (Bình Minh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | md |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải bỏ đi(xe lôi TQ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Trạm Y tế Phường 24 | |||
| 1 | Bả bằng ma tít vào tường (Bột Spec) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 260 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Dulux weathershield) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 568 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Dulux weathershield) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 350 | m2 |
| 4 | Băm tường cũ và tô lại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 68 | m2 |
| 5 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 68 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao Vĩnh Tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | m2 |
| 7 | Máng thu nước ống PVC D200 (Bình Minh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7407E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34814E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.566.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥629.132.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dung hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. | 1 | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 03 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi