Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa, nâng cấp trang thiết bị công nghệ nhóm 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Sửa chữa, nâng cấp trang thiết bị công nghệ nhóm 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752841 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:16:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,878,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư cơ tin kỹ thuật, hoặc kỹ chuyên ngành chế tạo máy - Không kiêm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa thiết bị công nghệ (máy CNC, máy công cụ gia công chính xác, thiết bị kiểm tra, hệ cơ-thuỷ lực..) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa điện, điện tử - điều khiển tự động. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển tự động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Sửa chữa, nâng cấp trang thiết bị công nghệ nhóm 2 Mua sắm vật tư, trang thiết bị, phương tiện công nghệ thuộc ngân sách BĐKT ngành QLXN xưởng trạm Hải quân năm 2022 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực - Bảo đảm dự thầu theo quy định của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Quy trình kỹ thuật sửa chữa các trang thiết bị công nghệ theo yêu cầu của HSMT theo quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương không yêu cầu bắt buộc cho các vật tư, chi tiết, cụm chi tiết, thiết bị, linh kiện phục vụ sửa chữa các trang thiết bị công nghệ. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau khi sửa chữa trang thiết bị được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Hải quân. Số 38, Điện Biên Phủ - Hồng Bàng - Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P. QLXN/CKT Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, HảiPhòng. Điện thoại: 02253823702; fax: 02253823702 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: P. QLXN/CKT Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 02253823702; fax: 02253823702 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt dây CNC AMCOTEC | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 2 | Máy cắt plasma SAF, kiểu: Zip 5.0 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 3 | Máy cắt plasma Hyperthem, kiểu: 105A | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 4 | Cầu trục 5 tấn PX ĐTCĐ, kiểu: 19MT-104 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 5 | Cầu trục 5 tấn nhà vỏ 1, kiểu: 19MT-105 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 6 | Cầu trục 5 tấn nhà vỏ 2, kiểu: 19MT-105 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 7 | Máy cắt tôn 6MM | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 8 | Máy cân bơm cao áp, kiểu: TTB-11-M400 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 9 | Máy cắt tôn thủy lực CNC QC12Y-3x2501 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 10 | Máy chấn tôn CNC 250 tấn | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 11 | Máy phay LEADWELL CNC V40 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 12 | Máy hàn TIG ESAB kiểu: TIG 3000i AC/DC | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 13 | Máy cắt plasma kiểu: CutMater 20mm | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 14 | Lò đúc trung tần 250 KW | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 15 | Máy cắt tôn thủy lực XIAN | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 16 | Máy cắt plasma Teashin kiểu: 100AP | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 17 | Máy hàn 1 chiều Mỹ kiểu: Lincolh 500A | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 18 | Tủ sấy chân không kiểu: UBN 500 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 19 | Cầu trục 5 tấn Hàn quốc | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 20 | Máy cưa cần Đức | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 21 | Xe nâng MITSUBISHI 2,5 tấn, kiểu: FD-25ND | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 22 | Máy tiện vạn năng kiểu T630A | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 23 | Máy phay vạn năng, kiểu: XA6132 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 24 | Máy cưa cần, kiểu: G7025B | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 25 | Máy mài hai đá, kiểu: M2D-400 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 26 | Máy cắt đột liên hợp, kiểu: CD13C | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 27 | Máy khoan đứng, kiểu: Z5125A | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 28 | Máy ép thủy lực, kiểu: 250T | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 29 | Máy nén khí, kiểu: ECBK20-500F-10 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 30 | Máy tiện vạn năng kiểu C616 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 31 | Máy cân bơm cao áp kiểu DND-103W | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 32 | Máy phát hàn Miller kiểu Metro 300DXQ | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 33 | Máy khoan doa, kiểu KF-70 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 34 | Máy khoan đứng , kiểu CH16N | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 35 | Máy ra vào lốp Ý, kiểu CMSUPPER26 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 36 | Tủ sấy chân không, kiểu 0.5D1 | Chi tiết yêu cầu tại mục 2.2 Yêu cầu cụ thể của Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý điều hành chung | 1 | kỹ sư cơ tin kỹ thuật, hoặc kỹ chuyên ngành chế tạo máy - Không kiêm nhiệm | 10 | 8 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị công nghệ (máy CNC, máy công cụ gia công chính xác, thiết bị kiểm tra, hệ cơ-thuỷ lực..) | 3 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy | 8 | 5 |
| 3 | Sửa chữa điện, điện tử - điều khiển tự động. | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển tự động | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi