Gói thầu: DV01.2022: Dịch vụ vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | DV01.2022: Dịch vụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754306 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:14:00 đến ngày 2022-08-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 731,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.097.910.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.985.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% giá trị Hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp dịch vụ (chứng minh bằng bản sao hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý có công chứng và bản sao hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 512.400.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện dịch vụ vệ sinh |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
DV01.2022: Dịch vụ vệ sinh Dịch vụ vệ sinh năm 2022 từ nguồn thu dịch vụ của Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu kỹ thuật: Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III, mô tả các nội dung như: 1. Quy trình hướng dẫn vệ sinh cho từng khoa, phòng khác nhau và các vị trí khác nhau tùy theo tính chất vô khuẩn (theo quy định hiện hành của Bộ y tế). 2. Quy trình hướng dẫn vệ sinh dụng cụ làm vệ sinh. 3. Quy trình riêng biệt cho xử lý máu, chất tiết. 4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng hóa chất mà nhà thầu sử dụng cho mục đích của gói thầu này. 5. Kế hoạch huấn luyện cụ thể cho nhân viên về quy trình làm sạch. 6. Tài liệu hướng dẫn quy trình làm sạch cho nhân viên theo hướng dẫn của Bộ Y tế. 7. Tài liệu huấn luyện nhân viên về thực hiện quản lý chất thải y tế trong Viện theo hướng dẫn của Bộ Y tế. 8. Kế hoạch, chương trình huấn luyện định kỳ mỗi 6 tháng/lần cho nhân viên về các biện pháp thực hành phù hợp kiểm soát nhiễm khuẩn (bao gồm kiến thức vệ sinh tay). 9. Tài liệu hướng dẫn nhân viên sử dụng hóa chất làm sạch. 10. Kế hoạch, chương trình huấn luyện cho nhân viên về giao tiếp trong quá trình làm việc. 11. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu là một trong các giấy tờ như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn, biên bản bảo trì 12. Kế hoạch, biện pháp và cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy và an toàn lao động 13. Hướng dẫn an toàn vệ sinh lao động, hợp đồng huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động và kế hoạch huấn luyện vệ sinh an toàn lao động - Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: 1. Chứng minh nguồn lực tài chính ( vd như TM, bảo lãnh ngân hàng, tín dụng...) 2. Báo cáo tài chính (đính kèm thuyết minh báo cáo tài chính), báo cáo thuế, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, xác nhận nộp thuế trong 3 năm gần nhất. 3. Bản sao hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý có công chứng và bản sao hóa đơn về việc thực hiện hợp đồng tương tự trong 3 năm gần nhất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ 159 Hưng Phú- Phường 8 – Quận 8 -Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Chính - Viện trưởng Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh; 159 Hưng Phú, phường 8, quận 8, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại 028 38 559 503, fax 028 38 563169; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính – Viện Y tế công cộng TP. Hồ Chí Minh ; 159 Hưng Phú, phường 8, quận 8, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại 028 38 559 503, fax 028 38 563169. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đặng Văn Chính - Viện trưởng Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh; 159 Hưng Phú, phường 8, quận 8, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại 028 38 559 503, fax 028 38 563169; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng làm việc - Tầng trệt, thuộc khu nhà 1,2,3,4: 1 phòng | - Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch: ≥ 2 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần;- Lau toàn bộ bàn ghế, kính ngăn với khách hàng: ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần;- Tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su, …): ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần;- Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 110 | |
| 2 | Khu vực sảnh và hành lang cầu thang thuộc khu nhà 1,2,3,4: Tầng 1 600m², tầng 2 180 m² và 2 cầu thang bộ cho 2 tầng 34 m². | Lau kính bên trong bệ cửa sổ: ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần.- Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch hành lang, cầu thang bộ, máy lọc nước ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần.- Lau tay vịn cầu thang, tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su), lau sạch khu bên dưới cầu thang, gầm cầu thang bộ ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 2 ngày/ tuần- Lau sạch các Tủ Phòng cháy chữa cháy ≥ 1 lần/ tháng- Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 814 | |
| 3 | Khu vực nhà vệ sinh thuộc khu nhà 1,2,3,4: 8 nhà vệ sinh 209 m² | Lau sàn, khử mùi, làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh ≥ 2 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần- Thường xuyên kiểm tra, giữ nhà vệ sinh sạch và khô, thay giấy vệ sinh và thêm xà phòng rửa tay ngay khi hết, Khử mùi hôi: Lau chùi dụng cụ vệ sinh cố định, giữ sàn nhà sạch sẽ khô ráo, rửa bồn tiểu, bồn rửa mặt ≥ 5 ngày/ tuầnGhi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 209 | |
| 4 | Labo xét nghiệm - khu khám bệnh nghề nghiệp thuộc khu vực nhà 5,6 và P.Khám bệnh nghề nghiệp: Tầng 1: 12 phòng 200 m²; Tầng 2: 9 phòng 500 m², tầng 3: 4 phòng 550m² | Quét, lau sàn, lau kính, lau kệ, lau bàn xét nghiệm, bồn lavabo ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần- Lau kính mặt ngoài và trong cửa kính phòng thí nghiệm, tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su, …) ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 2 lần/ tuần- Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 1.250 | |
| 5 | Khu vực hành lang thuộc khu vực nhà 5,6 và P.Khám bệnh nghề nghiệp: Hành lang 3 tầng nhà 5,6 1200 m² và khu khám bệnh nghề nghiệp 180m²; 6 cầu thang bộ cho 2 tầng 104 m² và 1 sàn thang máy 4 m² | Lau kính bên trong bệ cửa sổ: ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần.- Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch hành lang, cầu thang bộ, máy lọc nước ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần.- Lau tay vịn cầu thang, tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su), lau sạch khu bên dưới cầu thang, gầm cầu thang bộ ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần-Lau sàn buồng thang máy, lau bụi bên, tẩy các vết dơ, dấu vâng tay trong buồng thang máy, lau sạch cửa thang máy, nút bấm bảng chỉ dẫn ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 2 ngày/ tuần- Lau sạch các Tủ Phòng cháy chữa cháy ≥ 1 lần/ Quý- Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 1.488 | |
| 6 | Khu vực nhà vệ sinh thuộc khu vực nhà 5,6 và P.khám bệnh nghề nghiệp: 8 nhà vệ sinh 229 m² | Lau sàn, khử mùi, làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh ≥ 2 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần- Thường xuyên kiểm tra, giữ nhà vệ sinh sạch và khô, thay giấy vệ sinh và thêm xà phòng rửa tay ngay khi hết, Khử mùi hôi: Lau chùi dụng cụ vệ sinh cố định, giữ sàn nhà sạch sẽ khô ráo, rửa bồn tiểu, bồn rửa mặt ≥ 5 ngày/ tuầnGhi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 229 | |
| 7 | Khu vực nhà vệ sinh thuộc khu vực nhà 19: 4 nhà vệ sinh 67 m2 | Lau sàn, khử mùi, làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh ≥ 2 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần- Thường xuyên kiểm tra, giữ nhà vệ sinh sạch và khô, thay giấy vệ sinh và thêm xà phòng rửa tay ngay khi hết, Khử mùi hôi: Lau chùi dụng cụ vệ sinh cố định, giữ sàn nhà sạch sẽ khô ráo, rửa bồn tiểu, bồn rửa mặt ≥ 5 ngày/ tuầnGhi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 67 | |
| 8 | Phòng nhận mẫu, phòng khí thuộc khu vực nhà 22: Tầng 1: 30 m² | Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch: ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần- Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch - Phòng khí ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 1 ngày/ tuần- Tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su, …): ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần;- Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 30 | |
| 9 | Labo thuộc khu vực nhà 22: tầng 2: 9 phòng 300 m², tầng 3: 8 phòng 400 m², tầng 4: 15 phòng 400 m² | Quét, lau sàn, lau kính, lau kệ, lau bàn xét nghiệm, bồn lavabo ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần- Lau kính mặt ngoài và trong cửa kính phòng thí nghiệm, tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su, …) ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 2 lần/ tuần- Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 1.100 | |
| 10 | Hội trường thuộc khu vực nhà 22: 1 phòng 95 m² | Quét, lau sàn, lau kính, lau kệ, lau bàn, hút bụi;- Lau kính, kệ cửa mặt ngoài và trong cửa phòng;- Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾* Công việc không cố định mà tùy thuộc vào lịch công tác tuần của Viện. | m² | 95 | |
| 11 | Khu vực sảnh và hành lang cầu thang thuộc khu vực nhà 22: 5 tầng 550 m² và 4 cầu thang bộ 104 m2 và 2 sàn thang máy 8 m2 | Lau kính bên trong bệ cửa sổ: ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần.- Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch hành lang, cầu thang bộ, máy lọc nước ≥ 1 lần/ngày; ≥ 5 lần/ tuần.- Lau tay vịn cầu thang, tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su), lau sạch khu bên dưới cầu thang, gầm cầu thang bộ ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần-Lau sàn buồng thang máy, lau bụi bên, tẩy các vết dơ, dấu vâng tay trong buồng thang máy, lau sạch cửa thang máy, nút bấm bảng chỉ dẫn ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần- Lau sạch các Tủ Phòng cháy chữa cháy ≥ 1 lần/ tháng- Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 662 | |
| 12 | Khu vực nhà vệ sinh thuộc khu vực nhà 22: 8 nhà vệ sinh 64 m2 | Lau sàn, khử mùi, làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh ≥ 2 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần- Thường xuyên kiểm tra, giữ nhà vệ sinh sạch và khô, thay giấy vệ sinh và thêm xà phòng rửa tay ngay khi hết, Khử mùi hôi: Lau chùi dụng cụ vệ sinh cố định, giữ sàn nhà sạch sẽ khô ráo, rửa bồn tiểu, bồn rửa mặt ≥ 5 ngày/ tuầnGhi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 64 | |
| 13 | Hành lang tầng trệt + lầu + cầu thang bộ thuộc khu Ký túc xá: Khu A, B, C,D Nhà khách (nhà 8) 1.472 m² | Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch ≥ 1 lần/ ngày, ≥ 05 ngày/ tuần- Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 1.472 | |
| 14 | Khu vực nhà vệ sinh thuộc khu Ký túc xá: 8 nhà vệ sinh 560 m² | Làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh, sạch sàn, khử mùi ≥ 1 lần/ ngày, ≥ 05 ngày/ tuần- Làm sạch tường (có ốp gạch) ≥ 2 tháng/lần- Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 560 | |
| 15 | Phòng cho thuê thuộc khu ký túc xá: 4 phòng, 80m² | Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch, khử mùi, thu gom rác ≥ 1 lần/tuần và khi khách trả phòng- Thay ga nệm, ga gối, mềm đem xuống phòng giặt ≥ 2 lần/tháng và khi có phát sinhGhi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 80 | |
| 16 | Khu vực xung quanh, ngoại cảnh | Tần suất thu gom, quét rác lá cây... ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần- Cắt cỏ, thu gọn nhánh cây 1 lần/ tháng | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.09791E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.985.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.097.910.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.985.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% giá trị Hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp dịch vụ (chứng minh bằng bản sao hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý có công chứng và bản sao hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 512.400.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên thực hiện dịch vụ vệ sinh | 9 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
| 2 | Tổ trưởng giám sát | 1 | Không yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi