Gói thầu: Trồng cây xanh đô thị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Môi trường và Đô thị huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Trồng cây xanh đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772909 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 (chi sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:13:00 đến ngày 2022-08-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,025,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.025.759.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 607.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường và có ít nhất một công trình trồng và duy trì cây xanh trên các tuyến đường, cấp công trình là cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự ≥ 1.420.000.000 đồng; * Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).3. Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu4. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng gói thầu Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật ;2. Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.4. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng gói thầu Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông lâm nghiệp, cảnh quan, hoặc xây dựng.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).3. Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.4. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Kỹ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng gói thầu Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về trồng và chăm sóc cây xanh; chứng nhận về ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Phải được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Môi trường và Đô thị huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng cây xanh đô thị Chỉnh trang đô thị huyện Gio Linh năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 (chi sự nghiệp môi trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm tham gia dự thầu). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong thi công công trình tương tự: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý. - Hóa đơn. 4. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: File scan bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. 5. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của nhà thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. - Đối với các máy móc, thiết bị đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. * Ghi chú: Nếu nhà thầu dự thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu nêu trên. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Môi trường và Đô thị huyện Gio Linh
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Môi trường và Đô thị huyện Gio Linh. Địa chỉ : 101 Lê Duẩn, KP3, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3631686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh. Thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 128 Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gio Linh; Địa chỉ: Thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp bù đất màu hố trồng cây đường Võ Nguyên Giáp | Công tác đánh chuyển cây xanh và chuẩn bị mặt bằng trồng cây | m3 | 87,808 | |
| 2 | Đắp bù đất màu hố trồng cây đường Bùi Trung Lập | Công tác đánh chuyển cây xanh và chuẩn bị mặt bằng trồng cây | m3 | 52,528 | |
| 3 | Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển một số cây có chiều cao lớn trên đường Nguyễn Văn Linh | Công tác đánh chuyển cây xanh và chuẩn bị mặt bằng trồng cây | 1cây | 10 | |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh trên đường Nguyễn Văn Linh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Công tác đánh chuyển cây xanh và chuẩn bị mặt bằng trồng cây | 1 cây/ tháng | 30 | |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (cây đánh chuyển trên đường Nguyễn Văn Linh) | Công tác đánh chuyển cây xanh và chuẩn bị mặt bằng trồng cây | cây | 30 | |
| 6 | Đắp bù đất màu hố trồng cây đường Nguyễn Văn Linh | Công tác đánh chuyển cây xanh và chuẩn bị mặt bằng trồng cây | m3 | 111,328 | |
| 7 | Đắp bù đất màu hố trồng cây đường Hiền Lương | Công tác đánh chuyển cây xanh và chuẩn bị mặt bằng trồng cây | m3 | 39,2 | |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, kích thước bầu 40x40cm, Cây Hồng Lộc (H:1,2-1,5m) - khuôn viên UBND huyện | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | cây | 40 | |
| 9 | Trồng cây tạo hình - kích thước bầu 40x40cm, Cây Ngâu (H:0,8-1m; D tán: 0,8-1m) - khuôn viên UBND huyện | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | cây | 34 | |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm, Cây Cau trắng (cau tiến vua) (H: >2m; D gốc: 12-15cm) - khuôn viên UBND huyện | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | cây | 21 | |
| 11 | Trồng cây hàng rào, Cây trang Thái (H: 20-25cm, mật độ 25 cây/m2) - khuôn viên UBND huyện | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | 100m2 | 0,9026 | |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - khuôn viên UBND huyện | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | 1cây/90 ngày | 95 | |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào - khuôn viên UBND huyện | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | 100m2/tháng | 0,9026 | |
| 14 | Làm cỏ tạp - khuôn viên UBND huyện | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | 100m2/lần | 129,53 | |
| 15 | Trồng cây Sấu đường kính đo sát bầu: (10-12)cm , cao (>3)m - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - đường Võ Nguyên Giáp | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | cây | 112 | |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - đường Võ Nguyên Giáp | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | 1cây/90 ngày | 112 | |
| 17 | Trồng cây Bằng lăng đường kính đo sát bầu (10-12)cm, cao (>3)m- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - đường Bùi Trung Lập | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | cây | 67 | |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - đường Bùi Trung Lập | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | 1cây/90 ngày | 67 | |
| 19 | Trồng cây Lim xẹt đường kính sát bầu (10-12)cm, cao (>3,5)m- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - đường Nguyễn Văn Linh | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | cây | 112 | |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - đường Nguyễn Văn Linh | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | 1cây/90 ngày | 142 | |
| 21 | Trồng cây Lim xẹt đường kính sát bầu (10-12)cm, cao (>3,5)m- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - đường Hiền Lương | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | cây | 50 | |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - đường Hiền Lương | Công tác trồng và chăm sóc cây xanh | 1cây/90 ngày | 50 | |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Công tác xây lắp | m3 | 16,464 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Công tác xây lắp | m3 | 4,704 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Công tác xây lắp | m3 | 10,584 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Công tác xây lắp | m2 | 117,6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.025759E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 607.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.025.759.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 607.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường và có ít nhất một công trình trồng và duy trì cây xanh trên các tuyến đường, cấp công trình là cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự ≥ 1.420.000.000 đồng; * Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).3. Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu4. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng gói thầu Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 1. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật ;2. Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.4. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng gói thầu Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông lâm nghiệp, cảnh quan, hoặc xây dựng.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).3. Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.4. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Kỹ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng gói thầu Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về trồng và chăm sóc cây xanh; chứng nhận về ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Phải được chứng thực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi