Gói thầu: Gói thầu số 02 CƯ: Cung ứng dịch vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 CƯ: Cung ứng dịch vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792893 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:00:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,173,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 597.785.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện 02 hoặc khác 02 hợp đồng cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh đô thị, duy trì và chăm sóc cây xanh), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng + có giá trị ≥ 1.680.000.000 VNDChứng minh bằng bản sao có chứng thực của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Khoa học cây trồng hoặc Nông-lâm nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm kinh nghiệm tham gia thực hiện dịch vụ vệ sinh đô thị, duy trì và chăm sóc cây xanh ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Khoa học cây trồng hoặc Nông-lâm nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm kinh nghiệm tham gia thực hiện dịch vụ vệ sinh đô thị, duy trì và chăm sóc cây xanh ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Khoa học cây trồng hoặc Chuyên ngành kỹ thuật khác (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm kinh nghiệm tham gia thực hiện dịch vụ vệ sinh đô thị, duy trì và chăm sóc cây xanh ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 CƯ: Cung ứng dịch vụ Duy trì và chăm sóc cây xanh, bồn hoa, công viên, vệ sinh đô thị khu trung tâm thị trấn Phú Hòa 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Các tài liệu: văn bản, thuyết minh, cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phú Hoà; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát thảm cỏ chưa thuần chủng bằng máy (1 lần/1tháng, cả năm 12 lần) | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 68,4 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 lần/1tháng, cả năm 12 lần) | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 950,7276 | |
| 3 | Làm cỏ tạp (1 lần/1tháng, cả năm 12 lần) | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1.019,1276 | |
| 4 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh bằng máy bơm điện (trung bình ngày tưới 1 lần, tưới 2 ngày nghỉ 1 ngày do thời tiết mưa, 1 tháng tưới 15 lần, thời gian tưới 1 năm là 180 lần) | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 15.286,914 | |
| 5 | Phun thuốc trừ sâu (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 509,5638 | |
| 6 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 509,5638 | |
| 7 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100m2/năm | 55,3976 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100cây/năm | 14,25 | |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng D30, H = 2,5-3m | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1cây/năm | 163 | |
| 10 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 thực hiện bình quân 3 lần/1 năm | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1cây | 1.483 | |
| 11 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2, thực hiện bình quân 3 lần/1 năm | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1cây | 434 | |
| 12 | Cắt cỏ vỉa hè (01 lần/tháng) (lấy theo QĐ số 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT) | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | km/ lần | 108,36 | |
| 13 | Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công - Đô thị loại III ÷ V; (01 tháng quét 15 lần, 180lần/năm) | Theo quy định tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 1.545,876 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 597.785.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 597.785.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện 02 hoặc khác 02 hợp đồng cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh đô thị, duy trì và chăm sóc cây xanh), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng + có giá trị ≥ 1.680.000.000 VNDChứng minh bằng bản sao có chứng thực của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Khoa học cây trồng hoặc Nông-lâm nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm kinh nghiệm tham gia thực hiện dịch vụ vệ sinh đô thị, duy trì và chăm sóc cây xanh ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Khoa học cây trồng hoặc Nông-lâm nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm kinh nghiệm tham gia thực hiện dịch vụ vệ sinh đô thị, duy trì và chăm sóc cây xanh ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Khoa học cây trồng hoặc Chuyên ngành kỹ thuật khác (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm kinh nghiệm tham gia thực hiện dịch vụ vệ sinh đô thị, duy trì và chăm sóc cây xanh ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi