Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799014-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220798565
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung mục tiêu chính sách năm 2022 Kinh phí thực hiện hỗ trợ cải tạo, bảo dưỡng, trồng mới cây xanh; đèn hoa, hệ thống chiếu sáng; hỗ trợ tiêu chí huyện nông thôn mới, xã nông thôn mới nângcao
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:58:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,468,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 347.367.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (Hợp đồng Chăm sóc cây xanh), ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc chuyên ngành tương tự về cây xanh và cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học chuyên cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Dịch vụ công ích bảo dưỡng và chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện Cầu Ngang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung mục tiêu chính sách năm 2022 Kinh phí thực hiện hỗ trợ cải tạo, bảo dưỡng, trồng mới cây xanh; đèn hoa, hệ thống chiếu sáng; hỗ trợ tiêu chí huyện nông thôn mới, xã nông thôn mới nângcao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xanh An Phát, địa chỉ: Số 113C Hồ Trung Thành, Phường Trà An, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Âu Lạc. Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, Xã Long Đức, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Trà Vinh. Địa chỉ: Khóm 9 Đường Thạch Ngọc Biên, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, Khu vực Phú Thuận A, Phường Tân Phú, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH , địa chỉ: Khóm 9, đường Ngọc Biên, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 10.7
- Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý I năm 2022. - Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè. Địa chỉ: Số 27 đường Trần Phú, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943834027, fax: 02943834027.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phườn 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02913862289;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trà Vinh. Địa chỉ: Thị Trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 170,424
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 5,6808
3 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 5,6808
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 5,6808
5 Bón phân thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 5,6808
6 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 295,11
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/năm 1,6395
8 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 21,6
9 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 0,12
10 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/năm 0,12
11 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/lần 99,378
12 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100m2/năm 0,5521
13 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 23,4
14 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 0,13
15 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/năm 0,13
16 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 126
17 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 127
18 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 206
19 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 16
20 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 10
21 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 56
22 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 21
23 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 10,8
24 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 0,06
25 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/năm 0,06
26 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 29
27 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 18
28 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 0,1
29 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/năm 0,1
30 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 8
31 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 10,8
32 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/lần 0,06
33 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100chậu/năm 0,06
34 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 35
35 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/lần 408,6
36 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/năm 2,27
37 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 153
38 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/lần 936
39 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/năm 5,2
40 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/lần 36
41 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/năm 0,2
42 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 22
43 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/lần 685,8
44 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/năm 3,81
45 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 279
46 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/lần 1.119,6
47 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 100cây/năm 6,22
48 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Đáp ứng yêu cầu Mục 2, chương V của E-HSMT 1cây/năm 700
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 347.367.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 347.367.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (Hợp đồng Chăm sóc cây xanh), ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc chuyên ngành tương tự về cây xanh và cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học chuyên cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là Hợp đồng Chăm sóc cây xanh, có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->