Gói thầu: Mua sắm thiết bị chuyên môn cho Trạm Khí tượng Hải văn Phú Quý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622090-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí Tượng Thủy Văn Khu Vực Nam Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị chuyên môn cho Trạm Khí tượng Hải văn Phú Quý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:28:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,343,000 VNĐ ((Hai mươi triệu ba trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự: Cung cấp lắp đặt các thiết bị chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng thủy văn; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thực hiện dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông có am hiểu về lĩnh vực khí tượng thủy văn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan lĩnh vực khí tượng thủy văn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí Tượng Thủy Văn Khu Vực Nam Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị chuyên môn cho Trạm Khí tượng Hải văn Phú Quý Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất Trạm Khí tượng Hải văn Phú Quý thuộc Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Trung Bộ 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan báo cáo tài chính đã được xác nhận bởi đơn vị kiểm toán độc lập trong 03 năm gần nhất (2017-2019), kèm theo là bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế theo niên độ nêu trên; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Và các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng được quy định trong mục 16.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | quy định nhà thầu chào giá theo Mẫu số 12.2 Chương IV thì trong quá trình thương thảo phải xác định rõ các khoản thuế nhà thầu phải nộp theo quy định của pháp luật về thuế bao gồm: thuế, phí, lệ phí liên quan đến nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), thuế VAT và các vấn đề liên quan khác đến nghĩa vụ nộp thuế. Thuế suất, giá trị thuế nhà thầu phải nộp phải được nêu cụ thể trong hợp đồng |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho các thiết bị chính được nêu trong chương V của E-HSMT; - Các hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu được kê khai theo Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III "Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT"; - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc ngân hàng hoạt động hợp pháp hoạt động tại Việt Nam cấp để chứng minh nguồn lực tài chính sẵn sàng để thực hiện gói thầu; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.343.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư : Đài Khí Tượng Thủy Văn Khu Vực Nam Trung Bộ
Địa chỉ : 22 Pastuer, Nha Trang, Khánh Hòa
Điện thoại : 0258.3818055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Đặng Văn Dũng; Giám đốc Đài KTTV khu vực Nam Trung Bộ. Địa chỉ: Số 22 Pasteur, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 058.3829639 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế Hoạch – Tài Chính Đài KTTV khu vực Nam Trung Bộ. Địa chỉ: Số 22 Pasteur, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 058.3829639. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế Hoạch – Tài Chính Đài KTTV khu vực Nam Trung Bộ. Địa chỉ: Số 22 Pasteur, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 058.3829639. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.Trạm khí tượng tự độngBộ thu thập và xử lý lưu trữ số liệuThông số kỹ thuật- Dung lượng bộ nhớ trong: 128Mb- Cổng tín hiệu Analog đầu vào: cổng 0 - 5V;- Đầu vào tín hiệu số: cổng SDI-12. 12V-SW.- Chuẩn định dạng dữ liệu đầu ra: ASCII/CSV/nhị phân.- Thời gian điều khiển cảm biến đo: từ 1 giây đến 24 giờ;- Cổng giao tiếp tiêu chuẩn: RS-232/485; cổng giao tiếp mở rộng; các giao thức khác (tùy chọn)- Đồng hồ thời gian thực (RTC):- Điện áp làm việc: 10 VDC - 16 VDC;- Điều kiện môi trường hoạt động:+ Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C đến + 60°C+ Dải độ ẩm hoạt động: 0-100 % RH.- Hộp bảo vệ dataloger đạt tiêu chuẩn IP65 hoặc có tínhnăng chống bụi và chống nước. | 1 | Bộ | I.Trạm khí tượng tự độngBộ thu thập và xử lý lưu trữ số liệuThông số kỹ thuật- Dung lượng bộ nhớ trong: 128Mb- Cổng tín hiệu Analog đầu vào: cổng 0 - 5V;- Đầu vào tín hiệu số: cổng SDI-12. 12V-SW.- Chuẩn định dạng dữ liệu đầu ra: ASCII/CSV/nhị phân.- Thời gian điều khiển cảm biến đo: từ 1 giây đến 24 giờ;- Cổng giao tiếp tiêu chuẩn: RS-232/485; cổng giao tiếp mở rộng; các giao thức khác (tùy chọn)- Đồng hồ thời gian thực (RTC):- Điện áp làm việc: 10 VDC - 16 VDC;- Điều kiện môi trường hoạt động:+ Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C đến + 60°C+ Dải độ ẩm hoạt động: 0-100 % RH.- Hộp bảo vệ dataloger đạt tiêu chuẩn IP65 hoặc có tínhnăng chống bụi và chống nước. | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 2 | Modem truyền tin 3G/4GThông số kỹ thuật- Băng tần sử dụng LTE Cat1, 3G, 4G,- Điện áp sử dụng 8 – 30 V,- Dải nhiệt hoạt động -30 °C ÷ +65° C,- Độ rộng băng thông: 85.6Kbps- Tiêu chuẩn và băng thông: EGSM900/GSM1800MHz, GSM850/900/1800/1900MHz(optional)Compliant to GSM phase 2/2+ GPRS class 10, class 12(optional)- Công xuất TX: GSM850/900: | 1 | Bộ | Modem truyền tin 3G/4GThông số kỹ thuật- Băng tần sử dụng LTE Cat1, 3G, 4G,- Điện áp sử dụng 8 – 30 V,- Dải nhiệt hoạt động -30 °C ÷ +65° C,- Độ rộng băng thông: 85.6Kbps- Tiêu chuẩn và băng thông: EGSM900/GSM1800MHz, GSM850/900/1800/1900MHz(optional)Compliant to GSM phase 2/2+ GPRS class 10, class 12(optional)- Công xuất TX: GSM850/900: | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 3 | Pin mặt trời và ắc quyThông số kỹ thuật:• Pin mặt trời: Công suất 50W- Ắc quy: 100Ah 12VDC – Loại không bảo trì- Có bộ bảo vệ quá áp- Nhiệt độ hoạt động: -30OC đến +50 OCCung cấp kèm: Bộ điều khiển sạc | 1 | Bộ | Pin mặt trời và ắc quyThông số kỹ thuật:• Pin mặt trời: Công suất 50W- Ắc quy: 100Ah 12VDC – Loại không bảo trì- Có bộ bảo vệ quá áp- Nhiệt độ hoạt động: -30OC đến +50 OCCung cấp kèm: Bộ điều khiển sạc | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 4 | Máy đo cường độ và lượng mưaThông số kỹ thuật:- Độ phân giải 0.2mm- Sai số:+ 0-250mm/h; ±2%+ 250-500mm/h; ±3%- Phạm vi đo: 700mm/h- Nhiệt độ hoạt động: 0○C - 60○C | 1 | Bộ | Máy đo cường độ và lượng mưaThông số kỹ thuật:- Độ phân giải 0.2mm- Sai số:+ 0-250mm/h; ±2%+ 250-500mm/h; ±3%- Phạm vi đo: 700mm/h- Nhiệt độ hoạt động: 0○C - 60○C | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 5 | Đầu đo hướng gió và tốc độ gióThông số kỹ thuật:- Cảm biến đo hướng gió:Giải đo: 0° ÷ 360°Sai số: ± 3°Giải nhiệt hoạt động : 0 ÷ +60 °C- Cảm biến đo tốc độ gió:Độ chính xác: ± 0,3 m/sDải đo: 0 ÷ 220 Km/h (61 m/sec)Điều kiện hoạt động: - 40oC - 60oC, 0-100%RH | 1 | Bộ | Đầu đo hướng gió và tốc độ gióThông số kỹ thuật:- Cảm biến đo hướng gió:Giải đo: 0° ÷ 360°Sai số: ± 3°Giải nhiệt hoạt động : 0 ÷ +60 °C- Cảm biến đo tốc độ gió:Độ chính xác: ± 0,3 m/sDải đo: 0 ÷ 220 Km/h (61 m/sec)Điều kiện hoạt động: - 40oC - 60oC, 0-100%RH | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 6 | Đầu đo độ ẩm và nhiệt độ không khíThông số kỹ thuật:Cảm biến đo nhiệt độ:- Dải đo: từ -40oC đến +60oC- Độ phân giải: 0.1oC- Sai số: ± 0.3oCCảm biến đo độ ẩm:- Dải đo: 0 đến 100 %RH- Độ phân giải: 0.1% RH- Sai số: ±2 %RH (0 đến 90 %RH)- Nhiệt độ hoạt động: -50 °C đến +80 °C- Độ ẩm hoạt động: 0 đến 100 %RH- Nguồn cấp: 7 đến 28 VDC | 1 | Bộ | Đầu đo độ ẩm và nhiệt độ không khíThông số kỹ thuật:Cảm biến đo nhiệt độ:- Dải đo: từ -40oC đến +60oC- Độ phân giải: 0.1oC- Sai số: ± 0.3oCCảm biến đo độ ẩm:- Dải đo: 0 đến 100 %RH- Độ phân giải: 0.1% RH- Sai số: ±2 %RH (0 đến 90 %RH)- Nhiệt độ hoạt động: -50 °C đến +80 °C- Độ ẩm hoạt động: 0 đến 100 %RH- Nguồn cấp: 7 đến 28 VDC | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 7 | Đầu đo khí ápThông số kỹ thuật:- Dải đo: 500 - 1100 hPa- Độ phân giải: 0.1 hPa- Độ chính xác: ± 0.4 hPa- Tín hiệu đầu ra : Kỹ thuật số- Kích thước : 62 x 46 x 25mm- Nhiệt độ: -40° đến 60°C | 1 | Bộ | Đầu đo khí ápThông số kỹ thuật:- Dải đo: 500 - 1100 hPa- Độ phân giải: 0.1 hPa- Độ chính xác: ± 0.4 hPa- Tín hiệu đầu ra : Kỹ thuật số- Kích thước : 62 x 46 x 25mm- Nhiệt độ: -40° đến 60°C | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 8 | Đầu đo tầm nhìn ngangThông số kỹ thuật:- Dải đo tối đa: lên đến 75km- Độ chính xác:±8% (tại 600 m)±10% (600 đến 10.000 m)±15% (10.000 đến 15.000 m)±20% (trên 15.000 m)- Độ phân giải: 1m- Tốc độ gió hoạt động: 60m/s- Nhiệt độ hoạt động -25° to +60°C- Bảo vệ IP66 | 1 | Bộ | Đầu đo tầm nhìn ngangThông số kỹ thuật:- Dải đo tối đa: lên đến 75km- Độ chính xác:±8% (tại 600 m)±10% (600 đến 10.000 m)±15% (10.000 đến 15.000 m)±20% (trên 15.000 m)- Độ phân giải: 1m- Tốc độ gió hoạt động: 60m/s- Nhiệt độ hoạt động -25° to +60°C- Bảo vệ IP66 | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 9 | Đầu đo thời gian nắng:- Dải quang phổ: 400 -1100nm- Độ chính xác: > 90% trên cơ sở hàng tháng;- Thời gian đáp ứng: 1ms- Giải nhiệt hoạt động: -40°C - +70°C | 1 | Bộ | Đầu đo thời gian nắng:- Dải quang phổ: 400 -1100nm- Độ chính xác: > 90% trên cơ sở hàng tháng;- Thời gian đáp ứng: 1ms- Giải nhiệt hoạt động: -40°C - +70°C | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 10 | Đầu đo bức xạ mặt trời- Dải đo: 0 đến 2000W/m2.- Dải quang phố: 285 ÷ 2800nm.- Độ chính xác: + 1,5% | 1 | Bộ | Đầu đo bức xạ mặt trời- Dải đo: 0 đến 2000W/m2.- Dải quang phố: 285 ÷ 2800nm.- Độ chính xác: + 1,5% | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 11 | Cột khí tượngCột khí tượng dạng cột tự đứng hình lục giác, chất liệu thépmạ kẽm, sơn chống gỉ.Cánh tay đòn lắp các đầu đo inox 304 | 1 | Bộ | Cột khí tượngCột khí tượng dạng cột tự đứng hình lục giác, chất liệu thépmạ kẽm, sơn chống gỉ.Cánh tay đòn lắp các đầu đo inox 304 | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 12 | - Cột đo mưa 1m và phụ kiện giá lắp đầu đo (thép mạ kẽm, sơn chống gỉ) (Đảm bảo lắp thùng đo mưa chiều cao đạt 1.5m theo quy chuẩn của ngành )- Cột lắp đặt cảm biến tầm nhìn ngang, thời gian nắng, bứcxạ mặt trời | 1 | Cột | - Cột đo mưa 1m và phụ kiện giá lắp đầu đo (thép mạ kẽm, sơn chống gỉ) (Đảm bảo lắp thùng đo mưa chiều cao đạt 1.5m theo quy chuẩn của ngành )- Cột lắp đặt cảm biến tầm nhìn ngang, thời gian nắng, bứcxạ mặt trời | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 13 | Chi phí xây dựng móng trạm. Cốt thép cho cột khí tượng 10m; cột đo mưa; cột lắp cảm biến tầm nhìn ngang, thời gian nắng và bức xạ mặt trời; các phụ kiện lắp đặt khác chotrạm khí tượng | 1 | Bộ | Chi phí xây dựng móng trạm. Cốt thép cho cột khí tượng 10m; cột đo mưa; cột lắp cảm biến tầm nhìn ngang, thời gian nắng và bức xạ mặt trời; các phụ kiện lắp đặt khác chotrạm khí tượng | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 14 | Hệ thống chống sét trực tiếp và lan truyền- Chống sét trực tiếp:+ 03 Cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2.5m+ Kim thu sét được thiết kế phù hợp với cánh tay đòn máyđo gió+ Cáp đồng C35-PVC nối giữa các cọc tiếp địa và điểmnối chung tiếp địa tại chân cột khí tượng+ Cáp đồng C25=PVC nối tủ datalogger và các thiết bịxuống điểm nối chung tiếp địa tại chân cột khí tượng+ Hóa chất giảm điện trở+ Đảm bảo điện trở đất của hệ thống | 1 | Bộ | Hệ thống chống sét trực tiếp và lan truyền- Chống sét trực tiếp:+ 03 Cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2.5m+ Kim thu sét được thiết kế phù hợp với cánh tay đòn máyđo gió+ Cáp đồng C35-PVC nối giữa các cọc tiếp địa và điểmnối chung tiếp địa tại chân cột khí tượng+ Cáp đồng C25=PVC nối tủ datalogger và các thiết bịxuống điểm nối chung tiếp địa tại chân cột khí tượng+ Hóa chất giảm điện trở+ Đảm bảo điện trở đất của hệ thống | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 15 | II.Thiết bị trạm hải văn tự độngBộ thu thập xử lý lưu trữ số liệuThông số kỹ thuật- Dung lượng bộ nhớ trong: 128Mb- Cổng tín hiệu Analog đầu vào: cổng 0 - 5V;- Đầu vào tín hiệu số: cổng SDI-12. 12V-SW.- Chuẩn định dạng dữ liệu đầu ra: ASCII/ CSV/ nhị phân.- Thời gian điều khiển cảm biến đo: từ 1 giây đến 24 giờ;- Cổng giao tiếp tiêu chuẩn: RS-232/485; cổng giao tiếp mở rộng; các giao thức khác (tùy chọn)- Đồng hồ thời gian thực (RTC):- Điện áp làm việc: 10 VDC - 16 VDC;- Điều kiện môi trường hoạt động:+ Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C đến + 60°C+ Dải độ ẩm hoạt động: 0-100 % RH.- Hộp bảo vệ dataloger đạt tiêu chuẩn IP65 hoặc có tínhnăng chống bụi và chống nước. | 1 | Bộ | II.Thiết bị trạm hải văn tự độngBộ thu thập xử lý lưu trữ số liệuThông số kỹ thuật- Dung lượng bộ nhớ trong: 128Mb- Cổng tín hiệu Analog đầu vào: cổng 0 - 5V;- Đầu vào tín hiệu số: cổng SDI-12. 12V-SW.- Chuẩn định dạng dữ liệu đầu ra: ASCII/ CSV/ nhị phân.- Thời gian điều khiển cảm biến đo: từ 1 giây đến 24 giờ;- Cổng giao tiếp tiêu chuẩn: RS-232/485; cổng giao tiếp mở rộng; các giao thức khác (tùy chọn)- Đồng hồ thời gian thực (RTC):- Điện áp làm việc: 10 VDC - 16 VDC;- Điều kiện môi trường hoạt động:+ Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C đến + 60°C+ Dải độ ẩm hoạt động: 0-100 % RH.- Hộp bảo vệ dataloger đạt tiêu chuẩn IP65 hoặc có tínhnăng chống bụi và chống nước. | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 16 | Modem truyền tin 3G/4GThông số kỹ thuật- Băng tần sử dụng LTE Cat1, 3G, 4G,- Điện áp sử dụng 8 – 30 V,- Dải nhiệt hoạt động -30 °C ÷ +65° C,- Độ rộng băng thông: 85.6Kbps- Công xuất TX: GSM850/900: | 1 | Bộ | Modem truyền tin 3G/4GThông số kỹ thuật- Băng tần sử dụng LTE Cat1, 3G, 4G,- Điện áp sử dụng 8 – 30 V,- Dải nhiệt hoạt động -30 °C ÷ +65° C,- Độ rộng băng thông: 85.6Kbps- Công xuất TX: GSM850/900: | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 17 | Pin mặt trời và ắc quyThông số kỹ thuật:•- Pin mặt trời: Công suất 50W- Ắc quy: 100Ah 12VDC – Loại không bảo trì- Có bộ bảo vệ quá áp- Nhiệt độ hoạt động: -30OC đến +50 OCCung cấp kèm: Bộ điều khiển sạc | 1 | Bộ | Pin mặt trời và ắc quyThông số kỹ thuật:•- Pin mặt trời: Công suất 50W- Ắc quy: 100Ah 12VDC – Loại không bảo trì- Có bộ bảo vệ quá áp- Nhiệt độ hoạt động: -30OC đến +50 OCCung cấp kèm: Bộ điều khiển sạc | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 18 | Đầu đo mực nước và đo sóng nguyên lý radar+ Dải đo mực nước: 0 – 30m+ Loại Radar: W-band 77-81 GHz FMCW radar+ Góc chùm tia: 5 độ mỗi góc+ Độ phân giải: 0.5mm+ Độ chính xác: ±2mm+ Bảo vệ IP68+ Giao diện: SDI-12, Analog 4-20mA, Serial+ Nguồn: 9-27 VDC+ Nhiệt độ hoạt động: -40℃ đến 85℃ | 1 | Bộ | Đầu đo mực nước và đo sóng nguyên lý radar+ Dải đo mực nước: 0 – 30m+ Loại Radar: W-band 77-81 GHz FMCW radar+ Góc chùm tia: 5 độ mỗi góc+ Độ phân giải: 0.5mm+ Độ chính xác: ±2mm+ Bảo vệ IP68+ Giao diện: SDI-12, Analog 4-20mA, Serial+ Nguồn: 9-27 VDC+ Nhiệt độ hoạt động: -40℃ đến 85℃ | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 19 | Cảm biến nhiệt độ nước và độ mặn- Nhiệt độ:+ Phạm vi đo: 0 – 50oC+ Độ phân giải: 0.2oC+ Sai số: ±0.3oC- Độ mặn:+ Dải đo độ dẫn: 0 – 200 mS/cm+ Sai số độ dẫn: ± 0.5% giá trị đo- Cáp tiêu chuẩn 20m. Chiều dài cáp nối thêm phụ thuộc vàovị trí lắp đặt cảm biến | 1 | Bộ | Cảm biến nhiệt độ nước và độ mặn- Nhiệt độ:+ Phạm vi đo: 0 – 50oC+ Độ phân giải: 0.2oC+ Sai số: ±0.3oC- Độ mặn:+ Dải đo độ dẫn: 0 – 200 mS/cm+ Sai số độ dẫn: ± 0.5% giá trị đo- Cáp tiêu chuẩn 20m. Chiều dài cáp nối thêm phụ thuộc vàovị trí lắp đặt cảm biến | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 20 | Cột lắp tủ thiết bị thép mạ kẽm sơn chống gỉ.Bộ gá lắp và cánh tay đòn cho đầu đo mực nước – đo sóng | 1 | Bộ | Cột lắp tủ thiết bị thép mạ kẽm sơn chống gỉ.Bộ gá lắp và cánh tay đòn cho đầu đo mực nước – đo sóng | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 21 | Gá lắp, vật liệu xây móng trạm; ống inox 304 bảo vệ đầu đomặn - nhiệt độ nước; các phụ kiện lắp đặt khác | 1 | Bộ | Gá lắp, vật liệu xây móng trạm; ống inox 304 bảo vệ đầu đomặn - nhiệt độ nước; các phụ kiện lắp đặt khác | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 22 | Hệ thống chống sét trực tiếp và lan truyền- Chống sét trực tiếp:+ 01 Cọc tiếp địa bằng inox 304 dài 5m (có thể tách rờilàm hai)+ Kim thu sét D14 dài 1m+ Cáp đồng C35-PVC nối từ kim thu sét tới điểm nối chung tiếp địa tại chân cột lắp đặt bộ thu nhận xử lý t+ Cáp đồng C25=PVC nối tủ datalogger và các thiết bị xuống điểm nối chung tiếp địa tại chân cột khí tượng+ Hóa chất giảm điện trở+ Đảm bảo điện trở đất của hệ thống | 1 | Bộ | Hệ thống chống sét trực tiếp và lan truyền- Chống sét trực tiếp:+ 01 Cọc tiếp địa bằng inox 304 dài 5m (có thể tách rờilàm hai)+ Kim thu sét D14 dài 1m+ Cáp đồng C35-PVC nối từ kim thu sét tới điểm nối chung tiếp địa tại chân cột lắp đặt bộ thu nhận xử lý t+ Cáp đồng C25=PVC nối tủ datalogger và các thiết bị xuống điểm nối chung tiếp địa tại chân cột khí tượng+ Hóa chất giảm điện trở+ Đảm bảo điện trở đất của hệ thống | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 23 | III.Các thiết bị khácThủy chí tráng men | 16 | m | III.Các thiết bị khácThủy chí tráng men | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 24 | Trụ gỗ chịu nước (gỗ nhóm 1) lắp thủy chí tráng men (10cm x 8cm x 200cm) | 7 | cái | Trụ gỗ chịu nước (gỗ nhóm 1) lắp thủy chí tráng men (10cm x 8cm x 200cm) | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 25 | Đai giữ trụ lắp thủy chí chữ U (inox 304)(Inox 16 40cm x 20cm) + thanh giữ + 02 bulong | 12 | cái | Đai giữ trụ lắp thủy chí chữ U (inox 304)(Inox 16 40cm x 20cm) + thanh giữ + 02 bulong | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT | |
| 26 | La bàn | 1 | cái | La bàn | Theo đúng tiêu chuẩn kĩ thuật HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự: Cung cấp lắp đặt các thiết bị chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng thủy văn; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Kỹ sư/Cử nhân kinh tế | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thực hiện dự án) | 1 | Kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông có am hiểu về lĩnh vực khí tượng thủy văn | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thi công lắp đặt | 2 | Kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan lĩnh vực khí tượng thủy văn | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi