Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng học trực tuyến và các phòng học chuyên dụng - Gói số 03

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798756-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị phòng học trực tuyến và các phòng học chuyên dụng - Gói số 03
Số hiệu KHLCNT 20220627380
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:33:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 807,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,100,000 VNĐ ((Mười hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2115545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hoá cung cấp tối thiểu là: 565.392.100 đồng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hoá đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng).- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.392.100 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.696.176.300 đồng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.392.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.696.176.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa thiết bị đã cung cấp, hướng dẫn chuyên giao công nghệ …

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành (số lượng tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu (Số lượng tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị phòng học trực tuyến và các phòng học chuyên dụng - Gói số 03
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác bồi dưỡng tiếng Nga của Phòng Đào tạo năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0969652968
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư không áp dụng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư không áp dụng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư không áp dụng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0969652968


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy phép bán hàng của đại diện nhà sản xuất đối với thiết bị camera, bảng tương tác thông minh - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0969652968
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 096.965.2968;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 096.965.2968;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đào tạo/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 096.965.2968
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera1Bộ•Zoom: 18X zoom tổng (12X zoom quang học)•Góc nhìn (DFOV): 82°•Tiêu cự của ống kính: 3.9 mm (rộng) ~ 47.3 mm (tele)•Ống kính F#: 1.8 (wide) ~ 2.8 (tele)•Gương, góc xoay, AE, cân bằng trắng: ghi đè tự động/ thủ công qua PTZApp•Khoảng cách lấy nét gần nhất: 1.5 m•Các lỗ bắt vít chân máy tiêu chuẩn và khe cắm Kensington•Pan: ±170°•Tilt: +90° (lên) -30° (xuống)•10 cài đặt camera (bằng điều khiển từ xa)•Chuyển động xoay / nghiêng nhanh và yên tĩnh•HDMI 1.3: lên tới 1080p 60fps•Điều khiển từ xa IR•VISCA/pelco P/pelco D bằng RS232 (128 điểm cài đặt bằng lệnh VISCA)•Remote side: VISCA over IP, IP (RJ45)•UVC/UAC plug and play•WebUI: Truy cập IP của trình duyệt qua Chrome (không hỗ trợ Internet Explorer)•Cài đặt OSD: HDMI ra màn hình TV•PTZApp(•Zoom: 18X total zoom (12X optical zoom)•Wide field of view (DFOV): 82°•Lens focal length: 3.9 mm (wide) ~ 47.3 mm (tele)•Lens F#: 1.8 (wide) ~ 2.8 (tele)•Mirror, flip, AE, white balance: auto/manual override via PTZApp•Minimum focus distance: 1.5 m•Standard tripod screw holes and Kensington slot•Pan: ±170°•Tilt: +90° (up) -30° (down)•10 camera presets (via remote control)•Fast and quiet pan/tilt movement•HDMI 1.3: Up to 1080p 60fps•IR remote control•VISCA/pelco P/pelco D via RS232 (128 preset points via VISCA command)•Remote side: VISCA over IP, IP (RJ45)•UVC/UAC plug and play•WebUI: Browser IP access via Chrome (Does not support Internet Explorer)•OSD setting: HDMI out to TV monitor**•PTZApp)
2Phần mềm quản lý tập trung hệ thống camera chuyên dụng1Gói- Quản lý thiết bị nhanh chóng dễ dàng, trực quan và hiệu quả được thiết kế đặc biệt cho tất cả các sản phẩm hội nghị truyền hình - Triển khai hệ thống trên điện thoại di động hoặc máy tính để quản lý từ xa firmware và vận hành - Cho phép bạn kiểm soát và thay đổi cài đặt, theo dõi trạng thái kết nối, sao lưu và khôi phục cấu hình các thiết bị
3Camera phòng họp1BộSản phẩm cao cấp cho phòng hội thảo và lớp học số, tích hợp các tính năng cao cấp:- Cảm biến 1/2.8 inch chất lượng cao HD CMOS- Điểm ảnh: 2.07 megapixel; 16:9- Tín hiệu video: 1080P60/50/30/25/59.94/29.97 ,1080I60/50/59.94, 720P60/50/30/25 / 59.94 /2 9.97- Zoom quang học 20X - Phù hợp với phòng họp và lớp học từ 30-200 người- Zoom kỹ thuật số: 10X- Góc nhìn: 2.9°(tele)~55.4°(rộng)- Iris: F1.6 ~ F3.5- Lấy sáng tối thiểu: 0.5Lux(F1.8, AGC ON)- Giảm nhiễu kỹ thuật số: 2D&3D- Xoay Pan: -170°~+170°- Xoay nghiêng: -30°~+90°- Tốc độ điều khiển Pan: 0.1 ~100°/s- Kiểm soát tốc độ nghiêng: 0.1~45°/s- Tốc độ cài đặt trước: Pan: 100°/s,Tilt:45°/s- Tự động điều khiển với chức năng Full HD Auto Tracking camera, giúp nhận điện khuôn mặt và đối tượng tự động nhằm tăng tính chuyên nghiệp và giảm tối đa thao tác điều khiển.Hỗ trợ chế độ giảng dạy chuyên nghiệp cho học tập và đào tạo.Hỗ trợ cổng kết nối USB 3.0, HDMI and LAN; POE
4Cáp HDMI 30M hỗ trợ 3D, 4K1Gói* Chiều dài: 30m- Hỗ trợ 3D, 4K, Full HD, HDCP, Ethernet- HDMI 1.4, cáp đủ 19 sợi. Đầu mạ vàng 24K- Độ phân giải hỗ trợ: HD720P (1280x720@60Hz), HD1080P (1920x1080@60hz), 4K (3840x2160@30hz)- Audio: Dolby True HD, DTS, DTS-HD Master Audio, Audio return channel- Băng thông: 10.2 Gbps- Đặc biệt cáp HDMI chiều dài 30m, có chíp IC khuếch đại dài 120mm đoạn giữa cọng cáp, giúp cáp đẩy hình ảnh tốt hơn, sắc nét hơn.
5Cáp HDMI 20m1SợiCáp HDMI dài 20M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI
6Cáp HDMI 10M1Sợi- Tốc độ cao HDMI cáp Ethernet. - Tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb / s. - HDMI Ethernet Channel - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt. - Cáp HDMI Ugreen hỗ trợ 3D giúp cho việc chơi game 3D thực và các ứng dụng khi bạn xem truyền hình 3D tại nhà. Cho phép TV HDMI kết nối với một built-tuner để gửi dữ liệu âm thanh "ngược dòng" với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt
7Bộ gộp hình ảnh1Bộ* Hỗ trợ đầu vào 4HDMI, đầu ra 1 HDMI - Hỗ trợ 4 kênh phân đoạn màn hình tín hiệu HDMI- Hỗ trợ 4 kênh tín hiệu HDMI chuyển đổi liền mạch - Hỗ trợ độ phân giải lên tới 1080P/60Hz - Hỗ trợ điều khiển IR- Tương thích HDMI1.3a, HDCP1.2, đầu vào tương thích phiên bản DVI1.0 - Hỗ trợ chất lượng: 1080P,720P,1080i,1024X768,1360X768.- Hỗ trợ định dạng đầu ra âm thanh: PCM2- Hỗ trợ cáp tiêu chuẩn AWG26, đầu vào lên tới 15m, đầu ra lên tới 15m - Bộ chuyển nguồn DC12V/2A- Trọng lượng: 350g - Kích thước (L x W x H): 19cm*9cm*2.3cm
8Bộ chuyển HDMI sang USB1Chiếc* Hỗ trợ cổng HDMI Loop Out; * Hỗ trợ độ phân giải đầu vào tối đa 4K; * Hỗ trợ độ phân giải đầu ra tối đa 1080P; * Hỗ trợ cáp HDMI tiêu chuẩn AWG26, đầu vào lên tới 15m (độ phân giải 1080P và thấp hơn) * Hỗ trợ hầu hết các chương trình như VLC, OBS, Amcap,... * Tương thích với Windows, Android and MacOS; * Tuân theo các tiêu chuẩn USB, UVC video; * Tuân theo các tiêu chuẩn USB, UVC âm thanh; * Nhỏ gọn và di động.
9Bộ chia HDMI 1 ra 41BộChia sẻ hình ảnh từ 1 máy tính ra 4 màn hình ti vi cùng lúc với độ sắc nét cao. Hỗ trợ độ phân giải 1920 x 1440 Full HD với nội dung giống nguồn phát.Bộ chia tín hiệu HDMI còn hỗ trợ âm thanh Dolby-AC3, Dolby-trueHD.
10Giá treo camera lên tường1Chiếc- Thiết kế hiện đại- Tải trọng 1-3 kg- Sơn tĩnh điện- Màu đen hoặc trắng- Sử dụng chuyên cho camera họp trực tuyến
11Máy tính xách tay3ChiếcCPU: i51035G11.00 GHzRAM: 8 GBDDR4 2 khe 2666 MHzỔ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIeMàn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Cổng kết nối: HDMIUSB Type-C2 x USB 3.1Jack tai nghe 3.5 mmHệ điều hành: DOS
12Máy tính để bàn1ChiếcCPU: i51135G72.40 GHzRAM: 8 GBDDR4 2 khe 3200 MHz2 kheỔ cứng: 512 GB SSD Chuẩn PCIe/NVMeHỗ trợ khe cắm HDD SATA3 2.5 inchMàn hình: 23.8 inchFull HDCard màn hình: Intel Iris XeCổng kết nối: 2 x SuperSpeed USB Type-A2 x USB 2.0HDMI 1.4Jack 3.5 mmLAN (RJ45)Hệ điều hành: DOS
13Bản quyền Windows 104GóiBản quyền Windows 10 Pro/Home nhận theo phần cứng trọn đời
14Ổ cứng cắm ngoài10ChiếcỔ cứng di động nhỏ gọnDung lượng: 1TBKết nối: USB 3.0
15Bảng tương tác thông minh2ChiếcCông nghệ cảm ứng đa điểm + Tốc độ xử lý tín hiệu: 480 điểm/giây; 8 m/s ~ 315 p/s; + Độ chính xác: +/- 0.05mm + Độ phân giải (Ngang x Đứng)/ 1 inch: 32,768 x 32,768 Pixel; + Số điểm ảnh/inch DPI: 600+ Tỷ lệ màn hình: 4:3+ Điểm định vị: 4/9/20 điểm + Cổng giao tiếp: USB 1.1; USB 2.0+ Kích thước bảng: 87 inchKèm: - Bộ phụ kiện lắp bảng tương tác - Phần mềm soạn giáo án bài giảng Công nghệ cảm ứng đa điểm (cảm ứng hồng ngoại đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay) Bảo hành: 24 tháng Phần mềm bảng tương tác với bộ công cụ phục vụ cho các môn học (IQ Interactive Education Platform): toán học, vật lý, hóa học, lịch sử, y học, địa lý, sinh học, ngôn ngữ, công nghệ và thư viện bài học (IQ Interactive Education Platform Library) Cho phép nhập file Powerpoint, Word, PDF, JPEG, và các định dạng phổ biến khác vào phần mềm để thực hiện các tính năng tương tác như: chú thích, đánh dấu... Tích hợp sẵn các công cụ tìm kiếm nổi tiếng như Google, , Bing, yahoo, Yandex, Baidu, Naver, Wikipedia … cho phép giáo viên tìm kiếm nhanh các hình ảnh, thông tin về một vấn đề nào đó trực tiếp trên phần mềm nhằm làm rõ, phong phú thêm bài giảng.
16Giá đỡ bảng từ xanh2Chiếc+ Kích thước: Rộng 1100 x Cao 1380mm+ Mặt bảng màu xanh, viết phấn, có dòng kẻ mở ô ly + Bảng cố định giữa: là bảng tương tác gắn cố định- Bảng trượt di động: 2 cánh+ Kích thước: Rộng 1100 x Cao 1380mm+ Mặt bảng màu xanh, viết phấn, có dòng kẻ mở ô ly - Chất liệu:+ Cốt nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh+ Khung nhôm chuyên dụng+ Bánh xe chịu lực- Hệ khung+ Kích thước khung: Dài 4150 x Cao 1440 mm+ Khung thép hộp 30x60x1.1mm sơn tĩnh điện màu trắng sần
17Máy hút ẩm1ChiếcCông suất hút ẩm: 180L/D (30℃ 80%RH)Sử dụng nguồn điện: 220V~50Hz 1 PhaseCông suất tiêu thụ: 2120 WLưu lượng gió: 1400 m³/hMôi trường làm việc: 5-38 ℃ 10%-90% RHMáy nén: PanasonicChất làm lạnh: R410APhạm vi hoạt động: 200-250㎡Ống thoát nước 60cmKiểm soát màng kỹ thuật sốTắt bộ nhớSử dụng màn hình LED
18Máy chiếu đa năng2ChiếcCông nghệ: DLPĐộ phân giải thực: SVGA (800x600)Cường độ sáng: 3800 ANSI lumenKhoảng cách chiếu: 1.19-13.11mTỉ lệ phóng hình: 1.96 ~ 2.15Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch (đường chéo)Keystone: Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°)Ống kính: F=2.56-2.68, f=22-24.1 mm (1.1x Optical Zoom)Zoom kỹ thuật số: Có (0.8x-2x), có thể điều chỉnh trực tiếp bằng điều khiển từ xaBóng đèn: 190 WTuổi thọ bóng đèn :5.000 - 15.000 hours (Normal/ Eco/ Dynamic/ SuperEco)Màu hiển thị: 1.07 tỷ màuĐộ tương phản: 22.000:1Tỉ lệ khung hình chiếu: 04 chế độ hiển thị khung hình có thể lựa chọn trực tiếp thông qua 01 phím trên điều khiển từ xa: Auto/ 4:3/ 16:9/ 2.35:1.Tần số quét: Ngang: 15K~102KHz ; Dọc: 23~120HzTín hiệu tương thích: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)Cổng kết nối: HDMI 1.4 in x1; VGA in x2 ; VGA out x1 ; Video x1 ; Audio in x1 ; Audio out x1 ; RS232 ; Mini USB type B x1Mã điều khiển từ xa: 8 mã (điều khiển không trùng giải mã khi 8 máy chiếu lắp gần nhau, mỗi điều khiển sẽ được cài riêng từng mã cho từng máy)Chức năng CEC: Có chức năng (Consumer Electronics Control) cho phép các thiết bị kết nối với máy chiếu thông qua cổng HDMI giao tiếp qua lại với máy chiếu. Các thiết bị có chức năng CEC có thể điều khiển qua điều khiển của máy chiếu (chức năng ON/OFF);Ngôn ngữ: 23 ngôn ngữ - bao gồm cả ngôn ngữ Việt NamLoa: 2WĐiện áp: 100~240V (xoay chiều), 50-60Hz/2.9A
19Giá máy chiếu2ChiếcPhạm vi điều chỉnh: từ 43cm đến 60cmChất liệu sơn tĩnh điện màu trắngĐiều chỉ độ nghiêng: +/- 20 độThiết kế khóa vị trí cần sử dụngĐộ dài và góc của giá treo có thể điều chỉnh dễ dàng, nhanh chóngCấu tạo bởi hợp kim nhôm cao cấp màu trắng sữa, phù hợp tất cả các công trình
20Tai nghe chuyên dụng học viên35ChiếcKiểu tai nghe chùm đầuKết nối có dây, độ nhậy caoTai nghe đa năng chất lượng cao giúp phát triển các kỹ năng ngoại ngữ
21Máy hút bụi1ChiếcCông suất:1900 - 2500WDung tích (L): 6 lítBộ lọc: Bộ lọc kháng khuẩnĐộ ồn: 63dBMàu sắc: Đỏ + ĐenTính năng nổi bật: Bánh xe di chuyển. Điều chỉnh được công suất
22Phụ kiện vật tư thi công1GóiĐầu chuyển, cáp chuyển đổi tín hiệu video/audio, ghen đi dây…
23Màn hình LCD cố định trong nhà1BộModul LED 192x192mmCard thu tín hiệu LINSN RV908M32Nguồn ChuangLian A-350AA-5Hệ thống điều khiển màn hìnhCard phát tín hiệu TS802DBộ xử lý hình ảnh VP1000Hệ thống điện - Tín hiệuHoàn thiện màn hìnhKhung giá đỡ - ốp alumium
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2115545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hoá cung cấp tối thiểu là: 565.392.100 đồng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hoá đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng).- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.392.100 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.696.176.300 đồng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.392.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.696.176.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa thiết bị đã cung cấp, hướng dẫn chuyên giao công nghệ …

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành (số lượng tối thiểu 01 người) 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông55
2 Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu (Số lượng tối thiểu 01 người) 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->