Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:35:00 đến ngày 2022-08-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,733,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, dụng cụ Kinh phí thực hiện bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất Natri Citrat | 2 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: Na3C6H5O7; Khối lượng 500g; Hàm lượng Na3C6H5O7 ≥99%; Sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. | ||
| 2 | Hóa chất Natri hydroxit | 2 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: NaOH; Khối lượng 500g; Hàm lượng NaOH ≥99,5%; Sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. | ||
| 3 | Hóa chất Sodium hypochlorite | 15 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: NaOCl; Thể tích 500ml; Nồng độ NaOCl ≥5,5%; Sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. | ||
| 4 | Hóa chất Axit nitric | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: HNO3; Thể tích 1000ml; Nồng độ HNO3≥ 65%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 5 | Hóa chất Natri sunfit khan | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: Na2SO3; Khối lượng 1000g; Hàm lượng Na2SO3 từ 97-100%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 6 | Hóa chất Hidroxylamoni clorua | 8 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: NH3OHCl; Khối lượng 250g; Hàm lượng NH3OHCl ≥ 98%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 7 | Hóa chất Fomandehyd | 9 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: HCHO; Thể tích 1000ml; Nồng độ HCHO từ 36.5 - 38.0 %. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 8 | Hóa chất Amoniac 25% | 10 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: NH3; Thể tích 1000ml; Nồng độ NH3 25%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 9 | Hóa chất Amoni sắt (II) sunfat hexahidrat | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: H8FeN2O8S2.6H2O; Khối lượng 500g; Hàm lượng H8FeN2O8S2.6H2O ≥ 99%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 10 | Hóa chất dung dịch chuẩn Mangan | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Thể tích 500ml; Nồng độ chuẩn 1000mg/l. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 11 | Hóa chất Axit octhophosphoric | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: H3PO4; Thể tích 1000ml; Nồng độ H3PO ≥ 85.0 %. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 12 | Hóa chất 4 -aminobenzen sufonamid | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: NH2C6H4SO2NH2; Khối lượng 100g; Hàm lượng NH2C6H4SO2NH2 ≥ 99%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 13 | Hóa chất N (1 naphtyl) 1.2 diamonietan dihidroclorua | 1 | Lọ | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: C10H7- NH-CH2-CH2-NH2- 2HCl; Khối lượng 5g; Hàm lượng C10H7- NH-CH2-CH2-NH2- 2HCl ≥ 97%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 14 | Hóa chất dung dịch chuẩn Nitrit (NO2-) | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Hàng mới 100%; Thể tích 500ml; Nồng độ chuẩn 1000mg/l. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 15 | Hóa chất Bari clorua ngậm hai phân tử nước | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: BaCl2,2H2O; Khối lượng 500g; Hàm lượng BaCl2,2H2O ≥ 99%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 16 | Hóa chất Metyl da cam | 1 | Lọ | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: C14H14N3NaO3S; Khối lượng 25g; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 17 | Hóa chất Natri cacbonat khan | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: Na2CO3; Khối lượng 500g; Hàm lượng Na2CO3 ≥99,5%. Sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. | ||
| 18 | Hóa chất Natri Clorua | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: NaCl; Khối lượng 1000g; Hàm lượng NaCl ≥ 99,5%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 19 | Hóa chất Natri Oxalat | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: Na2C2O4; Khối lượng 250g; Hàm lượng Na2C2O4 ≥ 99,8%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 20 | Hóa chất Amoni Clorua | 4 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: NH4Cl; Khối lượng 500g; Hàm lượng NH4Cl ≥ 99,8%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 21 | Hóa chất Ống chuẩn Titriplex® III solution for 1000 ml c(Na2-EDTA · 2 H2O) | 2 | Ống | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: Na2-EDTA · 2 H2O; Nồng độ khi pha 0.1 mol/l. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 22 | Hóa chất dung dịch chuẩn Canxi (Ca2+) | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Thể tích 500ml; Nồng độ Ca2+ chuẩn 1000mg/l. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 23 | Hóa chất Chỉ thị ETOO | 1 | Lọ | Hàng mới 100%; Khối lượng 25g. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 24 | Hóa chất Amoni axetat | 5 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: CH3COONH4; Khối lượng 500g; Hàm lượng CH3COONH4 ≥ 99,8%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 25 | Hóa chất 1.10- phenantrolin clorua | 2 | Lọ | Hàng mới 100%; Công thức hóa học:C12H9CIN2.H2O; Khối lượng 10g; Hàm lượng C12H9CIN2.H2O ≥ 99.5 %. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 26 | Hóa chất Resorcinol | 1 | Lọ | Hàng mới 100%; Công thức hóa học:C6H6O2; Khối lượng 100g; Hàm lượng C6H6O2 ≥ 99.5 %. Sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. | ||
| 27 | Bộ dung dịch chuẩn KTO, PH BUFFER SOLUTION KIT 500ml | 1 | Bộ | Hàng mới 100%; gồm bộ dung dịch đệm, mã màu, pH 4.01, pH 7,00 và pH 10,01. Hạn sử dụng ≥ 06 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 28 | Bộ dung dịch hiệu chuẩn thiết bị đo độ đục với 0 NTU, 20 NTU, 200 FNU, 1000 NTU và 4000 NTU | 1 | Bộ | Hàng mới 100%; gồm: Bộ bao gồm các lọ dung dịch | ||
| 29 | Hóa chất Etanol | 20 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học: C2H5OH; Thể tích 1000ml; Nồng độ C2H5OH ≥ 99.9%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 30 | Màng lọc Cellulose Acetate | 9 | Hộp | Hàng mới 100%; Hộp 100 tờ, kích thước lỗ 0.45 µm, đường kính 47mm. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 31 | Hóa chất Free chlorine | 1 | Bộ | Hàng mới 100%; thang đo 0 đến 5 mg/l Clo. Hạn sử dụng ≥ 06 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 32 | Môi trường nuôi cấy vi sinh Coliform Agar | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Khối lượng: 500g; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng (kể từ ngày giao hàng) | ||
| 33 | Bộ test Arsenic | 8 | Bộ | Hàng mới 100%; Số lượng 100 test/bộ; Đo được cái điểm: 0.005 - 0.010 - 0.025 - 0.05 - 0.10 - 0.25 - 0.50 mg/l. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 34 | Hóa chất Phenol | 2 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học:C6H6O; Dạng tinh thể; Khối lượng 500g; Hàm lượng C6H6O ≥ 99 %. Sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. | ||
| 35 | Hóa chất Natri Nitroprusside | 1 | Lọ | Hàng mới 100%; Công thức hóa học:C5FeN6Na2O; Dạng tinh thể; Khối lượng 10g; Hàm lượng C5FeN6Na2O ≥ 99%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 36 | Hóa chất dung dịch chuẩn Kali Pecmanganat | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học:KMnO4; Thể tích 1000ml; Nồng độ chuẩn 0.02 mol/l. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 37 | Hóa chất dung dịch chuẩn Amoni | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Thể tích 500ml; Nồng độ chuẩn 1000 mg/l. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 38 | Hóa chất Bạc Nitrat | 1 | Lọ | Hàng mới 100%; Công thức hóa học:AgNO3; Khối lượng 25g; Hàm lượng AgNO3 ≥ 99,8%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 39 | Hóa chất Kali Pesunfat | 1 | Chai | Hàng mới 100%; Công thức hóa học:K2S2O8; Khối lượng 1000g; Hàm lượng K2S2O8 ≥ 99%. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng (kể từ ngày giao hàng). | ||
| 40 | Khẩu trang y tế | 7 | Hộp | Hàng mới 100%; Số lượng: 50 cái/ hộp; cấu tạo 4 lớp; Năm sán xuất từ 2021 trở lại đây. | ||
| 41 | Bình định mức 250ml | 9 | Cái | Hàng mới 100%; Năm sản xuất từ 2021 trở lại đây. | ||
| 42 | Giấy cân | 1 | Tệp | Hàng mới 100%. Kích thước 100x100mm, Số lượng 500 tờ/tệp. Năm sản xuất từ 2021 trở lại đây. | ||
| 43 | Găng tay | 4 | Hộp | Hàng mới 100%; Chất liệu: Cao su; Số lượng: 50 đôi/ hộp; Năm sản xuất từ 2021 trở lại đây. | ||
| 44 | Can nhựa lấy mẫu | 30 | Cái | Hàng mới 100%; Thể tích: 5 lít; Chất liệu nhựa PP. Năm sản xuất từ 2021 trở lại đây. | ||
| 45 | Bình tam giác 100ml | 20 | Cái | Hàng mới 100%; Năm sản xuất từ 2021 trở lại đây. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi