Gói thầu: Mua nguyên vật liệu năm thứ hai phục vụ nhiệm vụ NĐT KR 21 20
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VẬT LIỆU |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu năm thứ hai phục vụ nhiệm vụ NĐT KR 21 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:35:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư, nguyên vật liệu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.812.838.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.625.676.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cam kết có hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Trong trường hợp cần làm rõ hơn hàng hóa để tránh nhầm lẫn, sai sót; Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hàng mẫu sau 03 ngày nếu có yêu cầu được đăng tải trên hệ thống; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VẬT LIỆU |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu năm thứ hai phục vụ nhiệm vụ NĐT KR 21 20 02 gói thầu năm thứ hai của nhiệm vụ NĐT/KR/21/20 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Cam kết hàng hóa: + Cung cấp hàng mẫu khi bên mời thầu yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (bản gốc Scan) + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước; Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trên Nhà thầu phải có bản gốc để kiểm tra khi Chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có giấy cam kết/cung cấp CO, CQ/các tài liệu tương đương khác làm minh chứng nêu rõ xuất xứ; có giá trị minh chứng tính hợp lệ của hàng hóa theo qui định hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Giá dự thầu ghi trong Đơn dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việc nêu tại E-HSDT này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT và được mở đồng thời cùng E-HSDT của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng E-HSDT và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí trước thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: tối thiểu 01 hợp đồng tương đương về giá trị và chủng loại hàng hóa đã được nghiệm thu, thanh lý trong trong thời gian 36 tháng (tính từ 01/01/2019); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VẬT LIỆU
Tòa nhà ITIMS, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội;
0243.8680787 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Đào tạo Quốc tế về Khoa học Vật liệu Tòa nhà ITIMS, Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội 0243860787/0 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế toán, Viện Đào tạo Quốc tế về Khoa học Vật liệu· P308, Tòa nhà ITIMS, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 02438680787/308 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiến Si (đường kính 4 inch) | 5 | hộp | - Đường kính 4 inch - Định hướng 100 - Pha tạp loại p - Điện trở suất: 1-10 Ohm.cm - Chiều dày ≥380 um - Lớp ô xít dày ≥ 200 nm - Đánh bóng một mặt | Hộp (25 phiến) | |
| 2 | Phiến thủy tinh thạch anh (đường kính 4 inch) | 4 | Hộp | - Đường kính 4 inch- Chiều dày 500 um- Đánh bóng hai mặt- Hệ số dẫn nhiệt: 1.38 W/m.K | Hộp (25 phiến) | |
| 3 | Ống thạch anh (dài ≈2 m, đường kính 25 mm) | 25 | ống | - Chiều dài ≈2 m - Đường kính ngoài 25 mm - Nhiệt độ mềm ≥ 1200oC | ||
| 4 | Ống thạch anh (dài ≈2 m, đường kính 30 mm) | 25 | Ống | - Chiều dài ≈2 m - Đường kính ngoài 30 mm - Nhiệt độ mềm ≥ 1200oC | ||
| 5 | Mask quang khắc điện cực; kích thước ≥4 inch | 5 | Chiếc | - Photomask- Kích thước ≥4 inch (5 inch)- Khe hẹp nhất ≈ 2.5 um - Vật liệu: Thủy tinh- Vật liệu cản ánh sáng: Cr- Vùng hiệu dụng: 100 x 100 mm- Số lượng chip cảm biến > 200- Kích thước chip cảm biến ≤ 6x6 mm | ||
| 6 | PdCl2 (Độ tinh khiết 99.9 %, lọ 1 g) | 5 | Lọ | - Muối PdCl2 - Độ tinh khiết ≥99.9% - Khối lượng 1 g - Nhiệt độ nóng chảy 678-680 oC | ||
| 7 | Bia phún xạ Au (độ tinh khiết 99.99%; đường kính 5 cm) | 2 | Chiếc | -Độ tinh khiết 99.99% Au-Đường kính 5 cm-Chiều dày ≥2 mm | ||
| 8 | H2SO4 (Độ tinh khiết 99.999%, lọ 500 ml) | 2 | Lọ | - Khối lượng phân tử 98.08 g- Thể tích 500 mL- Độ tinh khiết 99.999% | ||
| 9 | Điện cực Pt (khe 100 um; kích thước 4x4 mm) | 10 | Chiếc | -Điện cực Pt kiểu răng lược trên đế Si hoặc thủy tinh-Khe hẹp nhất 100 um-Kích thước tối thiểu 4x4 mm | ||
| 10 | Keo Au (kích thước hạt | 1 | Lọ | -Kích thước hạt | ||
| 11 | Ethanol (Độ tinh khiết > 99.8%, lọ 1 L) | 10 | Lọ | - Thể tích 1 L- Độ tinh khiết 99.8% | ||
| 12 | Acetone,(Độ tinh khiết > 99.5%, lọ 1 L) | 15 | Lọ | - Thể tích 1 L- Độ tinh khiết 99.5% | ||
| 13 | N,N-Dimethylformamide (Độ tinh khiết > 99.8%, lọ 1 L) | 2 | Lọ | - Thể tích 1 L- Độ tinh khiết 99.8% | ||
| 14 | Khí chuẩn NH3 (nồng độ 1% trộn trong N2, bình 40 L) | 2 | Bình | - Nồng độ NH3 1%/N2- Bình 40 L- Áp suất 120 bar | ||
| 15 | Khí chuẩn H2S (nồng độ 0.1% trộn trong N2, bình 40 L) | 2 | Bình | - Nồng độ H2S 0.1%/N2- Bình 40 L- Áp suất 120 bar | ||
| 16 | Khí chuẩn CH4 (nồng độ 5% trộn trong N2, bình 40 L) | 1 | Bình | - Nồng độ CH4 5%/N2- Bình 40 L- Áp suất 120 bar | ||
| 17 | SU-83050 (Độ nhớt 12000 cSt, mật độ 1.153 g/ml, hộp 500 ml) | 1 | Hộp | -SU-83050-Độ nhớt 12000 cSt-Mật độ 1.153 g/ml-Thể tích hộp 500 ml | ||
| 18 | PDMS sylgard 184 (chất lượng tương đương: Nhiệt độ đóng rắn > 100 °C; hằng số điện môi 2.72; độ dẫn nhiệt 0.27 W/m.K) hộp 10 g | 1 | Hộp | - PDMS sylgard 184 - Nhiệt độ đóng rắn > 100 °C - Hằng số điện môi 2.72 - Độ dẫn nhiệt 0.27 W/m.K - Hộp khối lượng 10 g | ||
| 19 | Masks đa cảm biến (kích thước ≥4 inch) | 3 | Chiếc | - Photomask- Kích thước ≥4 inch (5 inch)- Khe hẹp nhất 2.5 um - Vật liệu: Thủy tinh- Vật liệu cản ánh sáng: Cr- Số lượng chip cảm biến > 200- Vùng hiệu dụng: 100 x 100 mm- Dấu so masks quy trình hai bước | ||
| 20 | Photoresist (loại positive S1818 hoặc tương đương); thể tích 1 L | 2 | Lọ | - Loại: cảm quang dương S1818- Chiều dày quay phủ: 1-3 um- Nhiệt độ sấy: 90 - 120°C- Độ nhạy phổ: 320 – 440 nm- Thể tích 1 L | ||
| 21 | Chất hiện hình (developer: cho photoresist S1818 hoặc tương đương); thể tích 1 L | 3 | Lọ | - Sử dụng cho cảm quang S1818 hoặc tương đương- Nhiệt độ sôi: 100°C- Thể tích ≥1 L | ||
| 22 | Keo vàng (Au paste) (nhiệt độ đóng rắn 120-150 °C/30-60 phút; kích thước hạt | 1 | Lọ | - Dẫn điện và dẫn nhiệt- Nhiệt độ đóng rắn 120-150 °C/30-60 phút- Độ bám dính cao với nhiều vật liệu- Trọng lượng đóng gói: 2 g | ||
| 23 | Keo bạc (Silver conductive paste) (nhiệt độ đóng rắn 120-150 °C/30-60 phút; kích thước hạt | 1 | Lọ | - Hệ số dẫn nhiệt: 2.5 W/mK- Nhiệt độ đóng rắn 120-150°C/30-60 phút- Khối lượng 25 g | ||
| 24 | Bia phún xạ Sn (độ tinh khiết 99.99%, đường kính 5 cm) | 1 | Chiếc | - Độ tinh khiết 99.99% Sn - Đường kính 5 cm - Chiều dày ≥2 mm | ||
| 25 | Bia phún xạ Zn (Độ tinh khiết 99.99%, đường kính 5 cm) | 1 | Chiếc | - Độ tinh khiết 99.99% Zn - Đường kính 5 cm - Chiều dày ≥2 mm | ||
| 26 | Bia phún xạ Ag (Độ tinh khiết 99.99%, đường kính 5 cm) | 1 | Chiếc | - Độ tinh khiết 99.99% Ag - Đường kính 5 cm - Chiều dày ≥2 mm | ||
| 27 | Bia phún xạ Mo (Độ tinh khiết 99.99%, đường kính 5 cm) | 1 | Chiếc | - Độ tinh khiết 99.99% Mo - Đường kính 5 cm - Chiều dày ≥2 mm | ||
| 28 | Bia phún xạ SiO2 (Độ tinh khiết 99.99%, đường kính 5 cm) | 1 | Chiếc | - Độ tinh khiết 99.99% SiO2 - Đường kính 5 cm -Chiều dày ≥2 mm | ||
| 29 | Bia phún xạ Pd (Độ tinh khiết 99.99%, đường kính 5 cm) | 1 | Chiếc | - Độ tinh khiết 99.99% Pd - Đường kính 5 cm - Chiều dày ≥2 mm | ||
| 30 | Bia phún xạ Pt (Độ tinh khiết 99.99%, đường kính 5 cm) | 1 | Chiếc | - Độ tinh khiết 99.99% Pt - Đường kính 5 cm - Chiều dày ≥2 mm | ||
| 31 | Nafion (chứa 45% nước, mật độ 0.921 g/mL ở 25 °C, lọ 25 ml) | 1 | Lọ | - Chứa 45% nước - Mật độ 0.921 g/mL ở 25 °C - Thể tích 25 ml | ||
| 32 | Polypyrole (độ tinh khiết 98%, lọ 100 ml) | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết 98% - Thể tích 100 ml | ||
| 33 | Aniline (độ tinh khiết 98%, lọ 250 ml) | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết 98% - Thể tích 250 ml | ||
| 34 | Dung dịch hạt Au, (đường kính hạt | 1 | Lọ | -Kích thước hạt | ||
| 35 | Graphene nanoplatelets (kích thước hạt 5 um, diện tích bề mặt 50-80 m2/g, lọ 500 mg) | 1 | Lọ | -Graphene nanoplatelets-Kích thước hạt 5 um-Diện tích bề mặt 50-80 m2/g-Lọ khối lượng 500 mg | ||
| 36 | Polyimide films (Kích thước 300 x 300 mm; dầy 0.125 mm) | 2 | Cuộn | -Kích thước màng 300x300 mm-Chiều dày 0.125 mm | ||
| 37 | Hydrogen peroxide solution (độ tinh sạch 0.0002% kim loại nặng, mật độ 1.130 g/cm3, lọ 1 L) | 1 | Lọ | -Độ pH: 2-4-Mật độ 1.130 g/cm3-Nồng độ tạp chất kim loại nặng: | ||
| 38 | Bột MoO3 (độ tinh khiết 99.97 %, lọ 25 g) | 1 | Lọ | -Độ tinh khiết 99.97%-Nhiệt độ nóng chảy 795oC-Khối lượng 25 g | ||
| 39 | Bột Sulfur (độ tinh khiết 99%, lọ 50 g) | 5 | Lọ | -Độ tinh khiết 99%-Tỷ trọng 2.07 mg/ml-Khối lượng 50 g | ||
| 40 | Khí N2 (Độ tinh khiết 99.99%, bình 40 L) | 2 | Bình | - Độ tinh khiết 99.99%- Bình 40 L- Áp suất 120 bar | ||
| 41 | Khí O2 (Độ tinh khiết 99.99%, bình 40 L) | 2 | Bình | - Độ tinh khiết 99.99%- Bình 40 L- Áp suất 120 bar | ||
| 42 | Dicing plade (đường kính | 2 | Chiếc | - Đường kính ngoài ≤ 4 inch (10 cm)- Chiều dày | ||
| 43 | Dao cắt phiến kim cương; dài ≤185 mm; vết cắt ≤ 19 mm | 2 | Chiếc | - Dao cắt phiến kim cương - Chất liệu: Gỗ, kim loại- Dùng để cắt phiến thủy tinh hoặc silic |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư, nguyên vật liệu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.812.838.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.625.676.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cam kết có hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Trong trường hợp cần làm rõ hơn hàng hóa để tránh nhầm lẫn, sai sót; Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hàng mẫu sau 03 ngày nếu có yêu cầu được đăng tải trên hệ thống; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi