Gói thầu: Mua sắm lắp đặt hệ thống chữa cháy FM200 cho phòng máy chủ và kho tiền tại trụ sở Vietcombank - CN Đông Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799330-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Đông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt hệ thống chữa cháy FM200 cho phòng máy chủ và kho tiền tại trụ sở Vietcombank - CN Đông Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794784 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:30:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 747,819,265 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Đông Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt hệ thống chữa cháy FM200 cho phòng máy chủ và kho tiền tại trụ sở Vietcombank - CN Đông Quảng Ninh Mua sắm lắp đặt hệ thống chữa cháy FM200 cho phòng máy chủ và kho tiền tại trụ sở Vietcombank - CN Đông Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy điều khiển xả khí tự động | 2 | Cái | Tủ báo cháy điều khiển xả khí có Ắc qui dự phòng tương thích với tiêu chuẩn EN54 hoặc các tiêu chuẩn tương đương.Thông số kỹ thuật:Ngõ vào đầu báo: 3 vùng thiết bị báo cháyNgõ ra kích hoạt (xả khí): 1 ngõ ra | ||
| 2 | Đầu báo cháy khói quang + đế | 4 | Cái | + Dải điện áp: 8 - 35 Vdc+ Dòng thường trực: 59 uA+ Môi trường hoạt động: 0°C đến 49°C,+ Độ ẩm: 95%RH | ||
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng + đế | 4 | Cái | + Dải điện áp: 15 - 30 Vdc+ Dòng báo động : 100 mA+ Môi trường hoạt động: -10°C đến 50°C, + Độ ẩm ở 40°C: 95%RH | ||
| 4 | Nút ấn xả khí | 2 | Cái | + Môi trường lắp đặt : -35°C đến 66°C + Tiếp điểm hoạt động : 10A-120 VAC | ||
| 5 | Nút ấn tạm dừng xả khí | 4 | Cái | + Tiếp điểm hoạt động : 1A 30 Vdc+ Cấp độ bảo vệ : ≥ IP24D | ||
| 6 | Còi đèn báo cháy kết hợp | 2 | Cái | + Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 49°C+ Âm lượng đến: 90 dB+ Nguồn cấp: 13 - 33Vdc | ||
| 7 | Đèn cảnh báo xả khí di tản | 2 | Cái | Thông tin hiển thị: Chữ và kí hiệu hìnhĐiện áp hoạt động: 24VDCDòng điện chờ: 10mADòng điện hoạt động: 120mATần số nháy: 1Hz ±10%Nhiệt độ môi trường: 00C~+550CĐộ ẩm: ≤ 95%, không ngưng tụChất liệu, màu sắc: Vỏ kim loại, sơn tĩnh điện màu trắngTấm mika màu đenNội dung hiển thị khi kích hoạt:“DI TẢN KHẨN CẤPEVACUTE” | ||
| 8 | Đèn cảnh báo xả khí cấm vào | 2 | Cái | Thông tin hiển thị: Chữ và kí hiệu hìnhĐiện áp hoạt động: 24VDCDòng điện chờ: 10mADòng điện hoạt động: 120mATần số nháy: 1Hz ±10%Nhiệt độ môi trường: 00C~+550CĐộ ẩm: ≤ 95%, không ngưng tụChất liệu, màu sắc: Vỏ kim loại, sơn tĩnh điện màu trắngTấm mika màu đenNội dung hiển thị khi kích hoạt: “CẤM VÀODO NOT ENTER” | ||
| 9 | Bình chữa cháy khí FM200 loại 40L | 2 | Cái | Mô tả: Thông số Dải nạp HFC-227ea (FM-200): 16kg – 42kg (35lbs - 93lb) Chiều cao: 985mm (±20mm) Đường kính: 267mm ±1% Thể tích bên trong: 40L Áp suất nạp:50 bar Trọng lượng bình rỗng:53kg (±5%) Vật liệu của bình: Thép 37Mn Màu sơn bình: Sơn tĩnh điện màu đỏ RAL3000 Áp suất nạp tối đa của bình: 150 bar Áp suất thử nghiệm vỏ bình: 250 bar Áp suất thử nổ vỏ bình tối thiểu: 400 bar Tiêu chuẩn kỹ thuật vỏ bình: ISO 9809-1, TPED, PI Áp suất nạp tối đa van đầu bình: 147bar (2132 psi) Áp suất thử nghiệm van đầu bình: 245 bar (3553 psi) Vật liệu chế tạo van đầu bình: Đồng mạ niken Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0°C đến 54°C ( hoặc các thông số kỹ thuật tương đương) | ||
| 10 | Đồng hồ áp lực kèm tiếp điểm giám sát | 2 | Cái | Tiêu chuẩn thiết kế: EN 837-1 Kích thước danh định: 40mm Cấp chính xác: 2.5 Dải đo: 0…100 bar Nhiệt độ môi trường: -20 … +60 °C Thành phần áp lực: Hợp kim đồng Cấp độ bảo vệ: IP41 theo EN 60529 / lEC 529 - Thông số điện Điện áp sử dụng: DC / AC 4.5 ... 24 V Dòng điện danh đinh: 5 ... 100 mA Công suất tiếp điểm: tối đa 2.4W Tiếp điểm: Thường hở (NO), đóng khi có áp lực (hoặc các thông số kỹ thuật tương đương) | ||
| 11 | Đầu phun xả khí | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo: Phần thân - Nhôm A6061Miếng khoan giảm áp - Đồng C3604Áp lưc xả khí tối thiểu: 5 barDiện tích bao phủ tối đa: 201.64 m2Chiều cao đầu phun tối đa: 4,5mĐầu phun 360 độ: 16 lỗ với 2 lớpĐầu phun 180 độ: Khoảng hở 1800 | ||
| 12 | Van điện từ để kích hoạt bình FM-200 | 2 | Cái | Điện áp: 24VdcDòng điện: 1,5A | ||
| 13 | Công tắc áp lực khí xả | 2 | Cái | Kết nối áp suất: Ống đồng Ø6.3mmMức hoạt động tối thiểu: 5 barÁp suất hoạt động tối đa: 100 bar | ||
| 14 | Ống mềm xả khí DN40 kèm van một chiều sử dụng với bình 82,5L/40L | 2 | Cái | Áp suất thiết kế: 58 barÁp suất thử nghiệm: 98 barPhương pháp thử nghiệm: Giữ áp suất thử nghiệm trong 5 phút không bị ròVật liệu: Thép không gỉChất liệu lưới thép: Thép không gỉKết nối bình khí: Ren trong 1-1/2”Kết nối đường ống/ống góp: Ren trong 1-1/2” (sẽ có khớp nối hàn) | ||
| 15 | Đai giữ bình cho loại 40L, 82,5L và bình 84L | 4 | Cái | Vật liệu: Thép CT3Sơn tĩnh điện màu đenPhụ kiện: Bu lông và đai ốc M12, Thanh chữ C mạ kẽm | ||
| 16 | Dây dẫn 2 ruột chống nhiễu, chống cháy 2x1,25mm2 | 200 | m | Loại dây 2x1,25mm2 | ||
| 17 | Ống nhựa đạt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø 20 mm | 200 | m | đường kính Ø 20 mm | ||
| 18 | Cút nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø 20 mm | 12 | Cái | đường kính Ø 20 mm | ||
| 19 | Tê nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø 20 mm | 4 | Cái | đường kính Ø 20 mm | ||
| 20 | Ống thép DN 15mm, dày 3,2mm | 16 | m | dày 3,2mm | ||
| 21 | Cút thép DN 15mm, | 6 | Cái | DN 15mm, | ||
| 22 | Sơn đỏ đường ống | 1 | m2 | Màu đỏ | ||
| 23 | Chuông báo cháy | 2 | Cái | Âm lượng: 95dB (6”), 97dB (8”)Hoạt động với nguồn: 19 - 28VDC.Dòng tiêu thụ trung bình: ≤ 28mACấp độ bảo vệ: ≥ IP21CNhiệt độ làm việc: -10°C đến +55°C. | ||
| 24 | Đèn chớp báo cháy | 2 | Cái | Đèn chớp báo cháy | ||
| 25 | Điện trở cuối kênh | 4 | Cái | Điện trở cuối kênh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi