Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, in sổ nghiệp vụ phục vụ công tác Văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, in sổ nghiệp vụ phục vụ công tác Văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP, NSQP khác và NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:29:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,076,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và sản phẩm in; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp văn phòng phẩm và sản phẩm in khi xét quy mô giá trị hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.259.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý, kinh tế hoặc tương đương;(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp Đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ngôn ngữ Nga |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành tiếng Nga hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai công tác in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, in sổ nghiệp vụ phục vụ công tác Văn phòng Mua vật tư, trang thiết bị phục vụ nghiệp vụ Văn phòng năm 2022 tại Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP, NSQP khác và NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tập tin (file) Word hoặc Excel bảng tuyên bố đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo mẫu quy định tại Phần 2 – Chương V của E-HSMT; + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có tính chất tương đương: bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực; + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, thông số kỹ thuật và tài liệu (cataloge, tài liệu kỹ thuật) kèm theo để chứng minh chỉ tiêu về mặt kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; - Cam kết các thiết bị hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng; được sản xuất năm 2021 trở lại đây; nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng; + Phải cam kết chất lượng vật tư, hàng hóa đảm bảo chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hóa” theo Mẫu số 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu trong E-HSMT); |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga (Địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội) 0988779885 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga (Địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội). Số điện thoại: 0988779885 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút ký 1,0mm | 50 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bút ký 0,7mm | 50 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bút bi | 200 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Vở ghi A4 100 trang | 350 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Vở ghi A4 200 trang | 750 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Túi clear 2 khuy | 2.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Băng dính 2 mặt | 100 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Giấy chứng nhận | 100 | Tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cặp | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bút chì H2B | 50 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Gọt chì mini | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cục tẩy | 20 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bút xóa ruy băng | 50 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bút viết bảng | 50 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Sổ bìa cứng A5 (200 trang) | 100 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Sổ lịch da bìa còng (200 trang) | 20 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Hộp đựng bút bằng gỗ | 10 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Khay đựng bút hình tháp | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Nhổ Ghim 24/6 và 26/6 | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ treo chìa khóa 120 chìa | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cặp trình ký A4 | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây đựng thẻ kẹp sắt | 1.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bao da đựng thẻ | 1.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy Fax KT 216mm x 50mm | 100 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Băng dính xanh | 150 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Giá tài liệu trên bàn | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy A4 /70 | 500 | Thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy A3/80 | 100 | Thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Kẹp tài liệu đen 15mm | 200 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Kẹp tài liệu đen 19mm | 200 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp tài liệu đen 25mm | 200 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp tài liệu đen 41mm | 200 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Kéo to | 20 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Máy dập ghim | 5 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Máy đóng gáy xoắn kép đôi | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp đựng tài liệu 20cm | 200 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Hộp đựng tài liệu 15cm | 200 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng phooc meca | 5 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cặp da | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ghim vòng sắt | 100 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ghim vòng nhựa | 100 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | USB 16gb | 20 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bút nhớ dòng | 50 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy nhắc việc 3x5cm | 200 | Lố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy nhắc việc 3x4cm | 200 | Lố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy nhắc việc 3x3cm | 200 | Lố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Giấy nhắc việc 3x2cm | 200 | Lố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Giấy nhắc việc 1.5x2cm | 200 | Lố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cặp hộp nhựa dẻo 7cm | 150 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Cặp hộp nhựa dẻo 10cm | 50 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cặp hộp nhựa dẻo 15cm | 50 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Giấy ghi chú nhựa | 100 | Lố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Băng dính trắng loại to | 50 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Hồ dán ướt | 100 | Lố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bìa hồ sơ | 2.500 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Hộp đựng bút | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Dao dọc giấy | 30 | Con | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đạn ghim số 3 | 150 | Lố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đạn ghim số 10 | 150 | Lố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ghim số 23/8 | 20 | Lố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Hộp mực dấu | 200 | Lọ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Khay mực dấu to | 100 | Khay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Khay mực dấu liền mực | 100 | Khay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Máy tính | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bút chỉ Laser | 5 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bàn di chuột | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Cặp tài liệu | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bìa đóng quyển A4 | 10 | Thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bìa đóng quyển A3 | 30 | Thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Giấy bóng kính | 30 | Thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Sổ theo dõi đánh máy tài liệu | 100 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Sổ theo dõi mượn tài liệu lưu trữ | 100 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Sổ theo dõi cấp phát vật tư | 100 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Sổ theo dõi Hợp đồng kinh tế | 100 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Sổ đăng ký Fax | 100 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Sổ đăng ký lịch tuần | 100 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Card tên | 10 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Phong bì A4 tên đơn vị (in thường) | 3.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Phong bì A4 tên đơn vị (in lót đen bên trong) | 3.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Phong bì A5 tên đơn vị (in thường) | 2.500 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Phong bì A5 tên đơn vị (in lót đen bên trong) | 2.500 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Phong bì A6 tên đơn vị (in thường) | 2.500 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Phong bì A6 tên đơn vị (in lót đen bên trong) | 2.500 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Phong bì 12,5x22,5cm tên đơn vị (in thường) | 2.500 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Phong bì 12,5x22,5 tên đơn vị (in lót đen bên trong) | 2.500 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Giấy công tác in 2 mặt | 8.000 | tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | In túi đựng quà tặng; KT: 10x25cmx25cm Chất liệu: giấy C300 | 500 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | In túi đựng quà tặng; KT: 5x10cmx25cm; Chất liệu: giấy C300 | 500 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | In túi đựng quà tặng; KT: 20x25cmx25cm; Chất liệu: giấy C300 | 500 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Sổ lý lịch QNCN, CN&VCQP | 150 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Sổ đăng ký thống kê trang bị | 50 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Sổ theo dõi nghỉ phép | 50 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Sổ danh sách Quân nhân | 50 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Sổ thực lực trang bị kỹ thuật | 50 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Sổ tổng hợp quân số | 50 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Sổ đăng ký cấp chứng minh thư quân đội | 50 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bìa hồ sơ | 400 | Tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Túi hồ sơ | 400 | Tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Mẫu hợp đồng lao động | 400 | Tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | In sổ danh bạ điện thoại | 300 | Cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Sổ Nhật ký trực ban nội vụ | 50 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Sổ Tổng hợp báo ban | 50 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Sổ giao nhận vật tư hàng hóa | 50 | Quyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và sản phẩm in; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp văn phòng phẩm và sản phẩm in khi xét quy mô giá trị hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.259.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý, kinh tế hoặc tương đương;(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp Đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ngôn ngữ Nga | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành tiếng Nga hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai công tác in | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi