Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, in sổ nghiệp vụ phục vụ công tác Văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799662-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm, in sổ nghiệp vụ phục vụ công tác Văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20220636648
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP, NSQP khác và NSNN năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:29:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,076,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và sản phẩm in; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp văn phòng phẩm và sản phẩm in khi xét quy mô giá trị hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.259.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý, kinh tế hoặc tương đương;(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp Đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ngôn ngữ Nga
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành tiếng Nga hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai công tác in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm, in sổ nghiệp vụ phục vụ công tác Văn phòng
Mua vật tư, trang thiết bị phục vụ nghiệp vụ Văn phòng năm 2022 tại Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga
10 Ngày
E-CDNT 3 NSQP, NSQP khác và NSNN năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga


E-CDNT 10.1(g)
+ Tập tin (file) Word hoặc Excel bảng tuyên bố đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo mẫu quy định tại Phần 2 – Chương V của E-HSMT; + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có tính chất tương đương: bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực; + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, thông số kỹ thuật và tài liệu (cataloge, tài liệu kỹ thuật) kèm theo để chứng minh chỉ tiêu về mặt kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; - Cam kết các thiết bị hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng; được sản xuất năm 2021 trở lại đây; nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng; + Phải cam kết chất lượng vật tư, hàng hóa đảm bảo chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V.
E-CDNT 12.2
Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hóa” theo Mẫu số 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu trong E-HSMT);
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất;
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga (Địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội) 0988779885
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga (Địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội). Số điện thoại: 0988779885
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút ký 1,0mm50HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Bút ký 0,7mm50HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Bút bi200HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Vở ghi A4 100 trang350QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Vở ghi A4 200 trang750QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Túi clear 2 khuy2.000CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Băng dính 2 mặt100CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Giấy chứng nhận100TờChương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Cặp15CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Bút chì H2B50HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Gọt chì mini50CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Cục tẩy20HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Bút xóa ruy băng50HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Bút viết bảng50HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Sổ bìa cứng A5 (200 trang)100QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Sổ lịch da bìa còng (200 trang)20QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Hộp đựng bút bằng gỗ10HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Khay đựng bút hình tháp20CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Nhổ Ghim 24/6 và 26/650CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Tủ treo chìa khóa 120 chìa2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Cặp trình ký A4100CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Dây đựng thẻ kẹp sắt1.000CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Bao da đựng thẻ1.000CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Giấy Fax KT 216mm x 50mm100CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Băng dính xanh150CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Giá tài liệu trên bàn20CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Giấy A4 /70500ThùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Giấy A3/80100ThùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Kẹp tài liệu đen 15mm200HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Kẹp tài liệu đen 19mm200HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Kẹp tài liệu đen 25mm200HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Kẹp tài liệu đen 41mm200HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Kéo to20ChiếcChương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Máy dập ghim5ChiếcChương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Máy đóng gáy xoắn kép đôi2ChiếcChương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Hộp đựng tài liệu 20cm200ChiếcChương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Hộp đựng tài liệu 15cm200ChiếcChương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Bảng phooc meca5ChiếcChương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Cặp da5CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Ghim vòng sắt100HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Ghim vòng nhựa100HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
42USB 16gb20ChiếcChương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Bút nhớ dòng50HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Giấy nhắc việc 3x5cm200LốChương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Giấy nhắc việc 3x4cm200LốChương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Giấy nhắc việc 3x3cm200LốChương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Giấy nhắc việc 3x2cm200LốChương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Giấy nhắc việc 1.5x2cm200LốChương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Cặp hộp nhựa dẻo 7cm150HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Cặp hộp nhựa dẻo 10cm50HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Cặp hộp nhựa dẻo 15cm50HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Giấy ghi chú nhựa100LốChương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Băng dính trắng loại to50CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Hồ dán ướt100LốChương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Bìa hồ sơ2.500CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Hộp đựng bút10CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Dao dọc giấy30ConChương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Đạn ghim số 3150LốChương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Đạn ghim số 10150LốChương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Ghim số 23/820LốChương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Hộp mực dấu200LọChương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Khay mực dấu to100KhayChương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Khay mực dấu liền mực100KhayChương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Máy tính5CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Bút chỉ Laser5ChiếcChương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Bàn di chuột15CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
67Cặp tài liệu50CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Bìa đóng quyển A410ThùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Bìa đóng quyển A330ThùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật
70Giấy bóng kính30ThùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật
71Sổ theo dõi đánh máy tài liệu100QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
72Sổ theo dõi mượn tài liệu lưu trữ100QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
73Sổ theo dõi cấp phát vật tư100QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
74Sổ theo dõi Hợp đồng kinh tế100QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Sổ đăng ký Fax100QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Sổ đăng ký lịch tuần100QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
77Card tên10HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật
78Phong bì A4 tên đơn vị (in thường)3.000CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
79Phong bì A4 tên đơn vị (in lót đen bên trong)3.000CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
80Phong bì A5 tên đơn vị (in thường)2.500CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
81Phong bì A5 tên đơn vị (in lót đen bên trong)2.500CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
82Phong bì A6 tên đơn vị (in thường)2.500CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
83Phong bì A6 tên đơn vị (in lót đen bên trong)2.500CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
84Phong bì 12,5x22,5cm tên đơn vị (in thường)2.500CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
85Phong bì 12,5x22,5 tên đơn vị (in lót đen bên trong)2.500CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
86Giấy công tác in 2 mặt8.000tờChương V. Yêu cầu kỹ thuật
87In túi đựng quà tặng; KT: 10x25cmx25cm Chất liệu: giấy C300500CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
88In túi đựng quà tặng; KT: 5x10cmx25cm; Chất liệu: giấy C300500CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
89In túi đựng quà tặng; KT: 20x25cmx25cm; Chất liệu: giấy C300500CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
90Sổ lý lịch QNCN, CN&VCQP150QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
91Sổ đăng ký thống kê trang bị50QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
92Sổ theo dõi nghỉ phép50QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
93Sổ danh sách Quân nhân50QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
94Sổ thực lực trang bị kỹ thuật50QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
95Sổ tổng hợp quân số50QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
96Sổ đăng ký cấp chứng minh thư quân đội50QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
97Bìa hồ sơ400TờChương V. Yêu cầu kỹ thuật
98Túi hồ sơ400TờChương V. Yêu cầu kỹ thuật
99Mẫu hợp đồng lao động400TờChương V. Yêu cầu kỹ thuật
100In sổ danh bạ điện thoại300CuốnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
101Sổ Nhật ký trực ban nội vụ50QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
102Sổ Tổng hợp báo ban50QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
103Sổ giao nhận vật tư hàng hóa50QuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và sản phẩm in; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp văn phòng phẩm và sản phẩm in khi xét quy mô giá trị hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.259.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý, kinh tế hoặc tương đương;(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp Đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu).52
2 Cán bộ phụ trách ngôn ngữ Nga 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành tiếng Nga hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai công tác in 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.(Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo kê khai của nhà thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->