Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798862-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Quân đoàn 3
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô
Số hiệu KHLCNT 20220773837
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:17:00 đến ngày 2022-08-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 10 - quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô
Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô
30 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3; Số 01 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0962 244 468; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 10 - quân đoàn 3 , địa chỉ: 220 - Lê Hồng Phong - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3; Số 01 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0962 244 468; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Báo cáo tài chính đối với Công ty, Doanh nghiệp; Báo cáo hóa đơn bán hàng từng quý đối với cơ sở, hộ kinh doanh trong 03 năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ của hàng hóa theo đúng Hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 12.2
Theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến nơi yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 08 năm.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại Chương III:TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp. - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3; Số 01 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0962 244 468; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3; Số 01 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0962 244 468; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3; Số 01 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0398 995 525; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3; Số 01 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0376 335 777; Email: [email protected]
E-CDNT 34

5

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm dầu bôi trơnCA1097K23CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
2Bộ doăng mặt máyCA1097K27BộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
3Bộ doăng giàn còCA1097K27BộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
4Phớt đầu trục cơCA1097K27BộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
5Ti ô nhiên liệu từ Bơm cao áp đến buồng đốtCA1097K25CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
6Doăng cổ xảCA1097K27BộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
7Bơm nướcCA1097K24CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
8Đáy dầu toàn bộCA1097K23CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
9Khóa xả nước động cơCA1097K27CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
10Vòi phun cả bộCA1097K25BộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
11Bơm tay nhiên liệuCA1097K25CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
12Lò xo xupap nhỏ (trong)CA1097K220CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
13Lò xo supap lớn (ngoài)CA1097K220CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
14Gioăng đáy cac teCA1097K27BộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
15Đệm giàn cò mổCA1097K27BộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
16Lọc dầu thôCA1097K27CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
17Lọc dầu tinhCA1097K27CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
18Lọc nhớtCA1097K27CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
19Bộ dây curoa động cơCA1097K27BộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
20Ruột bầu lọc không khíCA1097K27CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
21Thùng dầuCA1097K23CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
22Két mátCA1097K23CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
23Két dầu đồng bộCA1097K23CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
24Ống cao su dưới két nướcCA1097K214CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
25Ống cao su trên két nướcCA1097K214CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
26Máy nén khíCA1097K23CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
27Van an toàn hơiCA1097K27CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
28Cánh quạt động cơCA1097K25CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
29Cao su chân máyCA1097K228CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
30Cao su chân két nướcCA1097K214CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
31Bộ xéc măng pittôngCA1097K25BộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
32Cụm xả bên phảiCA1097K23CụmXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
33Cụm xả bên tráiCA1097K23CụmXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
34Tay kéo+ dây ga tayCA1097K27BộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
35Đĩa ma sátCA1097K25CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
36Bàn épCA1097K25CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
37Guốc phanhCA1097K22bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
38Bầu phanh phụ sauCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
39Bầu phanh phụ trướcCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
40Cam phanhCA1097K228cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
41Bầu hơiCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
42Van an toànCA1097K27cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
43Van xảCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
44Lò xo guốc phanhCA1097K228cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
45Đường ống phanhCA1097K27bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
46Van hơi rơ mócCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
47Đường ống van Rơ móocCA1097K27bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
48Ty ô cao su phanhCA1097K232cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
49Vải má phanh chânCA1097K27bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
50Tay mở hơiCA1097K27cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
51Đường ống phanh tayCA1097K211cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
52Má phanh tayCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
53Tang trốngCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
54Tấm bọc vô lăngCA1097K21bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
55Xy lanh hộp cơ cấu láiCA1097K22cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
56Van chia dầu láiCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
57Piston thanh răng hộp cơ cấu láiCA1097K22cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
58Vòng găng hộp cơ cấu láiCA1097K26bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
59Trục rẻ quạt hộp cơ cấu láiCA1097K22cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
60Bi hộp cơ cấu láiCA1097K221cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
61Bơm trợ lực láiCA1097K26bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
62Pu ly bơm trợ lựcCA1097K25cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
63Bộ ruột bơm trợ lựcCA1097K27cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
64Bi bơm bơm trợ lựcCA1097K214vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
65Bình dầu bơm trợ lựcCA1097K27cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
66Khớp nối trục tay láiCA1097K28cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
67Chữ thập các đăng thước láiCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
68Rô tuyn C/ hướng ngang dọcCA1097K224cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
69Ống dầu láiCA1097K26bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
70Phớt chắn dầu HSCCA1097K27CáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
71Bánh răng số deCA1097K25cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
72Vòng bi trục thứ cấp 192310 KCA1097K27vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
73Vòng bi trục trung gian 192308 K sauCA1097K27vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
74Vòng bi BR số 5 62649/48CA1097K26vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
75Bộ căn pheCA1097K27bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
76Khớp quay chuyển hướngCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
77Ba ngang (bàn tay ếch)CA1097K212cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
78Chụp đầu khớp chuyển hướngCA1097K210cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
79Ắc trục đứng + bạcCA1097K210bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
80Bi ắc trục đứng 129908CA1097K212vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
81Bi ắc trục đứng 105CA1097K29vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
82Tay đòn chuyển hướngCA1097K210cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
83Vòng bi đùm ngoài 7608 ECA1097K212vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
84Vòng bi đùm trong 7611 EKCA1097K212vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
85May ơ bánh xeCA1097K211cụmXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
86Trục B/ răng nghiêngCA1097K24cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
87B/ răng vành chậuCA1097K23cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
88Láp ngangCA1097K25cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
89Chụp đầu láp ngangCA1097K23cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
90Vòng bi đùm 7815 KECA1097K212vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
91Vòng bi B/ răng trụ 7611 ECA1097K212vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
92Vòng bi vi sai 7615 ECA1097K214vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
93Vòng bi 7610 E trướcCA1097K26vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
94Vòng bi 7613 E sauCA1097K26vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
95Bộ căn phe cầuCA1097K25bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
96Ống giảm xócCA1097K212cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
97Ắc nhíp trước + bạcCA1097K234bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
98Ắc nhíp sau + bạcCA1097K226bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
99U quang nhíp trước+sauCA1097K228cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
100Bát nhíp trước+sauCA1097K226cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
101Nhíp trước (10 lá)CA1097K214bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
102Nhíp sau (12 lá)CA1097K214bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
103Nhíp phụ (9 lá)CA1097K213bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
104Đầu kẹp bình ắc quyCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
105Nút nhấn còi điệnCA1097K25cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
106Bạc thau + than khởi độngCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
107Rơ le khởi độngCA1097K27cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
108Than khởi độngCA1097K25bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
109Cảm biến N/ độ nướcCA1097K25cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
110Cảm biến AS nhớtCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
111Pu ly máy phát điệnCA1097K27cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
112Than máy phát điệnCA1097K212cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
113Vòng bi Máy phát điệnCA1097K212vgXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
114Rơ le đề phụCA1097K25cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
115Cáp mát + cáp lửaCA1097K214mXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
116Đồng hồ điệnCA1097K27cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
117Đồng hồ áp suất nhớtCA1097K24cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
118Đồng hồ N/ độ nướcCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
119Đồng hồ AS hơiCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
120Đồng hồ nhiên liệuCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
121Đồng hồ tốc độCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
122Cụm báo tốc độCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
123Đèn táp lôCA1097K212cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
124Tay gạt xi nhanCA1097K27cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
125Khóa điệnCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
126Công tắc đèn chiếu sángCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
127Công tắc đèn trầnCA1097K24cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
128Công tắc pha cốtCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
129Còi điệnCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
130Còi hơiCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
131Công tắc còi hơiCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
132Rơ le còi hơiCA1097K27cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
133Khóa hơi gạt mưaCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
134Bộ thanh truyền gạt mưaCA1097K27bộXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
135Chổi gạt mưaCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
136Đèn phaCA1097K213cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
137Chụp đèn phaCA1097K210cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
138Chóa đèn phaCA1097K210cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
139Bóng đènCA1097K212cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
140Đèn tín hiệu trướcCA1097K210cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
141Đèn hậu sauCA1097K214cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
142Đèn kích thước vèCA1097K213cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
143Đèn kích thước muiCA1097K218cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
144Đèn trầnCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
145Đèn biển sốCA1097K25cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
146Đèn soi máyCA1097K26cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
147Đèn sương mùCA1097K212cáiXe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
148Dây điện (Việt Nam)CA1097K2300mMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
149Lót sàn dàyCA1097K228mMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
150Su xámCA1097K228mMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
151Su đenCA1097K228mMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
152Mút 5 li ( 1,2 x 1,6m)CA1097K235tấmMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
153Mút 1 phân (1,2 x 1,6m)CA1097K235tấmMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
154Mút 2 phân (1,2 x 1,6m)CA1097K242tấmMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
155Mút 10 phân (0,5 x 0,6m)CA1097K242tấmMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
156Khuy nhựa fi5CA1097K2149cáiMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
157Nút la phôngCA1097K2140cáiMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
158Keo dán PP66CA1097K236hộpMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
159Xốp thiếc chống nóng(khổ 1,2 m)CA1097K270mMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
160Ma tít RoberloCA1097K254KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
161Dao matitCA1097K220bộMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
162Giấy nhám tròn các sốCA1097K2140miếngMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
163Giấy nhám tờ các sốCA1097K2280TờMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
164Sơn lót Inter autoCA1097K284kgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
165Sơn chống gỉ SETCA1097K298kgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
166Sơn xanh Q/sự 570CA1097K270KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
167Sơn đen InterCA1097K235KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
168Sơn đỏ InterCA1097K214KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
169Sơn trắng InterCA1097K214KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
170Dầu bóngCA1097K220lítMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
171Xăng thơmCA1097K2120lítMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
172Cục lọc phòng độcCA1097K230CụcMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
173Chổi quét sơnCA1097K240CáiMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
174Đá mài D100CA1097K250ViênMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
175Đá cắt 100CA1097K250ViênMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
176Đá cắt 350CA1097K220ViênMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
177Keo silicolCA1097K221HộpMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
178Keo 502CA1097K28HộpMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
179Keo con chóCA1097K212HộpMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
180Keo ABCA1097K217HộpMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
181Đệm amiăngCA1097K234m2Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
182Đệm giấyCA1097K225m2Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
183Cao su nonCA1097K225CuộnMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
184Dung dịch tẩy rửa nội thấtCA1097K220BìnhMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
185Que hàn 2.5mmCA1097K28KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
186Thép V4 4.0mmCA1097K28CâyMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
187Sắt hộp 20x40x1,2mmCA1097K230CâyMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
188Tôn phẳng 0,5mmCA1097K212m2Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
189Dầu máy DH 50CA1097K270LítMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
190Dầu cầu hộp số DH 90CA1097K270LítMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
191Dầu phanh 20CA1097K228LítMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
192Mỡ láp A30CA1097K249KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
193Mỡ bơm A50CA1097K228KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
194Mỡ chì chịu nhiệtCA1097K242KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
195Roăng dàn cò Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1BộXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
196Đệm các te Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1BộXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
197Lọc nhớt Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
198Lọc gió động cơ Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
199Lọc gió điều hòa Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
200Lọc xăng Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
201Bugi DensoMitsuBishi Jolie4CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
202Dây curoa động cơ Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie3SợiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
203Dây curoa cam Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1SợiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
204Bi tăng curoa tự động Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1VòngXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
205Nắp dàn cò Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1VòngXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
206Ống nướcMitsuBishi Jolie3ỐngXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
207Chế hòa khí Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1BộXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
208Cao su chân máy Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2CụcXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
209Phớt trục cơ Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
210Nước làm mát G13 CoolantMitsuBishi Jolie2CanXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
211May ơ cầu trước Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2cụmXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
212Thanh CH ngang dọc Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
213Rô tuyn trụ Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
214Rô tuyn lái ngang MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie2CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
215Rô tuyn chữ A Mitsubishi JoliMitsuBishi Jolie2cụmXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
216Khớp nối trục tay lái Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
217Cao su chụp bụi thước lái Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
218Đòn quay đứng Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
219Má phanh trước Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2bộXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
220Guốc phanh sau Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie4cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
221Tổng phanh Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1cụmXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
222Xi lanh phanh sau Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
223Bầu trợ lực phanhMitsuBishi Jolie1cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
224Tang trống phanh sau Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
225Láp ngang Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2BộXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
226Vòng bi đầu trục MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie2VòngXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
227Bộ vi sai MistsuBishi JolieMitsuBishi Jolie1BộXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
228Phớt chắn dầu MistuBishi JolieMitsuBishi Jolie1BộXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
229Cao su chân hộp sốMitsuBishi Jolie2CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
230Bi hộp số MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie2CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
231Phớt chắn dầu hộp số MistuBishi JolieMitsuBishi Jolie1BộXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
232Giảm xóc Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
233Máy phát điện 12v Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
234Bộ chia điện MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
235Cảm biến lưu lượng khí nạp Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
236Cảm biến ô xy Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
237Chụp nến điện Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie4cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
238Đèn soi máy Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
239Cầu chì Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie4CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
240Chổi gạt mưa Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2BộXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
241Đèn pha Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie2BộXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
242Đèn lùi Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
243Xi nhan báo rẽ MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie2CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
244Núm báo phanh tay Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
245Dây cao áp Mitsubishi JoliMitsuBishi Jolie4CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
246Tay gạt xi nhan Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
247Còi điện Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
248Nến điện Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie4CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
249Mô tơ lên xuống kính Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1cụmXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
250Trở điều khiển nhiên liệu Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1cụmXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
251Van điều tiết dàn lạnh Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1cụmXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
252Ổ khóa điện MisuBishi JolieMitsuBishi Jolie1CụmXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
253Đồng hồ báo km MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
254Đồng hồ báo nhiên liệu MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
255Đồng hồ báo áp suất dầu MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
256Công tác đèn trần MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie1cáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
257Công tắc pha cốt MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
258Công tắc gạt mưaMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
259Khóa cắt mát MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
260Gương chiếu hậu MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie2CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
261Tay mở cửa bên tài Mitsubishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
262Tay mở cửa trước bên phụ JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
263Tay mở cửa sau bên phụ MitsuBishi JolieMitsuBishi Jolie1CáiXe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022
264Ma tít RoberloMitsuBishi Jolie4kgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
265Giấy nhám tờ các sốMitsuBishi Jolie10TờMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
266Sơn lót Inter auto dầuMitsuBishi Jolie3kgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
267Sơn chống gỉ SETMitsuBishi Jolie3kgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
268Sơn xanh Inter auto dầuMitsuBishi Jolie3KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
269Sơn đen Inter dầuMitsuBishi Jolie3KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
270Sơn đỏ Inter dầuMitsuBishi Jolie3KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
271Sơn trắng Inter dầuMitsuBishi Jolie3KgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
272Dầu bóngMitsuBishi Jolie3lítMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
273Xăng thơmMitsuBishi Jolie12lítMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
274Mỡ cá sấuMitsuBishi Jolie2hộpMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
275Mỡ đầu trụcMitsuBishi Jolie4kgMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
276Dầu máyMitsuBishi Jolie5LítMới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->