Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773837 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:17:00 đến ngày 2022-08-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 10 - quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Báo cáo tài chính đối với Công ty, Doanh nghiệp; Báo cáo hóa đơn bán hàng từng quý đối với cơ sở, hộ kinh doanh trong 03 năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ của hàng hóa theo đúng Hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến nơi yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 08 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại Chương III:TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp. - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3; Số 01 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0962 244 468; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3; Số 01 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0962 244 468; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3; Số 01 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0398 995 525; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3; Số 01 Lê Hồng Phong, phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum; Số điện thoại: 0376 335 777; Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
5 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm dầu bôi trơn | CA1097K2 | 3 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 2 | Bộ doăng mặt máy | CA1097K2 | 7 | Bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 3 | Bộ doăng giàn cò | CA1097K2 | 7 | Bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 4 | Phớt đầu trục cơ | CA1097K2 | 7 | Bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 5 | Ti ô nhiên liệu từ Bơm cao áp đến buồng đốt | CA1097K2 | 5 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 6 | Doăng cổ xả | CA1097K2 | 7 | Bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 7 | Bơm nước | CA1097K2 | 4 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 8 | Đáy dầu toàn bộ | CA1097K2 | 3 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 9 | Khóa xả nước động cơ | CA1097K2 | 7 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 10 | Vòi phun cả bộ | CA1097K2 | 5 | Bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 11 | Bơm tay nhiên liệu | CA1097K2 | 5 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 12 | Lò xo xupap nhỏ (trong) | CA1097K2 | 20 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 13 | Lò xo supap lớn (ngoài) | CA1097K2 | 20 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 14 | Gioăng đáy cac te | CA1097K2 | 7 | Bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 15 | Đệm giàn cò mổ | CA1097K2 | 7 | Bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 16 | Lọc dầu thô | CA1097K2 | 7 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 17 | Lọc dầu tinh | CA1097K2 | 7 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 18 | Lọc nhớt | CA1097K2 | 7 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 19 | Bộ dây curoa động cơ | CA1097K2 | 7 | Bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 20 | Ruột bầu lọc không khí | CA1097K2 | 7 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 21 | Thùng dầu | CA1097K2 | 3 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 22 | Két mát | CA1097K2 | 3 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 23 | Két dầu đồng bộ | CA1097K2 | 3 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 24 | Ống cao su dưới két nước | CA1097K2 | 14 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 25 | Ống cao su trên két nước | CA1097K2 | 14 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 26 | Máy nén khí | CA1097K2 | 3 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 27 | Van an toàn hơi | CA1097K2 | 7 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 28 | Cánh quạt động cơ | CA1097K2 | 5 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 29 | Cao su chân máy | CA1097K2 | 28 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 30 | Cao su chân két nước | CA1097K2 | 14 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 31 | Bộ xéc măng pittông | CA1097K2 | 5 | Bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 32 | Cụm xả bên phải | CA1097K2 | 3 | Cụm | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 33 | Cụm xả bên trái | CA1097K2 | 3 | Cụm | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 34 | Tay kéo+ dây ga tay | CA1097K2 | 7 | Bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 35 | Đĩa ma sát | CA1097K2 | 5 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 36 | Bàn ép | CA1097K2 | 5 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 37 | Guốc phanh | CA1097K2 | 2 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 38 | Bầu phanh phụ sau | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 39 | Bầu phanh phụ trước | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 40 | Cam phanh | CA1097K2 | 28 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 41 | Bầu hơi | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 42 | Van an toàn | CA1097K2 | 7 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 43 | Van xả | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 44 | Lò xo guốc phanh | CA1097K2 | 28 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 45 | Đường ống phanh | CA1097K2 | 7 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 46 | Van hơi rơ móc | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 47 | Đường ống van Rơ móoc | CA1097K2 | 7 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 48 | Ty ô cao su phanh | CA1097K2 | 32 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 49 | Vải má phanh chân | CA1097K2 | 7 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 50 | Tay mở hơi | CA1097K2 | 7 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 51 | Đường ống phanh tay | CA1097K2 | 11 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 52 | Má phanh tay | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 53 | Tang trống | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 54 | Tấm bọc vô lăng | CA1097K2 | 1 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 55 | Xy lanh hộp cơ cấu lái | CA1097K2 | 2 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 56 | Van chia dầu lái | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 57 | Piston thanh răng hộp cơ cấu lái | CA1097K2 | 2 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 58 | Vòng găng hộp cơ cấu lái | CA1097K2 | 6 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 59 | Trục rẻ quạt hộp cơ cấu lái | CA1097K2 | 2 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 60 | Bi hộp cơ cấu lái | CA1097K2 | 21 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 61 | Bơm trợ lực lái | CA1097K2 | 6 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 62 | Pu ly bơm trợ lực | CA1097K2 | 5 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 63 | Bộ ruột bơm trợ lực | CA1097K2 | 7 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 64 | Bi bơm bơm trợ lực | CA1097K2 | 14 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 65 | Bình dầu bơm trợ lực | CA1097K2 | 7 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 66 | Khớp nối trục tay lái | CA1097K2 | 8 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 67 | Chữ thập các đăng thước lái | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 68 | Rô tuyn C/ hướng ngang dọc | CA1097K2 | 24 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 69 | Ống dầu lái | CA1097K2 | 6 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 70 | Phớt chắn dầu HSC | CA1097K2 | 7 | Cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 71 | Bánh răng số de | CA1097K2 | 5 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 72 | Vòng bi trục thứ cấp 192310 K | CA1097K2 | 7 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 73 | Vòng bi trục trung gian 192308 K sau | CA1097K2 | 7 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 74 | Vòng bi BR số 5 62649/48 | CA1097K2 | 6 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 75 | Bộ căn phe | CA1097K2 | 7 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 76 | Khớp quay chuyển hướng | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 77 | Ba ngang (bàn tay ếch) | CA1097K2 | 12 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 78 | Chụp đầu khớp chuyển hướng | CA1097K2 | 10 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 79 | Ắc trục đứng + bạc | CA1097K2 | 10 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 80 | Bi ắc trục đứng 129908 | CA1097K2 | 12 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 81 | Bi ắc trục đứng 105 | CA1097K2 | 9 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 82 | Tay đòn chuyển hướng | CA1097K2 | 10 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 83 | Vòng bi đùm ngoài 7608 E | CA1097K2 | 12 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 84 | Vòng bi đùm trong 7611 EK | CA1097K2 | 12 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 85 | May ơ bánh xe | CA1097K2 | 11 | cụm | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 86 | Trục B/ răng nghiêng | CA1097K2 | 4 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 87 | B/ răng vành chậu | CA1097K2 | 3 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 88 | Láp ngang | CA1097K2 | 5 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 89 | Chụp đầu láp ngang | CA1097K2 | 3 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 90 | Vòng bi đùm 7815 KE | CA1097K2 | 12 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 91 | Vòng bi B/ răng trụ 7611 E | CA1097K2 | 12 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 92 | Vòng bi vi sai 7615 E | CA1097K2 | 14 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 93 | Vòng bi 7610 E trước | CA1097K2 | 6 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 94 | Vòng bi 7613 E sau | CA1097K2 | 6 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 95 | Bộ căn phe cầu | CA1097K2 | 5 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 96 | Ống giảm xóc | CA1097K2 | 12 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 97 | Ắc nhíp trước + bạc | CA1097K2 | 34 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 98 | Ắc nhíp sau + bạc | CA1097K2 | 26 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 99 | U quang nhíp trước+sau | CA1097K2 | 28 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 100 | Bát nhíp trước+sau | CA1097K2 | 26 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 101 | Nhíp trước (10 lá) | CA1097K2 | 14 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 102 | Nhíp sau (12 lá) | CA1097K2 | 14 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 103 | Nhíp phụ (9 lá) | CA1097K2 | 13 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 104 | Đầu kẹp bình ắc quy | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 105 | Nút nhấn còi điện | CA1097K2 | 5 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 106 | Bạc thau + than khởi động | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 107 | Rơ le khởi động | CA1097K2 | 7 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 108 | Than khởi động | CA1097K2 | 5 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 109 | Cảm biến N/ độ nước | CA1097K2 | 5 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 110 | Cảm biến AS nhớt | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 111 | Pu ly máy phát điện | CA1097K2 | 7 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 112 | Than máy phát điện | CA1097K2 | 12 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 113 | Vòng bi Máy phát điện | CA1097K2 | 12 | vg | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 114 | Rơ le đề phụ | CA1097K2 | 5 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 115 | Cáp mát + cáp lửa | CA1097K2 | 14 | m | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 116 | Đồng hồ điện | CA1097K2 | 7 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 117 | Đồng hồ áp suất nhớt | CA1097K2 | 4 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 118 | Đồng hồ N/ độ nước | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 119 | Đồng hồ AS hơi | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 120 | Đồng hồ nhiên liệu | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 121 | Đồng hồ tốc độ | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 122 | Cụm báo tốc độ | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 123 | Đèn táp lô | CA1097K2 | 12 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 124 | Tay gạt xi nhan | CA1097K2 | 7 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 125 | Khóa điện | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 126 | Công tắc đèn chiếu sáng | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 127 | Công tắc đèn trần | CA1097K2 | 4 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 128 | Công tắc pha cốt | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 129 | Còi điện | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 130 | Còi hơi | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 131 | Công tắc còi hơi | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 132 | Rơ le còi hơi | CA1097K2 | 7 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 133 | Khóa hơi gạt mưa | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 134 | Bộ thanh truyền gạt mưa | CA1097K2 | 7 | bộ | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 135 | Chổi gạt mưa | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 136 | Đèn pha | CA1097K2 | 13 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 137 | Chụp đèn pha | CA1097K2 | 10 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 138 | Chóa đèn pha | CA1097K2 | 10 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 139 | Bóng đèn | CA1097K2 | 12 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 140 | Đèn tín hiệu trước | CA1097K2 | 10 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 141 | Đèn hậu sau | CA1097K2 | 14 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 142 | Đèn kích thước vè | CA1097K2 | 13 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 143 | Đèn kích thước mui | CA1097K2 | 18 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 144 | Đèn trần | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 145 | Đèn biển số | CA1097K2 | 5 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 146 | Đèn soi máy | CA1097K2 | 6 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 147 | Đèn sương mù | CA1097K2 | 12 | cái | Xe ô tô CA1097K2, đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 148 | Dây điện (Việt Nam) | CA1097K2 | 300 | m | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 149 | Lót sàn dày | CA1097K2 | 28 | m | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 150 | Su xám | CA1097K2 | 28 | m | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 151 | Su đen | CA1097K2 | 28 | m | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 152 | Mút 5 li ( 1,2 x 1,6m) | CA1097K2 | 35 | tấm | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 153 | Mút 1 phân (1,2 x 1,6m) | CA1097K2 | 35 | tấm | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 154 | Mút 2 phân (1,2 x 1,6m) | CA1097K2 | 42 | tấm | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 155 | Mút 10 phân (0,5 x 0,6m) | CA1097K2 | 42 | tấm | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 156 | Khuy nhựa fi5 | CA1097K2 | 149 | cái | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 157 | Nút la phông | CA1097K2 | 140 | cái | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 158 | Keo dán PP66 | CA1097K2 | 36 | hộp | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 159 | Xốp thiếc chống nóng(khổ 1,2 m) | CA1097K2 | 70 | m | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 160 | Ma tít Roberlo | CA1097K2 | 54 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 161 | Dao matit | CA1097K2 | 20 | bộ | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 162 | Giấy nhám tròn các số | CA1097K2 | 140 | miếng | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 163 | Giấy nhám tờ các số | CA1097K2 | 280 | Tờ | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 164 | Sơn lót Inter auto | CA1097K2 | 84 | kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 165 | Sơn chống gỉ SET | CA1097K2 | 98 | kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 166 | Sơn xanh Q/sự 570 | CA1097K2 | 70 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 167 | Sơn đen Inter | CA1097K2 | 35 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 168 | Sơn đỏ Inter | CA1097K2 | 14 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 169 | Sơn trắng Inter | CA1097K2 | 14 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 170 | Dầu bóng | CA1097K2 | 20 | lít | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 171 | Xăng thơm | CA1097K2 | 120 | lít | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 172 | Cục lọc phòng độc | CA1097K2 | 30 | Cục | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 173 | Chổi quét sơn | CA1097K2 | 40 | Cái | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 174 | Đá mài D100 | CA1097K2 | 50 | Viên | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 175 | Đá cắt 100 | CA1097K2 | 50 | Viên | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 176 | Đá cắt 350 | CA1097K2 | 20 | Viên | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 177 | Keo silicol | CA1097K2 | 21 | Hộp | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 178 | Keo 502 | CA1097K2 | 8 | Hộp | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 179 | Keo con chó | CA1097K2 | 12 | Hộp | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 180 | Keo AB | CA1097K2 | 17 | Hộp | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 181 | Đệm amiăng | CA1097K2 | 34 | m2 | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 182 | Đệm giấy | CA1097K2 | 25 | m2 | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 183 | Cao su non | CA1097K2 | 25 | Cuộn | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 184 | Dung dịch tẩy rửa nội thất | CA1097K2 | 20 | Bình | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 185 | Que hàn 2.5mm | CA1097K2 | 8 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 186 | Thép V4 4.0mm | CA1097K2 | 8 | Cây | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 187 | Sắt hộp 20x40x1,2mm | CA1097K2 | 30 | Cây | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 188 | Tôn phẳng 0,5mm | CA1097K2 | 12 | m2 | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 189 | Dầu máy DH 50 | CA1097K2 | 70 | Lít | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 190 | Dầu cầu hộp số DH 90 | CA1097K2 | 70 | Lít | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 191 | Dầu phanh 20 | CA1097K2 | 28 | Lít | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 192 | Mỡ láp A30 | CA1097K2 | 49 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 193 | Mỡ bơm A50 | CA1097K2 | 28 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 194 | Mỡ chì chịu nhiệt | CA1097K2 | 42 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 195 | Roăng dàn cò Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Bộ | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 196 | Đệm các te Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Bộ | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 197 | Lọc nhớt Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 198 | Lọc gió động cơ Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 199 | Lọc gió điều hòa Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 200 | Lọc xăng Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 201 | Bugi Denso | MitsuBishi Jolie | 4 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 202 | Dây curoa động cơ Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 3 | Sợi | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 203 | Dây curoa cam Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Sợi | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 204 | Bi tăng curoa tự động Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Vòng | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 205 | Nắp dàn cò Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Vòng | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 206 | Ống nước | MitsuBishi Jolie | 3 | Ống | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 207 | Chế hòa khí Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Bộ | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 208 | Cao su chân máy Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | Cục | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 209 | Phớt trục cơ Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 210 | Nước làm mát G13 Coolant | MitsuBishi Jolie | 2 | Can | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 211 | May ơ cầu trước Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | cụm | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 212 | Thanh CH ngang dọc Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 213 | Rô tuyn trụ Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 214 | Rô tuyn lái ngang MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 215 | Rô tuyn chữ A Mitsubishi Joli | MitsuBishi Jolie | 2 | cụm | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 216 | Khớp nối trục tay lái Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 217 | Cao su chụp bụi thước lái Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 218 | Đòn quay đứng Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 219 | Má phanh trước Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | bộ | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 220 | Guốc phanh sau Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 4 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 221 | Tổng phanh Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cụm | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 222 | Xi lanh phanh sau Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 223 | Bầu trợ lực phanh | MitsuBishi Jolie | 1 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 224 | Tang trống phanh sau Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 225 | Láp ngang Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | Bộ | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 226 | Vòng bi đầu trục MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | Vòng | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 227 | Bộ vi sai MistsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Bộ | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 228 | Phớt chắn dầu MistuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Bộ | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 229 | Cao su chân hộp số | MitsuBishi Jolie | 2 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 230 | Bi hộp số MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 231 | Phớt chắn dầu hộp số MistuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Bộ | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 232 | Giảm xóc Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 233 | Máy phát điện 12v Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 234 | Bộ chia điện MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 235 | Cảm biến lưu lượng khí nạp Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 236 | Cảm biến ô xy Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 237 | Chụp nến điện Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 4 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 238 | Đèn soi máy Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 239 | Cầu chì Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 4 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 240 | Chổi gạt mưa Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | Bộ | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 241 | Đèn pha Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | Bộ | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 242 | Đèn lùi Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 243 | Xi nhan báo rẽ MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 244 | Núm báo phanh tay Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 245 | Dây cao áp Mitsubishi Joli | MitsuBishi Jolie | 4 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 246 | Tay gạt xi nhan Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 247 | Còi điện Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 248 | Nến điện Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 4 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 249 | Mô tơ lên xuống kính Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cụm | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 250 | Trở điều khiển nhiên liệu Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cụm | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 251 | Van điều tiết dàn lạnh Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cụm | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 252 | Ổ khóa điện MisuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cụm | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 253 | Đồng hồ báo km MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 254 | Đồng hồ báo nhiên liệu MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 255 | Đồng hồ báo áp suất dầu MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 256 | Công tác đèn trần MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 257 | Công tắc pha cốt MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 258 | Công tắc gạt mưa | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 259 | Khóa cắt mát MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 260 | Gương chiếu hậu MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 2 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 261 | Tay mở cửa bên tài Mitsubishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 262 | Tay mở cửa trước bên phụ Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 263 | Tay mở cửa sau bên phụ MitsuBishi Jolie | MitsuBishi Jolie | 1 | Cái | Xe ô tô MitsuBishi Jolie; đảm bảo tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng; vật tư phụ tùng sản xuất năm 2021-2022 | |
| 264 | Ma tít Roberlo | MitsuBishi Jolie | 4 | kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 265 | Giấy nhám tờ các số | MitsuBishi Jolie | 10 | Tờ | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 266 | Sơn lót Inter auto dầu | MitsuBishi Jolie | 3 | kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 267 | Sơn chống gỉ SET | MitsuBishi Jolie | 3 | kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 268 | Sơn xanh Inter auto dầu | MitsuBishi Jolie | 3 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 269 | Sơn đen Inter dầu | MitsuBishi Jolie | 3 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 270 | Sơn đỏ Inter dầu | MitsuBishi Jolie | 3 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 271 | Sơn trắng Inter dầu | MitsuBishi Jolie | 3 | Kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 272 | Dầu bóng | MitsuBishi Jolie | 3 | lít | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 273 | Xăng thơm | MitsuBishi Jolie | 12 | lít | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 274 | Mỡ cá sấu | MitsuBishi Jolie | 2 | hộp | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 275 | Mỡ đầu trục | MitsuBishi Jolie | 4 | kg | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng | |
| 276 | Dầu máy | MitsuBishi Jolie | 5 | Lít | Mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật khi lắp đặt, sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi