Gói thầu: Trang bị vật tư phục vụ đấu nối máy phát điện 300KVA tại tòa nhà An Đồn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Trang bị vật tư phục vụ đấu nối máy phát điện 300KVA tại tòa nhà An Đồn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742436 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi Phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:06:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,817,180 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị vật tư phục vụ đấu nối máy phát điện 300KVA tại tòa nhà An Đồn 1 Trang bị vật tư phục vụ đấu nối máy phát điện 300KVA tại tòa nhà An Đồn 1 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi Phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện mềm Vcm 1 x 240mm2 – 0,6/1kv | Vcm 240mm2 – Cadivi – VN/Hoặc tương đương | 112 | mét | Tiết diện danh định: ≥ 240 mm2Vật liệu chế tạo ruột dẫn: ĐồngKết cấu: ≥ 1184/0,50 N/mm hoặc tương đương (dây mềm)Điện trở DC tối đa ở 20C: ≤ 0,0801 Ω/km Vật liệu cách điện: PVCChiều dày cách điện danh định: ≥ 2,2 mmCấp điện áp (điện áp danh định): ≥ 0,6/1kVTiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, AS/NZS 5000.1 hoặc tương đương.Thông tin sản phẩm: Trên vỏ cáp có các thông tin sau: hãng sản xuất, mã hiệu sản phẩm, các thông số kỹ thuật cơ bản | |
| 2 | Cáp đất mềm Vcm 95mm2 | Vcm 95mm2 – Cadivi - VN/Hoặc tương đương | 10 | mét | Tiết diện danh định: ≥ 95 mm2Màu vỏ dây: Màu vàng xanhVật liệu chế tạo ruột dẫn: ĐồngKết cấu: ≥ 475/0,50 N/mm hoặc tương đương (dây mềm)Điện trở DC tối đa ở 20C : ≤ 0,206 Ω/kmVật liệu cách điện:PVCChiều dày cách điện danh định: ≥ 1,6 mmCấp điện áp (điện áp danh định): ≥ 450/750VTiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, AS/NZS 5000.1 hoặc tương đươngThông tin sản phẩm: Trên vỏ cáp có các thông tin sau: hãng sản xuất, mã hiệu sản phẩm, các thông số kỹ thuật cơ bản. | |
| 3 | Cáp đất mềm Vcm 35mm2 | Vcm 35mm2 – Cadivi - VN/Hoặc tương đương | 12 | mét | Tiết diện danh định: ≥ 35 mm2Màu vỏ dây: Màu vàng xanhVật liệu chế tạo ruột dẫn: ĐồngKết cấu: ≥ 273/0,40 N/mm hoặc tương đương (dây mềm)Điện trở DC tối đa ở 20C: ≤ 0,554 Ω/kmVật liệu cách điện: PVCChiều dày cách điện danh định: ≥ 1,2 mmCấp điện áp (điện áp danh định): ≥ 450/750VTiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, AS/NZS 5000.1 hoặc tương đươngThông tin sản phẩm: Trên vỏ cáp có các thông tin sau: hãng sản xuất, mã hiệu sản phẩm, các thông số kỹ thuật cơ bản | |
| 4 | Đầu cos đồng 240-16 | NC 240-16 – TMP/VN/Hoặc tương đương | 24 | Cái | Vật liệu: Đồng.Ứng dụng: Sử dụng cho dây cáp điện 240mm2, ốc 16mm.Hình dạng: Thẳng, 01 lỗ.Đường kính trong phần bấm dây cáp điện: ≥ 21.0mm.Chiều dày phần bấm dây cáp điện: ≥ 2.5mm.Chiều dài tổng: ≥ 94mm. Đường kính lỗ: 16.3 – 16.6mm. | |
| 5 | Đầu cos đồng 120-14 | NC 120-14 – TMP/VN/Hoặc tương đương | 10 | Cái | Vật liệu: Đồng.Ứng dụng: Sử dụng cho dây cáp điện 120mm2, ốc 14mm.Hình dạng: Thẳng, 01 lỗ.Đường kính trong phần bấm dây cáp điện: ≥ 14.8mm.Chiều dày phần bấm dây cáp điện: ≥ 1.7mm.Chiều dài tổng: ≥ 62mm. Đường kính lỗ: 14.3 – 14.6mm. | |
| 6 | Đầu cos đồng 95- 14 | NC 95 -14 – TMP/VN/Hoặc tương đương | 3 | Cái | Vật liệu: Đồng.Ứng dụng: Sử dụng cho dây cáp điện 95mm2, ốc 14mm.Hình dạng: Thẳng, 01 lỗ.Đường kính trong phần bấm dây cáp điện: ≥ 13.0mm.Chiều dày phần bấm dây cáp điện: ≥ 1.5mm.Chiều dài tổng: ≥ 55mm. Đường kính lỗ: 14.3 – 14.6mm. | |
| 7 | Đầu cos đồng 35 -10 | NC 35-10– TMP/VN/Hoặc tương đương | 3 | Cái | Vật liệu: Đồng.Ứng dụng: Sử dụng cho dây cáp điện 35mm2, ốc 10mm.Hình dạng: Thẳng, 01 lỗ.Đường kính trong phần bấm dây cáp điện: ≥ 8.0mm.Chiều dày phần bấm dây cáp điện: ≥ 1.0mm.Chiều dài tổng: ≥ 37mm. Đường kính lỗ: 10.3 – 10.6mm | |
| 8 | Bảng đất 300 x 100 x 10 có bulong + sứ | VN | 1 | Bảng | Vật liệu: Đồng mạ nikelKích thước bảng đất: Chiều dài: ≥ 300mm; Chiều rộng: ≥ 100mm; Chiều dày: ≥ 10mm.Khoan lỗ sẵn: Tối thiểu 09 lỗ Ø16mmĐiện áp chịu đựng của đế sứ: ≥ 6 kVChiều cao của đế sứ: ≥ 50mmBu-lông: 8mm | |
| 9 | Lạt buộc 400 x 8mm | Việt Nam | 4 | Gói | Vật liệu: Nhựa tổng hợp; gói 100 sợi Bản rộng: 8mmChiều dài: 400mm | |
| 10 | Băng keo điện 3 màu | Nano – Đài Loan | 16 | Cuộn | Vật liệu: Lớp màng PVC + lớp keo.Đặc tính: Cách điện.Điện áp tối đa: ≥ 600VChiều rộng: ≥ 18mmChiều dài: ≥ 18m/cuộnĐộ dày: ≥ 0.18mm Độ giãn: Trong dãi 150% - 220%Màu sắc: Màu đỏ, màu vàng, màu xanh | |
| 11 | Gen khò dùng cho cáp điện 240mm2 -3 màu | Việt Nam | 3 | mét | Điện áp cách điện: ≥ 600VĐường kính trước khi co: ≥ 40mmMàu sắc: Màu Đỏ, vàng, xanh | |
| 12 | Gen khò dùng cho cáp điện 120mm2 – màu vàng | Việt Nam | 2 | mét | Điện áp cách điện: ≥ 600VĐường kính trước khi co: ≥ 30mmMàu sắc: Màu vàng | |
| 13 | Ống su dẫn dầu Ø 27 kèm đấu nối Ø 21 | VN | 20 | mét | Vật liệu chế tạo ống: Cao su kết hợp nhiều lớp bố vảiCông dụng: Phù hợp dẫn dầu dieselKích thước ống: Ø27mmKích thước đầu nối: Ø21mm | |
| 14 | Đầu chia bằng đồng chữ T ren Ø 21 + van khóa dầu | VN | 1 | Bộ | Vật liệu: Đồng Công dụng: Phù hợp dẫn dầu dieselKích thước đầu nối: Ø21mm | |
| 15 | Cầu cáp 2500 x 400 x 100 | VN | 1 | thanh | Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, dày ≥2mmChiều dài: 2500mmChiều ngang: 400mmChiều cao: 100mm | |
| 16 | Bulong M12 X 60 + Ecu | VN | 25 | Bộ | Đường kính thân bu-lông: 12mmChiều dài của bu-lông: 60mmÊcu: Kèm theo bu-lông |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi