Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư y tế trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2022 (lần 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện sản nhi Phú Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung vật tư y tế trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2022 (lần 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710020 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:53:00 đến ngày 2022-08-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,107,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện sản nhi Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung vật tư y tế trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2022 (lần 3) Mua sắm bổ sung vật tư y tế trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2022 (lần 3) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng thun 10cm x 3m | 500 | Cuộn | Kích thước: 10 cm x 3m. Đóng gói: 01 cuộn/gói. Đạt tiêu chuẩn ISO. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 5 (Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 2 | Băng y tế | 200 | Cuộn | Nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton. Kích thước: 7cm x 2.5m. Gói 100 cuộn. Đạt tiêu chuẩn ISO. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 5(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 3 | Bao cao su | 5.000 | Cái | Làm từ cao su tự nhiên. Bì 01 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 4 | Bộ Mask thở khí dung người lớn, trẻ em | 200 | Bộ | Mặt nạ làm từ nhựa PVC, không chứa độc tố DEHP, trên mặt nạ có kẹp mũi và đính kèm dây cố định mặt nạ vào mặt bệnh nhân. Dây dẫn có chiều dài tối thiểu 1,8 mét. Bầu chứa thuốc từ 2ml-6ml.Các cỡ: XS, S, M, L, XL. Bì 01 bộ.Tiêu chuẩn EN ISO, CE.Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 5 | Bơm tiêm 10 cc | 15.000 | Cây | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Bì 01 cây. Đạt tiêu chuẩn EN ISO, CE.Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 6 | Bông không thấm nước (Bông mỡ) | 5 | Kg | 100% bông xơ tự nhiên, không hút nước. Cuộn 01 kg. Đạt tiêu chuẩn ISO. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 5(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 7 | Đầu cole vàng các loại các cỡ | 10.000 | Cái | Dung tích 200 μl. Bằng nhựa PS hoặc PP. Bì 1000 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 8 | Dây Oxy 2 nhánh sơ sinh, trẻ em | 1.200 | Sợi | Dây dẫn chính có chiều dài tối thiểu 1,8m, được sản xuất từ nhựa nhựa y tế. Size XS, S, M. Bì 1sợi. Tiêu chuẩn ISO, CE. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 9 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | 2.000 | Sợi | Dây dẫn chính có chiều dài tối thiểu 1,8m, được sản xuất từ nhựa nhựa y tế. Size L. Bì 1sợi. Tiêu chuẩn ISO, CE. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 10 | Gạc đại phẫu | 6.000 | Cái | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang, tiệt trùng. Gói 05 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 5(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 11 | Gạc hút y tế | 5.000 | Mét | Nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton, khổ 0,8m-1m. Cuộn 100 mét. Đạt tiêu chuẩn ISO. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 5(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 12 | Găng tay khám, có bột | 25.000 | Đôi | Găng tay cao su y tế có bột dùng 1 lần.Size S, M, L. Chiều dài tổi thiểu 240mm. Hộp 50 đôi.Tiêu chuẩn chất lượng ISO/FDA, CE.Nhóm kỹ thuật: Nhóm 5(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 13 | Khóa ba chạc +dây | 200 | Cái | Dây nối dài tối thiểu 25cm. Bì 01 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 14 | Kim chích máu | 5.000 | Cây | Làm bằng thép không rỉ hoặc thép carbon. Bì 01 cây. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 15 | Kim lấy thuốc (các số) | 46.000 | Cây | Kim các cỡ 18G, 20G, 23G. Không chứa độc tố DEHP. Túi 1 cây.Tiêu chuẩn ISO hoặc GMP-FDA. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 5(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 16 | Kim luồn tĩnh mạch | 1.000 | Cái | Catheter làm từ chất liệu PUR hoặc FEP hoặc PTFE. Đầu kim vát 3 mặt. Có cánh, có cửa, đầu bảo vệ an toàn. Có trên 3 đường cản quang ngầm, lưu được trong mạch máu đến 72h. Cỡ kim đầy đủ các số 18G, 20G, 22G. Hộp 100 cáiĐạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 17 | Lam kính nhám | 50 | Hộp | Bằng thuỷ tinh trong suốt, không có bọt khí. Độ dày 1mm-1.2mm. Hộp 72 cáiĐạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 18 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 100 | Cái | Nội khí quản cong miệng làm từ nhựa PVC; bóng tròn, mềm dẻo. Có sợi cản quang. Không chất gây sốt. Không có chất latex (latex free). Tiệt trùng bằng EO.Các số từ số 2 đến số 9. Gói 01 cái.Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 19 | Ống đặt nội khí quản không bóng các số | 100 | Cái | Nội khí quản cong miệng làm từ nhựa PVC; bóng tròn, mềm dẻo. Có sợi cản quang. Không chất gây sốt. Không có chất latex (latex free). Tiệt trùng bằng EO.Các số từ số 2 đến số 4,5. Gói 01 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 20 | Ống hút nhớt có khóa các số | 2.500 | Cái | Chất liệu nhựa y tế. Các số 8, 10, 12, 14, chiều dài tối thiểu 50cm. Gói 01 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE.Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 21 | Ống nghiệm heparin | 7.200 | Ống | Kích thước ống xấp xỉ 12mm x 75mm. Chất liệu ống: được làm bằng nhựa PET hoặc nhựa PP. Hóa chất: hóa chất chống đông máu heparinCó vạch định mức lấy mẫu. Bì 500 ống.Đạt tiêu chuẩn ISO. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 5(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 22 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 2.000 | Ống | Ống nghiệm bằng nhựa PS/PP. Thể tích ống 5ml, có nắp. Gói 500 ống. Đạt tiêu chuẩn ISO. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 5(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 23 | Tăm bông lấy mẫu vô trùng | 2.000 | Que | Que gòn đã tiệt trùng, thân nhựa hoặc gỗ, 1 đầu gòn, 1 đầu đựng trong ống nghiệm. Đạt tiêu chuẩn ISO.Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) | ||
| 24 | Thông Foley 2 nhánh các số | 250 | Cái | Chất liệu cao su tự nhiên, phủ silicon.Các số 8,10, 12, 14, 16, 18, 20. Gói 01 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE.Nhóm kỹ thuật: Nhóm 6(Đính kèm các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dự thầu, tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu báo giá và giá kê khai của hàng hoá dự thầu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi