Gói thầu: Gói 03-2022: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói 03-2022: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768116 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:50:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,601,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản, lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Cử nhân Xét nghiệm, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, công nghệ sinh học hoặc các chuyên ngành khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03-2022: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022 Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Gửi kèm files Excel (Font chữ Times New Roman): Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo biểu mẫu; - Tài liệu chứng minh Tính năng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Bảng so sánh sự đáp ứng về Tính năng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu, phải ghi rõ số trang trong tài liệu chứng minh kèm theo; * Lưu ý: Không thay đổi số thứ tự của hàng hóa trong danh mục E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Hàng hóa dự thầu phải đúng tên, quy cách và đặc tính kỹ thuật của từng mặt hàng nêu trong danh mục mời thầu gồm: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên Nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ; - Phân nhóm hàng hóa; - Thông số kỹ thuật của hàng hóa; - Hàng hóa phải đạt tiêu chuẩn chất lượng Quốc tế ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Hàng hóa nhập khẩu: Phải có giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp, số giấy phép vẫn còn hiệu lực (có bản sao chứng thực kèm theo). Cam kết cung cấp tờ khai hải quan (bản sao có chứng thực), vận đơn và packing list khi giao hàng; Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng. 3. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Những mặt hàng yêu cầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm theo quy định của pháp luật Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ (có bản sao chứng thực kèm theo). 4. Hàng hóa phải đảm bảo đúng các tiêu chuẩn đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 5. Hàng hóa dự thầu phải có bao bì, quy cách phù hợp theo E-HSMT, trong bao bì phải ghi rõ hãng sản xuất, nước sản xuất, điều kiện bảo quản, số lô kiểm soát, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam và tiếng Anh ... 6. Cung cấp đầy đủ thông tin Danh mục hàng hóa vào Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV (Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Thu hồi hàng kém chất lượng và đổi trả lại cho CĐT hàng đúng chất lượng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Đồng - Viện trưởng Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ primer probe cho xét nghiệm gen E nCoV | 5 | Hộp | Yêu cầu chung:-Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485-Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Hộp/1000 Rxn- Bộ Primer/Probe xét nghiệm SARS-CoV-2 (2019-nCoV) Gene E- Được đánh giá và xác nhận không có mẫu nhiễm đến chu kỳ 45 bởi thử nghiệm NTC- Được tổng hợp trên từng ống riêng lẻ rồi mix ở nồng độ sử dụng theo Protocol khuyến cáo của Charité/Berlin.- Sản phẩm được pha sẵn trong IDTE (1X TE buffer) pH 7.5 và vận chuyển ở nhiệt độ thường | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 2 | Hỗn hợp phản ứng chạy đa mồi (200 phản ứng) | 20 | Hộp | Yêu cầu chung:-Được phép sử dụng trong ngành y tế-Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Hộp/200 Rxn- Enzyme phiên mã ngược tái tổ hợp để phiên mã ngược hiệu quả và mạnh mẽ của RNA được phân lập từ nhiều loại vật liệu, bao gồm các vật liệu (máu, huyết tương, huyết thanh, dịch tiết và phân).- Phiên mã ngược có độ nhạy cao và phát hiện real time PCR multiplex. - Đặc biệt phù hợp với quy trình làm việc tự động do enzyme RT và AptaTaq Fast DNA Polymerase có tính ổn định nhiệt cao.- Kết quả nhanh chóng và mồi cụ thể do giao thức khởi động nóng qua trung gian aptamer.- Thành phần: + RT-Enzyme Solution, 200x conc. (200 phản ứng)+ RT-PCR Reaction Mix, 5x conc.+ Water, PCR grade | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 3 | Bao rác vàng | 200 | Kg | Yêu cầu chung:-Được phép sử dụng trong ngành y tế-Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Túi/1 Kg- Vật liệu: HDPE, LDPE, LLDPE- Màu sắc: vàng- Công dụng: đựng chất thải lây nhiễm- Độ bền cơ học, chịu tải trọng tốt- Đặc điểm: In logo, nhãn riêng từng màu theo quy định, có vạch giới hạn : "Không đựng quá vạch này" | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 4 | Đầu col có lọc 20 ul | 700 | Hộp | Yêu cầu chung:-Được phép sử dụng trong ngành y tế-Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Hộp/96Tip- Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng.- Thể tích hút: 2 – 20 µL- Có bông lọc - Phù hợp với các transferpette của các hãng eppendoft, labnet, mettler toledo.- Không chứa các enzyme phân hủy ADN, ARN.- Không chứa các chất gây ức chế phản ứng PCR- Vô trùng- Đầu tip: PP- Màng lọc: HDPE | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 5 | Đầu col có lọc 100 ul | 700 | Hộp | Yêu cầu chung:-Được phép sử dụng trong ngành y tế-Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Hộp/96Tip- Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng.- Thể tích hút: 10-100 µL- Có bông lọc - Phù hợp với các transferpette của các hãng eppendoft, labnet, mettler toledo.- Không chứa các enzyme phân hủy ADN, ARN.- Không chứa các chất gây ức chế phản ứng PCR- Vô trùng- Đầu tip: PP- Màng lọc: HDPE | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 6 | Cồn 96 độ | 150 | Lít | Yêu cầu chung:-Được phép sử dụng trong ngành y tế-Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Quy cách: Can/30 Lít- Cồn Y tế- Nồng độ cồn ≥ 96%- Dùng sát khuẩn bề mặt. | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 7 | Hóa chất Ethanol | 20 | Chai | Yêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485-Có giấy ủy quyền phân phối từ hãng-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Chai/2.5 Lít-Công thức hóa học: C2H5OH-Khối lượng mol: 46.07 g/moL-Trạng thái: Lỏng-Màu sắc: Không màu-Ngưỡng mùi 0,1 – 5058,5 ppm-Điểm nóng chảy -114,5 °C-Điểm sôi/khoảng sôi 78,3 °C ở 1.013 hPa-Khối lượng riêng 0,790 – 0,793 g/cm3 ở 20 °C-Độ nhớt, động lực 1,2 mPa.s ở 20 °C-Bảo quản +5°C đến +30°C | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 8 | Ống nghiệm ly tâm nhựa nắp xanh, 15ml, đã tiệt trùng | 2.500 | Cái | Yêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:-Quy cách: Túi/25 Cái-Kiểu nắp: nắp phẳng-Đáy hình nón -Nắp với ren dài cùng với với vòng đệm kín ngăn chặn bất kỳ sự rò rỉ-Vạch chia màu đen dễ đọc, thang đo tăng giảm mỗi 2%, 1ml (15ml) hoặc 2,5ml (50ml)-Nhãn ghi rất lớn, dễ thao tác.-Vạch chia và nhãn ghi kháng được chloroform.-Có vạch chia ở đáy ông ly tâm.-Tốc độ quay tối đa lên tới 12.000xg -Autoclavable ở 121 ℃ và freezable đến -80℃-Chống rò rỉ. | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 9 | . Dung dịch khử nhiễm DNA/RNA | 500 | Chai | Yêu cầu chung:-Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001-Có giấy ủy quyền phân phối từ hãng sản xuất-Có giấy phép lưu hành sản phẩm-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:-Quy cách: Chai/200ml-Thành phần: Chất oxy hóa, chất hoạt động bề mặt, muối và nước-Nguyên tắc hoạt động: các ion Cu2+ liên kết với DNA, sau đó phản ứng với H2O2 tạo ra các gốc hydroxyl. Các gốc hydroxyl này tấn công vào các DNA, làm cho DNA bị phá hủy. Do đó, dung dịch này có tác dụng loại bỏ các DNA/RNA bị nhiễm.-Đóng gói: Đựng trong chai nhựa có nắp đậy (có cung cấp kèm theo chai dạng vòi xịt). | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 10 | Kit xét nghiệm phát hiện Covid-19 bằng kỹ thuật realtime PCR | 230 | Bộ | Yêu cầu chung:-Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485-Có giấy ủy quyền phân phối từ hãng-Có giấy phép lưu hành sản phẩm-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:-Đóng gói: Bộ/96 Test-Chứng chỉ: CE-IVD-Kit phát hiện vi rut SARS-CoV 2 bằng phương pháp Realtime PCR. Vùng gen đích RdRp và N gen.-Kênh huỳnh quang yêu cầu 3 kênh gồm: FAM (RdRp)-HEX/VIC (N), Cal Red 610/Texas Red (IC: human RNase P)-Loại mẫu: dịch phết mũi họng, hầu họng, mũi trước, mũi giữa, dịch rửa mũi, dịch rửa phế quản và đờm.-Độ nhạy phân tích: 20 copies/phản ứng (20ul).-Độ nhạy và độ đặc hiệu lâm sàng: 100% (95% CI: 0.9398 đến 1) | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 11 | Môi trường vận chuyển mẫu 3ml | 10.000 | Ống | Yêu cầu chung:-Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485-Có giấy ủy quyền phân phối từ hãng-Có giấy phép lưu hành sản phẩm-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:-Quy cách: Ống/3ml-Thể tích: 3ml/ống-Ứng dụng: Bảo quản mẫu bệnh phẩm đường hô hấp- Thành phần môi trường: Đệm Trisbase; Đệm EDTA; Chất bất hoạt virus GuSCN-Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng-Cung cấp bao gồm: 01 ống VTM-N 3ml đựng trong Falcon 15ml vô trùng | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 12 | Ống nghiệm đựng mẫu có nắp bằng nhựa dạng chuỗi 8 cái loại 0.2ml | 50 | Hộp | Yêu cầu chung:-Được phép sử dụng trong ngành y tế-Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001-Sản xuất năm 2022-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Hộp/120 Strip- Các dải có thể tùy chỉnh dễ dàng chia thành các phần nhỏ hơn.- Các nắp được gắn theo góc ngăn không cho nắp và bản lề giao thoa với nhau, cho phép vận hành dễ dàng hơn trong giá đỡ định dạng SBS.- Để sử dụng trong y tế, dược phẩm và sinh học phân tử.-- Được chứng nhận không chứa chất ức chế RNase, DNase, DNA, PCR có thể phát hiện và không chứa pyrogen đã thử nghiệm. | Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản, lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Cử nhân Xét nghiệm, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, công nghệ sinh học hoặc các chuyên ngành khác | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi