Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua các loại hóa chất Quý III

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710874-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua các loại hóa chất Quý III
Số hiệu KHLCNT 20220324424
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:28:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 600,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua các loại hóa chất Quý III
Mua sắm hóa chất và vật tư kỹ thuật ngành Hóa học - Môi trường biển năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ - phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ - phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa, giấy chứng nhận xuất sứ của hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng các loại hóa chất Bản mô tả đặc tính của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của các loại hóa chất tối thiểu đủ 12 tháng sau khi hai bên ký kết bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 15.2
ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ - phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hóa học-Môi trường biển- Địa chỉ 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng số điện thoại: 0967732199.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tham mưu Hải quân. địa chỉ 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch chuẩn Asen24HộpDung tích 500 ml/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
2Dung dịch chuẩn NO318HộpDung tích 500 ml/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
3Chất trợ phân tán18kgĐóng gói 01kg/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
4Chất phụ gia trợ phân tán14kgĐóng gói 01kg/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
5Chất xúc tác đóng rắn14kgĐóng gói 500 g/hộphóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
6Chất xúc tác triethylamin16kgĐóng gói 5kg/hộphóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
7Dung dịch chuẩn Cu14HộpDung tích 500 ml/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
8Dung dịch chuẩn Phosphat14HộpDung tích 500 ml/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
9Dung dịch chuẩn Cr16HộpDung tích 500 ml/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
10Bộ thuốc thử Amoni12BộĐóng gói: 03 lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
11Chất Bạc Clorua18LọDung tích 100 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
12Chất Benzen28LọDung tích 500 ml/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
13Chất Cloroform28LọDung tích 500 ml/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
14Chất AmoniClorua30LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
15Chất Amoni Nitrat24LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
16Chất Cadimi Oxit24LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
17Chất Mangan sun phat20LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
18Chất Magie Hydroxit24LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
19Chất Magie Nitrat22LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
20Chất Paradi Clorua18LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
21Chất Kẽm Clorua24LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
22Chất Kẽm Nitrat24LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
23Chất Glycerol24LọDung tích 1 L/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
24Dung dịch chuẩn Zn18LọDung tích 500 ml/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
25Axít Acetic24LọDung tích 500 ml/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
26Axít Boric30LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
27chất Pepton24LọDung tích 250 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
28Chất HgCl216LọDung tích 100 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
29Chất 2-Naphthol18LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
30Chất Amonium molybdat18LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
31Chất Canxi Clorua30LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
32Chất Bạc Sunfat12LọDung tích 100 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
33Chất Bari hydroxit30LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
34Chất Nhôm Sunfat28LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
35Chất Amoni dihydro photphat40LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
36Chất Amoni sắt(II) sunfat25LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
37Chất Hydroxyamin hydroclorua32LọDung tích 100 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
38Chất Niken Nitrat28LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
39Chất Natri Molybdat29LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
40Chất Axeton24LọDung tích 500 ml/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
41Chất DithiZon16LọDung tích 10 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
42Chất Kali Nitrit30LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
43Chất Kalihyđroxit28LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
44Chất Kali pemanganat20LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
45Chất Kali cromat30LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
46Chất Kali phesunfat24LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
47Chất Kali Clorua28LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
48Chất Dikali Hydrophotphat24LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
49Chất Lantan Clorua18LọDung tích 100 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
50Chất lactose32LọDung tích 500 g/lọhóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->