Gói thầu: Lắp đặt hệ thống cân giám sát sản lượng tại cảng cá Cửa Hội (Bao gồm: thi công phần móng, đường dẫn và cung cấp lắp đặt thiết bị, kiểm định)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống cân giám sát sản lượng tại cảng cá Cửa Hội (Bao gồm: thi công phần móng, đường dẫn và cung cấp lắp đặt thiết bị, kiểm định) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không giao tự chủ đã được giao tại Quyết định số 452/QĐ-SNN.KHTC ngày 28/6/2022 của Sở Nông nghiệp và PTNT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:26:00 đến ngày 2022-08-05 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85992E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17198E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cân điện tử. Trong đó ít nhất 01 hợp đồng cung cấp cân điện tử có tải trọng từ 60 tấn trở lên (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 937.587.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1) Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;2) Kỹ thuật viên có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố trong thời gian ≤ 04 giờ (240 phút) kể từ thời điểm nhận được thông báo;3) Thời gian xử lý: Tối đa không qua 8 giờ (480 phút) kể từ thời diểm xác định được nguyên nhân;4) Cam kết thay thế tạm thời linh kiện tương đương trong thời gian 24 giờ để đảm bảo hệ thống hoạt động trở lại;5) Cam kết đổi mới linh kiện nếu thời gian bảo hành kéo dài quá 15 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận linh kiện đưa đi bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận đã được huấn luyện ATTVSLĐ;- CMND/CCCD;- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động (đảm bảo điều kiện sẵn sàng huy động nhân sự này để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành: Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có ít nhất 01 người được cấp Chứng nhận đã được huấn luyện ATTVSLĐ;- CMND/CCCD;- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động (đảm bảo điều kiện sẵn sàng huy động nhân sự này để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống cân giám sát sản lượng tại cảng cá Cửa Hội (Bao gồm: thi công phần móng, đường dẫn và cung cấp lắp đặt thiết bị, kiểm định) Lắp đặt hệ thống cân giám sát sản lượng tại cảng cá Cửa Hội thuộc Ban quản lý Cảng cá Nghệ An 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí không giao tự chủ đã được giao tại Quyết định số 452/QĐ-SNN.KHTC ngày 28/6/2022 của Sở Nông nghiệp và PTNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Báo cáo tài chính: 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021); 2) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cân điện tử. Trong đó ít nhất 01 hợp đồng cung cấp cân điện tử có tải trọng từ 60 tấn trở lên (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) 3) Hồ sơ năng lực nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động hoặc thuê lao động; bằng tốt nghiệp; CMND/CCCD; 4) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo yêu cầu mô tả tại Chương V. (Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc/bản chính để đối chiếu khi được mời thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo yêu cầu mô tả tại Chương V (C/O, C/Q, Catalo) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Hàng hóa được bàn giao tại Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An - Địa chỉ: Khối Hải Giang 2, phường Nghi Hải, thị xã Cửa Lò, Nghệ An |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Tài liệu chứng minh có Đại lý hoặc trung tâm bảo hành sẵn sàng đáp ứng yêu cầu bảo hành. 2) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: 3% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An; Địa chỉ: Khối Hải Giang 2, phường Nghi Hải, thị xã Cửa Lò, Nghệ An; Điện thoại: 02383948322 / 02383947008 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: 129 Đường Lê Hồng Phong, Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3835 993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng HCTH Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An; + Địa chỉ: Khối Hải Giang 2, phường Nghi Hải, thị xã Cửa Lò, Nghệ An; + Điện thoại: 02383948322 / 02383947008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cân điện tử | 1 | Cái | - Tải trọng tối đa 80 tấn- Chất liệu bê tông cốt thép, kích thước 18*3*0,3m- Dạng cân nổi, dầm chính 1300, thép chịu lực D16- Cấp độ chính xác: cấp 3, tiêu chuẩn Việt Nam- An toàn khi quá tải: khả năng chịu quá tải 150%- Sàn cân thiết kế dao động ngang, dao động dọc bảo đảm cân được ổn định trong khi cân, son 3 lớp. | ||
| 2 | Chỉ thị trọng lượng điện tử | 1 | Cái | Giao tiếp: RS485, khoảng cách tối đa ≤ 75m Tốc độ truyền: Chuẩn E 19200bps, chuẩn C 9600bps Giao thức truyền thông: Chuẩn E hoặc chuẩn C Nguồn: DC 12V/750mA Số kết nối: 1 ~ 16 Giao tiếp hiển thị phụ 20mA dòng vòng lặp nối tiếp hiện tại, tốc độ truyền 600, khoảng cách truyền ≤100m Hiển thị: 7 số, 7 đèn cảnh báo trạng thái Truyền thông: RS232, RS485, tốc độ 600 ~ 19200 Nguồn cấp: 220V/50Hz, Ắc quy 12V/7Ah Kích thước: 339 x 110 x 230mm Trọng lượng: 3,7kg | ||
| 3 | Cảm biến trọng lượng | 8 | cái | Cảm biến trọng lượng- Tải trọng: 40 tấn- Khả năng chịu tải: 150 % tải trọng- Cấp chính xác: theo chuẩn quốc tế OIML- Nhiệt độ làm việc: -30 đến 70 độ c | ||
| 4 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Cấu hình: Core 13-1125G4 (2.0GHz upto 3.7GHz, 8MGz cache, 4 cores 8 threads); 15.6” inch FHD(1920x 1080). | ||
| 5 | Máy in | 1 | cái | Canon LBP161DN (hoặc tương đương)Độ phân giải: 600x600, 1200x1200 dpi; in 2 mặt | ||
| 6 | Bảng đèn Led hiển thị trọng lượng cân | 1 | cái | - Kích thước màn hình hiển thị: 620x200x50mm- Hiển thị 6 chữ số cao 150mmm | ||
| 7 | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt, hiệu chuẩn, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | lần | Chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt, hiệu chuẩn, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An | ||
| 8 | Chi phí kiểm định | 1 | lần | Kiểm định chất lượng sau 1 năm (12 tháng) đưa vào sử dụng làm cơ sở nghiệm thu hoàn thành nghĩa vụ bảo hành | ||
| 9 | Chi phí xây dựng | 1 | hệ thống | Chi phí thiết kê, xây dựng móng cân, đường dẫn (theo hồ sơ thiết kế) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85992E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17198E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cân điện tử. Trong đó ít nhất 01 hợp đồng cung cấp cân điện tử có tải trọng từ 60 tấn trở lên (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.529.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 937.587.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1) Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;2) Kỹ thuật viên có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố trong thời gian ≤ 04 giờ (240 phút) kể từ thời điểm nhận được thông báo;3) Thời gian xử lý: Tối đa không qua 8 giờ (480 phút) kể từ thời diểm xác định được nguyên nhân;4) Cam kết thay thế tạm thời linh kiện tương đương trong thời gian 24 giờ để đảm bảo hệ thống hoạt động trở lại;5) Cam kết đổi mới linh kiện nếu thời gian bảo hành kéo dài quá 15 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận linh kiện đưa đi bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận đã được huấn luyện ATTVSLĐ;- CMND/CCCD;- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động (đảm bảo điều kiện sẵn sàng huy động nhân sự này để thực hiện gói thầu) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành: Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có ít nhất 01 người được cấp Chứng nhận đã được huấn luyện ATTVSLĐ;- CMND/CCCD;- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động (đảm bảo điều kiện sẵn sàng huy động nhân sự này để thực hiện gói thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi