Gói thầu: Gói thầu số 68: Cung cấp, lắp đặt hệ thống đảm bảo an ninh, an toàn thông tin, hạ tầng phục vụ chuyển đổi số (giai đoạn 2) năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786433-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 68: Cung cấp, lắp đặt hệ thống đảm bảo an ninh, an toàn thông tin, hạ tầng phục vụ chuyển đổi số (giai đoạn 2) năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220784248
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:18:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,769,893,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng về việc cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt các thiết bị công nghệ thông tin/thiết bị truyền hình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư cài đặt, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học Chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có thâm niên công tác ≥ 3 năm, kinh nghiệm trong công việc tương tự ít nhất 2 năm.- Có chứng nhận đã từng thực hiện 01 dự án tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 68: Cung cấp, lắp đặt hệ thống đảm bảo an ninh, an toàn thông tin, hạ tầng phục vụ chuyển đổi số (giai đoạn 2) năm 2022
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Dự kiến sử dụng trong năm 2022.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60 - 66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Xa La, Phường An Lợi Đông, TP Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02836367449 * Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60 - 66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Xa La, Phường An Lợi Đông, TP Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02836367449
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1License phần mềm sao lưu dữ liệu1LicenseV-VBRVUL-0I-P0PAR-00Annual Production (24/7) Maintenance Renewal (includes 24/7 uplift) - Veeam Backup & Replication Universal Perpetual License. 10 instance pack.- Hãng sản xuất: Veeam hoặc tương đương;- Thời hạn bản quyền: 12 tháng.
2License phần mềm ảo hóa4LicenseProduction Support Coverage VMware vSphere 7 Standard for 1 processor- Hãng sản xuất: Vmware hoặc tương đương- Thời hạn bản quyền: 12 tháng
3License phần mềm ảo hóa1LicenseProduction Support Coverage VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance)- Hãng sản xuất: Vmware hoặc tương đương- Thời hạn bản quyền: 12 tháng
4License thiết bị Firewall vùng VPN1LicenseLicense cho thiết bị FG-60E-BDL-950-12Partnumber: FC-10-0060E-950-02-12NGFW, Advanced Malware Protection, Web & Video Filtering, Antispam, and 24x7 FortiCare)- Hãng sản xuất: Fortinet - Thời hạn bản quyền: 12 tháng
5License thiết bị Firewall vùng Internet1LicensePhần mềm cho thiết bị Firewall Sophos XG310 (C300446JG9P4W32). Tính năng tường lửa và bảo vệ hệ thống mạng:- Quản trị tường lửa;- Chức năng tường lửa, mạng và định tuyến;- Chứng thực;- Bảo vệ mạng không dây;- Các thiết lập VPN;Phần mềm Sophos (Gói license/ 01 Thiết bị) gồm các hạng mục:- Bảo vệ hệ thống mạng nâng cao;- Bảo vệ máy chủ WEB;- Bảo vệ người dùng truy cập WEB;- Bảo vệ máy chủ Email;- Bảo vệ riêng biệt Zero-day;- Hãng sản xuất: Sophos hoặc tương đương;- Thời hạn bản quyền: 12 tháng.
6License Thiết bị Firewall cho vùng WAN1License-License cho thiết bị Checkpoint 1570R;Bản quyền tối thiểu 01 năm cập nhật gói bảo mật Next Generation Firewall, bao gồm cập nhật tính năng:- Phát hiện ngăn chặn tấn công xâm nhập trái phép (IPS);- Kiểm soát ứng dụng (Application Control);- Lọc URL;- Phát hiện, ngăn chặn các phần mềm độc hại (Anti-Virus, Bot, Spam);- Hãng sản xuất: Checkpoint hoặc tương đương;- Thời hạn bản quyền: 12 tháng.
7Ổ cứng mở rộng Storage15CáiStorage For Dell EMC Unity 380: Interface: SAS; Speed:1200Gbps; Capacity 1.2Tb;Hãng sản xuất: Dell hoặc tương đương
8Bộ giải mã1BộBộ giải mã RealPresence Group 500-720p (12x);Một bộ bao gồm:- Microphone đa hướng;- Camera EagleEye IV -12x;- Phụ kiện, dây cáp;- Điều khiển từ xa.Giao thức hình ảnh tiêu chuẩn: H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV• H.239/Polycom® People+Content™• H.263 & H.264 video error concealment.Độ phân giải: từ SIF ((352 x 240_đến 1080P 60 fps.Cổng giao tiếp hình ảnh: 1 x HDCI• 1 x HDMI 1.3• 1 x VGAVideo out• 2 x HDMI 1.3.Điện áp: 37VA/ 120V /60 Hz and 37VA /230V /50/6 0Hz. Hãng sản xuất: Polycom hoặc tương đương
9Tivi3CáiDigital Signage Sony Pro Bravia 4K FW-65BZ40H;Độ phân giải: 4K;Độ sáng: 620 cd/m²;Thời gian phản hồi: 8ms;Tỷ lệ khung hình: 16:9;Góc nhìn: 178°;Độ tương phản thực: 550.000:1;Cổng kết nối: HDMI - 4 Composite; Video - 1, HDCP - 1, Analog Audio, USB 2, RJ45. Hãng sản xuất: Sony hoặc tương đương
10Amply + Mixer1CáiBosch PLE-1MA120-EU:4 ngõ vào cho micro/line với nguồn phantom (nguồn ảo).3 ngõ vào nhạc VOX (lựa chọn).Độ nhạy mic/line: 1 mV (mic); 1 V (line).Đáp ứng tần số: 50 Hz - 20 KHz (+1/-3 dB @ -10 dB ref. rated output).Nút điều chỉnh âm lượng cho từng ngõ vào micro/line.Nút điều chỉnh bass/treble và nút điều chỉnh ngõ vào nhạc.Kết nối: Jack XLR.Độ ồn của quạt:
11Bộ điều khiển Mic1CáiCCS-CU:- Các cổng kết nối: rack 3.5mm; - Nguồn vào: 110/240VAC; nguồn cấp cho các thiết bị đại biểu và chủ toạ: 24V ± 1V (current limited); - Điều khiển âm lượng loa: Tắt tiếng (50dB att.) + 10 bước nhảy 1.9dB; -Giảm khuếch đại do số micrô mở (NOM):÷ NOM ± 1 dB;- Đầu vào danh nghĩa (85 dB SPL):
12Loa treo tường4CáiLB2-UC30-L1:- Công suất định mức/ cực đai: 30/45W;- Kết nối: Cáp hai dây;- Mức áp suất âm thanh ở công suất định mức/1 W (1 kHz, 1 m): 105/90 dB (SPL);- Dải tần số hiệu dụng (-10 dB): từ 100 Hz tới 18,5 kHz;- Góc mở ở 1 kHz / 4 kHz (-6 dB): 166° /83° (ngang) 140° /76° (dọc);- Điện áp vào định mức: 15,5/70/100 V;- Kích thước(HxWxD): ≤ 245 x 160 x 131 mm (9.6 x 6.3 x 5.1 in.) Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương
13Mic chủ tọa1CáiCCS-CML:Kích thước không có micrô (H x W x D): 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang: 134 mm (5,3 in);Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp: 488 mm (19,2 in);Trọng lượng xấp xỉ. : 1 kg (2,2 lb)Gắn lắp: đặt trên bàn (di động hoặc cố định);Chất liệu polymer;Chất liệu ( đế): kim loại sơn;Màu (phía trên): màu than (PH10736);Màu (đế): màu than (PH10736).Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương
14Mic trạm10CáiCCS-DL:- Kích thước không có micro (H x W x D): 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch);- Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang: 134 mm (5,3 in);- Chiều dài micro từ bề mặt lắp: 488 mm;- Trọng lượng: xấp xỉ. 1 kg (2,2 lb);- Gắn lắp: đặt trên bàn (di động hoặc cố định);- Chất liệu (trên cùng) polymer;- Chất liệu ( đế): kim loại sơn;- Màu (phía trên): màu than (PH10736);- Màu (đế): đen (PH80007). Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương
15Cáp nối dày chuyên dụng1CáiEXTENSION CABLE ASSY 10M (LBB3316/ 10);- Chiều dài: 10m;- Tiết diện: 5.9 ± 0.3 mm (0.23 ± 0.01 in);- Vỏ: NHFR màu xám; Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương
16Cáp loa100métSoundKing GB104 hoặc tương đương:lõi: 2×1.5mm2 Đường kính dây bên ngoài : O.D.7.0mm
17Dây Audio 3,5mm ra 2 đầu hoa sen4SợiDây Audio 3,5mm ra 2 đầu RCA (Hoa sen) dài 1,5M UGREEN hoặc tương đương
18Cáp AV 2 đầu hoa sen4SợiCáp AV 2 đầu hoa sen 2M UGREEN hoặc tương đương
19Tủ rack đựng thiết bị âm thanh2Cái- Tủ đựng thiết bị âm thanh Rack 12U (kích thước 530 (r) x 680 (c) x 670 (s) mm)- Hai mặt trước và sau có thể dễ dàng tháo rời.- Đáy tủ rack 12U là nơi bố trí 4 bánh xe, quay đa hướng, bánh xe có khóa để tránh trôi tủ.
20Giá treo tivi3CáiLắp đặt cho tivi 65 inch (Digital Signage Sony Pro Bravia 4K FW-65BZ40H) hoặc tương đương
21Dây cáp HDMI4SợiDây cáp HDMI dài 20M mã 10112 hoặc tương đương
22Bộ chia HDMI 1 ra 41CáiBộ chia HDMI 1 ra 4; UG-40202 hoặc tương đương
23Nẹp điện nhựa vuông9mét40x25mm
24Ổ cắm 3 chấu dây điện dài 5m4CáiỔ cắm 3 chấu dây điện dài 5m
25Cáp kết nối Thiết bị Hội nghị truyền hình và Cammera2Cái2457-64356-101 hoặc tương đương;- Camera Cable for EagleEye IV cameras mini-HDCI(M) to HDCI(M). 10m digital cable
26Switch công nghiệp 8 cổng1CáiLINKSYS LGS108 8-PORT Gigabit Ethernet (10/100/1000) hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng về việc cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt các thiết bị công nghệ thông tin/thiết bị truyền hình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư cài đặt, lắp đặt 2 - Đại học Chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có thâm niên công tác ≥ 3 năm, kinh nghiệm trong công việc tương tự ít nhất 2 năm.- Có chứng nhận đã từng thực hiện 01 dự án tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->