Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798833-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220798454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại của tổ chức KFHI (Theo Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:25:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,126,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Hoặc các tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN, có bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia là kỹ thuật 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Xây mới phòng học và mua sắm trang thiết bị dạy học tại Trường Mẫu giáo Đại Sơn, huyện Đại Lộc
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn viện trợ không hoàn lại của tổ chức KFHI (Theo Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần CIC-Duy Lộc + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng Thành An-Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu. (Nếu không đính kèm theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện huyện Đại Lộc.; Địa chỉ: số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,646100m3
2Đào móng băng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,079100m3
4Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,436100m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,239tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,597tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,118tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,277tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,638tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,981tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,31tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép≤18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,504tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,177tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,546tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,003m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,68m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,454m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,974m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,806m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,42m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,519m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,78m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,944m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,51 cấu kiện
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,452100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,868100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,291100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,162100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,142100m2
32Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,201100m2
33Xây tường thẳng gạch ống không nung 9.5x13.5x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,675m3
34Xây tường thẳng gạch đặc không nung 5.5x9x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,529m3
35Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,1m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế292,67m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế205,86m2
38Trát trụ, cột, lam, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,44m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,4m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế214,2m2
41Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế298,81m2
42Quét chống thấm sê nô dung dịch Sika latex theo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,9m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,25m
44Công tác ốp gạch tường ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,975m2
45Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,3m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế179,76m2
47Lát đá granit tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,7m2
48Cửa đi nhôm Tungsin hệ 700, kính trắng cường lực dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,66m2
49Cửa sổ nhôm Tungsin hệ 700, kính trắng cường lực dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,12m2
50Sản xuất lắp dựng, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8m2
51Lắp đặt khóa nắm đấm cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
52GCLD lan can sắt hộp theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,4m
53GCLD thanh lam bằng nhôm hộp 76x38x1 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75,6m
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,331m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế332,84m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế485,46m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,93100m2
C Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
5Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp đặt van khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,97100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
20Lắp đặt con thỏ PVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
21Lắp đặt co gai tron DK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
22Lắp đặt nắp bịt PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
D Cấp điện
1Lắp đặt đèn Led BD M16L 120/36W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp đặt đèn Led BD M16L 60/18W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
3Lắp đặt led ốp trần DLN09L 225/18wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt quạt ốp trần, đảo chiều 110w, lưu lượng 120m3/phútMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13hạt
6Lắp đặt hạt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37hộp
10Lắp đặt hộp đế âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26hộp
11Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
12Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
14Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
15Lắp đặt dây 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
16Lắp đặt dây 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế520m
17Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
18Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Hoặc các tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN, có bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia là kỹ thuật 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥250l Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->