Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối hành chính- quản trị; xây mới khối 04 phòng học và 03 phòng khác thuộc khối phòng nuôi dưỡng và chăm sóc giáo dục trẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối hành chính- quản trị; xây mới khối 04 phòng học và 03 phòng khác thuộc khối phòng nuôi dưỡng và chăm sóc giáo dục trẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:20:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,127,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 6.380.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 6.380.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh ghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận củaChủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối hành chính- quản trị; xây mới khối 04 phòng học và 03 phòng khác thuộc khối phòng nuôi dưỡng và chăm sóc giáo dục trẻ Trường Mầm non Tuổi Ngọc điểm chính (Phú Nhứt) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Tịnh Biên. Địa chỉ: Quốc lộ 91, khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG KHÁC THUỘC KHỐI PHÒNG NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC TRẺ EM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9319 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9343 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2879 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,9775 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,1141 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3061 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7763 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,196 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0568 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 179,0033 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,066 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6496 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0845 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3356 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4305 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,398 | m2 |
| 19 | Trát hồ dầu dày 0,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,83 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 103,28 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,64 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,9719 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,0125 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6322 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,562 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1702 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0239 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7531 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8043 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2463 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7503 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,487 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,137 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9228 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2064 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3985 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9264 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,926 | m2 |
| 40 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | m2 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9248 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8516 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,133 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,9954 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,372 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,492 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,585 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính - hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính - hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,56 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm - lamri | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m2 |
| 51 | Gia công của đi DT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0247 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 53 | Khóa cửa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | Bộ |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 88,32 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,817 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 162,2885 | m2 |
| 57 | Gia công lam nhôm 45x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6146 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lam nhôm 45x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 87,2 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,1597 | 1m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 132,7666 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, D0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8045 | 100m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép 50x100x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0883 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0883 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 260,4 | 1m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 439,1 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 681,28 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,59 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 48,059 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,4652 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.054,2648 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 59,834 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 381,444 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 452,13 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 307,445 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 448,7 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,35 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 352,75 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 427,96 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,6 | m |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,55 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 345,58 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.250,27 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.690,375 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.211,0423 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 729,6027 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 479,78 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 462,83 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2368 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2948 | 100m2 |
| 92 | Đóng lưới mắt cáo tô tường | Theo hồ sơ thiết kế | 262,95 | m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 - 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp + mặt 02 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp + mặt 03 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp + mặt 03 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp + mặt 01 ổ cắm, 01 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp + mặt 01 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A + Hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A + Hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt RCBO-2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, Hộp ≤ 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt vách chắn tiểu đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 117 | Lắp đặt xí bệt - trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi 50x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 124 | Thùng nước 20L nhựa - nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt xí bệt 2 nút xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + ốp xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi 60x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính Inox - kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 136 | Lắp đặt van phao ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D42x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D60x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D114x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D168x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,461 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6056 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,754 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9711 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4493 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,129 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2577 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1897 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4615 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4248 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2454 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3382 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6441 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3119 | tấn |
| 179 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 180 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2651 | m3 |
| 181 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 27,315 | m2 |
| 182 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 80,56 | m2 |
| 183 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 118,8 | m2 |
| 184 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3168 | m3 |
| 185 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 186 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 29,6405 | m3 |
| 187 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,528 | m3 |
| 188 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,374 | m3 |
| 189 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 190 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 56,2025 | m3 |
| 191 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 192 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 80,94 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 210,37 | m2 |
| 194 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2928 | tấn |
| 196 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,512 | m3 |
| 197 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,616 | m3 |
| 198 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1313 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9566 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3908 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3044 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2605 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,494 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,0904 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8339 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3068 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8278 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2549 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 130,4331 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,988 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1712 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,448 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2518 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,132 | m2 |
| 19 | Trát hồ dầu dày 0,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,96 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4614 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,6412 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7663 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,415 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2566 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7548 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1003 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4501 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4869 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2456 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,065 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1433 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8604 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4293 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2914 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9104 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,1832 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 41 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | m2 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9938 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,91 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,588 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,166 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,5955 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,656 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính - hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính - hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 24,12 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách chắn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 53 | Gia công của đi DT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | m2 |
| 55 | Khóa cửa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1636 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 105,49 | m2 |
| 59 | Gia công lam nhôm 45x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3488 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lam nhôm 45x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,2 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,5276 | 1m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 87,1412 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, D0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1407 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép 50x100x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,135 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,135 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 199,68 | 1m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 373,4 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 438,645 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,33 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 46,331 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 297,4 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 675,385 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 75,42 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 311,4 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 395,98 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 231,515 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 306,5 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,28 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 273,295 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 222,56 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,8 | m |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,52 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 190,76 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.094,536 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.328,57 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.557,779 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 865,327 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,08 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 403,56 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 261,54 | m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6176 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5868 | 100m2 |
| 93 | Đóng lưới mắt cáo trát tường | Theo hồ sơ thiết kế | 454,89 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 - 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp + mặt 02 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp + mặt 06 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp + mặt 04 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp + mặt 02 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp + mặt 01 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp + mặt 01 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A + Hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A + Hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A + Hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A chống giật | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.380 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 12mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt tủ điện chính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt xí bệt 2 nút xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + ốp xả | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi 50x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam thân cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt kệ kính Inox - kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt van phao ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D42x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D60x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D114x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D168x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8878 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1017 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,096 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8021 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7971 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9071 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0547 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4222 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,292 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,997 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2562 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8185 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6327 | tấn |
| 175 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 80,61 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 169,07 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 286 | m2 |
| 178 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9198 | tấn |
| 179 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 23,725 | m2 |
| 180 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 37,255 | m3 |
| 181 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,314 | m3 |
| 182 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6885 | m3 |
| 183 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 184 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 72,5905 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 6.380.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 6.380.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh ghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận củaChủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào đất | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Xe nâng | (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Còn sử dụng | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | Còn sử dụng | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng | 1 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng | 1 |
| 14 | Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (Bộ) | Còn sử dụng | 200 |
| 15 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi