Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối hành chính- quản trị; xây mới khối 04 phòng học và 03 phòng khác thuộc khối phòng nuôi dưỡng và chăm sóc giáo dục trẻ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798333-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối hành chính- quản trị; xây mới khối 04 phòng học và 03 phòng khác thuộc khối phòng nuôi dưỡng và chăm sóc giáo dục trẻ
Số hiệu KHLCNT 20220570978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:20:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,127,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.738E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 6.380.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 6.380.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh ghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận củaChủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 200
15-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối hành chính- quản trị; xây mới khối 04 phòng học và 03 phòng khác thuộc khối phòng nuôi dưỡng và chăm sóc giáo dục trẻ
Trường Mầm non Tuổi Ngọc điểm chính (Phú Nhứt)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Tịnh Biên. Địa chỉ: Quốc lộ 91, khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Thiết kế Xây dựng Kiến Thịnh Phát, địa chỉ: Tổ 22, ấp Hòa Long 4, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế – dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG, địa chỉ: Lô 16G2 đường Cường Để, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Tịnh Biên. Địa chỉ: Quốc lộ 91, khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Tịnh Biên. Địa chỉ: Quốc lộ 91, khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG KHÁC THUỘC KHỐI PHÒNG NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC TRẺ EM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,4014100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế4,93191m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế4,9343100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,2879m3
5Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế40,9775m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế128,1141m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,3061100m2
8Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế5,7763m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế20,196m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,0568100m2
11Đắp nền móng công trình bằng máyTheo hồ sơ thiết kế179,0033m3
12Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế53,066m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,6496m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0845100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế18cái
16Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế26,3356m3
17Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế2,4305m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế149,398m2
19Trát hồ dầu dày 0,5cmTheo hồ sơ thiết kế86,83m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế103,28m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế62,64m2
22Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PC40Theo hồ sơ thiết kế25,9719m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế100,0125m3
24Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế4,6322m3
25Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế2,562m3
26Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,1702m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế4,0239m3
28Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế3,7531m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,8043100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,2463100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,7503100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,487100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,137100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9228100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,2064100m2
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,3985100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế1451 cấu kiện
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế3,9264m3
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế43,926m2
40Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế8,25m2
41Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế1,9248m3
42Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế22,8516m3
43Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế33,133m3
44Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế24,9954m3
45Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế38,372m3
46Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế13,492m3
47Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế13,585m3
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính - hệ 700Theo hồ sơ thiết kế75,6m2
49Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính - hệ 700Theo hồ sơ thiết kế100,56m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm - lamriTheo hồ sơ thiết kế1,12m2
51Gia công của đi DTTheo hồ sơ thiết kế0,0247tấn
52Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế1,65m2
53Khóa cửa tay nắm trònTheo hồ sơ thiết kế29Bộ
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế88,32m2
55Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế1,817tấn
56Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế162,2885m2
57Gia công lam nhôm 45x100x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6146tấn
58Lắp dựng lam nhôm 45x100x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế87,2m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế90,15971m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế132,76661m2
61Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, D0.45mmTheo hồ sơ thiết kế6,8045100m2
62Gia công xà gồ thép 50x100x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế4,0883tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế4,0883tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế260,41m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế439,1m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế681,28m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo hồ sơ thiết kế39,59m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - bó nềnTheo hồ sơ thiết kế48,059m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế133,4652m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế1.054,2648m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - thu hồiTheo hồ sơ thiết kế59,834m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - thu hồiTheo hồ sơ thiết kế381,444m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế452,13m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế307,445m2
75Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế448,7m2
76Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế129,35m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế352,75m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế427,96m
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế96,6m
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế122,55m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế345,58m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.250,27m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1.690,375m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.211,0423m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế729,6027m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế80m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế479,78m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế462,83m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế5,76m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế8,2368100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế5,2948100m2
92Đóng lưới mắt cáo tô tườngTheo hồ sơ thiết kế262,95m2
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế87bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
95Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 - 25WTheo hồ sơ thiết kế46bộ
96Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2mTheo hồ sơ thiết kế36cái
97Lắp đặt quạt treo tường D400Theo hồ sơ thiết kế4cái
98Lắp đặt hộp + mặt 02 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế60hộp
99Lắp đặt hộp + mặt 03 công tắcTheo hồ sơ thiết kế6hộp
100Lắp đặt hộp + mặt 03 công tắcTheo hồ sơ thiết kế16hộp
101Lắp đặt hộp + mặt 01 ổ cắm, 01 công tắcTheo hồ sơ thiết kế8hộp
102Lắp đặt hộp + mặt 01 công tắcTheo hồ sơ thiết kế3hộp
103Lắp đặt các automat 1 pha 10A + HộpTheo hồ sơ thiết kế9cái
104Lắp đặt các automat 2 pha 30A + HộpTheo hồ sơ thiết kế10cái
105Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt RCBO-2P-63ATheo hồ sơ thiết kế2cái
107Lắp đặt hộp nối, Hộp ≤ 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế12hộp
108Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế900m
109Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế450m
110Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
111Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
112Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế450m
113Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế200m
114Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế150m
115Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
116Lắp đặt vách chắn tiểu đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế10,35m2
117Lắp đặt xí bệt - trẻ emTheo hồ sơ thiết kế16bộ
118Lắp đặt phễu thu InoxTheo hồ sơ thiết kế28cái
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - trẻ emTheo hồ sơ thiết kế16bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế12bộ
121Lắp đặt gương soi 50x70Theo hồ sơ thiết kế16cái
122Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế8bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế16cái
124Thùng nước 20L nhựa - nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế4Cái
125Lắp đặt giá treo InoxTheo hồ sơ thiết kế8cái
126Lắp đặt xí bệt 2 nút xảTheo hồ sơ thiết kế4bộ
127Lắp đặt phễu thu InoxTheo hồ sơ thiết kế4cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + ốp xảTheo hồ sơ thiết kế4bộ
129Lắp đặt gương soi 60x80Theo hồ sơ thiết kế4cái
130Lắp đặt kệ kính Inox - kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế4cái
131Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
133Lắp đặt giá treo InoxTheo hồ sơ thiết kế4cái
134Lắp đặt hộp đựng rácTheo hồ sơ thiết kế4cái
135Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
136Lắp đặt van phao ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
138Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
139Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế1,6100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D42x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D60x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D114x3.8mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D168x4.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
148Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế52cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế52cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
151Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế36cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế58cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế28cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
156Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27x21mmTheo hồ sơ thiết kế52cái
157Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34x27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
158Lắp đặt tê Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
161Lắp đặt tê Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60x42mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
162Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
163Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế36cái
164Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế3,461tấn
166Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,6056tấn
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế13,754tấn
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9711tấn
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,4493tấn
170Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,129tấn
171Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế6,2577tấn
172Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1897tấn
173Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4615tấn
174Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,4248tấn
175Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2454tấn
176Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3382tấn
177Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6441tấn
178Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,3119tấn
179Phá dỡ tường xây gạch bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế0,968m3
180Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế0,2651m3
181Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế27,315m2
182Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế80,56m2
183Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế118,8m2
184Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3168m3
185Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế10,56m3
186Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế29,6405m3
187Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế2,528m3
188Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế8,374m3
189Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế5,1m3
190Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế56,2025m3
191Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế28,08m2
192Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế80,94m2
193Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế210,37m2
194Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế32,48m2
195Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,2928tấn
196Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế10,512m3
197Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế2,616m3
198Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế0,1313100m3
C HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế4,9566100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế6,39081m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế3,3044100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,2605m3
5Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế33,494m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế103,0904m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,8339100m2
8Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế4,3068m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế15,8278m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,2549100m2
11Đắp nền móng công trình bằng máyTheo hồ sơ thiết kế130,4331m3
12Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế37,988m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,1712m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0416100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế9cái
16Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế13,448m3
17Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế1,2518m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế70,132m2
19Trát hồ dầu dày 0,5cmTheo hồ sơ thiết kế37,5m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế47,52m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế25,96m2
22Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PC40Theo hồ sơ thiết kế24,4614m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế78,6412m3
24Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế5,7663m3
25Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế2,415m3
26Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,2566m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế3,7548m3
28Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế3,1003m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,4501100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,4869100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,2456100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,065100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,1433100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8604100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,4293100m2
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,2914100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế821 cấu kiện
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế4,9104m3
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế50,1832m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế4,4m2
41Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế8,25m2
42Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế1,9938m3
43Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế32,91m3
44Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế15,588m3
45Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế31,166m3
46Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế21,5955m3
47Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế17,1m3
48Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế10,656m3
49Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính - hệ 700Theo hồ sơ thiết kế60,48m2
50Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính - hệ 700Theo hồ sơ thiết kế76,8m2
51Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế24,12m2
52Lắp dựng vách chắn tiểuTheo hồ sơ thiết kế3,24m2
53Gia công của đi DTTheo hồ sơ thiết kế0,0234tấn
54Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế1,55m2
55Khóa cửa tay nắm trònTheo hồ sơ thiết kế26Bộ
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế76,8m2
57Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế1,1636tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế105,49m2
59Gia công lam nhôm 45x100x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,3488tấn
60Lắp dựng lam nhôm 45x100x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế52,2m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế78,52761m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế87,14121m2
63Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, D0.45mmTheo hồ sơ thiết kế5,1407100m2
64Gia công xà gồ thép 50x100x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế3,135tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,135tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế199,681m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế373,4m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế438,645m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo hồ sơ thiết kế22,33m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - bó nềnTheo hồ sơ thiết kế46,331m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế297,4m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế675,385m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - thu hồiTheo hồ sơ thiết kế75,42m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - thu hồiTheo hồ sơ thiết kế311,4m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế395,98m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế231,515m2
77Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế306,5m2
78Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế121,28m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế273,295m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế222,56m
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế97,8m
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế69,52m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế190,76m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.094,536m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1.328,57m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.557,779m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế865,327m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế42,08m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế403,56m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế261,54m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế7,6176100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế3,5868100m2
93Đóng lưới mắt cáo trát tườngTheo hồ sơ thiết kế454,89m2
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế46bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
97Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 - 25WTheo hồ sơ thiết kế24bộ
98Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế20cái
99Lắp đặt quạt treo tường D400Theo hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt hộp + mặt 02 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế54hộp
101Lắp đặt hộp + mặt 06 công tắcTheo hồ sơ thiết kế4hộp
102Lắp đặt hộp + mặt 04 công tắcTheo hồ sơ thiết kế3hộp
103Lắp đặt hộp + mặt 02 công tắcTheo hồ sơ thiết kế6hộp
104Lắp đặt hộp + mặt 01 công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế2hộp
105Lắp đặt hộp + mặt 01 công tắcTheo hồ sơ thiết kế12hộp
106Lắp đặt các automat 1 pha 10A + HộpTheo hồ sơ thiết kế5cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20A + HộpTheo hồ sơ thiết kế7cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 30A + HộpTheo hồ sơ thiết kế3cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 63A chống giậtTheo hồ sơ thiết kế2cái
110Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.380m
112Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.150m
113Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế380m
114Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Theo hồ sơ thiết kế220m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 12mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
116Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế600m
117Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế400m
118Lắp đặt tủ điện chínhTheo hồ sơ thiết kế1hộp
119Lắp đặt tủ điện nhánhTheo hồ sơ thiết kế1hộp
120Lắp đặt xí bệt 2 nút xảTheo hồ sơ thiết kế4bộ
121Lắp đặt phễu thu InoxTheo hồ sơ thiết kế12cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + ốp xảTheo hồ sơ thiết kế8bộ
123Lắp đặt gương soi 50x70Theo hồ sơ thiết kế8cái
124Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
126Lắp đặt chậu tiểu nam thân caoTheo hồ sơ thiết kế4bộ
127Lắp đặt bộ xả tiểu nam tự độngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
128Lắp đặt giá treo InoxTheo hồ sơ thiết kế8cái
129Lắp đặt kệ kính Inox - kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế8cái
130Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
131Lắp đặt van phao ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
133Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
134Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D42x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D60x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế0,22100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D114x3.8mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D168x4.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,26100m
143Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
144Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
145Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
146Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
148Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
151Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27x21mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
153Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34x27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
154Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
155Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
156Lắp đặt tê Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60x42mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
157Lắp đặt tê Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
159Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
160Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế2,8878tấn
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,1017tấn
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế11,096tấn
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8021tấn
165Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,7971tấn
166Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,9071tấn
167Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế5,0547tấn
168Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1318tấn
169Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4222tấn
170Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,292tấn
171Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,997tấn
172Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2562tấn
173Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8185tấn
174Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6327tấn
175Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế80,61m2
176Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế169,07m2
177Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế286m2
178Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,9198tấn
179Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế23,725m2
180Phá dỡ tường xây gạch bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế37,255m3
181Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế1,314m3
182Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế5,6885m3
183Phá dỡ móng bê tông có cốt thép búa cănTheo hồ sơ thiết kế4,608m3
184Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế72,5905100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.738E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 6.380.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 6.380.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh ghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận củaChủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ Trắc địa 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó.33
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào đất (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tải tự đổ (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Xe nâng (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng1
8 Máy cắt thép Còn sử dụng1
9 Máy uốn thép Còn sử dụng1
10 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng1
11 Máy phát điện Còn sử dụng1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng1
13 Máy hàn Còn sử dụng1
14 Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (Bộ) Còn sử dụng200
15 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->