Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:17:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,937,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có các hạng mục:Đê, kè kết hợp đường giao thông, Gia cố mái đê bằng đá hộc lát khan hoặc đan lát trong hệ thống BTCT khung giằng, thi công đá đổ thân kè, vải địa, đóng cọc tre, nạo vét sông hói, đắp đất thân đê, Bê tông mặt đê và các công trình trên tuyến như cống bản BTCT, bến, cống tròn BT, cống hộp … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN&PTNT hạng 3 trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN&PTNT hạng 3 trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATVSMT: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Xà lan >=200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Máy đầm bàn 1.0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Tàu kéo >= 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nạo vét và gia cố các thủy đạo sau cống thoát lũ kết hợp giao thông (cống An Xuân, Hà Đồ, Mai Dương, Bàu Làng, Bàu Sau và Quán Cửa). 1095 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên; Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, giấy tờ sở hữu máy móc thiết bị, phải có nhân sự vận hành thiết bị có Chứng chỉ đào tạo/Chứng chỉ nghề phù hợp: Xà lan >=200; Tàu kéo >=150CV, hợp đồng nguyên tắt hoặc cam kết cung cấp vật liệu; Hợp đồng, nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ; báo cáo tài chính và các yêu cầu trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 16 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3554.227. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huê, địa chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO SAU CỐNG AN XUÂN | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 1.377,23 | m3 |
| 2 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 470,3 | m3 |
| 3 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 336,99 | m3 |
| 4 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 1.218 | cái |
| 5 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 244 | cái |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 46,63 | m2 |
| 7 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 4.702,99 | m2 |
| 8 | Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 3.369,91 | m2 |
| 9 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 47.538,14 | kg |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 3.005,79 | m3 |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 10.080,9 | m3 |
| 12 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 36.672,81 | m2 |
| 13 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 876,67 | m2 |
| 14 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 9.820,48 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 16.702 | cọc |
| 16 | Đào gốc cây có đường kính | Theo chỉ dẫn KT | 530 | gốc |
| 17 | Đào phong hóa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 34,01 | m3 |
| 18 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 178,28 | m3 |
| 19 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 3.684,47 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 20.050,75 | m3 |
| 21 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 240,49 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào tại chổ | Theo chỉ dẫn KT | 18.866,261 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 13km từ cống Hà Đồ đến công trình | Theo chỉ dẫn KT | 1.960,7819 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 1.782,529 | m3 |
| 25 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 2.295,38 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+18,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 28,65 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 25,88 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,46 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 4,08 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 23,02 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 26,27 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 139,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 24,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 9,58 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,98 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 570,24 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 657,16 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 336,1 | kg |
| 18 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 629,67 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,28 | kg |
| 20 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 142,66 | kg |
| 21 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,21 | kg |
| 22 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 296,73 | kg |
| 23 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,72 | kg |
| 24 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,99 | kg |
| 25 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | kg |
| 26 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 36,72 | kg |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 47,03 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 19,79 | m3 |
| 29 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 183,54 | m3 |
| 30 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 518,75 | m2 |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 118,58 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 322 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 1.692 | cọc |
| 34 | Sản xuất khe van (h=2,75m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 37 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 22,883 | m3 |
| 38 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 205,947 | m3 |
| 39 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 62,822 | m3 |
| 40 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 565,398 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 44 | cọc |
| 42 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 187,78 | m2 |
| 43 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 66 | cọc |
| 44 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cây |
| 45 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 135 | cọc |
| 46 | Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 34 | cọc |
| 47 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 132,8 | m2 |
| 48 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 32,13 | kg |
| 49 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 113,54 | m3 |
| 50 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 113,54 | m3 |
| 51 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 24,54 | m3 |
| 52 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 53 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 54 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 55 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 56 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m3 |
| 57 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+366,08 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 26,54 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 26,23 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,59 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 4,19 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 14,53 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 26,28 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 141,27 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 25,77 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 9,58 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,98 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 878,37 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 735,82 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 222,11 | kg |
| 18 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 655,1 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 91,42 | kg |
| 20 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 157,14 | kg |
| 21 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,21 | kg |
| 22 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 304,13 | kg |
| 23 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,5 | kg |
| 24 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,99 | kg |
| 25 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | kg |
| 26 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 36,72 | kg |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 53,87 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 19,79 | m3 |
| 29 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 73,01 | m3 |
| 30 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 390,76 | m2 |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 80,7 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 323 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 1.690 | cọc |
| 34 | Sản xuất khe van (h=2,75m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 37 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 11,235 | m3 |
| 38 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 101,115 | m3 |
| 39 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 68,643 | m3 |
| 40 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 617,787 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 44 | cọc |
| 42 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 360,76 | m2 |
| 43 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 145 | cọc |
| 44 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 87 | cây |
| 45 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 292 | cọc |
| 46 | Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 73 | cọc |
| 47 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 289,6 | m2 |
| 48 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 70,08 | kg |
| 49 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 247,61 | m3 |
| 50 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 247,61 | m3 |
| 51 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 24,21 | m3 |
| 52 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 53 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 54 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 55 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 56 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m3 |
| 57 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+12,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 28,65 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 25,88 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,46 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 4,08 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 19,27 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 26,27 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 139,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 24,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 9,58 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,98 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 570,24 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 657,16 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 336,1 | kg |
| 18 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 629,67 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,28 | kg |
| 20 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 142,66 | kg |
| 21 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,21 | kg |
| 22 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 296,73 | kg |
| 23 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,72 | kg |
| 24 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,99 | kg |
| 25 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | kg |
| 26 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 36,72 | kg |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 37,47 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 19,79 | m3 |
| 29 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 91,03 | m3 |
| 30 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 373,41 | m2 |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 107,03 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 322 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 1.692 | cọc |
| 34 | Sản xuất khe van (h=2,75m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 37 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 17,184 | m3 |
| 38 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 154,656 | m3 |
| 39 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 51,033 | m3 |
| 40 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 459,297 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 44 | cọc |
| 42 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 253 | m2 |
| 43 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 96 | cọc |
| 44 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 58 | cây |
| 45 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 194 | cọc |
| 46 | Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 49 | cọc |
| 47 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 192 | m2 |
| 48 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 46,46 | kg |
| 49 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 164,16 | m3 |
| 50 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 164,16 | m3 |
| 51 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 20,24 | m3 |
| 52 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 53 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 54 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 55 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 56 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m3 |
| 57 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+375,4 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 30,3 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 25,73 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 4,38 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 10,91 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 7,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 31,04 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 149,88 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 27,9 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 9,58 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,98 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 610,71 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 761,84 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 367,57 | kg |
| 18 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 715,61 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 106,31 | kg |
| 20 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 183,53 | kg |
| 21 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,21 | kg |
| 22 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 319,09 | kg |
| 23 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,5 | kg |
| 24 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,99 | kg |
| 25 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | kg |
| 26 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 36,72 | kg |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 53,38 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 20,32 | m3 |
| 29 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 98,49 | m3 |
| 30 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 413,5 | m2 |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 60,6 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 636 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 1.773 | cọc |
| 34 | Sản xuất khe van (h=2,75m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 37 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 24,147 | m3 |
| 38 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 217,323 | m3 |
| 39 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 31,451 | m3 |
| 40 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 283,059 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 42 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 462,2 | m2 |
| 43 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 139 | cọc |
| 44 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 84 | cây |
| 45 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 281 | cọc |
| 46 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 71 | cọc |
| 47 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 278,8 | m2 |
| 48 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 73,19 | kg |
| 49 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 392,06 | m3 |
| 50 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 392,06 | m3 |
| 51 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 18,18 | m3 |
| 52 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 53 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 54 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 55 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 56 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m3 |
| 57 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+276,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 7,39 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,51 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 9,65 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 24,82 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 3,37 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 27,14 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | kg |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 17 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 453 | cọc |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 5,762 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 51,858 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 7,076 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 28,304 | m3 |
| 24 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 100 | m2 |
| 25 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 50 | cọc |
| 26 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 30 | cây |
| 27 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 102 | cọc |
| 28 | Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 26 | cọc |
| 29 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 90 | m2 |
| 30 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 23,64 | kg |
| 31 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 72 | m3 |
| 32 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 72 | m3 |
| 33 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+531,7 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,1 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 5,13 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,83 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 35,16 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 3,54 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 29,27 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,83 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 518 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 9,684 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 87,156 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 10,068 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 40,272 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 120 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 82 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 104 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 98,9 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 98,9 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+653,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,72 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 4,36 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,71 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 28,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 3,31 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 27,85 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,83 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 497 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 1,588 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 14,292 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 1,19 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,76 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 128 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 82 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 120 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 183,6 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 183,6 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+523,4 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,46 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 4,37 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,22 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 29 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 3,37 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 27,85 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,87 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 483 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 11,7 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 0,976 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 3,904 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 120 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 82 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 104 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 98,9 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 98,9 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+732,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,1 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 5,13 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,94 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 35,16 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 3,54 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 29,27 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,83 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 518 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 1,895 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 17,055 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 2,368 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 9,472 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 120 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 82 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 170 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 98,9 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 98,9 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K1+212,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,26 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 3,53 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,76 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 255,7 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,43 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 70,7 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 6,12 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 21,1 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 27,4 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,5 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,76 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,9 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K1+181,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,26 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 3,53 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,76 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 255,7 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,43 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 70,7 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 6,12 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 18,9 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 25,9 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,5 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,76 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 3,5 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: 18 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | m3 |
| 2 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 270 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 50,4 | m2 |
| 4 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 45 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN | |||
| 1 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 2,06 | kg |
| 6 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,79 | kg |
| 7 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,81 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 1,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 10 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 11 | Sơn cột thủy chí (phản quang) | Theo chỉ dẫn KT | 1,68 | m2 |
| 12 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,75 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,47 | m3 |
| O | HẠNG MỤC : TUYẾN THỦY ĐẠO SAU CỐNG BẠCH ĐẮNG | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 553,46 | m3 |
| 2 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 169,21 | m3 |
| 3 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 119,45 | m3 |
| 4 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 435 | cái |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 17,95 | m2 |
| 6 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1.692,13 | m2 |
| 7 | Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 1.194,49 | m2 |
| 8 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 91 | cái |
| 9 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 17.254,89 | kg |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 1.167,13 | m3 |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 2.977,04 | m3 |
| 12 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 13.035,26 | m2 |
| 13 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 342,06 | m2 |
| 14 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 3.604,22 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 7.461 | cọc |
| 16 | Đào gốc cây có đường kính | Theo chỉ dẫn KT | 335 | gốc |
| 17 | Đào phong hóa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 26,265 | m3 |
| 18 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 52,04 | m3 |
| 19 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 777,21 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 10.010,78 | m3 |
| 21 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào tại chổ | Theo chỉ dẫn KT | 6.505,36 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 1.537,14 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 2km đến bãi thải | Theo chỉ dẫn KT | 1.537,14 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 913,03 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: 2 NÚT GIAO TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,83 | m3 |
| 2 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 4,44 | m3 |
| 3 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 4,66 | m2 |
| 5 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 44,38 | m2 |
| 6 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 7 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 244,13 | kg |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 7,89 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 12,05 | m3 |
| 10 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 29,59 | m2 |
| 11 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 19,63 | m2 |
| 12 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 62,68 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 76 | cọc |
| 14 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 1,34 | m3 |
| 15 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào tại chổ | Theo chỉ dẫn KT | 65,46 | m3 |
| 16 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 14,72 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+15,9 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 26,06 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 21,51 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,72 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 12,3 | m3 |
| 8 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 8,5 | m3 |
| 9 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 10 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 11 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 30,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 125,48 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 12,6 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,36 | m2 |
| 16 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 7,95 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,89 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m2 |
| 19 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 84,75 | m2 |
| 20 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 685,43 | kg |
| 21 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 371,36 | kg |
| 22 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 406,59 | kg |
| 23 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 482,29 | kg |
| 24 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 81,1 | kg |
| 25 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 199,34 | kg |
| 26 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 58,24 | kg |
| 27 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 160,69 | kg |
| 28 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 13,99 | kg |
| 29 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 81,42 | kg |
| 30 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | kg |
| 31 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 21,15 | kg |
| 32 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 76,4 | kg |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 46,7 | m3 |
| 34 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 17,4 | m3 |
| 35 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 31,9 | m3 |
| 36 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 316,3 | m2 |
| 37 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 4,1 | m2 |
| 38 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 94,77 | m2 |
| 39 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 271 | cọc |
| 40 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 1.582 | cọc |
| 41 | Sản xuất khe van (h=2,6m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x1800x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 44 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 23,57 | m3 |
| 45 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 212,13 | m3 |
| 46 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 44,32 | m3 |
| 47 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 398,88 | m3 |
| 48 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 370,2 | m2 |
| 49 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 68 | cọc |
| 50 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 60 | cây |
| 51 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 43 | cọc |
| 52 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 120 | cọc |
| 53 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 31 | cọc |
| 54 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 146 | cọc |
| 55 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 37 | cọc |
| 56 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 397,2 | m2 |
| 57 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 68,2 | kg |
| 58 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 279,2 | m3 |
| 59 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 279,2 | m3 |
| 60 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 20,5 | m3 |
| 61 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 62 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 63 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 64 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 65 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 66 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+20 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 26,06 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 21,5 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,72 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 16,2 | m3 |
| 8 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 10,2 | m3 |
| 9 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 10 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 11 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 30,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 125,48 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 12,6 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,36 | m2 |
| 16 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 7,95 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,89 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m2 |
| 19 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 102,02 | m2 |
| 20 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 685,43 | kg |
| 21 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 371,36 | kg |
| 22 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 406,59 | kg |
| 23 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 482,29 | kg |
| 24 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 81,1 | kg |
| 25 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 199,34 | kg |
| 26 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 58,24 | kg |
| 27 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 160,69 | kg |
| 28 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 13,99 | kg |
| 29 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 81,42 | kg |
| 30 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | kg |
| 31 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 21,15 | kg |
| 32 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 94,2 | kg |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 46,9 | m3 |
| 34 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 14,4 | m3 |
| 35 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 57,6 | m3 |
| 36 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 376,9 | m2 |
| 37 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 4,11 | m2 |
| 38 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 95,07 | m2 |
| 39 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 272 | cọc |
| 40 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 1.525 | cọc |
| 41 | Sản xuất khe van (h=2,6m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x1800x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 44 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 23,74 | m3 |
| 45 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 213,66 | m3 |
| 46 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 54,01 | m3 |
| 47 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 486,09 | m3 |
| 48 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 394 | m2 |
| 49 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 73 | cọc |
| 50 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 64 | cây |
| 51 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 43 | cọc |
| 52 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 138 | cọc |
| 53 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 35 | cọc |
| 54 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 150 | cọc |
| 55 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 38 | cọc |
| 56 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 422,1 | m2 |
| 57 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 73 | kg |
| 58 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 279,2 | m3 |
| 59 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 279,2 | m3 |
| 60 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 20,6 | m3 |
| 61 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 62 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 63 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 64 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 65 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 66 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+276,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5,6 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 7,31 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,84 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 10,9 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 14,73 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 23,8 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,15 | kg |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 17 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 449 | cọc |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 5,242 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 47,178 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 6,742 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 26,968 | m3 |
| 24 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 139,6 | m2 |
| 25 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 26 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cây |
| 27 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 28 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 30 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 237,6 | m2 |
| 32 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 45,9 | kg |
| 33 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 165 | m3 |
| 34 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 165 | m3 |
| 35 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| T | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+168,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5,6 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 7,31 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,84 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 10,9 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 14,73 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 23,8 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,15 | kg |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 17 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 449 | cọc |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 7,494 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 67,446 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 11,246 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 44,984 | m3 |
| 24 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 189,2 | m2 |
| 25 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 26 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cây |
| 27 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 28 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 30 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 233,2 | m2 |
| 32 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 45,9 | kg |
| 33 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 148,8 | m3 |
| 34 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 148,8 | m3 |
| 35 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| U | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+266 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5,6 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 7,31 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,84 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 10,9 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 14,73 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 23,8 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,15 | kg |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 17 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 449 | cọc |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 8,386 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 75,474 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 13,03 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 52,12 | m3 |
| 24 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 189,2 | m2 |
| 25 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 26 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cây |
| 27 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 28 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 30 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 233,2 | m2 |
| 32 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 45,9 | kg |
| 33 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 148,8 | m3 |
| 34 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 148,8 | m3 |
| 35 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| V | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+484,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,26 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,78 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 255,7 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,44 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 56,5 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm | Theo chỉ dẫn KT | 4,86 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 8,4 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 12,6 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,3 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,9 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+482 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,26 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,12 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,78 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 161,2 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,44 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 42,4 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm | Theo chỉ dẫn KT | 3,61 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 5,5 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 10,4 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,3 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 3,1 | m3 |
| X | HẠNG MỤC: 6 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 2 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 90 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 16,8 | m2 |
| 4 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 15 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 2,06 | kg |
| 6 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,79 | kg |
| 7 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,81 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 1,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 10 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 11 | Sơn cột thủy chí (phản quang) | Theo chỉ dẫn KT | 1,68 | m2 |
| 12 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,75 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,47 | m3 |
| Z | SỬA CHỮA ĐÊ PHÁ TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 153 | m3 |
| 2 | Bêtông gờ chắn M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 43,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn | Theo chỉ dẫn KT | 120,6 | m2 |
| 4 | Thép gờ chắn Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1.148,14 | kg |
| 5 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 785,75 | m2 |
| 6 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 64,18 | m2 |
| 7 | Bột đá dăm | Theo chỉ dẫn KT | 120,06 | m3 |
| AA | 1 BÃI TRÁNH XE TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 12,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 5,4 | m2 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 33,96 | m3 |
| 4 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 113,21 | m2 |
| 5 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 67,5 | m2 |
| 6 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 156 | cọc |
| 7 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,9; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 39,15 | m3 |
| 8 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 3,915 | m3 |
| 9 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 9,135 | m3 |
| AB | SỬA CHỮA CỐNG BẠCH ĐẮNG TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 15,81 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 11,53 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 7,83 | m3 |
| 4 | Bêtông gia cường M250 dăm Dmax=1 | Theo chỉ dẫn KT | 2,22 | m3 |
| 5 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 17,33 | m3 |
| 6 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 26,14 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 64,59 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 36,9 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 9,3 | m2 |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 39,07 | kg |
| 12 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 458,92 | kg |
| 13 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 537,13 | kg |
| 14 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 454,12 | kg |
| 15 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 1.130,62 | kg |
| 16 | Gỡ đan cũ | Theo chỉ dẫn KT | 97,9 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan (bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn KT | 435,3333 | cái |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 39,18 | m2 |
| 19 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 96,29 | m2 |
| 20 | Bột đá dăm | Theo chỉ dẫn KT | 57,11 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Fi 315 dày 9,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,4 | m |
| 22 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 2,98 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 339 | cọc |
| 24 | Sản xuất cửa van phẳng (2160x3250x100) (cống Bạch Đằng) | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 25 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 5,397 | m3 |
| 26 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 12,593 | m3 |
| 27 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,54 | m3 |
| AC | HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO SAU CỐNG BÀU LÀNG | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 462,09 | m3 |
| 2 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 145,21 | m3 |
| 3 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 104,28 | m3 |
| 4 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 373 | cái |
| 5 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 77 | cái |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 18,64 | m2 |
| 7 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1.452,06 | m2 |
| 8 | Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 1.042,84 | m2 |
| 9 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14.570,21 | kg |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 887,56 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, mặt bằng, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn KT | 18 | m3 |
| 12 | Vữa lót M100 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 13 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 3.659,36 | m3 |
| 14 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 11.365,33 | m2 |
| 15 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 270,48 | m2 |
| 16 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 3.201,44 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 4.571 | cọc |
| 18 | Đào gốc cây có đường kính | Theo chỉ dẫn KT | 325 | gốc |
| 19 | Đào phong hóa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 8,67 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 23,27 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 227,14 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 4.457,89 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 206,05 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào tại chổ | Theo chỉ dẫn KT | 3.218,1682 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng sà lan 1km tiếp theo (từ tuyến Bàu Sau) | Theo chỉ dẫn KT | 3.193,05 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng sà lan 1,5km tiếp theo (từ tuyến Mai Dương) | Theo chỉ dẫn KT | 1.848,74 | m3 |
| 27 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 5.041,79 | m3 |
| 28 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90 | Theo chỉ dẫn KT | 4.583,4455 | m3 |
| 29 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 761,16 | m3 |
| AD | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M - TẠI K0+12,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 33,75 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 47,09 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,46 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 4,08 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 13,84 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 8,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 28,3 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 225,69 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 24,6 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 9,95 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,98 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 655,38 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 721,09 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 517,86 | kg |
| 18 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 883,34 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,28 | kg |
| 20 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 142,66 | kg |
| 21 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,21 | kg |
| 22 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 296,73 | kg |
| 23 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,07 | kg |
| 24 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 102,51 | kg |
| 25 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | kg |
| 26 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 36,72 | kg |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 45,1 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 19,8 | m3 |
| 29 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 210,65 | m3 |
| 30 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 522,24 | m2 |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 76,88 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 195 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 2.085 | cọc |
| 34 | Sản xuất khe van (h=3,9m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x1150x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 38 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 51,03 | m3 |
| 39 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 459,27 | m3 |
| 40 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 85,33 | m3 |
| 41 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 767,97 | m3 |
| 42 | Cọc thép hình (thép U, I) (D200; 21,3kg) | Theo chỉ dẫn KT | 8,24 | 100m |
| 43 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao | Theo chỉ dẫn KT | 8,24 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc thép hình (thép U, I) cao | Theo chỉ dẫn KT | 8,24 | 100m |
| 45 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 228 | m2 |
| 46 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 60 | cọc |
| 47 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 36 | cây |
| 48 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 122 | cọc |
| 49 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 31 | cọc |
| 50 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 156 | m2 |
| 51 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 33,5 | kg |
| 52 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 411 | m3 |
| 53 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 411 | m3 |
| 54 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 23,1 | m3 |
| 55 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,69 | m3 |
| 56 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 57 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 58 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 59 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 60 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| AE | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M - TẠI K0+12,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 33,75 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 47,01 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,46 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 4,08 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 13,31 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 8,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 28,3 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 225,69 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 24,6 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 9,51 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,98 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 655,38 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 721,09 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 517,86 | kg |
| 18 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 883,34 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,28 | kg |
| 20 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 142,66 | kg |
| 21 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,21 | kg |
| 22 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 296,73 | kg |
| 23 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,07 | kg |
| 24 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 102,51 | kg |
| 25 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | kg |
| 26 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 36,72 | kg |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 45,1 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 19,8 | m3 |
| 29 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 188,71 | m3 |
| 30 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 516,74 | m2 |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 73,93 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 195 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 2.085 | cọc |
| 34 | Sản xuất khe van (h=3,9m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x1150x100) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 38 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 52,749 | m3 |
| 39 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 474,741 | m3 |
| 40 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 85,33 | m3 |
| 41 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 767,97 | m3 |
| 42 | Cọc thép hình (thép U, I) (D200; 21,3kg) | Theo chỉ dẫn KT | 9,556 | 100m |
| 43 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao | Theo chỉ dẫn KT | 9,556 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc thép hình (thép U, I) cao | Theo chỉ dẫn KT | 9,556 | 100m |
| 45 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 272,08 | m2 |
| 46 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 72 | cọc |
| 47 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 43 | cây |
| 48 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 145 | cọc |
| 49 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 37 | cọc |
| 50 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 206,1 | m2 |
| 51 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 39,98 | kg |
| 52 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 485,95 | m3 |
| 53 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 485,95 | m3 |
| 54 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 22,18 | m3 |
| 55 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,69 | m3 |
| 56 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 57 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 58 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 59 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 60 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+116,6 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,1 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 5,13 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,83 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 35,16 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 2,53 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 20,74 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,83 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 518 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 1,918 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 17,262 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 2,368 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 9,472 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 120 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 82 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 104 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 98,9 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 98,9 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| AG | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+210,9 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,1 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 5,13 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,83 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 35,16 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 2,53 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 20,74 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,83 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 518 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,402 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 39,618 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 5,092 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 20,368 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 120 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 82 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 104 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 98,9 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 98,9 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| AH | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+390,7 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,32 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,49 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,78 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 255,7 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,63 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 56,5 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm | Theo chỉ dẫn KT | 4,86 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 16,5 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 24,3 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,5 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 11 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,9 | m3 |
| AI | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+375 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,32 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,49 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,78 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 255,7 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,63 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 56,5 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm | Theo chỉ dẫn KT | 4,86 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 20 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 26,8 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,5 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 11 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,9 | m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: 6 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 2 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 90 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 16,8 | m2 |
| 4 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 15 | m2 |
| AK | HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 2,06 | kg |
| 6 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,79 | kg |
| 7 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,81 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 1,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 10 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 11 | Sơn cột thủy chí (phản quang) | Theo chỉ dẫn KT | 1,68 | m2 |
| 12 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,75 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,47 | m3 |
| AL | HẠNG MỤC: GIA CỐ THƯỢNG LƯU CỐNG BÀU LÀNG TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 89,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 899,72 | m2 |
| 3 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5.034,39 | kg |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 472,9 | m3 |
| 5 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 92,85 | m3 |
| 6 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 2.385,95 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 3.095 | cọc |
| 8 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 287,53 | m2 |
| 9 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 99,408 | m3 |
| 10 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 894,672 | m3 |
| 11 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 153,416 | m3 |
| 12 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 613,664 | m3 |
| 13 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 270,38 | m3 |
| 14 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 270,38 | m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 30 | ca |
| AM | 2 BÃI TRÁNH XE TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 24,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | m2 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 72,3 | m3 |
| 4 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 240,98 | m2 |
| 5 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 135 | m2 |
| 6 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 312 | cọc |
| 7 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 30,6 | m3 |
| 8 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 5,538 | m3 |
| 9 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 12,922 | m3 |
| AN | SỬA CHỮA CỐNG BÀU LÀNG TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 26,68 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 32,34 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 9,7 | m3 |
| 4 | Bêtông gia cường M250 dăm Dmax=1 | Theo chỉ dẫn KT | 2,85 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,57 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 55,63 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 4,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 46,85 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 154,73 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 39,1 | m2 |
| 12 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 13,2 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 7,78 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 4,5 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 41,51 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 656,41 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 259,92 | kg |
| 18 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 856,27 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 555,07 | kg |
| 20 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 1.463,3 | kg |
| 21 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,21 | kg |
| 22 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 150,23 | kg |
| 23 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 10,43 | kg |
| 24 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 57,44 | kg |
| 25 | Đục phá bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 1,56 | m3 |
| 26 | Khoan lỗ bêtông để cắm thép | Theo chỉ dẫn KT | 20,64 | m |
| 27 | Quét Sikadur 731 vào lỗ khoan | Theo chỉ dẫn KT | 0,7781 | m2 |
| 28 | Quét SikaLatex bề mặt bê tông cũ | Theo chỉ dẫn KT | 36,1 | m2 |
| 29 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 309,05 | m2 |
| 30 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 520 | cọc |
| 31 | Sản xuất khe van (h=3m) (Bàu Làng) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 3bộ |
| 32 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 33 | Gỡ đan cũ | Theo chỉ dẫn KT | 117,27 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan (bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn KT | 555 | cái |
| 35 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 49,91 | m2 |
| 36 | Bột đá dăm | Theo chỉ dẫn KT | 102,3 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa Fi 90 dày 9,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,4 | m |
| 38 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 8,43 | m3 |
| 39 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 6,06 | m3 |
| 40 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 14,14 | m3 |
| 41 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,78 | m3 |
| 42 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 70,2 | m2 |
| 43 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 19 | cọc |
| 44 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 20 | cây |
| 45 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 72 | cọc |
| 46 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 19 | cọc |
| 47 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 87,7 | m2 |
| 48 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 17,8 | kg |
| 49 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 65 | m3 |
| 50 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 65 | m3 |
| 51 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 52 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| 53 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| AO | SỬA CHỮA CỐNG BÀU TÂN TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 17,88 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 8,04 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 3,88 | m3 |
| 4 | Bêtông gia cường M250 dăm Dmax=1 | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,83 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 10,36 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 41,91 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 15,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,81 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,16 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 37,36 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 563,35 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 522,38 | kg |
| 18 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 224,62 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 579,4 | kg |
| 20 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 15,98 | kg |
| 21 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,11 | kg |
| 22 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 3,77 | kg |
| 23 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 20,51 | kg |
| 24 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 39,26 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 426 | cọc |
| 26 | Sản xuất cửa van phẳng (2760x2300x100) (Bàu Tân) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 27 | Gỡ đan cũ | Theo chỉ dẫn KT | 117,27 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan (bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn KT | 529 | cái |
| 29 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 47,63 | m2 |
| 30 | Bột đá dăm | Theo chỉ dẫn KT | 13 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa Fi 90 dày 9,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,4 | m |
| 32 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 1,84 | m3 |
| 33 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 6,327 | m3 |
| 34 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 14,763 | m3 |
| 35 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,7 | m3 |
| AP | HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO SAU CỐNG BÀU SAU | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 51,92 | m3 |
| 2 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 28,27 | m3 |
| 3 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 20,32 | m3 |
| 4 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 72 | cái |
| 5 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 2,65 | m2 |
| 7 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 282,7 | m2 |
| 8 | Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 203,21 | m2 |
| 9 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 2.927,86 | kg |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 122,53 | m3 |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 411,44 | m3 |
| 12 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 1.517,21 | m2 |
| 13 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 55,69 | m2 |
| 14 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 435,45 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 727 | cọc |
| 16 | Đào gốc cây có đường kính | Theo chỉ dẫn KT | 100 | gốc |
| 17 | Đào phong hóa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 4,52 | m3 |
| 18 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 15,42 | m3 |
| 19 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 39,09 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 4.615,82 | m3 |
| 21 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 38,54 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 455,29 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng sà lan | Theo chỉ dẫn KT | 3.193,051 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 86,54 | m3 |
| AQ | CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+13,1 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 28,65 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 25,83 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,46 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 4,08 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 15,02 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 26,27 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 139,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 24,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 9,58 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,98 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 570,24 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 657,16 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 336,1 | kg |
| 18 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 629,67 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,28 | kg |
| 20 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 142,66 | kg |
| 21 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,1 | kg |
| 22 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 296,73 | kg |
| 23 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,72 | kg |
| 24 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 102,51 | kg |
| 25 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | kg |
| 26 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 36,72 | kg |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 49,55 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 19,79 | m3 |
| 29 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 76,79 | m3 |
| 30 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 427,99 | m2 |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 83,44 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 322 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 1.692 | cọc |
| 34 | Sản xuất khe van (h=2,75m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 37 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 13,02 | m3 |
| 38 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 117,18 | m3 |
| 39 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 53,855 | m3 |
| 40 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 484,695 | m3 |
| 41 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 246,8 | m2 |
| 42 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 95 | cọc |
| 43 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 57 | cây |
| 44 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 192 | cọc |
| 45 | Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 49 | cọc |
| 46 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 278,2 | m2 |
| 47 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 45,98 | kg |
| 48 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 162,45 | m3 |
| 49 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 162,45 | m3 |
| 50 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 21,75 | m3 |
| 51 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 52 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 53 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 54 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 55 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 56 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| AR | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+35,6 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 33,75 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 47,01 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,46 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 4,08 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 16,26 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 8,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 28,34 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 225,69 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 24,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 9,95 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,98 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 655,38 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 721,09 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 517,86 | kg |
| 18 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 883,34 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,28 | kg |
| 20 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 142,66 | kg |
| 21 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,21 | kg |
| 22 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 296,73 | kg |
| 23 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,07 | kg |
| 24 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 102,51 | kg |
| 25 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | kg |
| 26 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 36,2 | kg |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 47,27 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 19,8 | m3 |
| 29 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 160,04 | m3 |
| 30 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 391,61 | m2 |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 90,33 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 195 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 2.085 | cọc |
| 34 | Sản xuất khe van (h=2,75m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 37 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 17,516 | m3 |
| 38 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 157,644 | m3 |
| 39 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 80,365 | m3 |
| 40 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 723,285 | m3 |
| 41 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 299,6 | m2 |
| 42 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 107 | cọc |
| 43 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 64 | cây |
| 44 | Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 216 | cọc |
| 45 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 55 | cọc |
| 46 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 454,75 | m2 |
| 47 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 56,18 | kg |
| 48 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 264,56 | m3 |
| 49 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 264,56 | m3 |
| 50 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 23,36 | m3 |
| 51 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 52 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 53 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 54 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 55 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 56 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 2km đến bãi thải | Theo chỉ dẫn KT | 264,56 | m3 |
| AS | HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU | |||
| 1 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 2,06 | kg |
| 6 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,79 | kg |
| 7 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,81 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 1,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 10 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 11 | Sơn cột thủy chí (phản quang) | Theo chỉ dẫn KT | 1,68 | m2 |
| 12 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,75 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,47 | m3 |
| AT | SỬA CHỮA ĐÊ PHÁ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 243,17 | m3 |
| 2 | Bêtông gờ chắn M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 70,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn | Theo chỉ dẫn KT | 200,9 | m2 |
| 4 | Thép gờ chắn Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1.819,9 | kg |
| 5 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 1.245,5 | m2 |
| 6 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 101,91 | m2 |
| 7 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 191,72 | m3 |
| AU | 2 BÃI TRÁNH XE TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 24,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | m2 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 72,3 | m3 |
| 4 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 240,98 | m2 |
| 5 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 135 | m2 |
| 6 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 312 | cọc |
| 7 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,9; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 30,6 | m3 |
| 8 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 5,538 | m3 |
| 9 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 12,922 | m3 |
| AV | SỬA CHỮA CỐNG BÀU SAU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 18,79 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 28,57 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 9,41 | m3 |
| 4 | Bêtông gia cường M250 dăm Dmax=1 | Theo chỉ dẫn KT | 2,76 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,57 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 20,31 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 20,11 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 126,14 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 38,25 | m2 |
| 12 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 14,08 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 7,69 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 49,82 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 760,31 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 586,15 | kg |
| 18 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 542,79 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 1.428,42 | kg |
| 20 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 15,1 | kg |
| 21 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 157,8 | kg |
| 22 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 10,21 | kg |
| 23 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 56,81 | kg |
| 24 | Đục phá bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 1,76 | m3 |
| 25 | Khoan lỗ bêtông để cắm thép | Theo chỉ dẫn KT | 21,6 | m |
| 26 | Quét Sikadur 731 vào lỗ khoan | Theo chỉ dẫn KT | 0,8143 | m2 |
| 27 | Quét SikaLatex bề mặt bê tông cũ | Theo chỉ dẫn KT | 44,33 | m2 |
| 28 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 112,82 | m2 |
| 29 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 45,01 | m3 |
| 30 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 8,57 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 507 | cọc |
| 32 | Sản xuất khe van (h=3,1m-b=2,5m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 33 | Sản xuất khe van (h=3,1m-b=1,95m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 2bộ |
| 34 | Sản xuất cửa van phẳng (2110x2600x100) (Cống Bàu Sau) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x2600x100) (Cống Bàu Sau) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 37 | Gỡ đan cũ | Theo chỉ dẫn KT | 129,87 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan (bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn KT | 1.443 | cái |
| 39 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 53,55 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa Fi 90 dày 9,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,4 | m |
| 41 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 6,639 | m3 |
| 42 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 15,491 | m3 |
| 43 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,54 | m3 |
| 44 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 116,3 | m2 |
| 45 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 30 | cọc |
| 46 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 28 | cây |
| 47 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 118 | cọc |
| 48 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 30 | cọc |
| 49 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 145,4 | m2 |
| 50 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 28 | kg |
| 51 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 163,5 | m3 |
| 52 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 163,5 | m3 |
| 53 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 54 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| 55 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| AW | HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO SAU CỐNG HÀ ĐỒ | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 818,26 | m3 |
| 2 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 197,35 | m3 |
| 3 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 140,82 | m3 |
| 4 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 511 | cái |
| 5 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 128 | cái |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 241,92 | m2 |
| 7 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1.973,48 | m2 |
| 8 | Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 1.408,16 | m2 |
| 9 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 20.024,06 | kg |
| 10 | Xây đá hộc, mặt bằng, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn KT | 151,92 | m3 |
| 11 | Vữa lót M100 | Theo chỉ dẫn KT | 25,32 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 1.289,31 | m3 |
| 13 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 2.724,09 | m3 |
| 14 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 13.548,43 | m2 |
| 15 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 481,83 | m2 |
| 16 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 5.215,83 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 9.881 | cọc |
| 18 | Đào gốc cây có đường kính | Theo chỉ dẫn KT | 285 | gốc |
| 19 | Đào phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 32,28 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 1.198,15 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 36.569,39 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 14.182,11 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng sà lan | Theo chỉ dẫn KT | 14.613,711 | m3 |
| 24 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 14.613,711 | m3 |
| 25 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 1.271,35 | m3 |
| AX | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+93,9 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 28,54 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 19,09 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 3,58 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,47 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,01 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 26,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 107,04 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 33,6 | m2 |
| 12 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 8,13 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,98 | m2 |
| 14 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 582,6 | kg |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 659,98 | kg |
| 16 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 293,7 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 621,4 | kg |
| 18 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 125,2 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 205,44 | kg |
| 20 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 20,87 | kg |
| 21 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 449,63 | kg |
| 22 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 10,55 | kg |
| 23 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 81,05 | kg |
| 24 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | kg |
| 25 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 36,72 | kg |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 51,22 | m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (tận dụng đá lát cũ) | Theo chỉ dẫn KT | 19,44 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 12,41 | m3 |
| 29 | Gỡ đá cũ | Theo chỉ dẫn KT | 32,4 | m3 |
| 30 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 112,01 | m2 |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 44,5 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 196 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 1.537 | cọc |
| 34 | Sản xuất khe van (h=2,75m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 37 | Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | m3 |
| 38 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 38,715 | m3 |
| 39 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 348,435 | m3 |
| 40 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 10,843 | m3 |
| 41 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 97,587 | m3 |
| 42 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 372 | m2 |
| 43 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 149 | cọc |
| 44 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 89 | cây |
| 45 | Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 300 | cọc |
| 46 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 75 | cọc |
| 47 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 334,8 | m2 |
| 48 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 90,18 | kg |
| 49 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 297,6 | m3 |
| 50 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 297,6 | m3 |
| 51 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 13,35 | m3 |
| 52 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,55 | m3 |
| 53 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 54 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 26 | cái |
| 55 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 56 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 57 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| AY | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+415,7 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 7,39 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,51 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 9,65 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 24,82 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 3,37 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 27,14 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | kg |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 17 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 453 | cọc |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,844 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 43,596 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,404 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 17,616 | m3 |
| 24 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 96 | m2 |
| 25 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cọc |
| 26 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cây |
| 27 | Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 82 | cọc |
| 28 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | cọc |
| 29 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 170 | m2 |
| 30 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | kg |
| 31 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 80 | m3 |
| 32 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 80 | m3 |
| 33 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| AZ | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+528,2 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 7,39 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,51 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 9,65 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 24,82 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 3,37 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 27,14 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | kg |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 17 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 453 | cọc |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,844 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 43,596 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,404 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 17,616 | m3 |
| 24 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 96 | m2 |
| 25 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cọc |
| 26 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cây |
| 27 | Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 82 | cọc |
| 28 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | cọc |
| 29 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 170 | m2 |
| 30 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | kg |
| 31 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 80 | m3 |
| 32 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 80 | m3 |
| 33 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| BA | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+498,8 TRÊN TUYẾN BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 7,39 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,51 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 9,65 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 24,82 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 3,37 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 27,14 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | kg |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 17 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 453 | cọc |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 6,417 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 57,753 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 6,23 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 249,2 | m3 |
| 24 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 96 | m2 |
| 25 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cọc |
| 26 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cây |
| 27 | Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 82 | cọc |
| 28 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | cọc |
| 29 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 170 | m2 |
| 30 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 21 | kg |
| 31 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 68,4 | m3 |
| 32 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 68,4 | m3 |
| 33 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| BB | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+206,9 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,26 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,76 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 203,9 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,43 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 56,5 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 4,86 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 9,5 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 22,65 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,3 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,76 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 3,53 | m3 |
| BC | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+689,6 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,26 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,76 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 203,9 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,43 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 56,5 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 4,86 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 6,75 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 15,45 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,3 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,76 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,71 | m3 |
| BD | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+201,1 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,26 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,41 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,76 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 109,4 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,43 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 28,26 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 2,35 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,3 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,76 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 3,9 | m3 |
| BE | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+678,7 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,26 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,76 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 203,94 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,43 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 56,52 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 4,86 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 6,75 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 15,45 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,3 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,76 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| BF | HẠNG MỤC: 7 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ DỒ | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 4,2 | m3 |
| 2 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 105 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 19,6 | m2 |
| 4 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 17,5 | m2 |
| BG | HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ | |||
| 1 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 2,06 | kg |
| 6 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,79 | kg |
| 7 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,81 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 1,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 10 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 11 | Sơn cột thủy chí (phản quang) | Theo chỉ dẫn KT | 1,68 | m2 |
| 12 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,75 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,47 | m3 |
| BH | HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 1.092,79 | m3 |
| 2 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 288,36 | m3 |
| 3 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 202,81 | m3 |
| 4 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 374 | cái |
| 5 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 30.274,42 | kg |
| 6 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 258 | cái |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 30,09 | m2 |
| 8 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2.883,58 | m2 |
| 9 | Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 2.028,1 | m2 |
| 10 | Xây đá hộc, mặt bằng, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn KT | 158,35 | m3 |
| 11 | Vữa lót M100 | Theo chỉ dẫn KT | 52,7833 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 2.091,22 | m3 |
| 13 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 7.700,81 | m3 |
| 14 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 26.317,42 | m2 |
| 15 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 667,41 | m2 |
| 16 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 6.702,44 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 10.425 | cọc |
| 18 | Đào gốc cây có đường kính | Theo chỉ dẫn KT | 330 | gốc |
| 19 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 103,16 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 2.011,99 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 40.683,13 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 25.308,56 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng sà lan | Theo chỉ dẫn KT | 11.230,8422 | m3 |
| 24 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 9.382,1022 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 2km đến bãi thải | Theo chỉ dẫn KT | 9.382,1022 | m3 |
| 26 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 1.740,05 | m3 |
| BI | HẠNG MỤC: 8 NÚT GIAO TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 11,17 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 8,8 | m3 |
| 3 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 63,7 | m3 |
| 4 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,84 | m3 |
| 5 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 6 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 20,31 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 54,16 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 44,13 | m2 |
| 10 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 18,42 | m2 |
| 11 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 680,83 | kg |
| 12 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 166,25 | kg |
| 13 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 413,91 | kg |
| 14 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 100,37 | kg |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 3,59 | m3 |
| 16 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 6,54 | m3 |
| 17 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 13,45 | m2 |
| 18 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 20,37 | m2 |
| 19 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 230,19 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 41 | cọc |
| 21 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 931 | cọc |
| 22 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 17,345 | m3 |
| 23 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 156,105 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 23,23 | m3 |
| 25 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 92,92 | m3 |
| 26 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 106,17 | m3 |
| BJ | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ TẠI K0+15,87 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 26,06 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 21,68 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,72 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 16,54 | m3 |
| 8 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 11,37 | m3 |
| 9 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 10 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 11 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 30,76 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 125,48 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 12,6 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,36 | m2 |
| 16 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 7,95 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,89 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | m2 |
| 19 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 113,67 | m2 |
| 20 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 736,39 | kg |
| 21 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 609,35 | kg |
| 22 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 408,8 | kg |
| 23 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 475,81 | kg |
| 24 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 81,1 | kg |
| 25 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 150,01 | kg |
| 26 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 58,24 | kg |
| 27 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 160,69 | kg |
| 28 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 13,99 | kg |
| 29 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 81,42 | kg |
| 30 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | kg |
| 31 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 21,15 | kg |
| 32 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 178,04 | kg |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 62,81 | m3 |
| 34 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 17,42 | m3 |
| 35 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 120,68 | m3 |
| 36 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 757,52 | m2 |
| 37 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 5,51 | m2 |
| 38 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 129,78 | m2 |
| 39 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 238 | cọc |
| 40 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 153 | cọc |
| 41 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 1.525 | cọc |
| 42 | Sản xuất khe van (h=2,6m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x1800x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 45 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 25,53 | m3 |
| 46 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 229,77 | m3 |
| 47 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 58,88 | m3 |
| 48 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 529,92 | m3 |
| 49 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 241,3 | m2 |
| 50 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 55 | cọc |
| 51 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 48 | cây |
| 52 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 53 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 108 | cọc |
| 54 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 27 | cọc |
| 55 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 108 | cọc |
| 56 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 28 | cọc |
| 57 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 294,3 | m2 |
| 58 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 51,4 | kg |
| 59 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 188,9 | m3 |
| 60 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 188,9 | m3 |
| 61 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 27,6 | m3 |
| 62 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 63 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 64 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 65 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 66 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m3 |
| 67 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| BK | CỐNG HỞ TẠI K0+379,6 TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 26,06 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 21,68 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,72 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 131,41 | m3 |
| 8 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 23,36 | m3 |
| 9 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 10 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 11 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 30,76 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 125,48 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 12,6 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn KT | 3,36 | m2 |
| 16 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 7,95 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,89 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 33,37 | m2 |
| 19 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 333,57 | m2 |
| 20 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 736,39 | kg |
| 21 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 609,35 | kg |
| 22 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 408,8 | kg |
| 23 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 475,81 | kg |
| 24 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 81,1 | kg |
| 25 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 150,01 | kg |
| 26 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 58,24 | kg |
| 27 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 160,69 | kg |
| 28 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 13,99 | kg |
| 29 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 81,42 | kg |
| 30 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | kg |
| 31 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 21,15 | kg |
| 32 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 956,53 | kg |
| 33 | Xây đá hộc, mặt bằng, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn KT | 17,9 | m3 |
| 34 | Vữa lót M100 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 35 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 128,65 | m3 |
| 36 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 17,53 | m3 |
| 37 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 220,4 | m3 |
| 38 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 868,95 | m2 |
| 39 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 24,82 | m2 |
| 40 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 828,6 | m2 |
| 41 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 238 | cọc |
| 42 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 2.215 | cọc |
| 43 | Sản xuất khe van (h=2,6m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x1800x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 46 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 25,02 | m3 |
| 47 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 225,18 | m3 |
| 48 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 81,46 | m3 |
| 49 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 733,14 | m3 |
| 50 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 479,3 | m2 |
| 51 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 99 | cọc |
| 52 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 84 | cây |
| 53 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 54 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 394 | cọc |
| 55 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 99 | cọc |
| 56 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 459,8 | m2 |
| 57 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 92,5 | kg |
| 58 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 423 | m3 |
| 59 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 423 | m3 |
| 60 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 219 | m3 |
| 61 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 62 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 63 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 64 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 65 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m3 |
| 66 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| BL | GIA CỐ THƯỢNG LƯU CỐNG HỞ TẠI K0+379,6 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 62,45 | m3 |
| 2 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 20,35 | m3 |
| 3 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 4 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1.141,42 | kg |
| 5 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 59,66 | m2 |
| 7 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 203,52 | m2 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 105,9 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 49,61 | m3 |
| 10 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 669,98 | m2 |
| 11 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 20,78 | m2 |
| 12 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 389,82 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 1.093 | cọc |
| 14 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 13,559 | m3 |
| 15 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 122,031 | m3 |
| 16 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 27,65 | m3 |
| 17 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 248,32 | m3 |
| 18 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 98,34 | m3 |
| BM | NÚT GIAO TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 14,22 | m3 |
| 2 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 4,18 | m3 |
| 3 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 4 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 240,24 | kg |
| 5 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 10,64 | m2 |
| 7 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 41,78 | m2 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 21,42 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,78 | m3 |
| 10 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 38,37 | m2 |
| 11 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | m2 |
| 12 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 91,75 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 1.093 | cọc |
| 14 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 3,519 | m3 |
| 15 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 31,671 | m3 |
| 16 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 5,81 | m3 |
| 17 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 107,24 | m3 |
| 18 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 23,71 | m3 |
| BN | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+257,1 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,4 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,08 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,99 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 11,35 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 25,89 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,22 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 28,06 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,15 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,82 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 516 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 7,422 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 66,798 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 10,268 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 41,072 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 281,6 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 176 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 283,7 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 43 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 320,76 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 320,76 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| BO | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+485,5 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,4 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,08 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,99 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 11,35 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 25,89 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,22 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 28,06 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,15 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,82 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 516 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,819 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 25,371 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 1,062 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,248 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 206,8 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 30 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 31 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 32 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 208,9 | m2 |
| 33 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 43 | kg |
| 34 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 181,5 | m3 |
| 35 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 181,5 | m3 |
| 36 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| BP | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+531,5 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,4 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,08 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,99 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 11,35 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 25,89 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,22 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 28,06 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,15 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,82 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 516 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 7,422 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 66,798 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 10,268 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 41,072 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 281,6 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 176 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 283,7 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 43 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 320,76 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 320,76 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| BQ | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+603 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5,6 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 7,31 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,84 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 10,09 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 14,73 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 23,8 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,15 | kg |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 17 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 449 | cọc |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 11,384 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 102,456 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 19,026 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 76,104 | m3 |
| 24 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 206,8 | m2 |
| 25 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 26 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cây |
| 27 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 28 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 30 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 31 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 206,8 | m2 |
| 32 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 43 | kg |
| 33 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 181,5 | m3 |
| 34 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 181,5 | m3 |
| 35 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| BR | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+823,2 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,4 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,08 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,99 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 11,35 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 25,89 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,22 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 28,06 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,15 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,82 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 516 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 7,422 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 66,798 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 10,268 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 41,072 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 264 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 176 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 266,13 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 43 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 247,5 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 247,5 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| BS | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+606,3 TRÊN TUYẾN BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,4 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,57 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,99 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 11,35 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 25,89 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,22 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 28,06 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,15 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,82 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 516 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,104 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 36,936 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 3,63 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 14,52 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 149,6 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 30 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | cọc |
| 31 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 23 | cọc |
| 32 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 193,6 | m2 |
| 33 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 43 | kg |
| 34 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 115,5 | m3 |
| 35 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 115,5 | m3 |
| 36 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| BT | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+703,8 TRÊN TUYẾN BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5,6 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 7,31 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,84 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 10,09 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 14,73 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 23,8 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,15 | kg |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 17 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 449 | cọc |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,425 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 39,825 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 5,108 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 20,432 | m3 |
| 24 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 115,6 | m2 |
| 25 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 36 | cọc |
| 26 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 32 | cây |
| 27 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 136 | cọc |
| 28 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 48 | cọc |
| 29 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 115,6 | m2 |
| 30 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 33,6 | kg |
| 31 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 89,25 | m3 |
| 32 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 89,25 | m3 |
| 33 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| BU | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+804,4 TRÊN TUYẾN BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,4 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,57 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,99 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 11,35 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 25,89 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,22 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 28,06 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 1,07 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,15 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,82 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 516 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,104 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 36,936 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 3,63 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 14,52 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 149,6 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 40 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 176 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 46 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 151,73 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 43 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 115,5 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 115,5 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| BV | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+959,2 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,26 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 3,53 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,78 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 255,7 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,44 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 42,4 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 6,12 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 11,9 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 13,5 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,3 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,7 | m3 |
| BW | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+173,1 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 4,21 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,42 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,41 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,84 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 60,71 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 96,26 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 83,29 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 61,78 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 109,44 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 14,18 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,15 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 28,26 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 2,35 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 8,5 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 15 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 42,6 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 12,4 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 3,2 | m3 |
| BX | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+314,1 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 4,21 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,42 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,41 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,84 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 60,71 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 96,26 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 83,29 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 61,78 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 109,44 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 14,18 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,15 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 28,26 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 2,35 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 2,8 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 8,2 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 42,6 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 12,4 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,2 | m3 |
| BY | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+967,4 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,26 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,78 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 212,96 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,44 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 56,5 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 4,86 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 11,3 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 14,1 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,3 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,6 | m3 |
| BZ | HẠNG MỤC: 10 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 2 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 150 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 28 | m2 |
| 4 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 25 | m2 |
| CA | HẠNG MỤC: 6 CỐNG THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 (tấm ghi thoát nước) | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan thoát nước | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 5 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | m3 |
| 6 | Thép tròn tấm đan Fi | Theo chỉ dẫn KT | 40,08 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 3,24 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 13,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Theo chỉ dẫn KT | 1,32 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Fi 315 dày 9,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 51,6 | m |
| CB | HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG | |||
| 1 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 2,06 | kg |
| 6 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,79 | kg |
| 7 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,81 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 1,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 10 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 11 | Sơn cột thủy chí (phản quang) | Theo chỉ dẫn KT | 1,68 | m2 |
| 12 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,75 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,47 | m3 |
| CC | HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA | |||
| 1 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 487,05 | m3 |
| 2 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 154,04 | m3 |
| 3 | Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 110,55 | m3 |
| 4 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 396 | cái |
| 5 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 77 | cái |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 20,47 | m2 |
| 7 | Ván khuôn khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1.540,35 | m2 |
| 8 | Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn KT | 1.105,47 | m2 |
| 9 | Thép tròn khung giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 15.613,39 | kg |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 1.007,23 | m3 |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 3.139,08 | m3 |
| 12 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 11.776,18 | m2 |
| 13 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 290,38 | m2 |
| 14 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 3.442,75 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 5.931 | cọc |
| 16 | Đào gốc cây có đường kính | Theo chỉ dẫn KT | 270 | gốc |
| 17 | Đào phong hóa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 18,465 | m3 |
| 18 | Đào phong hóa bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 43,085 | m3 |
| 19 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 51,75 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 281,64 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 8.037,85 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 164,26 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4.334,17 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng sà lan | Theo chỉ dẫn KT | 1.797,959 | m3 |
| 25 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 1.797,959 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 2km đến bãi thải | Theo chỉ dẫn KT | 1.797,959 | m3 |
| 27 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 811,76 | m3 |
| CD | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+12,6 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 33,75 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 47,01 | m3 |
| 3 | Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,46 | m3 |
| 4 | Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 4,08 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bêtông thương phẩm mặt đường M250 | Theo chỉ dẫn KT | 28,96 | m3 |
| 8 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 8,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 28,34 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 225,69 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 24,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 9,51 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,98 | m2 |
| 14 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 655,38 | kg |
| 15 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 721,09 | kg |
| 16 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 517,86 | kg |
| 17 | Thép tròn tường Fi | Theo chỉ dẫn KT | 883,34 | kg |
| 18 | Thép tròn bản cầu Fi | Theo chỉ dẫn KT | 87,28 | kg |
| 19 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 142,66 | kg |
| 20 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,21 | kg |
| 21 | Thép tròn bản giảm tải Fi | Theo chỉ dẫn KT | 296,73 | kg |
| 22 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 14,07 | kg |
| 23 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 102,51 | kg |
| 24 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | kg |
| 25 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 36,2 | kg |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 49,2 | m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 19,8 | m3 |
| 28 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 147,84 | m3 |
| 29 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 504,21 | m2 |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 160,88 | m2 |
| 31 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 195 | cọc |
| 32 | Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 2.085 | cọc |
| 33 | Sản xuất khe van (h=3,9m) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 34 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng (2660x1150x100) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cửa van và khe phai | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 37 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,69 | m3 |
| 38 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 39 | Khoen bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 40 | Gờ thép định vị tấm cửa | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 41 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 60,372 | m3 |
| 42 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 543,348 | m3 |
| 43 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 44,17 | m3 |
| 44 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 397,53 | m3 |
| 45 | Cọc thép hình (thép U, I) (D200; 21,3kg) | Theo chỉ dẫn KT | 9,16 | 100m |
| 46 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao | Theo chỉ dẫn KT | 9,16 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc thép hình (thép U, I) cao | Theo chỉ dẫn KT | 9,16 | 100m |
| 48 | Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 50 | cọc |
| 49 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 254,8 | m2 |
| 50 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 92 | cọc |
| 51 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 55 | cây |
| 52 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 186 | cọc |
| 53 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 47 | cọc |
| 54 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 239,2 | m2 |
| 55 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 48,3 | kg |
| 56 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 529,44 | m3 |
| 57 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 529,44 | m3 |
| 58 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 23,68 | m3 |
| 59 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 60 | Palăng xích 5T + dây xích | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| CE | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi600 TẠI K0+143,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi600 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 6,17 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,18 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,03 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 15,32 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 22,65 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,56 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 2,7 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 22,66 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,53 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 3,62 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,6 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 378 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (780x800x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 5,075 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 45,675 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 5,232 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 20,928 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 72 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 30 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 18 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 62 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 16 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 78 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 15,75 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 60 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 60 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| CF | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+268,3 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | m |
| 2 | Nối ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,52 | m3 |
| 4 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 6,79 | m3 |
| 5 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 13,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 43 | m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | m2 |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 3,71 | kg |
| 13 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 30,69 | kg |
| 14 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | kg |
| 15 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 12,83 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 18 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 540 | cọc |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 21 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 1,728 | m3 |
| 22 | Đất đào bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 15,552 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 1,296 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 5,184 | m3 |
| 25 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 166,4 | m2 |
| 26 | Tre néo L=1,3m | Theo chỉ dẫn KT | 52 | cọc |
| 27 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 31 | cây |
| 28 | Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 106 | cọc |
| 29 | Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo chỉ dẫn KT | 27 | cọc |
| 30 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 135,2 | m2 |
| 31 | Thép néo Fi 6 | Theo chỉ dẫn KT | 27,3 | kg |
| 32 | Đắp đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 164,97 | m3 |
| 33 | Phá đê quai bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 164,97 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KW | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| CG | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+375,9 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,32 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,49 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,78 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 255,7 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,63 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 56,5 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 4,86 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 17,8 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 27,3 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,5 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 11 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,9 | m3 |
| CH | HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+381,7 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA | |||
| 1 | Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,32 | m3 |
| 3 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,49 | m3 |
| 8 | Thép tròn bản bến Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,78 | kg |
| 9 | Thép tròn bến bến Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 104,07 | kg |
| 10 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 74,36 | kg |
| 11 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 66,83 | kg |
| 12 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | kg |
| 13 | Thép tròn ống buy Fi | Theo chỉ dẫn KT | 255,7 | kg |
| 14 | Ván khuôn bản bến | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 12,63 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 1,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 56,5 | m2 |
| 19 | Bột đá dăm lọc | Theo chỉ dẫn KT | 4,86 | m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 19,6 | m3 |
| 21 | Vải lọc ĐKT HD30C | Theo chỉ dẫn KT | 22,5 | m2 |
| 22 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 38,5 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 11 | m |
| 24 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 2,6 | m3 |
| CI | HẠNG MỤC: 4 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA | |||
| 1 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,4 | m3 |
| 2 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 60 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 11,2 | m2 |
| 4 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m2 |
| CJ | HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA | |||
| 1 | Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 2,06 | kg |
| 6 | Thép tròn trụ Fi | Theo chỉ dẫn KT | 11,79 | kg |
| 7 | Thép tròn móng Fi | Theo chỉ dẫn KT | 6,81 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 1,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 10 | Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cm | Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 11 | Sơn cột thủy chí (phản quang) | Theo chỉ dẫn KT | 1,68 | m2 |
| 12 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 4,75 | m3 |
| 13 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,47 | m3 |
| CK | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 194,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn KT | 129,6 | m2 |
| 3 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 1.080 | m2 |
| 4 | Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 97,2 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có các hạng mục:Đê, kè kết hợp đường giao thông, Gia cố mái đê bằng đá hộc lát khan hoặc đan lát trong hệ thống BTCT khung giằng, thi công đá đổ thân kè, vải địa, đóng cọc tre, nạo vét sông hói, đắp đất thân đê, Bê tông mặt đê và các công trình trên tuyến như cống bản BTCT, bến, cống tròn BT, cống hộp … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 4 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN&PTNT hạng 3 trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 7 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN&PTNT hạng 3 trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATVSMT: | 2 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu >=8T | Còn hoạt động tốt | 7 |
| 2 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 7 |
| 3 | Máy đào >=0,4m3 | Còn hoạt động tốt | 7 |
| 4 | Xà lan >=200T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cần trục >=6T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 l | Còn hoạt động tốt | 7 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5KW | Còn hoạt động tốt | 7 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 20 |
| 10 | Máy đầm bàn 1.0KW | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 7 |
| 12 | Tàu kéo >= 150CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi