Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793864-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220735762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:17:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,937,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có các hạng mục:Đê, kè kết hợp đường giao thông, Gia cố mái đê bằng đá hộc lát khan hoặc đan lát trong hệ thống BTCT khung giằng, thi công đá đổ thân kè, vải địa, đóng cọc tre, nạo vét sông hói, đắp đất thân đê, Bê tông mặt đê và các công trình trên tuyến như cống bản BTCT, bến, cống tròn BT, cống hộp …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN&PTNT hạng 3 trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN&PTNT hạng 3 trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATVSMT:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu >=8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 7
4-Xà lan >=200T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục >=6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 7
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 7
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy đầm bàn 1.0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 7
12-Tàu kéo >= 150CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nạo vét và gia cố các thủy đạo sau cống thoát lũ kết hợp giao thông (cống An Xuân, Hà Đồ, Mai Dương, Bàu Làng, Bàu Sau và Quán Cửa).
1095 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng TMD. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý. + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên; Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, giấy tờ sở hữu máy móc thiết bị, phải có nhân sự vận hành thiết bị có Chứng chỉ đào tạo/Chứng chỉ nghề phù hợp: Xà lan >=200; Tàu kéo >=150CV, hợp đồng nguyên tắt hoặc cam kết cung cấp vật liệu; Hợp đồng, nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ; báo cáo tài chính và các yêu cầu trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 16 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3554.227.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huê, địa chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO SAU CỐNG AN XUÂN
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT1.377,23m3
2Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT470,3m3
3Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT336,99m3
4Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT1.218cái
5Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT244cái
6Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT46,63m2
7Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT4.702,99m2
8Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT3.369,91m2
9Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT47.538,14kg
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT3.005,79m3
11Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT10.080,9m3
12Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT36.672,81m2
13Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT876,67m2
14Nilông lótTheo chỉ dẫn KT9.820,48m2
15Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT16.702cọc
16Đào gốc cây có đường kính Theo chỉ dẫn KT530gốc
17Đào phong hóa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT34,01m3
18Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT178,28m3
19Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT3.684,47m3
20Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT20.050,75m3
21Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT240,49m3
22Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào tại chổTheo chỉ dẫn KT18.866,261m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 13km từ cống Hà Đồ đến công trìnhTheo chỉ dẫn KT1.960,7819m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT1.782,529m3
25Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT2.295,38m3
B HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+18,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT28,65m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT25,88m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,46m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT4,08m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,56m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT23,02m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT6,77m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT26,27m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT139,4m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT24,64m2
12Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,6m2
13Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT9,58m2
14Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,98m2
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT570,24kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT657,16kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT336,1kg
18Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT629,67kg
19Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT87,28kg
20Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT142,66kg
21Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT14,21kg
22Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT296,73kg
23Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT11,72kg
24Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT87,99kg
25Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4,3kg
26Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT36,72kg
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT47,03m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT19,79m3
29Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT183,54m3
30Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT518,75m2
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT118,58m2
32Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT322cọc
33Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT1.692cọc
34Sản xuất khe van (h=2,75m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
35Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
36Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
37Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT22,883m3
38Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT205,947m3
39Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT62,822m3
40Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT565,398m3
41Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT44cọc
42Phên khại treTheo chỉ dẫn KT187,78m2
43Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT66cọc
44Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT40cây
45Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT135cọc
46Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT34cọc
47Nilông lótTheo chỉ dẫn KT132,8m2
48Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT32,13kg
49Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT113,54m3
50Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT113,54m3
51Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT24,54m3
52Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,35m3
53Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
54Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT20cái
55Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
56Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10m3
57Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
C HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+366,08 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT26,54m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT26,23m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,59m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT4,19m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,56m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT14,53m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT6,76m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT26,28m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT141,27m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT25,77m2
12Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,6m2
13Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT9,58m2
14Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,98m2
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT878,37kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT735,82kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT222,11kg
18Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT655,1kg
19Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT91,42kg
20Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT157,14kg
21Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT14,21kg
22Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT304,13kg
23Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT12,5kg
24Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT87,99kg
25Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4,3kg
26Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT36,72kg
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT53,87m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT19,79m3
29Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT73,01m3
30Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT390,76m2
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT80,7m2
32Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT323cọc
33Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT1.690cọc
34Sản xuất khe van (h=2,75m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
35Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
36Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
37Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT11,235m3
38Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT101,115m3
39Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT68,643m3
40Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT617,787m3
41Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT44cọc
42Phên khại treTheo chỉ dẫn KT360,76m2
43Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT145cọc
44Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT87cây
45Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT292cọc
46Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT73cọc
47Nilông lótTheo chỉ dẫn KT289,6m2
48Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT70,08kg
49Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT247,61m3
50Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT247,61m3
51Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT24,21m3
52Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,35m3
53Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
54Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT20cái
55Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
56Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10m3
57Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
D HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+12,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT28,65m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT25,88m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,46m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT4,08m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,56m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT19,27m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT6,77m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT26,27m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT139,4m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT24,64m2
12Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,6m2
13Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT9,58m2
14Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,98m2
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT570,24kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT657,16kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT336,1kg
18Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT629,67kg
19Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT87,28kg
20Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT142,66kg
21Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT14,21kg
22Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT296,73kg
23Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT11,72kg
24Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT87,99kg
25Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4,3kg
26Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT36,72kg
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT37,47m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT19,79m3
29Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT91,03m3
30Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT373,41m2
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT107,03m2
32Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT322cọc
33Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT1.692cọc
34Sản xuất khe van (h=2,75m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
35Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
36Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
37Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT17,184m3
38Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT154,656m3
39Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT51,033m3
40Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT459,297m3
41Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT44cọc
42Phên khại treTheo chỉ dẫn KT253m2
43Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT96cọc
44Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT58cây
45Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT194cọc
46Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT49cọc
47Nilông lótTheo chỉ dẫn KT192m2
48Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT46,46kg
49Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT164,16m3
50Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT164,16m3
51Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT20,24m3
52Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,35m3
53Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
54Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT20cái
55Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
56Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10m3
57Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
E HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+375,4 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT30,3m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT25,73m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,83m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT4,38m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,56m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT10,91m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT7,09m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT31,04m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT149,88m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT27,9m2
12Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,6m2
13Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT9,58m2
14Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,98m2
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT610,71kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT761,84kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT367,57kg
18Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT715,61kg
19Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT106,31kg
20Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT183,53kg
21Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT14,21kg
22Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT319,09kg
23Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT12,5kg
24Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT87,99kg
25Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4,3kg
26Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT36,72kg
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT53,38m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT20,32m3
29Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT98,49m3
30Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT413,5m2
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT60,6m2
32Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT636cọc
33Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT1.773cọc
34Sản xuất khe van (h=2,75m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
35Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
36Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
37Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT24,147m3
38Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT217,323m3
39Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT31,451m3
40Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT283,059m3
41Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT46cọc
42Phên khại treTheo chỉ dẫn KT462,2m2
43Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT139cọc
44Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT84cây
45Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT281cọc
46Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT71cọc
47Nilông lótTheo chỉ dẫn KT278,8m2
48Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT73,19kg
49Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT392,06m3
50Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT392,06m3
51Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT18,18m3
52Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,35m3
53Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
54Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT20cái
55Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
56Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10m3
57Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
F HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+276,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT1cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT7,39m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,51m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,17m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT9,65m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT24,82m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT3,37kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT27,14kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,85kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,04kg
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
17Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
18Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT453cọc
19Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
20Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT5,762m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT51,858m3
22Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT7,076m3
23Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT28,304m3
24Phên khại treTheo chỉ dẫn KT100m2
25Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT50cọc
26Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT30cây
27Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT102cọc
28Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT26cọc
29Nilông lótTheo chỉ dẫn KT90m2
30Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT23,64kg
31Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT72m3
32Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT72m3
33Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
G HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+531,7 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,5m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT9,1m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT5,13m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,37m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,83m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT35,16m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT3,54kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT29,27kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,85kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,04kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,83kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT518cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT9,684m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT87,156m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT10,068m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT40,272m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT120m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT40cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT24cây
28Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT82cọc
29Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT21cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT104m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT21kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT98,9m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT98,9m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
H HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+653,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,5m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT8,72m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT4,36m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,3m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,71m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT28,92m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT3,31kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT27,85kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,85kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,04kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,83kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT497cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT1,588m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT14,292m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT1,19m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,76m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT128m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT40cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT24cây
28Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT82cọc
29Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT21cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT120m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT21kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT183,6m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT183,6m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
I HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+523,4 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT6,5m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT8,46m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT4,37m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,26m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,22m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT29m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT3,37kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT27,85kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,85kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,04kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT11,87kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT483cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT1,3m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT11,7m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT0,976m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT3,904m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT120m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT40cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT24cây
28Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT82cọc
29Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT21cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT104m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT21kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT98,9m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT98,9m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
J HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+732,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,5m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT9,1m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT5,13m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,37m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,94m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT35,16m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT3,54kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT29,27kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,85kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,04kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,83kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT518cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT1,895m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT17,055m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT2,368m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT9,472m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT120m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT40cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT24cây
28Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT82cọc
29Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT21cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT170m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT21kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT98,9m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT98,9m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
K HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K1+212,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,26m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT3,53m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,44m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT6,76kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT255,7kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,43m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT70,7m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT6,12m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT21,1m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT27,4m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,5m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT10,76m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT2,9m3
L HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K1+181,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,26m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT3,53m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,44m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT6,76kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT255,7kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,43m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT70,7m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT6,12m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT18,9m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT25,9m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,5m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT10,76m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT3,5m3
M HẠNG MỤC: 18 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT10,8m3
2Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT270kg
3Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT50,4m2
4Nilông lótTheo chỉ dẫn KT45m2
N HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO AN XUÂN
1Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,12m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT0,25m3
3Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT0,05m3
4Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy)Theo chỉ dẫn KT1cái
5Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT2,06kg
6Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT11,79kg
7Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT6,81kg
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT1,5m2
9Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,48m2
10Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT2,48m2
11Sơn cột thủy chí (phản quang)Theo chỉ dẫn KT1,68m2
12Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,75m3
13Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,47m3
O HẠNG MỤC : TUYẾN THỦY ĐẠO SAU CỐNG BẠCH ĐẮNG
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT553,46m3
2Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT169,21m3
3Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT119,45m3
4Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT435cái
5Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT17,95m2
6Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT1.692,13m2
7Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT1.194,49m2
8Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT91cái
9Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT17.254,89kg
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT1.167,13m3
11Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT2.977,04m3
12Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT13.035,26m2
13Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT342,06m2
14Nilông lótTheo chỉ dẫn KT3.604,22m2
15Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT7.461cọc
16Đào gốc cây có đường kính Theo chỉ dẫn KT335gốc
17Đào phong hóa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT26,265m3
18Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT52,04m3
19Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT777,21m3
20Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT10.010,78m3
21Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào tại chổTheo chỉ dẫn KT6.505,36m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT1.537,14m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 2km đến bãi thảiTheo chỉ dẫn KT1.537,14m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT913,03m3
P HẠNG MỤC: 2 NÚT GIAO TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT8,83m3
2Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT4,44m3
3Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT8cái
4Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT4,66m2
5Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT44,38m2
6Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT10cái
7Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT244,13kg
8Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT7,89m3
9Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT12,05m3
10Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT29,59m2
11Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT19,63m2
12Nilông lótTheo chỉ dẫn KT62,68m2
13Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT76cọc
14Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT1,34m3
15Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào tại chổTheo chỉ dẫn KT65,46m3
16Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT14,72m3
Q HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+15,9 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT26,06m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT21,51m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,72m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT3,6m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,38m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT12,3m3
8Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT8,5m3
9Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT8cái
10Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT6cái
11Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT6,14m3
12Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT30,72m2
13Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT125,48m2
14Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT12,6m2
15Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,36m2
16Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT7,95m2
17Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,89m2
18Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT1,08m2
19Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT84,75m2
20Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT685,43kg
21Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT371,36kg
22Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT406,59kg
23Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT482,29kg
24Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT81,1kg
25Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT199,34kg
26Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT58,24kg
27Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT160,69kg
28Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT13,99kg
29Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT81,42kg
30Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4kg
31Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT21,15kg
32Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT76,4kg
33Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT46,7m3
34Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT17,4m3
35Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT31,9m3
36Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT316,3m2
37Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT4,1m2
38Nilông lótTheo chỉ dẫn KT94,77m2
39Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT271cọc
40Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT1.582cọc
41Sản xuất khe van (h=2,6m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
42Sản xuất cửa van phẳng (2660x1800x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
43Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
44Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT23,57m3
45Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT212,13m3
46Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT44,32m3
47Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT398,88m3
48Phên khại treTheo chỉ dẫn KT370,2m2
49Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT68cọc
50Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT60cây
51Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT43cọc
52Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT120cọc
53Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT31cọc
54Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT146cọc
55Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT37cọc
56Nilông lótTheo chỉ dẫn KT397,2m2
57Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT68,2kg
58Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT279,2m3
59Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT279,2m3
60Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT20,5m3
61Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,38m3
62Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
63Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT18cái
64Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
65Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10ca
66Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
R HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+20 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT26,06m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT21,5m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,72m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT3,6m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,38m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT16,2m3
8Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT10,2m3
9Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT8cái
10Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT6cái
11Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT6,14m3
12Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT30,72m2
13Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT125,48m2
14Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT12,6m2
15Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,36m2
16Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT7,95m2
17Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,89m2
18Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT1,08m2
19Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT102,02m2
20Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT685,43kg
21Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT371,36kg
22Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT406,59kg
23Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT482,29kg
24Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT81,1kg
25Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT199,34kg
26Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT58,24kg
27Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT160,69kg
28Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT13,99kg
29Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT81,42kg
30Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4kg
31Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT21,15kg
32Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT94,2kg
33Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT46,9m3
34Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT14,4m3
35Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT57,6m3
36Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT376,9m2
37Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT4,11m2
38Nilông lótTheo chỉ dẫn KT95,07m2
39Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT272cọc
40Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT1.525cọc
41Sản xuất khe van (h=2,6m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
42Sản xuất cửa van phẳng (2660x1800x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
43Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
44Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT23,74m3
45Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT213,66m3
46Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT54,01m3
47Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT486,09m3
48Phên khại treTheo chỉ dẫn KT394m2
49Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT73cọc
50Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT64cây
51Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT43cọc
52Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT138cọc
53Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT35cọc
54Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT150cọc
55Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT38cọc
56Nilông lótTheo chỉ dẫn KT422,1m2
57Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT73kg
58Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT279,2m3
59Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT279,2m3
60Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT20,6m3
61Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,38m3
62Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
63Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT14cái
64Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
65Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10ca
66Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
S HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+276,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5,6m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT7,31m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT1,84m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,15m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT10,9m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT14,73m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT4kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT23,8kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1,07kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,15kg
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
17Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
18Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT449cọc
19Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
20Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT5,242m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT47,178m3
22Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT6,742m3
23Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT26,968m3
24Phên khại treTheo chỉ dẫn KT139,6m2
25Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT46cọc
26Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT40cây
27Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
28Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
29Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
30Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT237,6m2
32Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT45,9kg
33Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT165m3
34Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT165m3
35Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
T HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+168,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5,6m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT7,31m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT1,84m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,15m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT10,9m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT14,73m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT4kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT23,8kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1,07kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,15kg
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
17Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
18Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT449cọc
19Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
20Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT7,494m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT67,446m3
22Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT11,246m3
23Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT44,984m3
24Phên khại treTheo chỉ dẫn KT189,2m2
25Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT46cọc
26Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT40cây
27Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
28Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
29Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
30Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT233,2m2
32Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT45,9kg
33Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT148,8m3
34Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT148,8m3
35Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
U HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+266 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5,6m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT7,31m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT1,84m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,15m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT10,9m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT14,73m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT4kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT23,8kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1,07kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,15kg
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
17Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
18Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT449cọc
19Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
20Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT8,386m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT75,474m3
22Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT13,03m3
23Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT52,12m3
24Phên khại treTheo chỉ dẫn KT189,2m2
25Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT46cọc
26Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT40cây
27Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
28Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
29Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
30Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT233,2m2
32Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT45,9kg
33Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT148,8m3
34Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT148,8m3
35Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
V HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+484,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,26m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,83m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,44m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT66,78kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT255,7kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,44m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT56,5m2
19Bột đá dămTheo chỉ dẫn KT4,86m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT8,4m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT12,6m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,3m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT10,8m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT2,9m3
W HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+482 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,26m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,12m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,44m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT66,78kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT161,2kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,44m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT42,4m2
19Bột đá dămTheo chỉ dẫn KT3,61m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT5,5m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT10,4m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,3m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT10,8m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT3,1m3
X HẠNG MỤC: 6 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,6m3
2Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT90kg
3Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT16,8m2
4Nilông lótTheo chỉ dẫn KT15m2
Y HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,12m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT0,25m3
3Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT0,05m3
4Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy)Theo chỉ dẫn KT1cái
5Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT2,06kg
6Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT11,79kg
7Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT6,81kg
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT1,5m2
9Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,48m2
10Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT2,48m2
11Sơn cột thủy chí (phản quang)Theo chỉ dẫn KT1,68m2
12Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,75m3
13Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,47m3
Z SỬA CHỮA ĐÊ PHÁ TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT153m3
2Bêtông gờ chắn M200 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT43,98m3
3Ván khuôn gờ chắnTheo chỉ dẫn KT120,6m2
4Thép gờ chắn Fi Theo chỉ dẫn KT1.148,14kg
5Nilông lótTheo chỉ dẫn KT785,75m2
6Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT64,18m2
7Bột đá dămTheo chỉ dẫn KT120,06m3
AA 1 BÃI TRÁNH XE TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT12,15m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT5,4m2
3Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT33,96m3
4Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT113,21m2
5Nilông lótTheo chỉ dẫn KT67,5m2
6Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT156cọc
7Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,9; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT39,15m3
8Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT3,915m3
9Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT9,135m3
AB SỬA CHỮA CỐNG BẠCH ĐẮNG TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT15,81m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT11,53m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT7,83m3
4Bêtông gia cường M250 dăm Dmax=1Theo chỉ dẫn KT2,22m3
5Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT17,33m3
6Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT2,99m3
7Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT26,14m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT64,59m2
9Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT36,9m2
10Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT9,3m2
11Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT39,07kg
12Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT458,92kg
13Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT537,13kg
14Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT454,12kg
15Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT1.130,62kg
16Gỡ đan cũTheo chỉ dẫn KT97,9m2
17Lắp đặt tấm đan (bằng thủ công)Theo chỉ dẫn KT435,3333cái
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT39,18m2
19Nilông lótTheo chỉ dẫn KT96,29m2
20Bột đá dămTheo chỉ dẫn KT57,11m3
21Lắp đặt ống nhựa Fi 315 dày 9,2mmTheo chỉ dẫn KT1,4m
22Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thépTheo chỉ dẫn KT2,98m3
23Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT339cọc
24Sản xuất cửa van phẳng (2160x3250x100) (cống Bạch Đằng)Theo chỉ dẫn KT3bộ
25Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT5,397m3
26Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT12,593m3
27Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,54m3
AC HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO SAU CỐNG BÀU LÀNG
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT462,09m3
2Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT145,21m3
3Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT104,28m3
4Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT373cái
5Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT77cái
6Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT18,64m2
7Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT1.452,06m2
8Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT1.042,84m2
9Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT14.570,21kg
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT887,56m3
11Xây đá hộc, mặt bằng, vữa XM M100Theo chỉ dẫn KT18m3
12Vữa lót M100Theo chỉ dẫn KT3m3
13Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT3.659,36m3
14Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT11.365,33m2
15Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT270,48m2
16Nilông lótTheo chỉ dẫn KT3.201,44m2
17Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT4.571cọc
18Đào gốc cây có đường kính Theo chỉ dẫn KT325gốc
19Đào phong hóa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT8,67m3
20Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT23,27m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT227,14m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT4.457,89m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT206,05m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào tại chổTheo chỉ dẫn KT3.218,1682m3
25Vận chuyển đất bằng sà lan 1km tiếp theo (từ tuyến Bàu Sau)Theo chỉ dẫn KT3.193,05m3
26Vận chuyển đất bằng sà lan 1,5km tiếp theo (từ tuyến Mai Dương)Theo chỉ dẫn KT1.848,74m3
27Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT5.041,79m3
28Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90Theo chỉ dẫn KT4.583,4455m3
29Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT761,16m3
AD HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M - TẠI K0+12,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT33,75m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT47,09m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,46m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT4,08m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,56m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT13,84m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT8,34m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT28,3m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT225,69m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT24,6m2
12Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,6m2
13Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT9,95m2
14Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,98m2
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT655,38kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT721,09kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT517,86kg
18Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT883,34kg
19Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT87,28kg
20Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT142,66kg
21Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT14,21kg
22Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT296,73kg
23Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT14,07kg
24Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT102,51kg
25Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4,3kg
26Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT36,72kg
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT45,1m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT19,8m3
29Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT210,65m3
30Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT522,24m2
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT76,88m2
32Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT195cọc
33Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT2.085cọc
34Sản xuất khe van (h=3,9m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
35Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
36Sản xuất cửa van phẳng (2660x1150x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
37Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
38Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT51,03m3
39Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT459,27m3
40Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT85,33m3
41Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT767,97m3
42Cọc thép hình (thép U, I) (D200; 21,3kg)Theo chỉ dẫn KT8,24100m
43Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao Theo chỉ dẫn KT8,24100m
44Nhổ cọc thép hình (thép U, I) cao Theo chỉ dẫn KT8,24100m
45Phên khại treTheo chỉ dẫn KT228m2
46Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT60cọc
47Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT36cây
48Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT122cọc
49Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT31cọc
50Nilông lótTheo chỉ dẫn KT156m2
51Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT33,5kg
52Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT411m3
53Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT411m3
54Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT23,1m3
55Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,69m3
56Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
57Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT32cái
58Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
59Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10ca
60Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
AE HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M - TẠI K0+12,5 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT33,75m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT47,01m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,46m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT4,08m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,56m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT13,31m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT8,34m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT28,3m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT225,69m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT24,6m2
12Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,6m2
13Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT9,51m2
14Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,98m2
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT655,38kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT721,09kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT517,86kg
18Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT883,34kg
19Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT87,28kg
20Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT142,66kg
21Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT14,21kg
22Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT296,73kg
23Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT14,07kg
24Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT102,51kg
25Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4,3kg
26Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT36,72kg
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT45,1m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT19,8m3
29Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT188,71m3
30Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT516,74m2
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT73,93m2
32Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT195cọc
33Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT2.085cọc
34Sản xuất khe van (h=3,9m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
35Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
36Sản xuất cửa van phẳng (2660x1150x100)Theo chỉ dẫn KT2bộ
37Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
38Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT52,749m3
39Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT474,741m3
40Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT85,33m3
41Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT767,97m3
42Cọc thép hình (thép U, I) (D200; 21,3kg)Theo chỉ dẫn KT9,556100m
43Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao Theo chỉ dẫn KT9,556100m
44Nhổ cọc thép hình (thép U, I) cao Theo chỉ dẫn KT9,556100m
45Phên khại treTheo chỉ dẫn KT272,08m2
46Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT72cọc
47Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT43cây
48Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT145cọc
49Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT37cọc
50Nilông lótTheo chỉ dẫn KT206,1m2
51Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT39,98kg
52Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT485,95m3
53Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT485,95m3
54Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT22,18m3
55Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,69m3
56Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
57Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT32cái
58Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
59Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10ca
60Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
AF HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+116,6 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,5m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT9,1m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT5,13m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,37m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,83m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT35,16m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT2,53kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT20,74kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,85kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,04kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,83kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT518cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT1,918m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT17,262m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT2,368m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT9,472m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT120m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT40cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT24cây
28Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT82cọc
29Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT21cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT104m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT21kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT98,9m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT98,9m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
AG HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+210,9 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,5m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT9,1m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT5,13m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,37m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,83m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT35,16m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT2,53kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT20,74kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,85kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,04kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,83kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT518cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,402m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT39,618m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT5,092m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT20,368m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT120m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT40cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT24cây
28Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT82cọc
29Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT21cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT104m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT21kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT98,9m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT98,9m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
AH HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+390,7 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,32m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,83m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,49m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT66,78kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT255,7kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,63m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT56,5m2
19Bột đá dămTheo chỉ dẫn KT4,86m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT16,5m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT24,3m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,5m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT11m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT2,9m3
AI HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+375 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,32m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,83m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,49m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT66,78kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT255,7kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,63m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT56,5m2
19Bột đá dămTheo chỉ dẫn KT4,86m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT20m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT26,8m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,5m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT11m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT2,9m3
AJ HẠNG MỤC: 6 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,6m3
2Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT90kg
3Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT16,8m2
4Nilông lótTheo chỉ dẫn KT15m2
AK HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,12m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT0,25m3
3Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT0,05m3
4Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy)Theo chỉ dẫn KT1cái
5Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT2,06kg
6Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT11,79kg
7Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT6,81kg
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT1,5m2
9Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,48m2
10Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT2,48m2
11Sơn cột thủy chí (phản quang)Theo chỉ dẫn KT1,68m2
12Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,75m3
13Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,47m3
AL HẠNG MỤC: GIA CỐ THƯỢNG LƯU CỐNG BÀU LÀNG TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT89,97m3
2Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT899,72m2
3Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5.034,39kg
4Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT472,9m3
5Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT92,85m3
6Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT2.385,95m2
7Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT3.095cọc
8Nilông lótTheo chỉ dẫn KT287,53m2
9Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT99,408m3
10Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT894,672m3
11Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT153,416m3
12Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT613,664m3
13Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT270,38m3
14Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT270,38m3
15Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT30ca
AM 2 BÃI TRÁNH XE TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT24,3m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT10,8m2
3Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT72,3m3
4Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT240,98m2
5Nilông lótTheo chỉ dẫn KT135m2
6Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT312cọc
7Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT30,6m3
8Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT5,538m3
9Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT12,922m3
AN SỬA CHỮA CỐNG BÀU LÀNG TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT26,68m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT32,34m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT9,7m3
4Bêtông gia cường M250 dăm Dmax=1Theo chỉ dẫn KT2,85m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,75m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,57m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT55,63m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT4,99m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT46,85m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT154,73m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT39,1m2
12Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT13,2m2
13Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT7,78m2
14Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT4,5m2
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT41,51kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT656,41kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT259,92kg
18Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT856,27kg
19Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT555,07kg
20Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT1.463,3kg
21Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT14,21kg
22Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT150,23kg
23Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT10,43kg
24Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT57,44kg
25Đục phá bê tôngTheo chỉ dẫn KT1,56m3
26Khoan lỗ bêtông để cắm thépTheo chỉ dẫn KT20,64m
27Quét Sikadur 731 vào lỗ khoanTheo chỉ dẫn KT0,7781m2
28Quét SikaLatex bề mặt bê tông cũTheo chỉ dẫn KT36,1m2
29Nilông lótTheo chỉ dẫn KT309,05m2
30Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT520cọc
31Sản xuất khe van (h=3m) (Bàu Làng)Theo chỉ dẫn KT13bộ
32Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT3bộ
33Gỡ đan cũTheo chỉ dẫn KT117,27m2
34Lắp đặt tấm đan (bằng thủ công)Theo chỉ dẫn KT555cái
35Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT49,91m2
36Bột đá dămTheo chỉ dẫn KT102,3m3
37Lắp đặt ống nhựa Fi 90 dày 9,2mmTheo chỉ dẫn KT1,4m
38Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thépTheo chỉ dẫn KT8,43m3
39Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT6,06m3
40Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT14,14m3
41Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,78m3
42Phên khại treTheo chỉ dẫn KT70,2m2
43Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT19cọc
44Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT20cây
45Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT72cọc
46Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT19cọc
47Nilông lótTheo chỉ dẫn KT87,7m2
48Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT17,8kg
49Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT65m3
50Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT65m3
51Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT3bộ
52Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
53Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
AO SỬA CHỮA CỐNG BÀU TÂN TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU LÀNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT17,88m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT8,04m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT3,88m3
4Bêtông gia cường M250 dăm Dmax=1Theo chỉ dẫn KT1,14m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,38m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,25m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT3,83m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT2,7m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT10,36m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT41,91m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT15,64m2
12Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT6m2
13Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,81m2
14Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT1,16m2
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT37,36kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT563,35kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT522,38kg
18Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT224,62kg
19Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT579,4kg
20Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT15,98kg
21Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT87,11kg
22Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT3,77kg
23Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT20,51kg
24Nilông lótTheo chỉ dẫn KT39,26m2
25Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT426cọc
26Sản xuất cửa van phẳng (2760x2300x100) (Bàu Tân)Theo chỉ dẫn KT1bộ
27Gỡ đan cũTheo chỉ dẫn KT117,27m2
28Lắp đặt tấm đan (bằng thủ công)Theo chỉ dẫn KT529cái
29Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT47,63m2
30Bột đá dămTheo chỉ dẫn KT13m3
31Lắp đặt ống nhựa Fi 90 dày 9,2mmTheo chỉ dẫn KT1,4m
32Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thépTheo chỉ dẫn KT1,84m3
33Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT6,327m3
34Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT14,763m3
35Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,7m3
AP HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO SAU CỐNG BÀU SAU
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT51,92m3
2Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT28,27m3
3Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT20,32m3
4Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT72cái
5Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT15cái
6Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT2,65m2
7Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT282,7m2
8Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT203,21m2
9Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT2.927,86kg
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT122,53m3
11Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT411,44m3
12Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT1.517,21m2
13Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT55,69m2
14Nilông lótTheo chỉ dẫn KT435,45m2
15Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT727cọc
16Đào gốc cây có đường kính Theo chỉ dẫn KT100gốc
17Đào phong hóa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT4,52m3
18Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT15,42m3
19Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT39,09m3
20Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT4.615,82m3
21Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT38,54m3
22Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT455,29m3
23Vận chuyển đất bằng sà lan Theo chỉ dẫn KT3.193,051m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT86,54m3
AQ CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+13,1 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT28,65m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT25,83m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,46m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT4,08m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,56m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT15,02m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT6,77m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT26,27m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT139,4m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT24,64m2
12Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,6m2
13Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT9,58m2
14Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,98m2
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT570,24kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT657,16kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT336,1kg
18Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT629,67kg
19Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT87,28kg
20Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT142,66kg
21Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT14,1kg
22Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT296,73kg
23Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT11,72kg
24Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT102,51kg
25Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4,3kg
26Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT36,72kg
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT49,55m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT19,79m3
29Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT76,79m3
30Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT427,99m2
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT83,44m2
32Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT322cọc
33Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT1.692cọc
34Sản xuất khe van (h=2,75m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
35Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
36Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
37Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT13,02m3
38Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT117,18m3
39Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT53,855m3
40Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT484,695m3
41Phên khại treTheo chỉ dẫn KT246,8m2
42Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT95cọc
43Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT57cây
44Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT192cọc
45Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT49cọc
46Nilông lótTheo chỉ dẫn KT278,2m2
47Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT45,98kg
48Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT162,45m3
49Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT162,45m3
50Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT21,75m3
51Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,35m3
52Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
53Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT20cái
54Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
55Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10ca
56Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
AR HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+35,6 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT33,75m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT47,01m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,46m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT4,08m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,56m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT16,26m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT8,34m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT28,34m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT225,69m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT24,64m2
12Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,6m2
13Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT9,95m2
14Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,98m2
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT655,38kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT721,09kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT517,86kg
18Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT883,34kg
19Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT87,28kg
20Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT142,66kg
21Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT14,21kg
22Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT296,73kg
23Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT14,07kg
24Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT102,51kg
25Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4,3kg
26Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT36,2kg
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT47,27m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT19,8m3
29Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT160,04m3
30Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT391,61m2
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT90,33m2
32Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT195cọc
33Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT2.085cọc
34Sản xuất khe van (h=2,75m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
35Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
36Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
37Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT17,516m3
38Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT157,644m3
39Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT80,365m3
40Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT723,285m3
41Phên khại treTheo chỉ dẫn KT299,6m2
42Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT107cọc
43Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT64cây
44Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT216cọc
45Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT55cọc
46Nilông lótTheo chỉ dẫn KT454,75m2
47Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT56,18kg
48Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT264,56m3
49Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT264,56m3
50Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT23,36m3
51Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,35m3
52Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
53Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT20cái
54Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
55Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10ca
56Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
57Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 2km đến bãi thảiTheo chỉ dẫn KT264,56m3
AS HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU
1Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,12m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT0,25m3
3Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT0,05m3
4Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy)Theo chỉ dẫn KT1cái
5Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT2,06kg
6Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT11,79kg
7Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT6,81kg
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT1,5m2
9Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,48m2
10Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT2,48m2
11Sơn cột thủy chí (phản quang)Theo chỉ dẫn KT1,68m2
12Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,75m3
13Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,47m3
AT SỬA CHỮA ĐÊ PHÁ TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT243,17m3
2Bêtông gờ chắn M200 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT70,87m3
3Ván khuôn gờ chắnTheo chỉ dẫn KT200,9m2
4Thép gờ chắn Fi Theo chỉ dẫn KT1.819,9kg
5Nilông lótTheo chỉ dẫn KT1.245,5m2
6Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT101,91m2
7Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT191,72m3
AU 2 BÃI TRÁNH XE TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT24,3m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT10,8m2
3Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT72,3m3
4Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT240,98m2
5Nilông lótTheo chỉ dẫn KT135m2
6Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT312cọc
7Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,9; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT30,6m3
8Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT5,538m3
9Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT12,922m3
AV SỬA CHỮA CỐNG BÀU SAU TUYẾN THỦY ĐẠO BÀU SAU
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT18,79m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT28,57m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT9,41m3
4Bêtông gia cường M250 dăm Dmax=1Theo chỉ dẫn KT2,76m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,8m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,57m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT20,31m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT3,66m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT20,11m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT126,14m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT38,25m2
12Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT14,08m2
13Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT7,69m2
14Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT3,6m2
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT49,82kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT760,31kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT586,15kg
18Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT542,79kg
19Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT1.428,42kg
20Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT15,1kg
21Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT157,8kg
22Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT10,21kg
23Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT56,81kg
24Đục phá bê tôngTheo chỉ dẫn KT1,76m3
25Khoan lỗ bêtông để cắm thépTheo chỉ dẫn KT21,6m
26Quét Sikadur 731 vào lỗ khoanTheo chỉ dẫn KT0,8143m2
27Quét SikaLatex bề mặt bê tông cũTheo chỉ dẫn KT44,33m2
28Nilông lótTheo chỉ dẫn KT112,82m2
29Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT45,01m3
30Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thépTheo chỉ dẫn KT8,57m3
31Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT507cọc
32Sản xuất khe van (h=3,1m-b=2,5m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
33Sản xuất khe van (h=3,1m-b=1,95m)Theo chỉ dẫn KT12bộ
34Sản xuất cửa van phẳng (2110x2600x100) (Cống Bàu Sau)Theo chỉ dẫn KT2bộ
35Sản xuất cửa van phẳng (2660x2600x100) (Cống Bàu Sau)Theo chỉ dẫn KT1bộ
36Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT3bộ
37Gỡ đan cũTheo chỉ dẫn KT129,87m2
38Lắp đặt tấm đan (bằng thủ công)Theo chỉ dẫn KT1.443cái
39Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT53,55m2
40Lắp đặt ống nhựa Fi 90 dày 9,2mmTheo chỉ dẫn KT1,4m
41Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT6,639m3
42Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT15,491m3
43Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,54m3
44Phên khại treTheo chỉ dẫn KT116,3m2
45Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT30cọc
46Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT28cây
47Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT118cọc
48Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT30cọc
49Nilông lótTheo chỉ dẫn KT145,4m2
50Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT28kg
51Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT163,5m3
52Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT163,5m3
53Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT3bộ
54Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
55Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
AW HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO SAU CỐNG HÀ ĐỒ
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT818,26m3
2Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT197,35m3
3Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT140,82m3
4Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT511cái
5Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT128cái
6Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT241,92m2
7Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT1.973,48m2
8Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT1.408,16m2
9Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT20.024,06kg
10Xây đá hộc, mặt bằng, vữa XM M100Theo chỉ dẫn KT151,92m3
11Vữa lót M100Theo chỉ dẫn KT25,32m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT1.289,31m3
13Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT2.724,09m3
14Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT13.548,43m2
15Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT481,83m2
16Nilông lótTheo chỉ dẫn KT5.215,83m2
17Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT9.881cọc
18Đào gốc cây có đường kính Theo chỉ dẫn KT285gốc
19Đào phong hóa bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT32,28m3
20Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT1.198,15m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT36.569,39m3
22Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT14.182,11m3
23Vận chuyển đất bằng sà lan Theo chỉ dẫn KT14.613,711m3
24Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT14.613,711m3
25Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT1.271,35m3
AX HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+93,9 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT28,54m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT19,09m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT3,58m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT6m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,47m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT8,01m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT6,15m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT26,1m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT107,04m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT33,6m2
12Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT8,13m2
13Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,98m2
14Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT582,6kg
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT659,98kg
16Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT293,7kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT621,4kg
18Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT125,2kg
19Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT205,44kg
20Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT20,87kg
21Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT449,63kg
22Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT10,55kg
23Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT81,05kg
24Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4,3kg
25Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT36,72kg
26Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT51,22m3
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (tận dụng đá lát cũ)Theo chỉ dẫn KT19,44m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT12,41m3
29Gỡ đá cũTheo chỉ dẫn KT32,4m3
30Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT112,01m2
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT44,5m2
32Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT196cọc
33Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT1.537cọc
34Sản xuất khe van (h=2,75m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
35Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
36Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
37Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thépTheo chỉ dẫn KT10,8m3
38Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT38,715m3
39Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT348,435m3
40Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT10,843m3
41Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT97,587m3
42Phên khại treTheo chỉ dẫn KT372m2
43Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT149cọc
44Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT89cây
45Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT300cọc
46Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT75cọc
47Nilông lótTheo chỉ dẫn KT334,8m2
48Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT90,18kg
49Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT297,6m3
50Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT297,6m3
51Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT13,35m3
52Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,55m3
53Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
54Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT26cái
55Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
56Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10ca
57Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
AY HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+415,7 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT1cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT7,39m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,51m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,17m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT9,65m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT24,82m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT3,37kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT27,14kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,85kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,04kg
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
17Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
18Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT453cọc
19Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
20Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,844m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT43,596m3
22Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,404m3
23Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT17,616m3
24Phên khại treTheo chỉ dẫn KT96m2
25Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT40cọc
26Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT24cây
27Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT82cọc
28Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT21cọc
29Nilông lótTheo chỉ dẫn KT170m2
30Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT21kg
31Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT80m3
32Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT80m3
33Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
AZ HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+528,2 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT1cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT7,39m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,51m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,17m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT9,65m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT24,82m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT3,37kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT27,14kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,85kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,04kg
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
17Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
18Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT453cọc
19Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
20Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,844m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT43,596m3
22Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,404m3
23Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT17,616m3
24Phên khại treTheo chỉ dẫn KT96m2
25Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT40cọc
26Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT24cây
27Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT82cọc
28Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT21cọc
29Nilông lótTheo chỉ dẫn KT170m2
30Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT21kg
31Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT80m3
32Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT80m3
33Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
BA HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+498,8 TRÊN TUYẾN BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT1cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT7,39m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,51m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,17m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT9,65m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT24,82m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT3,37kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT27,14kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,85kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,04kg
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
17Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
18Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT453cọc
19Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
20Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT6,417m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT57,753m3
22Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT6,23m3
23Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT249,2m3
24Phên khại treTheo chỉ dẫn KT96m2
25Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT40cọc
26Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT24cây
27Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT82cọc
28Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT21cọc
29Nilông lótTheo chỉ dẫn KT170m2
30Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT21kg
31Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT68,4m3
32Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT68,4m3
33Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
BB HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+206,9 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,26m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,83m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,44m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT6,76kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT203,9kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,43m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT56,5m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT4,86m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT9,5m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT22,65m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,3m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT10,76m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT3,53m3
BC HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+689,6 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,26m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,83m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,44m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT6,76kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT203,9kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,43m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT56,5m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT4,86m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT6,75m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT15,45m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,3m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT10,76m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,71m3
BD HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+201,1 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,26m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,41m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,44m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT6,76kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT109,4kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,43m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT28,26m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT2,35m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT5m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT10m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,3m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT10,76m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT3,9m3
BE HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+678,7 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,26m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,83m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,44m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT6,76kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT203,94kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,43m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT56,52m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT4,86m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT6,75m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT15,45m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,3m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT10,76m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT2,83m3
BF HẠNG MỤC: 7 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ DỒ
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT4,2m3
2Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT105kg
3Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT19,6m2
4Nilông lótTheo chỉ dẫn KT17,5m2
BG HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO HÀ ĐỒ
1Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,12m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT0,25m3
3Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT0,05m3
4Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy)Theo chỉ dẫn KT1cái
5Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT2,06kg
6Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT11,79kg
7Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT6,81kg
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT1,5m2
9Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,48m2
10Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT2,48m2
11Sơn cột thủy chí (phản quang)Theo chỉ dẫn KT1,68m2
12Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,75m3
13Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,47m3
BH HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT1.092,79m3
2Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT288,36m3
3Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT202,81m3
4Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT374cái
5Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT30.274,42kg
6Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT258cái
7Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT30,09m2
8Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT2.883,58m2
9Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT2.028,1m2
10Xây đá hộc, mặt bằng, vữa XM M100Theo chỉ dẫn KT158,35m3
11Vữa lót M100Theo chỉ dẫn KT52,7833m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT2.091,22m3
13Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT7.700,81m3
14Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT26.317,42m2
15Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT667,41m2
16Nilông lótTheo chỉ dẫn KT6.702,44m2
17Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT10.425cọc
18Đào gốc cây có đường kính Theo chỉ dẫn KT330gốc
19Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT103,16m3
20Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT2.011,99m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT40.683,13m3
22Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT25.308,56m3
23Vận chuyển đất bằng sà lan Theo chỉ dẫn KT11.230,8422m3
24Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT9.382,1022m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 2km đến bãi thảiTheo chỉ dẫn KT9.382,1022m3
26Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT1.740,05m3
BI HẠNG MỤC: 8 NÚT GIAO TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT11,17m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT8,8m3
3Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT63,7m3
4Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT1,84m3
5Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT6cái
6Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT3,72m3
7Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT20,31m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT54,16m2
9Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT44,13m2
10Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT18,42m2
11Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT680,83kg
12Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT166,25kg
13Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT413,91kg
14Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT100,37kg
15Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT3,59m3
16Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT6,54m3
17Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT13,45m2
18Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT20,37m2
19Nilông lótTheo chỉ dẫn KT230,19m2
20Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT41cọc
21Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT931cọc
22Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT17,345m3
23Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT156,105m3
24Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT23,23m3
25Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT92,92m3
26Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT106,17m3
BJ HẠNG MỤC: CỐNG HỞ TẠI K0+15,87 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT26,06m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT21,68m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,72m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT3,6m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,38m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT16,54m3
8Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT11,37m3
9Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT8cái
10Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT6cái
11Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT6,1m3
12Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT30,76m2
13Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT125,48m2
14Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT12,6m2
15Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,36m2
16Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT7,95m2
17Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,89m2
18Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT1,08m2
19Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT113,67m2
20Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT736,39kg
21Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT609,35kg
22Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT408,8kg
23Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT475,81kg
24Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT81,1kg
25Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT150,01kg
26Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT58,24kg
27Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT160,69kg
28Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT13,99kg
29Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT81,42kg
30Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4kg
31Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT21,15kg
32Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT178,04kg
33Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT62,81m3
34Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT17,42m3
35Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT120,68m3
36Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT757,52m2
37Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT5,51m2
38Nilông lótTheo chỉ dẫn KT129,78m2
39Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT238cọc
40Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT153cọc
41Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT1.525cọc
42Sản xuất khe van (h=2,6m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
43Sản xuất cửa van phẳng (2660x1800x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
44Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
45Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT25,53m3
46Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT229,77m3
47Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT58,88m3
48Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT529,92m3
49Phên khại treTheo chỉ dẫn KT241,3m2
50Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT55cọc
51Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT48cây
52Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT46cọc
53Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT108cọc
54Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT27cọc
55Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT108cọc
56Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT28cọc
57Nilông lótTheo chỉ dẫn KT294,3m2
58Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT51,4kg
59Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT188,9m3
60Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT188,9m3
61Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT27,6m3
62Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,38m3
63Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
64Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT18cái
65Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
66Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10m3
67Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
BK CỐNG HỞ TẠI K0+379,6 TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT26,06m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT21,68m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,72m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT3,6m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,38m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT131,41m3
8Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT23,36m3
9Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT32cái
10Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT14cái
11Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT6,14m3
12Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT30,76m2
13Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT125,48m2
14Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT12,6m2
15Ván khuôn bản giảm tảiTheo chỉ dẫn KT3,36m2
16Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT7,95m2
17Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,89m2
18Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT33,37m2
19Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT333,57m2
20Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT736,39kg
21Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT609,35kg
22Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT408,8kg
23Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT475,81kg
24Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT81,1kg
25Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT150,01kg
26Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT58,24kg
27Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT160,69kg
28Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT13,99kg
29Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT81,42kg
30Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4kg
31Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT21,15kg
32Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT956,53kg
33Xây đá hộc, mặt bằng, vữa XM M100Theo chỉ dẫn KT17,9m3
34Vữa lót M100Theo chỉ dẫn KT3m3
35Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT128,65m3
36Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT17,53m3
37Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT220,4m3
38Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT868,95m2
39Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT24,82m2
40Nilông lótTheo chỉ dẫn KT828,6m2
41Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT238cọc
42Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT2.215cọc
43Sản xuất khe van (h=2,6m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
44Sản xuất cửa van phẳng (2660x1800x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
45Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
46Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT25,02m3
47Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT225,18m3
48Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT81,46m3
49Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT733,14m3
50Phên khại treTheo chỉ dẫn KT479,3m2
51Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT99cọc
52Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT84cây
53Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT46cọc
54Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT394cọc
55Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT99cọc
56Nilông lótTheo chỉ dẫn KT459,8m2
57Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT92,5kg
58Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT423m3
59Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT423m3
60Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT219m3
61Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,38m3
62Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
63Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT18cái
64Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
65Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10m3
66Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
BL GIA CỐ THƯỢNG LƯU CỐNG HỞ TẠI K0+379,6 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT62,45m3
2Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT20,35m3
3Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT28cái
4Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1.141,42kg
5Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT11cái
6Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT59,66m2
7Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT203,52m2
8Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT105,9m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT49,61m3
10Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT669,98m2
11Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT20,78m2
12Nilông lótTheo chỉ dẫn KT389,82m2
13Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT1.093cọc
14Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT13,559m3
15Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT122,031m3
16Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT27,65m3
17Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT248,32m3
18Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT98,34m3
BM NÚT GIAO TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT14,22m3
2Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT4,18m3
3Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT5cái
4Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT240,24kg
5Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2cái
6Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT10,64m2
7Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT41,78m2
8Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT21,42m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,78m3
10Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT38,37m2
11Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT0,18m2
12Nilông lótTheo chỉ dẫn KT91,75m2
13Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT1.093cọc
14Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT3,519m3
15Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT31,671m3
16Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT5,81m3
17Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT107,24m3
18Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT23,71m3
BN HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+257,1 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,4m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT9,08m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,99m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,36m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT11,35m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT25,89m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT4,22kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT28,06kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1,07kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,15kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,82kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT516cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT7,422m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT66,798m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT10,268m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT41,072m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT281,6m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT46cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT40cây
28Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT176cọc
29Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT46cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT283,7m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT43kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT320,76m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT320,76m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
BO HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+485,5 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,4m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT9,08m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,99m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,36m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT11,35m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT25,89m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT4,22kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT28,06kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1,07kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,15kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,82kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT516cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT2,819m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT25,371m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT1,062m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,248m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT206,8m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT46cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT40cây
28Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
29Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
30Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
31Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
32Nilông lótTheo chỉ dẫn KT208,9m2
33Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT43kg
34Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT181,5m3
35Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT181,5m3
36Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
BP HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+531,5 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,4m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT9,08m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,99m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,36m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT11,35m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT25,89m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT4,22kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT28,06kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1,07kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,15kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,82kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT516cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT7,422m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT66,798m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT10,268m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT41,072m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT281,6m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT46cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT40cây
28Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT176cọc
29Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT46cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT283,7m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT43kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT320,76m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT320,76m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
BQ HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+603 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5,6m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT7,31m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT1,84m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,15m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT10,09m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT14,73m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT4kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT23,8kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1,07kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,15kg
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
17Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
18Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT449cọc
19Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
20Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT11,384m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT102,456m3
22Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT19,026m3
23Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT76,104m3
24Phên khại treTheo chỉ dẫn KT206,8m2
25Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT46cọc
26Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT40cây
27Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
28Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
29Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
30Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
31Nilông lótTheo chỉ dẫn KT206,8m2
32Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT43kg
33Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT181,5m3
34Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT181,5m3
35Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
BR HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+823,2 TRÊN TUYẾN BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,4m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT9,08m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,99m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,36m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT11,35m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT25,89m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT4,22kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT28,06kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1,07kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,15kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,82kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT516cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT7,422m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT66,798m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT10,268m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT41,072m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT264m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT46cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT40cây
28Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT176cọc
29Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT46cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT266,13m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT43kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT247,5m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT247,5m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
BS HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+606,3 TRÊN TUYẾN BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,4m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT8,57m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,99m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,36m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT11,35m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT25,89m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT4,22kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT28,06kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1,07kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,15kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,82kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT516cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,104m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT36,936m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT3,63m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT14,52m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT149,6m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT46cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT40cây
28Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
29Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
30Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT88cọc
31Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT23cọc
32Nilông lótTheo chỉ dẫn KT193,6m2
33Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT43kg
34Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT115,5m3
35Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT115,5m3
36Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
BT HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+703,8 TRÊN TUYẾN BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5,6m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT7,31m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT1,84m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,15m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT10,09m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT14,73m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT4kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT23,8kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1,07kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,15kg
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
17Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
18Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT449cọc
19Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
20Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,425m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT39,825m3
22Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT5,108m3
23Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT20,432m3
24Phên khại treTheo chỉ dẫn KT115,6m2
25Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT36cọc
26Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT32cây
27Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT136cọc
28Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT48cọc
29Nilông lótTheo chỉ dẫn KT115,6m2
30Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT33,6kg
31Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT89,25m3
32Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT89,25m3
33Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
BU HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+804,4 TRÊN TUYẾN BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,4m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT8,57m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,99m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,36m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT11,35m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT25,89m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT4,22kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT28,06kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT1,07kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,15kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,82kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT516cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,104m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT36,936m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT3,63m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT14,52m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT149,6m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT46cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT40cây
28Đóng cọc tre L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT176cọc
29Đóng cọc tre L=5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT46cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT151,73m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT43kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT115,5m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT115,5m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5m3
BV HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+959,2 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,26m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT3,53m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,44m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT66,78kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT255,7kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,44m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT42,4m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT6,12m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT11,9m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT13,5m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,3m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT10,8m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT2,7m3
BW HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+173,1 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT4,21m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,42m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,41m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,84m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT60,71kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT96,26kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT83,29kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT61,78kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT109,44kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT14,18m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,15m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT28,26m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT2,35m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT8,5m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT15m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT42,6m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT12,4m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT3,2m3
BX HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+314,1 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT4,21m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,42m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,41m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,84m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT60,71kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT96,26kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT83,29kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT61,78kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT109,44kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT14,18m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,15m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT28,26m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT2,35m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT2,8m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT8,2m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT42,6m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT12,4m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT2,2m3
BY HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+967,4 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,26m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,83m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,44m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT66,78kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT212,96kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,44m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT56,5m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT4,86m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT11,3m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT14,1m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,3m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT10,8m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT2,6m3
BZ HẠNG MỤC: 10 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT6m3
2Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT150kg
3Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT28m2
4Nilông lótTheo chỉ dẫn KT25m2
CA HẠNG MỤC: 6 CỐNG THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT0,6m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT0,9m3
3Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 (tấm ghi thoát nước)Theo chỉ dẫn KT0,12m3
4Lắp đặt tấm đan thoát nướcTheo chỉ dẫn KT6cái
5Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT0,18m3
6Thép tròn tấm đan Fi Theo chỉ dẫn KT40,08kg
7Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT3,24m2
8Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT13,56m2
9Ván khuôn tấm đan đúc sẳnTheo chỉ dẫn KT1,32m2
10Lắp đặt ống nhựa Fi 315 dày 9,2mmTheo chỉ dẫn KT51,6m
CB HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO MAI DƯƠNG
1Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,12m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT0,25m3
3Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT0,05m3
4Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy)Theo chỉ dẫn KT1cái
5Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT2,06kg
6Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT11,79kg
7Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT6,81kg
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT1,5m2
9Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,48m2
10Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT2,48m2
11Sơn cột thủy chí (phản quang)Theo chỉ dẫn KT1,68m2
12Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,75m3
13Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,47m3
CC HẠNG MỤC: TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA
1Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT487,05m3
2Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT154,04m3
3Bêtông khung giằng M250 dăm Dmax =2 (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT110,55m3
4Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn KT396cái
5Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT77cái
6Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT20,47m2
7Ván khuôn khung giằngTheo chỉ dẫn KT1.540,35m2
8Ván khuôn khung giằng (đúc sẵn)Theo chỉ dẫn KT1.105,47m2
9Thép tròn khung giằng Fi Theo chỉ dẫn KT15.613,39kg
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT1.007,23m3
11Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT3.139,08m3
12Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT11.776,18m2
13Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn KT290,38m2
14Nilông lótTheo chỉ dẫn KT3.442,75m2
15Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT5.931cọc
16Đào gốc cây có đường kính Theo chỉ dẫn KT270gốc
17Đào phong hóa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT18,465m3
18Đào phong hóa bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT43,085m3
19Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT51,75m3
20Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT281,64m3
21Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT8.037,85m3
22Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT164,26m3
23Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4.334,17m3
24Vận chuyển đất bằng sà lan Theo chỉ dẫn KT1.797,959m3
25Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT1.797,959m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 2km đến bãi thảiTheo chỉ dẫn KT1.797,959m3
27Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT811,76m3
CD HẠNG MỤC: CỐNG HỞ B=2,5M TẠI K0+12,6 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT33,75m3
2Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT47,01m3
3Bêtông bản cầu M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,46m3
4Bêtông bản giảm tải M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT4,08m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,56m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,26m3
7Bêtông thương phẩm mặt đường M250Theo chỉ dẫn KT28,96m3
8Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT8,34m3
9Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT28,34m2
10Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT225,69m2
11Ván khuôn bản cầuTheo chỉ dẫn KT24,64m2
12Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT9,51m2
13Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT2,98m2
14Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT655,38kg
15Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT721,09kg
16Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT517,86kg
17Thép tròn tường Fi Theo chỉ dẫn KT883,34kg
18Thép tròn bản cầu Fi Theo chỉ dẫn KT87,28kg
19Thép tròn bản cầu Fi >10Theo chỉ dẫn KT142,66kg
20Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT14,21kg
21Thép tròn bản giảm tải Fi Theo chỉ dẫn KT296,73kg
22Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT14,07kg
23Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT102,51kg
24Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT4,3kg
25Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT36,2kg
26Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo chỉ dẫn KT49,2m3
27Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT19,8m3
28Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT147,84m3
29Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT504,21m2
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT160,88m2
31Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT195cọc
32Đóng cọc tre L=2,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT2.085cọc
33Sản xuất khe van (h=3,9m)Theo chỉ dẫn KT1bộ
34Sản xuất cửa van phẳng (2660x2000x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
35Sản xuất cửa van phẳng (2660x1150x100)Theo chỉ dẫn KT1bộ
36Lắp đặt cửa van và khe phaiTheo chỉ dẫn KT1bộ
37Gỗ ván phaiTheo chỉ dẫn KT0,69m3
38Móc kéo phaiTheo chỉ dẫn KT2cái
39Khoen bu lôngTheo chỉ dẫn KT32cái
40Gờ thép định vị tấm cửaTheo chỉ dẫn KT1bộ
41Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT60,372m3
42Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT543,348m3
43Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT44,17m3
44Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT397,53m3
45Cọc thép hình (thép U, I) (D200; 21,3kg)Theo chỉ dẫn KT9,16100m
46Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao Theo chỉ dẫn KT9,16100m
47Nhổ cọc thép hình (thép U, I) cao Theo chỉ dẫn KT9,16100m
48Đóng cọc tre L=2m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT50cọc
49Phên khại treTheo chỉ dẫn KT254,8m2
50Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT92cọc
51Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT55cây
52Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT186cọc
53Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT47cọc
54Nilông lótTheo chỉ dẫn KT239,2m2
55Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT48,3kg
56Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT529,44m3
57Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT529,44m3
58Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,95; đất cấp phốiTheo chỉ dẫn KT23,68m3
59Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT10ca
60Palăng xích 5T + dây xíchTheo chỉ dẫn KT1bộ
CE HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi600 TẠI K0+143,8 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA
1Lắp đặt ống buy Fi600Theo chỉ dẫn KT7,5m
2Nối ống buy Fi600Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT6,17m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT3,18m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,06m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,03m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT0,9m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT15,32m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT22,65m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,56m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,61m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT2,7kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT22,66kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,53kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT3,62kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT11,6kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT6m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT378cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (780x800x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT5,075m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT45,675m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT5,232m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT20,928m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT72m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT30cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT18cây
28Đóng cọc tre L=3m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT62cọc
29Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT16cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT78m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT15,75kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT60m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT60m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
CF HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN Fi1000 TẠI K0+268,3 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA
1Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT7,5m
2Nối ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT2cái
3Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT9,52m3
4Bêtông tường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT6,79m3
5Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,08m3
6Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,05m3
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,44m3
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT13,4m2
9Ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn KT43m2
10Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,16m2
11Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT0,83m2
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT3,71kg
13Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT30,69kg
14Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT0,85kg
15Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT5,04kg
16Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT12,83kg
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn KT4,8m3
18Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT16m2
19Đóng cọc tre L=1,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT540cọc
20Sản xuất cửa van phẳng (1180x1300x50)mmTheo chỉ dẫn KT1bộ
21Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT1,728m3
22Đất đào bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT15,552m3
23Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT1,296m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT5,184m3
25Phên khại treTheo chỉ dẫn KT166,4m2
26Tre néo L=1,3mTheo chỉ dẫn KT52cọc
27Tre giằng L=5mTheo chỉ dẫn KT31cây
28Đóng cọc tre L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT106cọc
29Đóng cọc tre L=4m, bằng máy đào 0,5m3Theo chỉ dẫn KT27cọc
30Nilông lótTheo chỉ dẫn KT135,2m2
31Thép néo Fi 6Theo chỉ dẫn KT27,3kg
32Đắp đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT164,97m3
33Phá đê quai bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT164,97m3
34Bơm nước hố móng, máy bơm nước 20KWTheo chỉ dẫn KT5ca
CG HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+375,9 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,32m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,83m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,49m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT66,78kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT255,7kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,63m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT56,5m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT4,86m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT17,8m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT27,3m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,5m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT11m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT2,9m3
CH HẠNG MỤC: BẾN NƯỚC TẠI K0+381,7 TRÊN TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA
1Bêtông bản bến M250 dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT1,63m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250Theo chỉ dẫn KT3,32m3
3Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,36m3
4Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,09m3
5Bêtông ống buy Fi1000 M250 đá dăm Dmax=2Theo chỉ dẫn KT2,83m3
6Lắp đặt ống buy Fi1000Theo chỉ dẫn KT5cái
7Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT1,49m3
8Thép tròn bản bến Fi Theo chỉ dẫn KT66,78kg
9Thép tròn bến bến Fi >10Theo chỉ dẫn KT104,07kg
10Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT74,36kg
11Thép tròn xà dầm giằng Fi Theo chỉ dẫn KT66,83kg
12Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT7,04kg
13Thép tròn ống buy Fi Theo chỉ dẫn KT255,7kg
14Ván khuôn bản bếnTheo chỉ dẫn KT2,5m2
15Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT12,63m2
16Ván khuôn xà dầm giằngTheo chỉ dẫn KT1,57m2
17Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT1,54m2
18Ván khuôn thép ống buyTheo chỉ dẫn KT56,5m2
19Bột đá dăm lọcTheo chỉ dẫn KT4,86m3
20Thả đá hộc tự do vào chân đêTheo chỉ dẫn KT19,6m3
21Vải lọc ĐKT HD30CTheo chỉ dẫn KT22,5m2
22Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT38,5m2
23Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT11m
24Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT2,6m3
CI HẠNG MỤC: 4 BẬC CẤP TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA
1Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT2,4m3
2Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT60kg
3Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT11,2m2
4Nilông lótTheo chỉ dẫn KT10m2
CJ HẠNG MỤC: CỘT THỦY CHÍ TUYẾN THỦY ĐẠO QUÁN CỬA
1Bêtông trụ cột M250 dăm Dmax =2Theo chỉ dẫn KT0,12m3
2Bêtông móng M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT0,25m3
3Bêtông lót M100 dăm Dmax=4Theo chỉ dẫn KT0,05m3
4Lắp đặt mốc chỉ giới (bằng máy)Theo chỉ dẫn KT1cái
5Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT2,06kg
6Thép tròn trụ Fi Theo chỉ dẫn KT11,79kg
7Thép tròn móng Fi Theo chỉ dẫn KT6,81kg
8Ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn KT1,5m2
9Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn KT2,48m2
10Trát vữa Xm M75 chiều dày trát 1,5cmTheo chỉ dẫn KT2,48m2
11Sơn cột thủy chí (phản quang)Theo chỉ dẫn KT1,68m2
12Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m,Theo chỉ dẫn KT4,75m3
13Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đàoTheo chỉ dẫn KT4,47m3
CK HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TUYẾN THỦY ĐẠO BẠCH ĐẰNG
1Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4Theo chỉ dẫn KT194,4m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn KT129,6m2
3Nilông lótTheo chỉ dẫn KT1.080m2
4Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thépTheo chỉ dẫn KT97,2m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có các hạng mục:Đê, kè kết hợp đường giao thông, Gia cố mái đê bằng đá hộc lát khan hoặc đan lát trong hệ thống BTCT khung giằng, thi công đá đổ thân kè, vải địa, đóng cọc tre, nạo vét sông hói, đắp đất thân đê, Bê tông mặt đê và các công trình trên tuyến như cống bản BTCT, bến, cống tròn BT, cống hộp …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 4 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN&PTNT hạng 3 trở lên còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 7 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN&PTNT hạng 3 trở lên còn hiệu lực53
3 Cán bộ phụ trách ATVSMT: 2 Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=8T Còn hoạt động tốt7
2 Máy ủi Còn hoạt động tốt7
3 Máy đào >=0,4m3 Còn hoạt động tốt7
4 Xà lan >=200T Còn hoạt động tốt1
5 Cần trục >=6T Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn 250 l Còn hoạt động tốt7
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi 1.5KW Còn hoạt động tốt7
9 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt20
10 Máy đầm bàn 1.0KW Còn hoạt động tốt5
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt7
12 Tàu kéo >= 150CV Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->