Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793482-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp kon Rẫy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220788199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:15:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,037,213,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựngcông trình dân dụng cấp III trở lên.+Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèmtheo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp cóchứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IIItrở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IIItrở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động:
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn chứng nhận đào tạo nghề bậc 3trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100
11-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà làm việc, phòng họp Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Kon Rẫy
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn công ty và huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp kon Rẫy , địa chỉ: QL24 thôn 9 xã Đăk Ruồng huyện Kon Rẫy tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Kon Rẫy Địa chỉ: quốc lộ 24, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603825265 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư và phát triển Quốc Bảo. Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Viết Sáng Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV XD An Kiến Phát Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Nhật.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp kon Rẫy , địa chỉ: QL24 thôn 9 xã Đăk Ruồng huyện Kon Rẫy tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Kon Rẫy Địa chỉ: quốc lộ 24, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603825265 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng ngành dân dụng hạng 3 trở lên; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực hoặc bản chính. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng . - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực trong các tài liệu sau sau đây: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Biên bản kiểm tra, đối chiếu số liệu báo cáo của người nộp thuế + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận tình trạng nợ thuế của người nộp thuế đến hết quý I năm 2022 không nợ đọng thuế. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; + Chỉ huy trưởng công trình: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét + Danh sách công nhân trực tiếp tham gia gói thầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Kon Rẫy Địa chỉ: quốc lộ 24, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603825265 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Lâm Ngiệp Kon Rẫy. Địa chỉ: Quốc lộ 24, Xã Đắk Ruồng, Huyện Kon Rẫy, Tỉnh Kon Tum; Điện thoại: .02603825265 26 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 492 Trần Phú, Phường Quyết Thắng, TP Kon Tum;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, P Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, P Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,601100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Chỉnh sửa móng 20%)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế15,025m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,943m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,122m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế18,313m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,05tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,133tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,8100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế8,934m3
10Xây móng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,658m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6,593m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,659100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,171tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,725tấn
15Đắp đất móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế43,699m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế85,464m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế17,647m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,584m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,083100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,116tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,865tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12,288m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,229100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,483tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,48tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,053tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,231m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,089100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,604tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,534m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,63100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,304tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,248tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế87,687m3
35Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,7m3
36ốp trụ gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,198m3
37Xà gồ thép hộp 60x120x1.4(3.883kg/1m)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế319,3m
38Cầu phong thép hộp 40x40x1.1(1.34kg/1m)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế707,2m
39Li tô thép hộp 20x20x1(0.59kg/1m)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1.175,4m
40Xà gồ đà la phông 500x100x1.2(2.77kg/1m)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế176,8m
41Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,371tấn
42Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,158100m2
43Ngói úp nócTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế108,5viên
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế171,774m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế15,51m2
46Công tác ốp gạch kích thước gạch 300x600, vửa xi măng mac 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế65,478m2
47Vách ngăn compac khu vệ sinhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế8,1m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế266,175m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế520,069m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế41,34m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế42,91m2
52Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế22,77m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế93,6m
54Đắp chỉ nổi vửa xi măng mac 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế7,32m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế266,175m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế627,089m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế266,175m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế627,089m2
59Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế25,92m2
60Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ Vách ngăn phòng bằng nhôm hệ 1000Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế25,68m2
61Cửa nhôm hệ 700, kính mờ 5mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6,6m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế148,524m2
63Công tác ốp gạch chống trượt kích thước 300x600 vào bậc cấp, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế16,44m2
64Quét nước xi măng 3 nướcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế21,06m2
65Máng tôn thu nước mái giao với nhà công vụTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế13m2
66Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,056100m
67Cầu chắn rác inox D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,007tấn
69Gia công hệ khung đở bồn nướcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,114tấn
70Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đở bồn nướcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,114tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế24,873m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,225m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,25m3
74Trụ thép nhúng kẽm 114x3.2(8.763kg/1m)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,3m
75V 50x5 nhúng kẽm(3.77kg/1m)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,6m
76Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,049tấn
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10cái
78Lắp đặt dây đơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế100m
79Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế160m
80Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế180m
81Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế320m
82Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế270m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế400m
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Loại bán nguyệt, 36W)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế14bộ
85Đế âm tường 70x120Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế19hộp
86Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế13cái
87Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250, 24wTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
88Lắp đặt các loại đèn ốp trần D110, 18wTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
89Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế72cái
90Lắp đặt ổ cắm baTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế32cái
93Lắp đặt hộp công tắc 3 ổ cắm âm tườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế51hộp
94Lắp đặt mặt nạ đơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế16hộp
95Lắp đặt mặt nạ đôiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế14hộp
96Lắp đặt mặt nạ baTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế25hộp
97Tủ điện tổngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
98Băng keoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3cái
99Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1sứ
100Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6cái
101Vật tư phụTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,3100m
103Hộp nối phân dâyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4hộp
104Máy điều hòa công suất 1.5hpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
105Lắp đặt quạt hút mùiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6cái
106Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC MFZ4 loại 4 kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
107Bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2, MT3 loại 3kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
108Kệ để 2 bình chữa cháyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
109Bảng tiêu lệnhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế19,384m3
111Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,314m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,616m3
113Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,5m3
114Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,167m3
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế41 cấu kiện
116Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,581100m2
117Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,154tấn
118Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,564m3
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,142m2
120Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế25,133m2
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,05100m
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế8,054m3
123Đá hộc giếng thấmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,55m3
124Đá 40*60 giếng thấmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,55m3
125Đá 10*20 giếng thấmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,785m3
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,3100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,45100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,05100m
129Lắp đặt cút nhựa D114mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế7cái
130Lắp đặt tê nhựa D114mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4cái
131Lắp đặt lơi nhựa D114mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5cái
132Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6cái
133Lắp đặt tê nhựa D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4cái
134Lắp đặt lơi nhựa D90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4cái
135Lắp đặt cút nhựa D21mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
136Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5bộ
137Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3bộ
138Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4cái
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5cái
140Bồn năng lượng mặt trời 140litTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bể
142Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4bộ
143Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh 2 vòi, 1 hương senTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2bộ
144Lắp đặt gương soi 7 mónTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4bộ
146Van phao tự độngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,28100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,04100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,4100m
152Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế15cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 42mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6cái
159Lắp đặt tê 27/21 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10cái
160Lắp đặt cút 27/21 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4cái
161Lắp đặt côn chuyển 42/34 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
162Lắp đặt côn chuyển 42/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
163Van khóa nhựa D42mm3cái
164Van khóa nhựa D27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
165Van khóa một chiều D34mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
166Lắp đặt vòi rửa d27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
167Vách ngăn phòng bằng nomm hệ 1000theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế15,5m2
B
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4cây
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,862100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,511100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,511100m3
6Phá dỡ nền sân bê tôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12,41m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,272m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế38,891m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,773m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế13,635m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế15,26m3
12Cắt khe sân bê tông 3mx3mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế17,7810m
13Lát gạch nền sân block 400x400Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế160m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12,41m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12,41m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựngcông trình dân dụng cấp III trở lên.+Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèmtheo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp cóchứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình; 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IIItrở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IIItrở lên.43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.43
4 Công nhân lao động: 8 chứng nhận đào tạo nghề bậc 3trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80m3 Chiếc1
2 Máy tời vật liệu cái1
3 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW cái1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW cái1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW cái1
6 Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW cái1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW cái1
8 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít cái1
9 Ô tô tự đổ >=5 Tấn chiếc1
10 Ván khuôn m2100
11 Giáo thép bộ200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->