Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:15:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,037,213,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựngcông trình dân dụng cấp III trở lên.+Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèmtheo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp cóchứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IIItrở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IIItrở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng nhận đào tạo nghề bậc 3trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp kon Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà làm việc, phòng họp Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Kon Rẫy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn công ty và huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng ngành dân dụng hạng 3 trở lên; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực hoặc bản chính. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng . - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực trong các tài liệu sau sau đây: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Biên bản kiểm tra, đối chiếu số liệu báo cáo của người nộp thuế + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận tình trạng nợ thuế của người nộp thuế đến hết quý I năm 2022 không nợ đọng thuế. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; + Chỉ huy trưởng công trình: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét + Danh sách công nhân trực tiếp tham gia gói thầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Kon Rẫy
Địa chỉ: quốc lộ 24, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
Số điện thoại: 02603825265
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Lâm Ngiệp Kon Rẫy. Địa chỉ: Quốc lộ 24, Xã Đắk Ruồng, Huyện Kon Rẫy, Tỉnh Kon Tum; Điện thoại: .02603825265 26 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 492 Trần Phú, Phường Quyết Thắng, TP Kon Tum; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, P Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, P Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,601 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Chỉnh sửa móng 20%) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,025 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,943 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,122 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18,313 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,133 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,934 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,658 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,593 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,659 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,725 | tấn |
| 15 | Đắp đất móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 43,699 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 85,464 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 17,647 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,584 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,083 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,865 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12,288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,229 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,48 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,231 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,089 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,604 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,534 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 87,687 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 36 | ốp trụ gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,198 | m3 |
| 37 | Xà gồ thép hộp 60x120x1.4(3.883kg/1m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 319,3 | m |
| 38 | Cầu phong thép hộp 40x40x1.1(1.34kg/1m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 707,2 | m |
| 39 | Li tô thép hộp 20x20x1(0.59kg/1m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.175,4 | m |
| 40 | Xà gồ đà la phông 500x100x1.2(2.77kg/1m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 176,8 | m |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,371 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,158 | 100m2 |
| 43 | Ngói úp nóc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 108,5 | viên |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 171,774 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,51 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch kích thước gạch 300x600, vửa xi măng mac 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 65,478 | m2 |
| 47 | Vách ngăn compac khu vệ sinh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 266,175 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 520,069 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 41,34 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 42,91 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 22,77 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 93,6 | m |
| 54 | Đắp chỉ nổi vửa xi măng mac 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,32 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 266,175 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 627,089 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 266,175 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 627,089 | m2 |
| 59 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 60 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ Vách ngăn phòng bằng nhôm hệ 1000 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 25,68 | m2 |
| 61 | Cửa nhôm hệ 700, kính mờ 5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 148,524 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch chống trượt kích thước 300x600 vào bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,44 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 3 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 65 | Máng tôn thu nước mái giao với nhà công vụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 13 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác inox D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 69 | Gia công hệ khung đở bồn nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đở bồn nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 24,873 | m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 74 | Trụ thép nhúng kẽm 114x3.2(8.763kg/1m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,3 | m |
| 75 | V 50x5 nhúng kẽm(3.77kg/1m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Loại bán nguyệt, 36W) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 85 | Đế âm tường 70x120 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250, 24w | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D110, 18w | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp công tắc 3 ổ cắm âm tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 51 | hộp |
| 94 | Lắp đặt mặt nạ đơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 95 | Lắp đặt mặt nạ đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 96 | Lắp đặt mặt nạ ba | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 97 | Tủ điện tổng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Băng keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 100 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Vật tư phụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 103 | Hộp nối phân dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 104 | Máy điều hòa công suất 1.5hp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC MFZ4 loại 4 kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2, MT3 loại 3kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Bảng tiêu lệnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19,384 | m3 |
| 111 | Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 113 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 114 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,167 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,581 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 118 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,564 | m3 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,142 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 25,133 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,054 | m3 |
| 123 | Đá hộc giếng thấm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 124 | Đá 40*60 giếng thấm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 125 | Đá 10*20 giếng thấm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,785 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt lơi nhựa D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Bồn năng lượng mặt trời 140lit | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh 2 vòi, 1 hương sen | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi 7 món | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 146 | Van phao tự động | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê 27/21 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút 27/21 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn chuyển 42/34 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn chuyển 42/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Van khóa nhựa D42mm | 3 | cái | |
| 164 | Van khóa nhựa D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Van khóa một chiều D34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa d27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 167 | Vách ngăn phòng bằng nomm hệ 1000 | theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,5 | m2 |
| B | ||||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,862 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,511 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,511 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền sân bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12,41 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,272 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 38,891 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,773 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 13,635 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,26 | m3 |
| 12 | Cắt khe sân bê tông 3mx3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 17,78 | 10m |
| 13 | Lát gạch nền sân block 400x400 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12,41 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12,41 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựngcông trình dân dụng cấp III trở lên.+Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèmtheo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp cóchứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình; | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IIItrở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IIItrở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp. Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động. | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động: | 8 | chứng nhận đào tạo nghề bậc 3trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80m3 | Chiếc | 1 |
| 2 | Máy tời vật liệu | cái | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | cái | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | cái | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | cái | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | cái | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | cái | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | cái | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5 Tấn | chiếc | 1 |
| 10 | Ván khuôn | m2 | 100 |
| 11 | Giáo thép | bộ | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi