Gói thầu: XL03 - Thi công xây dựng hạng mục PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành hàng hải VIMC chi nhánh tổng công ty Hàng hải Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | XL03 - Thi công xây dựng hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:14:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,697,042,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên, có hạng mục cấp nước PCCC cho nhà kho, xưởng sản xuất, có hệ thống bể chứa nước chữa cháy; giá trị hợp đồng từ 2,6 tỷ đồng trở lên; tối thiểu trong các hợp đồng tương tự có 01 công trình có hạng mục hệ thống chữa cháy tự động; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng dung để thi công lắp đặt bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diesel – công suất: ≥ 5,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,00kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,00kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án chuyên ngành hàng hải VIMC chi nhánh tổng công ty Hàng hải Việt Nam CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
XL03 - Thi công xây dựng hạng mục PCCC Dự án Đầu tư xây dựng hạng mục PCCC kho Nomura 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo), phù hợp theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ; Chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC đối với người đại diện theo pháp luật; Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Tất cả các tài liệu trên (áp dụng đối với từng thành viên trong liên danh); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư là: Công ty TNHH vận tải Quốc tế Nhật – Việt,
Địa chỉ: Chùa Vẽ - đường Ngô Quyền - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - Hải Phòng.
Điện thoại: 0225.3765316 Fax: 0225.3765130
2. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án chuyên ngành Hàng hải VIMC
Địa chỉ: Tầng 16, Tòa nhà Ocean Park, số 01 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội.
Điện thoại: (024)35770825
Fax: ( 024) 3577 0850 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty TNHH vận tải Quốc tế Nhật – Việt, Chùa Vẽ - đường Ngô Quyền - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3765316 Fax: 0225.3765130; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH vận tải Quốc tế Nhật – Việt, Chùa Vẽ - đường Ngô Quyền - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - Hải Phòng. SĐT: 0225.3765316 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH vận tải Quốc tế Nhật – Việt, Chùa Vẽ - đường Ngô Quyền - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - Hải Phòng. SĐT: 0225.3765316 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. HỆ THỐNG PCCC | |||
| B | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kẹp giữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đát bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3/1km |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Quét nhựa đường vào đường ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | md |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN125/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 16 | Lắp đặt kép nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đầu bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cặp bích |
| 27 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường hộp kép 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy vách tường, L = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 30 | Lắp đặt Lăng Phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Tủ đựng ṿòi chữa cháy ngoài nhà có mái che 800x650x 200+ bệ bê tông+ Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà, L = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 33 | Lắp đặt Lăng Phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Sơn đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,5496 | m2 |
| 37 | Xe nâng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m |
| 41 | Lấp cát bảo vệ đường ống ngầm, K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 44 | Bình chữa cháy xách tay ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bình |
| 45 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bình |
| D | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Xe nâng lắp đặt bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Lắp đặt bơm bù áp P=3KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp điện 3x90+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép đặc , đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp bích |
| 19 | Lắp đặt Tê hàn thép đen DN125xD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Van an toàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Van một chiều DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Sơn đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,625 | m2 |
| 30 | Bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự đông hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| E | 2.BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8865 | 100m3 |
| 2 | Mua cọc 30x30cm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,871 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0416 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,948 | m3 |
| 11 | Tấm WATER STOP băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép cột C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6848 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn cột (phần nằm ngoài vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột C1 (Phần nằm ngoài vách), đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0445 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn vách bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5696 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,248 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2418 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8832 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,184 | m3 |
| 21 | Trát láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,74 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7 | m2 |
| 23 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm thành, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483 | m2 |
| 25 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7 | m2 |
| 26 | Nắp lỗ thăm bằng hệ thống tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | 100m3/1km |
| F | Phần hoàn trả mặt bãi đã đào bằng bê tông dày 200 mác 250, thép D10 1 lớp a150 | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép nền , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1212 | tấn |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| G | Phần biện pháp đóng cọc cừ thi công bể ngầm | |||
| 1 | Thuê cọc cừ larsen bao gồm cả chi phí vận chuyển đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 100m |
| H | 3.NHÀ BƠM | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép cột C1 ( 4 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cột C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0755 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5604 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2382 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | tấn |
| 10 | Tôn lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,162 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,3876 | m2 |
| 13 | Cửa sổ chớp (1x1,6m) - 02 cửa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 14 | Cửa đi bằng thép (2x2,1) bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên, có hạng mục cấp nước PCCC cho nhà kho, xưởng sản xuất, có hệ thống bể chứa nước chữa cháy; giá trị hợp đồng từ 2,6 tỷ đồng trở lên; tối thiểu trong các hợp đồng tương tự có 01 công trình có hạng mục hệ thống chữa cháy tự động; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Xe nâng dung để thi công lắp đặt bơm | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo áp lực | Đồng hồ đo áp lực | 1 |
| 3 | Máy đo vạn năng | Máy đo vạn năng | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | động cơ diesel – công suất: ≥ 5,0 CV | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất: ≥ 1,00kw | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥ 250,0 lít | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: ≥ 1,00kw | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi