Gói thầu: XL03 - Thi công xây dựng hạng mục PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793114-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án chuyên ngành hàng hải VIMC chi nhánh tổng công ty Hàng hải Việt Nam CTCP
Tên gói thầu XL03 - Thi công xây dựng hạng mục PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220791008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:14:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,697,042,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên, có hạng mục cấp nước PCCC cho nhà kho, xưởng sản xuất, có hệ thống bể chứa nước chữa cháy; giá trị hợp đồng từ 2,6 tỷ đồng trở lên; tối thiểu trong các hợp đồng tương tự có 01 công trình có hạng mục hệ thống chữa cháy tự động;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng dung để thi công lắp đặt bơm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị động cơ diesel – công suất: ≥ 5,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,00kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,00kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án chuyên ngành hàng hải VIMC chi nhánh tổng công ty Hàng hải Việt Nam CTCP
E-CDNT 1.2 XL03 - Thi công xây dựng hạng mục PCCC
Dự án Đầu tư xây dựng hạng mục PCCC kho Nomura
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án chuyên ngành hàng hải VIMC chi nhánh tổng công ty Hàng hải Việt Nam CTCP , địa chỉ: Số 1, Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư là: Công ty TNHH vận tải Quốc tế Nhật – Việt, Địa chỉ: Chùa Vẽ - đường Ngô Quyền - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3765316 Fax: 0225.3765130 2. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án chuyên ngành Hàng hải VIMC Địa chỉ: Tầng 16, Tòa nhà Ocean Park, số 01 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: (024)35770825 Fax: ( 024) 3577 0850
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH PCCC Phú An, địa chỉ: Số 283 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Ban QLDA chuyên ngành Hàng hải VIMC, địa chỉ: Tầng 16, Tòa nhà Ocean Park, số 01 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA chuyên ngành Hàng hải VIMC, địa chỉ: Tầng 16, Tòa nhà Ocean Park, số 01 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án chuyên ngành hàng hải VIMC chi nhánh tổng công ty Hàng hải Việt Nam CTCP , địa chỉ: Số 1, Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư là: Công ty TNHH vận tải Quốc tế Nhật – Việt, Địa chỉ: Chùa Vẽ - đường Ngô Quyền - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3765316 Fax: 0225.3765130 2. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án chuyên ngành Hàng hải VIMC Địa chỉ: Tầng 16, Tòa nhà Ocean Park, số 01 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: (024)35770825 Fax: ( 024) 3577 0850


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo), phù hợp theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ; Chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC đối với người đại diện theo pháp luật; Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Tất cả các tài liệu trên (áp dụng đối với từng thành viên trong liên danh);
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư là: Công ty TNHH vận tải Quốc tế Nhật – Việt, Địa chỉ: Chùa Vẽ - đường Ngô Quyền - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3765316 Fax: 0225.3765130 2. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án chuyên ngành Hàng hải VIMC Địa chỉ: Tầng 16, Tòa nhà Ocean Park, số 01 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: (024)35770825 Fax: ( 024) 3577 0850
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty TNHH vận tải Quốc tế Nhật – Việt, Chùa Vẽ - đường Ngô Quyền - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3765316 Fax: 0225.3765130;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH vận tải Quốc tế Nhật – Việt, Chùa Vẽ - đường Ngô Quyền - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - Hải Phòng. SĐT: 0225.3765316
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH vận tải Quốc tế Nhật – Việt, Chùa Vẽ - đường Ngô Quyền - phường Đông Hải 1 - quận Hải An - Hải Phòng. SĐT: 0225.3765316
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. HỆ THỐNG PCCC
B HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,65 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ lối thoátMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Kẹp giữ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
3Vận chuyển đát bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3/1km
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
6Quét nhựa đường vào đường ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V80md
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m
11Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN125/125Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN100/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
15Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
16Lắp đặt kép nối D32Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
17Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
19Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V74Cái
21Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
22Lắp đặt đầu bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
23Lắp đặt đầu phun Sprinkler (Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
24Lắp bích thép, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cặp bích
25Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cặp bích
26Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cặp bích
27Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường hộp kép 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
28Lắp đặt van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
29Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy vách tường, L = 20mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
30Lắp đặt Lăng Phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
31Lắp đặt Tủ đựng ṿòi chữa cháy ngoài nhà có mái che 800x650x 200+ bệ bê tông+ Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà, L = 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
33Lắp đặt Lăng Phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
35Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Sơn đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V176,5496m2
37Xe nâng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
38Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
39Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
40Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m
41Lấp cát bảo vệ đường ống ngầm, K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
43Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
44Bình chữa cháy xách tay ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18Bình
45Bình chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bình
D TRẠM BƠM
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Xe nâng lắp đặt bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
3Lắp đặt bơm bù áp P=3KWMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Lắp đặt bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
8Lắp đặt cáp điện 3x90+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt cáp điện 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Lắp bích thép, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cặp bích
17Lắp bích thép đặc , đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cặp bích
18Lắp bích thép, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cặp bích
19Lắp đặt Tê hàn thép đen DN125xD125Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Lắp đặt van chặn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Lắp đặt Van an toàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Lắp đặt Van một chiều DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Lắp đặt Van một chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Lắp đặt Đồng hồ áp lực PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
26Lắp đặt Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Lắp đặt Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Lắp đặt Y lọc rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
29Sơn đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,625m2
30Bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự đông hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
E 2.BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8865100m3
2Mua cọc 30x30cm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V432m
3Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V48Mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
6Ván khuôn móng băng lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
7Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,871m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V7,0416Tấn
9Ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2934100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V78,948m3
11Tấm WATER STOP băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62m
12Gia công lắp dựng cốt thép cột C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6848Tấn
13Ván khuôn cột (phần nằm ngoài vách)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3192100m2
14Đổ bê tông cột C1 (Phần nằm ngoài vách), đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
15Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0445Tấn
16Ván khuôn vách bểMô tả kỹ thuật theo chương V5,5696100m2
17Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V82,248m3
18Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V5,2418Tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,8832100m2
20Bê tông xà dầm nắp bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V37,184m3
21Trát láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V357,74m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,7m2
23Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V125,28m2
24Quét chống thấm thành, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V483m2
25Sơn chống thấm tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,7m2
26Nắp lỗ thăm bằng hệ thống tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,438100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,438100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,438100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,438100m3/1km
F Phần hoàn trả mặt bãi đã đào bằng bê tông dày 200 mác 250, thép D10 1 lớp a150
1Gia công lắp dựng cốt thép nền , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1212tấn
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
G Phần biện pháp đóng cọc cừ thi công bể ngầm
1Thuê cọc cừ larsen bao gồm cả chi phí vận chuyển đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.110m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,1100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,1100m
H 3.NHÀ BƠM
1Gia công lắp dựng cốt thép cột C1 ( 4 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
2Ván khuôn cột C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
3Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0755m3
5Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5604tấn
6Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4292100m2
7Đổ bê tông xà dầm sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2382m3
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236tấn
10Tôn lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,162m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,3876m2
13Cửa sổ chớp (1x1,6m) - 02 cửa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
14Cửa đi bằng thép (2x2,1) bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên, có hạng mục cấp nước PCCC cho nhà kho, xưởng sản xuất, có hệ thống bể chứa nước chữa cháy; giá trị hợp đồng từ 2,6 tỷ đồng trở lên; tối thiểu trong các hợp đồng tương tự có 01 công trình có hạng mục hệ thống chữa cháy tự động;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC105
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên75
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư điện53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư cấp thoát nước53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng Xe nâng dung để thi công lắp đặt bơm1
2 Đồng hồ đo áp lực Đồng hồ đo áp lực1
3 Máy đo vạn năng Máy đo vạn năng1
4 Máy bơm nước động cơ diesel – công suất: ≥ 5,0 CV1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: ≥ 1,0 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
7 Máy hàn xoay chiều công suất: ≥ 1,00kw3
8 Máy trộn bê tông dung tích: ≥ 250,0 lít1
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: ≥ 1,00kw2
10 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->