Gói thầu: XL01: Nâng cấp, cải tạo, nhà phụ trợ, nhà bếp, nhà kho NHCSXH Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798447-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu XL01: Nâng cấp, cải tạo, nhà phụ trợ, nhà bếp, nhà kho NHCSXH Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220737567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:58:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,122,139,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.183208706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36641741E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.497.396 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 XL01: Nâng cấp, cải tạo, nhà phụ trợ, nhà bếp, nhà kho NHCSXH Hà Tĩnh
Nâng cấp, cải tạo, nhà phụ trợ, nhà bếp, nhà kho NHCSXH Hà Tĩnh
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khấu hao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 12, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Nguyễn Du, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; địa chỉ: Số 03, ngõ 02, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 12, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Nguyễn Du, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 12, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Nguyễn Du, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 12, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Nguyễn Du, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ PHỤ TRỢ
B PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V122,345m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V433m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả KT theo chương V8,085m2
4Tháo dỡ cửa nhôm cuốnMô tả KT theo chương V13,44m2
5Phá dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổMô tả KT theo chương V81,3945m2
6Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, ống cấp thoát nước, thiết bị điện, chống sét toàn nhàMô tả KT theo chương V15công
7Phá dỡ nền gạchMô tả KT theo chương V423,9305m2
8Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả KT theo chương V48,939m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường cao 2.4mMô tả KT theo chương V174,964m2
10Phá lớp vữa trát chân móngMô tả KT theo chương V33,8988m2
11Phá dỡ lớp tôn nền sàn vệ sinh tầng 2Mô tả KT theo chương V8,7386m3
12Phá lớp vữa trát trầnMô tả KT theo chương V38m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả KT theo chương V208,4605m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V155,714m2
15Phá lớp vữa trát cộtMô tả KT theo chương V23,865m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ lan canMô tả KT theo chương V5,292m2
17Khoan cắt, đục các vị trí đi lại ống thoát nước (trục A)Mô tả KT theo chương V3công
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V2,4156m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả KT theo chương V2,2424m3
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V324,615m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả KT theo chương V172,2m2
22Phá dỡ lan can cầu thangMô tả KT theo chương V9,84m2
23Phá dỡ granito cầu thangMô tả KT theo chương V26,196m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V326,5624m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả KT theo chương V826,7865m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V83,0564m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtMô tả KT theo chương V76,02m2
28Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V29,0198m3
29Hút hàm bể tự hoạiMô tả KT theo chương V1cái
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,631m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,5525m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,794m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4783m3
5Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả KT theo chương V0,0388100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0094tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0601tấn
8Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4268m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,3784m3
10Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả KT theo chương V24lỗ
11Keo EPOXIMô tả KT theo chương V1hộp
D PHẦN CẢI TẠO:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0783100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,013tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0356tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4177m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,9655m2
6Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V25,9655m2
7Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, PCB40Mô tả KT theo chương V24,7819m2
8Lát đá bậc cầu thang màu vàng, PCB40Mô tả KT theo chương V3,816m2
9Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,18m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,078m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,7m3
12Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả KT theo chương V0,072tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,072tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V3,2462100m2
15Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V821cái
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V409,7971m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V48,5498m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V305,82m2
19Trần tôn sóng nhỏMô tả KT theo chương V18,2055m2
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V197,903m2
21Sản xuất lan can cầu thang thép INOXMô tả KT theo chương V7,2816m2
22Sản xuất lan can + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V5,292m2
23Trụ lan can bằng gỗMô tả KT theo chương V1trụ
24Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V9,84md
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V185,3896m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V143,7691m2
27Trát các chi tiết dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,865m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V38m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V618,892m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.201,7365m2
31Sản xuất cửa kính cường lực 12mm, cánh mở tự độngMô tả KT theo chương V7,644m2
32Bộ mô tơ và thiết bị tự động woosung Hàn Quốc hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1bộ
33Nắp đậy inoxMô tả KT theo chương V9,28md
34Lắp dựng cửaMô tả KT theo chương V7,644m2
35Cửa cuốn Đức AustDoor hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V8,673m2
36Mô tơ cửa cuốnMô tả KT theo chương V1cái
37Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V57,58m2
38Cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V44,615m2
39Cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V22,135m2
40Vách kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V32,06m2
41Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V86,7m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V86,7m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V177,4921m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,8528100m2
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,9100m
46Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mmMô tả KT theo chương V12cái
47Cầu chắn rác bằng InoxMô tả KT theo chương V12cái
48Máng tôn INOXMô tả KT theo chương V10cái
49Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V7bộ
50Lắp đặt đèn lốp trần 13WMô tả KT theo chương V14bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V-1x36WMô tả KT theo chương V12bộ
52Đèn máng âm trần 600x600 loại 3 bóng LEDMô tả KT theo chương V11bộ
53Lắp đặt đèn Downlight âm trần D135Mô tả KT theo chương V100bộ
54Đèn LED dây ánh sáng vàngMô tả KT theo chương V97m
55Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V26cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V29cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V6cái
58Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V10cái
59Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V66cái
61Tủ điện động lực vỏ kim loại sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x200Mô tả KT theo chương V2cái
62Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 4-6 ModulMô tả KT theo chương V15cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA)Mô tả KT theo chương V17cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 16A(6KA)Mô tả KT theo chương V31cái
65Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả KT theo chương V13cái
66Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Mô tả KT theo chương V15cái
67Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA)Mô tả KT theo chương V15cái
68Lắp đặt các automat 2 pha 50A(15KA)Mô tả KT theo chương V2cái
69Lắp đặt các automat 2 pha 100A(10KA)Mô tả KT theo chương V1cái
70Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.320m
71Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.116m
72Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V450m
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả KT theo chương V20m
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V50m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V660m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V372m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả KT theo chương V225m
78Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V5hộp
79Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V3cọc
80Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V10m
81Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V10m
82Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V6cái
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V95m
84Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V20cái
85Hộp kiểm tra điện trởMô tả KT theo chương V2hộp
86Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmMô tả KT theo chương V0,6100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V1,1100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,8100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,6100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,6100m
91Van khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V8cái
92Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V13cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mmMô tả KT theo chương V16cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mmMô tả KT theo chương V36cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V24cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmMô tả KT theo chương V12cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmMô tả KT theo chương V32cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMô tả KT theo chương V32cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmMô tả KT theo chương V42cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmMô tả KT theo chương V8cái
101Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V13cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V13cái
103Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmMô tả KT theo chương V0,36100m
104Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,8100m
105Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,6100m
106Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,48100m
107Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,72100m
108Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,32100m
109Lắp đặt tê nhựa 45độ ĐK 125/110mmMô tả KT theo chương V8cái
110Lắp đặt tê nhựa 45độ DN90/76Mô tả KT theo chương V13cái
111Lắp đặt tê nhựa 45độ DN60/42Mô tả KT theo chương V13cái
112Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/48Mô tả KT theo chương V8cái
113Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 125mmMô tả KT theo chương V8cái
114Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V26cái
115Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 90mmMô tả KT theo chương V26cái
116Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V26cái
117Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42Mô tả KT theo chương V26cái
118Lắp đặt côn thu D110x60Mô tả KT theo chương V8cái
119Lắp đặt côn thu D90x60Mô tả KT theo chương V8cái
120Lắp đặt nút bịt DN48Mô tả KT theo chương V8cái
121Lắp đặt nút bịt DN90Mô tả KT theo chương V13cái
122Lắp đặt nút bịt DN110Mô tả KT theo chương V13cái
123Siphong D110Mô tả KT theo chương V13cái
124Siphong D76Mô tả KT theo chương V13cái
125Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V2cái
126Lắp đặt LavaboMô tả KT theo chương V13bộ
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V13bộ
128Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V13cái
129Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V13cái
130Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V13cái
131Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V13bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V13cái
133Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V13cái
134Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V13cái
135Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V13bộ
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V13cái
137Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V1cái
138Van phao điệnMô tả KT theo chương V1cái
139Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
E CẢI TẠO NHÀ KHO
F PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V25,385m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V79,9m
3Phá dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổMô tả KT theo chương V19,52m2
4Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhàMô tả KT theo chương V5công
5Phá dỡ nền gạchMô tả KT theo chương V65,95m2
6Phá lớp vữa trát chân móngMô tả KT theo chương V12,908m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V83,85m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả KT theo chương V48,804m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V143,572m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả KT theo chương V172,2m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V70,474m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtMô tả KT theo chương V12,578m2
13Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V1,937m3
G PHẦN CẢI TẠO:
1Lát đá bậc màu đỏ, PCB40Mô tả KT theo chương V11,549m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,265m3
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V0,839100m2
4Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V232cái
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V65,95m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V12,908m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V15,191m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V156,48m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V270,443m2
10Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V6,555m2
11Cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V16,05m2
12Vách kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V6,775m2
13Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V21,4m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V21,4m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V48,8041m2
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V-1x36WMô tả KT theo chương V6bộ
17Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V3cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V3cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V90m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V45m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V50m
H CẢI TẠO NHÀ BẾP
I PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V13,164m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V38,8m
3Phá dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổMô tả KT theo chương V7,644m2
4Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà, chậu rửaMô tả KT theo chương V3công
5Phá dỡ nền gạchMô tả KT theo chương V63,3466m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường cao 2mMô tả KT theo chương V39,48m2
7Tháo dỡ tấm ốp đá graniteMô tả KT theo chương V2,8m2
8Phá lớp vữa trát chân móngMô tả KT theo chương V9,6876m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V75,9m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả KT theo chương V38,7002m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V109,21m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả KT theo chương V31,82m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả KT theo chương V13,98m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V16,1532m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtMô tả KT theo chương V15,925m2
16Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V2,4077m3
J PHẦN CẢI TẠO:
1Lát đá bậc màu đỏ, PCB40Mô tả KT theo chương V11,8368m2
2Lát đá granit màu đen tấm đan bếp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2706m3
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V0,759100m2
5Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V164cái
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V48,5286m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V14,818m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V71,3m2
9Trần tôn sóng nhỏMô tả KT theo chương V37,1884m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V9,6876m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V7,392m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V118,8976m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,4502m2
14Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V5,98m2
15Cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V5,85m2
16Vách kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V3,25m2
17Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V6,66m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V6,66m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V38,70021m2
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V-2x36WMô tả KT theo chương V4bộ
21Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V6cái
23Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V60m
24Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V60m
25Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V100m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V30m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V80m
28Chậu đôi INOXMô tả KT theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,5100m
30Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,01100m
32Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMô tả KT theo chương V10cái
33Lắp đặt cút nhựa U.PVC ĐK 42Mô tả KT theo chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa U.PVC ĐK 76Mô tả KT theo chương V10cái
35Lắp đặt Y nhựa U.PVC ĐK 76/42Mô tả KT theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.183208706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36641741E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.497.396 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy cắt uốn thép≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->