Gói thầu: Thi công và lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư giàn PTI 200 ổ cắm phục vụ khai thác hàng lạnh tại Tân cảng Nhơn Trạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796772-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công và lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư giàn PTI 200 ổ cắm phục vụ khai thác hàng lạnh tại Tân cảng Nhơn Trạch
Số hiệu KHLCNT 20220789500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:58:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,498,740,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.898.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công xây dựng tuyến cáp trung thế, hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.949.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc hoặc sức nâng ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công và lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư giàn PTI 200 ổ cắm phục vụ khai thác hàng lạnh tại Tân cảng Nhơn Trạch
Đầu tư giàn PTI 200 ổ cắm phục vụ khai thác hàng lạnh tại Tân Cảng Nhơn Trạch
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đại lý giao nhận Vận tải xếp dỡ Tân Cảng. Địa chỉ: 470 đường Đồng Văn Cống, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Văn phòng Tư vấn và Chuyển giao công nghệ xây dựng – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; địa chỉ: Km số 10, đường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thịnh Long. Địa chỉ: 54 Đ. Tân Cảng, Phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; địa chỉ: Số 22, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đại lý giao nhận Vận tải xếp dỡ Tân Cảng. Địa chỉ: 470 đường Đồng Văn Cống, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đại lý giao nhận Vận tải xếp dỡ Tân Cảng. Địa chỉ: 470 đường Đồng Văn Cống, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đại lý giao nhận Vận tải xếp dỡ Tân Cảng. Địa chỉ: 470 đường Đồng Văn Cống, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Đại lý giao nhận Vận tải xếp dỡ Tân Cảng. Địa chỉ: 470 đường Đồng Văn Cống, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đại lý giao nhận Vận tải xếp dỡ Tân Cảng. Địa chỉ: 470 đường Đồng Văn Cống, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Đại lý giao nhận Vận tải xếp dỡ Tân Cảng. Địa chỉ: 470 đường Đồng Văn Cống, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CÁP HẠ THẾ
1Ổ cắm công nghiệp 4P-3h-32A, IP 67Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160cái
2Lắp đặt máy biến dòng 200/5ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
3Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
4Lắp đặt đồng hồ Volt kế 0-500VACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
5Gia công và đóng cọc tiếp địa, D16,L2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cọc
6Ổ cắm công nghiệp 4P-3h-32A, IP 67Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
7Lắp đặt máy biến dòng 200/5ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
8Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt đồng hồ Volt kế 0-500VACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Gia công và đóng cọc tiếp địa, D16,L2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
11Dây cáp điện CV 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế600m
12Cắt khe nền bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế763m
13Bóc dỡ lớp gạch BT tự chèn M450 dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế273,175
14Đào bóc cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,197
15Đào xúc lớp cát đệm dày 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,416100m³
16Phá dỡ kết cấu bê tông cũ đá 1x2, B20 dày 35cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế95,639
17Đào xúc lớp đá 0x4 dày 25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,683100m³
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế157,046
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn ( 5km tiếp theo)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế157,046
20Lớp đá 0x4, dày 25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,683100m³
21Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác B20, dày 35cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế95,639
22Cát mịn hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,197
23Cát mịn trà ron ( 0,3m3/100m2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,82
24Đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,732100m²
25Đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,366100m²
26Lớp cát đệm dày 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,586
27Lát gạch BT tự chèn, chiều dày 8cm (Gạch mới gạch M450)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế136,5875
28Lát lại gạch BT tự chèn, chiều dày 8cm (Gạch tận dụng M450)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế136,5875
29Cắt khe nền bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế132m
30Bóc dỡ lớp gạch BT tự chèn M450 dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,48
31Bóc lớp cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,554
32Phá dỡ kết cấu bê tông cũ đá 1x2, B20 dày 35cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,783
33Đào xúc lớp đá 0x4 dày 25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,295
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn ( tiếp 5km)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,295
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác B20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,378
37Lấp cát cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,032
38Lát gạch BT tự chèn, chiều dày 8cm (Cường độ gạch M450)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,08
39Gia công hệ khung hàng rào bảo vệ bằng thép ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,276tấn
40Lắp đặt hệ khung hàng rào bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,276tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác B12.5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác B15Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,84
43Bê tông mác B15, đá 1x2 nhồi cột thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,464
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m²
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn phản quang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100,381m²
46Bê tông bệ tủ , đá 1x2, B15Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,888
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m²
48Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
B LẮP ĐẶT CÁP HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện KT800x600x2000+ phụ kiện( giá đỡ, ty, áo khò..)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-200A-25KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
3Lắp đặt MCCB 3P-32A-10KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160Cái
4Lắp đặt chuyển mạch Volt kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
5Lắp đặt chuyển mạch Ampe kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
6Lắp đặt cầu đấu 400ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
7Lắp đặt thanh đồng 20x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4310m
8Lắp đặt thanh đồng 15x3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,610m
9Lắp đặt thanh đồng 25x3 tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0610m
10Lắp đặt đầu cốt M95( bao gồm cả bọc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30Cái
11Ép đầu cốt M95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế310 đầu cốt
12Lắp đặt đầu cốt M50( bao gồm cả bọc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
13Ép đầu cốt M50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210 đầu cốt
14Lắp đặt đầu cốt M150( bao gồm cả bọc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30Cái
15Ép đầu cốt M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế310 đầu cốt
16Lắp đặt đầu cốt M70+bọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
17Ép đầu cốt M70Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110 đầu cốt
18Lắp đặt đầu cốt M10+ bọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế640bộ
19Ép đầu cốt M10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6410 đầu cốt
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế + đếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60sứ
21Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
22Lắp đặt cầu chì 3ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
23Cáp tiếp địa CVV 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,510m
24Lắp đặt tủ điện KT800x600x2000+ phụ kiện( giá đỡ, ty, áo khò..)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
25Lắp đặt MCCB 3P-300A-45KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
26Lắp đặt MCCB 3P-32A-10KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40Cái
27Lắp đặt chuyển mạch Volt kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt chuyển mạch Ampe kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt cầu đấu 600ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
30Lắp đặt thanh đồng 30x4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8510m
31Lắp đặt thanh đồng 15x3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,410m
32Lắp đặt thanh đồng 25x3 tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1210m
33Lắp đặt đầu cốt M95+bọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
34Ép đầu cốt M95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,610 đầu cốt
35Lắp đặt đầu cốt M50+bọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
36Ép đầu cốt M50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
37Lắp đặt đầu cốt M150+bọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
38Ép đầu cốt M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,610 đầu cốt
39Lắp đặt đầu cốt M70+bọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
40Ép đầu cốt M70Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
41Lắp đặt đầu cốt M10+ bọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160bộ
42Ép đầu cốt M10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1610 đầu cốt
43Lắp đặt các loại sứ hạ thế + đếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12sứ
44Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
45Lắp đặt cầu chì 3A+ đếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
46Cáp tiếp địa CVV 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3810m
47Lắp đặt đầu cốt M240( bao gồm cả bọc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
48Ép đầu cốt M240Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,210 đầu cốt
49Lắp đặt đầu cốt M120( bao gồm cả bọc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
50Ép đầu cốt M120Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu cốt
51Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 3x240+1x120mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
52Lắp đặt lại Cáp CXV/DSTA 3x240+1x120mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
53Thu hồi lại cáp CXV/DSTA 3x240+1x120mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
54Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 3x150+1x70mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,87100m
55Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 3x95+1x50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,14100m
56Lắp đặt ống HDPE D160/125Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,92100m
57Lắp đặt ống HDPE D130/100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,97100m
58Bảo vệ đường cáp ngầm, rải băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1100m²
C XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TRUNG THẾ
1Cắt khe nền bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế114m
2Bóc dỡ lớp gạch BT tự chèn M450 dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,2
3Đào bóc cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,026
4Đào xúc lớp cát đệm dày 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m³
5Phá dỡ nền bê tông cũ dày 35cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,97
6Đào xúc lớp đá 0x4 dày 25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m³
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,064
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn ( 5km tiếp theo)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,064
9Lớp đá 0x4, dày 25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,008610m³
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác B20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,97
11Cát mịn hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,026
12Cát mịn trà ron ( 0,3m3/100m2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,103
13Đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,342100m²
14Đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,171100m²
15Lớp cát đệm dày 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,228
16Lát gạch BT tự chèn, chiều dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,1
17Lát lại gạch BT tự chèn, chiều dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,1
18Cắt khe nền bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,2m
19Bóc dỡ lớp gạch BT tự chèn M450 dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,69
20Bóc lớp cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,051
21Đào xúc lớp cát đệm dày 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,254
22Phá dỡ nền bê tông cũ dày 35cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,592
23Đào xúc lớp đá 0x4 dày 25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,423
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,559
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,569
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn ( tiếp 5km)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,569
27Bê tông lót móng đá 1x2, B12.5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,098
28Đắp đất chèn chân trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,325
29Bê tông chèn chân trụ, đá 1x2, B15Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,953
30Bê tông tái lập, đá 1x2, B20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,731
31Lắp đặt ống co cách nhiệt D50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
D LẮP ĐẶT CÁP TRUNG THẾ
1Cáp điện trung thế CXH 24KV-240mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22m
2Cáp điện trung thế CXH 24KV-50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21m
3Cáp điện trung thế CXH 24KV-25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2m
4Cáp điện CV 1x25mm2 0.6kvTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,78100m
5Cáp CXV/DSTA-24kV-3x50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,78100m
6Lắp lại dây cáp CXH 24kV-25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31m
7Bảo vệ đường cáp ngầm, rải băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,285100m²
8Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cần cẩu, chiều cao cột ≤12mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cột
9Cáp đồng CXH 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
10Kep ép WR cỡ dây 25-25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt ốc siết cáp cỡ dây 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
12Cosse Cu hạ thế M25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Ép đầu cốt M25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,310 đầu cốt
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
15Lắp đặt lại xà composite 110x80x5x2400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
16Tháo dỡ xà composite 110x80x5x2400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
17Cung cấp và lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLTTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
18Cung cấp và lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 kẹp trụ kép trên cột BTLTTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
19Cung cấp và lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLTTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
20Đầu cáp ngầm 24KV-3x50mm2 loại outdoorTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Đầu cáp ngầm 24KV-3x240.mm2 loại outdoorTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống HDPE D160/125Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,61100m
23Lắp đặt ống HDPE D50/40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,59100m
24Lắp đặt ống thép D114x5mm luồn cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m
25Lắp đặt ống nhự bảo vệ cáp uPVC D60x2,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m
26Lắp đặt giá đỡ đầu cáp nguồnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,81110kg
27Lắp đặt sứ đứng trung thế 24kV ( bao gồm cả chân đế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110 sứ
28Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Dây buộc cổ sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Cosse Cu trung thế M50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
32Ép đầu cốt M50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,910 đầu cốt
33Cosse Cu trung thế M240Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
34Ép đầu cốt M240Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110 đầu cốt
35Kep ép WR cỡ dây 50-50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
36Kep ép WR cỡ dây 240-25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
37Dây nhảy 3KTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Dây nhảy 65KTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
39Bảng chỉ danhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
E XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt đồng hồ Volt kế 0-500VACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Bóc dỡ lớp gạch BT tự chèn M450 dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,08
3Cắt khe nền bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6m
4Đào bóc cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,032
5Phá dỡ kết cấu bê tông cũ đá 1x2, B20 dày 35cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,097
6Bê tông bệ tủ , đá 1x2, B15Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,432
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m²
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,215
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn ( 5km tiếp theo)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,215
10Lắp đặt đồng hồ Volt kế 0-500VACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Máy biến dòng 2500/5ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Bóc dỡ lớp gạch BT tự chèn M450 dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,01
14Cắt khe nền bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,8m
15Phá dỡ kết cấu bê tông cũ dày 35cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,764
16Đào bóc cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,305
17Phá dỡ kết cấu đá 0x4 dày 0,19Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,094
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,373
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn ( 5km tiếp theo)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,373
20Lớp đá 0x4 dày 19cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,002100m³
21Bê tông nền đá 1x2, B20 dày 35cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,582
22Lớp cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,162
23Lát gạch BT tự chèn, chiều dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,84
24Bê tông lót móng mác B12,5, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,616
25Bê tông móng mác B15, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,158
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,188100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,186
29Gia công cột bằng thép hàng rào D90x1,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,104tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,104tấn
31Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,507
32Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,507
33Gia công cửa lưới thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,07
34Lắp dựng cửa lưới thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,07
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác B15Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,332
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,624
37Cắt khe nền bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56m
38Bóc dỡ lớp gạch BT tự chèn M450 dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,346
39Đào bóc cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,19
40Đào xúc đất, cát đệm dày 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,26
41Phá dỡ kết cấu bê tông cũ dày 35cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,94
42Đào xúc đất đá 0x4 dày 25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,938
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn( vận chuyển 5km tiếp theo)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,938
45Lớp đệm cát dày 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,008
46Lớp đá 0x4, dày 25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m³
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác B20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,94
48Lát gạch BT tự chèn, chiều dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,346
49Gia công và đóng cọc tiếp địa, D20,L2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
50Gia công và đóng cọc tiếp địa, D20,L2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
51Bóc dỡ lớp gạch BT tự chèn M450 dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30
52Đào bóc cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn( vận chuyển 5km tiếp theo)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3
55Tạo nhám bề mặt bê tông để liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mớiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30
56Bê tông móng máy phát điện đá 1x2, B20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15
57Ván khuôn bệ máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m²
58Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,838tấn
59Cắt khe nền bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,55m
60Bóc dỡ lớp gạch BT tự chèn M450 dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,75
61Đào bóc cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,233
62Phá dỡ kết cấu bê tông cũ đá 1x2, B20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,264
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác B20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,721
64Cát mịn hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,233
65Lát gạch BT tự chèn, chiều dày 8cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,755
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà composite 110x80x5X2400 đơn trên cột BTLT (10.848)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Cung cấp và lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (28,47kg)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Cung cấp và lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép (63,11kg)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,210m
5Lắp đặt thanh cái đồng 60x6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,310m
6Kep ép WR cỡ dây 25-25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Cosse Cu hạ thế cỡ dây M50 ( bao gồm cả mũ chụp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
8Ép đầu cốt M50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu cốt
9Cosse Cu hạ thế M25 ( bao gồm cả mũ chụp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
10Ép đầu cốt M25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,610 đầu cốt
11Cáp đồng bọc CXH 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
12Cáp CV 0,6kV-25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
14Lắp đặt tủ điện KT900x900x2000+ phụ kiện( giá đỡ, ty, áo khò..)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
15Lắp đặt MCCB 3P-400A-45KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
16Lắp đặt MCCB 3P-630A-50KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
17Lắp đặt chuyển mạch Volt kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Thanh cái đồng 50x8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7410m
19Thanh cái đồng 60x8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0910m
20Thanh cái đồng tiếp địa 50x8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0510m
21Thanh cái đồng 20x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1510m
22Thanh cái đồng 30x8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4710m
23Thanh cái đồng 40x10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1810m
24Lắp đặt đầu cốt M240 ( bao gồm cả mũ chụp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
25Ép đầu cốt M240Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,610 đầu cốt
26Lắp đặt đầu cốt M185 ( bao gồm cả mũ chụp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
27Ép đầu cốt M185Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
28Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt cầu chì 6A+ đếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
30Cáp tiếp địa CVV 1x50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,310m
31Lắp đặt tủ điện KT1600x1000x2200+ phụ kiện( giá đỡ, ty, áo khò..)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
32Lắp đặt chuyển mạch Volt kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt chuyển mạch Amp kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt thanh cái đồng 100x6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6810m
35Lắp đặt thanh cái trung tính 100 x10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0610m
36Lắp đặt thanh cái tiếp địa 60x10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0610m
37Lắp đặt thanh cái đồng 50x8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0810m
38Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
39Lắp đặt cầu chì 6A+ đếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
40Lắp đặt tủ điện kế KT 300x200x435mm+ phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
41Cáp CXH 24kV-50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
42Lắp đặt sứ đứng trung thế 24kV ( bao gồm cả chân đế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,210 sứ
43Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
44Cosse Cu trung thế M50 ( bao gồm cả mũ chụp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
45Ép đầu cốt M25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,310 đầu cốt
46Cáp CXV 0,6kV-240mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,38100m
47Cáp CXV 0,6kV-185mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,664100m
48Lắp đặt ốn nhựa xoắm HDPE D130/100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
49Lắp đặt ốn nhựa xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
50Cáp CV 0,6kV-4x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
51Đầu cốt M240 ( bao gồm cả mũ chụp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
52Ép đầu cốt M240Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,210 đầu cốt
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D60x2,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
55Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,81110kg
56Dây chảy 50KTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
57Cung cấp và lắp đặt thang cáp 400x100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9m
58Lắp đặt giá đỡ thang cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0436tấn
59Biển bảng tên trạm KT 300x200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60Bảng báo nguy hiểm KT 300x200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
61Biển số và biển cảnh báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
H Phần đường dây cáp trung thế
1Recloser 24kV -630A+ Phụ kiện - Trọn bộ gồm: Thân máy cắt+Tủ điều khiển +giá treo+ MBA tự dùngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2DSP 1P-24KV+630A+ phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
3FCO 27KV+100A+ phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4LA 18kV + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
I Phần trạm biến áp
1MBA 3P -1500KVA-22/0,4kVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2FCO 27KV+100A+ phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3LA 18kV + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4ACB 3P -2500A-85KA ( tủ ACB)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5ACB 3P -1250A-65KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6MCCB 3P -1250A-85KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Cầu dao đảo chiều 3 cực 3 pha 1600kVATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Tủ tụ bù 600 KvarTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
J Máy phát điện
1Máy phát điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP TRUNG THẾ
1Lắp đặt Recloser 24kV -630A+ Phụ kiện - Trọn bộ gồm: Thân máy cắt+Tủ điều khiển giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2Lắp đặt DSP 1P-24KV+630A+ phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
3Lắp đặt FCO 27KV+100A+ phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Tháo và lắp đặt lại FCO -100A+phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt van LA 18kV + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33 pha
L THÍ NGHIỆM CÁP TRUNG THẾ
1Recloser 24kV-630A-12kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2DS 1P-24KV-600(630)ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3FCO 27kV-100A-12kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4LA 18kV-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Cáp điện lực >1÷35kV 1 lõiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Sợi
6Cáp điện lực >1÷35kV 3 lõiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Sợi
7Cáp điện lực ≤1kV 1 lõiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Sợi
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt MBA 3P -1500KVA-22/0,4kVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt ACB 3P-2500A-85kAVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt ACB 3P-1250A-65kAVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt MCCB 3P -1250A-85KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P 1600ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt FCO 27KV+100A+ phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt LA 18kV + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt Tụ bù 600kVATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
N THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 3P -1500KVA-22/0,4kVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2FCO 27kV-100A-12kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3LA 18kV-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4ACB 3P-2500A-85kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5ACB 3P -1250A-65KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Tiếp địa trạm điện áp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1HT
7Cách điện đứng 3÷35kVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12mẫu
8Cáp điện lực ≤1kV 1 lõiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.898.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công xây dựng tuyến cáp trung thế, hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.949.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 7 tấn1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
3 Máy bơm bê tông Năng suất ≥ 50m3/h1
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
5 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 16 tấn1
6 Máy lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
7 Xe nâng Tải trọng làm việc hoặc sức nâng ≥ 2 tấn1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
10 Máy cắt bê tông Không yêu cầu5
11 Máy mài Không yêu cầu5
12 Búa căn khí nén Không yêu cầu3
13 Máy nén khí Không yêu cầu3
14 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
15 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
16 Máy hàn Không yêu cầu3
17 Máy khoan Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->