Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798805-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220783299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:45:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,952,552,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại > 7-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại tời điện 1 pha loại 350 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha 220V
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo chống xuống cấp trường THCS Trần Đại Nghĩa
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên. - Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Xuân Thành. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh BR-VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh BR-VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Xà Bang, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.780,215m2
2Vệ sinh xả nhám dặm bột bề mặt tường cột, trụ trong nhà (40% NC cạo sơn)Theo bản vẽ thiết kế2.053,025m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.103,55m2
4Vệ sinh xả nhám bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (40% NC cạo sơn)Theo bản vẽ thiết kế1.595,98m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.780,215m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.103,55m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.883,765m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế821,21m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế638,392m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế3.648,05m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế16,008100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế4,792100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế7,188100m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế186,76m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế186,76m2
16Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế167,84m2
17Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế167,84m2
18Lắp dựng song nhômTheo bản vẽ thiết kế167,84m2
19Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạtTheo bản vẽ thiết kế44bộ
20Gia cố cửa đi (Thay bản lề, pano hư hỏng, gia cố cửa)Theo bản vẽ thiết kế12,96m2
21Tháo dỡ cửa kéo cầu thangTheo bản vẽ thiết kế21,78m2
22Cung cấp cửa sắt kéo không lá U 1lyTheo bản vẽ thiết kế21,78m2
23Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo bản vẽ thiết kế21,78m2
24Tháo dỡ lam củTheo bản vẽ thiết kế118,44m2
25Cung cấp lam nhômTheo bản vẽ thiết kế118,44m2
26Lắp dựng lam nhômTheo bản vẽ thiết kế118,44m2
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo bản vẽ thiết kế77,44m2
28Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế77,44m2
29Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế77,44m2
30Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế77,44m2
31Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục tẩy vệ sinh, chèn vữa trộn sika chống thấm, xử lý ống tắt nghẻn)Theo bản vẽ thiết kế12Ống
32Xử lý thấm khe lún (Xây gờ chặn, phủ tôn chống thấm dột)Theo bản vẽ thiết kế2Tính gọn
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế15bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế15bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế11bộ
36Tháo dỡ vòi senTheo bản vẽ thiết kế2bộ
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế45,38m2
38Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế79,685m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế7,623m3
40Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế210,83m2
41Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế82,725m2
42Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế82,725m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế14,44m2
44Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế294,91m2
45Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống)Theo bản vẽ thiết kế20ống
46Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế69,085m2
47Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế100,935m2
48Cung cấp sika latex THTheo bản vẽ thiết kế40,374lít
49Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế82,725m2
50Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế82,725m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,364m3
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế4,9m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế294,91m2
54Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact (Bao gồm cửa bản lề, khung chân Inox)Theo bản vẽ thiết kế71,44m2
55Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600Theo bản vẽ thiết kế84,265m2
56Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế2,2m2
57Lắp dựng bệ đỡ inoxTheo bản vẽ thiết kế2,2m2
58Lát đá granit mặt bệ lavaboTheo bản vẽ thiết kế3,064m2
59Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế4,55m2
60Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế15,84m2
61CCLD khoá cửa tay nắm trònTheo bản vẽ thiết kế8bộ
62Lắp dựng cửaTheo bản vẽ thiết kế20,39m2
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế18,111m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế18,111m3
65Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củTheo bản vẽ thiết kế1HT
66Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế15cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế15cái
69Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
70Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế15bộ
71Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế15cái
72Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế15cái
73Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
74Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Theo bản vẽ thiết kế10cái
75Lắp đặt con thỏ ngăn mùiTheo bản vẽ thiết kế15cái
76Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (Chậu+van+xả)Theo bản vẽ thiết kế11bộ
77Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế2bộ
78Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12Theo bản vẽ thiết kế0,72100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15Theo bản vẽ thiết kế0,22100m
80Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế33cái
81Lắp đặt Co nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế19cái
82Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế14cái
83Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu renTheo bản vẽ thiết kế43cái
84Lắp đặt van cửa D27Theo bản vẽ thiết kế8cái
85Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo bản vẽ thiết kế16cái
86Lắp đặt ống tràn bồn nước uPVC D49Theo bản vẽ thiết kế0,3100m
87Lắp đặt van điện đk 34mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
88Lắp đặt RCBO 30ATheo bản vẽ thiết kế2cái
89Lắp đặt máy bơm nước 2.5hpTheo bản vẽ thiết kế2máy
90Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế1,15100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,14100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9Theo bản vẽ thiết kế1,14100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6Theo bản vẽ thiết kế0,79100m
95Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo bản vẽ thiết kế26cái
96Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế41cái
97Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế20cái
98Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế20cái
99Lắp đặt Y uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế9cái
100Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế29cái
101Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế14cái
102Lắp đặt Côn uPVC D49x34Theo bản vẽ thiết kế26cái
103Lắp đặt Côn uPVC D60x49Theo bản vẽ thiết kế26cái
104Phụ kiện cấp thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1
105Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế18bộ
106Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm DimmerTheo bản vẽ thiết kế8cái
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế8hộp
108Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế10cái
109Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế5cái
110Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế190m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế95m
112Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
113Tháo dỡ thiết bị điện khối nhàTheo bản vẽ thiết kế1tính gọn
114Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế122bộ
115Lắp đặt đèn sát trần D270-15W/220VTheo bản vẽ thiết kế34bộ
116Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế41cái
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế40hộp
118Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế45cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-230V (Gồm đế âm và mặt)Theo bản vẽ thiết kế62cái
120Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế26cái
121Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
122Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2150m
123Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế250m
124Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế50m
125Lắp đặt máy lạnh 1.5hpTheo bản vẽ thiết kế1cái
126Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
B KHỐI B,C
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.836,37m2
2Vệ sinh xả nhám dặm bột bề mặt tường cột, trụ trong nhà (40% NC cạo sơn)Theo bản vẽ thiết kế1.168,46m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.487,706m2
4Vệ sinh xả nhám bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (40% NC cạo sơn)Theo bản vẽ thiết kế1.508,4m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế1.836,37m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.487,706m2
7Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế467,384m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo bản vẽ thiết kế603,36m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.676,86m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế3.324,076m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế18,746100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế5,665100m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế800,2m2
14Đục tạo nhám bề mặt ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế800,2m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế800,2m2
16Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế235,2m2
17Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế235,2m2
18Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế235,2m2
19Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạtTheo bản vẽ thiết kế20bộ
20Gia cố cửa đi (Thay bản lề, pano hư hỏng, gia cố cửa)Theo bản vẽ thiết kế59,64m2
21Tháo dỡ cửa kéo cầu thangTheo bản vẽ thiết kế25,08m2
22Cung cấp cửa sắt kéo không lá U 1lyTheo bản vẽ thiết kế25,08m2
23Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo bản vẽ thiết kế25,08m2
24Cung cấp lam nhômTheo bản vẽ thiết kế120,96m2
25Lắp dựng lam nhômTheo bản vẽ thiết kế120,96m2
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo bản vẽ thiết kế349,484m2
27Quét sika Membrane chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế349,484m2
28Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế349,484m2
29Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế349,484m2
30Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục tẩy vệ sinh, chèn vữa trộn sika chống thấm, xử lý ống tắt nghẻn)Theo bản vẽ thiết kế24ống
31Xử lý thấm khe lún (Xây gờ chặn, phủ tôn chống thấm khe lún)Theo bản vẽ thiết kế2Tính gọn
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế24bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế8bộ
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế60,72m2
35Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế114,4m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế11,093m3
37Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế258,72m2
38Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế136,24m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế335,16m2
40Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế136,24m2
41Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống)Theo bản vẽ thiết kế16ống
42Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế68,68m2
43Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế98,08m2
44Cung cấp sika latex THTheo bản vẽ thiết kế27,472kg
45Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế68,68m2
46Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế136,24m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,214m3
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế16,5m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế348,96m2
50Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact (Bao gồm cửa, bản lề, khung chân Inox)Theo bản vẽ thiết kế103,24m2
51Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600Theo bản vẽ thiết kế113,14m2
52Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế7,4m2
53Lắp dựng bệ đỡ inoxTheo bản vẽ thiết kế7,4m2
54Lát đá granit mặt bệ lavaboTheo bản vẽ thiết kế10,478m2
55Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế9,6m2
56Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế15,84m2
57CCLD khoá cửa tay nắm trònTheo bản vẽ thiết kế8bộ
58Lắp dựng cửaTheo bản vẽ thiết kế25,44m2
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế23,875m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế23,875m3
61Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củTheo bản vẽ thiết kế2tính gọn
62Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..)Theo bản vẽ thiết kế24bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế24cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế24cái
65Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..)Theo bản vẽ thiết kế20bộ
66Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế20bộ
67Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế20cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế20cái
69Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
70Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Theo bản vẽ thiết kế8cái
71Lắp đặt con thỏ ngăn mùiTheo bản vẽ thiết kế24cái
72Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (Chậu+van+xả)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
73Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12Theo bản vẽ thiết kế0,8100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15Theo bản vẽ thiết kế0,25100m
75Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế40cái
76Lắp đặt Co nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế20cái
77Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế12cái
78Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu renTheo bản vẽ thiết kế52cái
79Lắp đặt van cửa D27Theo bản vẽ thiết kế8cái
80Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo bản vẽ thiết kế16cái
81Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,18100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,7100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6Theo bản vẽ thiết kế0,56100m
85Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo bản vẽ thiết kế28cái
86Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế56cái
87Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế32cái
88Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế36cái
89Lắp đặt Y uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế8cái
90Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế28cái
91Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế24cái
92Lắp đặt Côn uPVC D49x34Theo bản vẽ thiết kế28cái
93Lắp đặt Côn uPVC D60x49Theo bản vẽ thiết kế28cái
94Phụ kiện cấp thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1
95Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế16bộ
96Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm DimmerTheo bản vẽ thiết kế8cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế8hộp
98Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế8cái
99Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế4cái
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế100m
102Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
103Tháo dỡ thiết bị điện khối nhàTheo bản vẽ thiết kế1tính gọn
104Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế200bộ
105Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế40cái
106Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220VTheo bản vẽ thiết kế32bộ
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế20hộp
108Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế24cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-230V (Gồm đế âm và mặt)Theo bản vẽ thiết kế40cái
110Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế20cái
111Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
112Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế250m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế50m
114Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
C KHỐI D
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.069,56m2
2Vệ sinh xả nhám dặm bột bề mặt tường cột, trụ trong nhà (40% NC cạo sơn)Theo bản vẽ thiết kế410,08m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế119,4m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.069,56m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế119,4m2
6Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế164,032m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế410,08m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.188,96m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế13,377100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế1,194100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế1,428100m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế89,96m2
13Đục tạo nhám bề mặt ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế89,961m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế89,96m2
15Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế15,68m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế220,32m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế220,32m2
18Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế15,68m2
19Lắp dựng song nhômTheo bản vẽ thiết kế15,68m2
20Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nôTheo bản vẽ thiết kế70,51m2
21Xây tường gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,215m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế45,12m2
23Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục lớp vữa củ quanh ống, láng vữa trộn Sika chống thấm, thông ống tắt nghẻn)Theo bản vẽ thiết kế8ống
24Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo bản vẽ thiết kế8cái
25Quét sika Membrane chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế87,42m2
26Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế87,42m2
27Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế87,42m2
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế328,44m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,362tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,362tấn
31Cung cấp xà gồ STK40x80x2.0Theo bản vẽ thiết kế142,8md
32Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,538tấn
33Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế4,902100m2
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế4bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế2bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế4bộ
37Tháo dỡ vòi senTheo bản vẽ thiết kế2bộ
38Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ thiết kế14,18m2
39Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế23,4m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế2,765m3
41Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế56,76m2
42Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế23,4m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế78,84m2
44Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế23,4m2
45Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế23,4m2
46Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế23,4m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,28m3
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế4,2m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế78,84m2
50Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact (Bao gồm cửa bản lề, khung chân Inox)Theo bản vẽ thiết kế22,005m2
51Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600Theo bản vẽ thiết kế23,4m2
52Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế0,8m2
53Lắp dựng bệ đỡ inoxTheo bản vẽ thiết kế0,8m2
54Lát đá granit mặt bệ lavaboTheo bản vẽ thiết kế1,286m2
55Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế0,7m2
56Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế3,96m2
57CCLD khoá cửa tay nắm trònTheo bản vẽ thiết kế2bộ
58Lắp dựng cửaTheo bản vẽ thiết kế4,66m2
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế5,17m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế5,17m3
61Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củTheo bản vẽ thiết kế1tính gọn
62Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế4cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế4cái
65Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
66Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế2bộ
67Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế2cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế2cái
69Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế2bộ
70Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Theo bản vẽ thiết kế2cái
71Lắp đặt con thỏ ngăn mùiTheo bản vẽ thiết kế4cái
72Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (Chậu+van+xả)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế2bộ
74Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12Theo bản vẽ thiết kế0,45100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15Theo bản vẽ thiết kế0,08100m
76Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế10cái
77Lắp đặt Co nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế10cái
78Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế4cái
79Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu renTheo bản vẽ thiết kế12cái
80Lắp đặt van cửa D27Theo bản vẽ thiết kế2cái
81Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo bản vẽ thiết kế4cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,04100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,08100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6Theo bản vẽ thiết kế0,16100m
86Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo bản vẽ thiết kế6cái
87Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế12cái
88Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế10cái
89Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế12cái
90Lắp đặt Y uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế2cái
91Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế8cái
92Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế4cái
93Lắp đặt Côn uPVC D49x34Theo bản vẽ thiết kế7cái
94Lắp đặt Côn uPVC D60x49Theo bản vẽ thiết kế7cái
95Phụ kiện cấp thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1
96Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế6bộ
97Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm DimmerTheo bản vẽ thiết kế2cái
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế2hộp
99Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế2cái
100Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế2cái
101Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế40m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế20m
103Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
104Tháo dỡ thiết bị điện khối nhàTheo bản vẽ thiết kế1tính gọn
105Lắp đặt đèn Hightbay 100W/240V (Bao gồm ty treo)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
106Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế6bộ
107Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220VTheo bản vẽ thiết kế5bộ
108Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế6cái
109Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế3cái
110Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế50m
112Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
D KHỐI E
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế804,58m2
2Vệ sinh xả nhám dặm bột bề mặt tường cột, trụ trong nhà (40%NC cạo sơn)Theo bản vẽ thiết kế703,084m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế750,824m2
4Vệ sinh xả nhám bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (40%NC cạo sơn)Theo bản vẽ thiết kế650,38m2
5Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế281,234m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo bản vẽ thiết kế260,152m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế804,58m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế750,8241m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.353,464m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.555,404m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế9,952100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế2,825100m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế406,6m2
14Đục tạo nhám bề mặt ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế406,6m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế406,6m2
16Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạtTheo bản vẽ thiết kế18bộ
17Gia cố cửa đi (Thay bản lề, pano hư hỏng, gia cố cửa)Theo bản vẽ thiết kế19,6m2
18Tháo dỡ cửa kéo cầu thangTheo bản vẽ thiết kế12,54m2
19Cung cấp cửa sắt kéo không lá U 1lyTheo bản vẽ thiết kế12,54m2
20Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo bản vẽ thiết kế12,54m2
21Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nôTheo bản vẽ thiết kế187,781m2
22Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục tẩy vệ sinh, chèn vữa trộn sika chống thấm, xử lý ống tắt nghẻn)Theo bản vẽ thiết kế8ống
23Xử lý thấm khe lún (Xây gờ chặn, phủ tôn chống thấm khe lún)Theo bản vẽ thiết kế1Tính gọn
24Quét sika Membrane chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế187,78m2
25Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế187,78m2
26Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế187,78m2
27Tháo dỡ thiết bị điện khối nhàTheo bản vẽ thiết kế1Tính gọn
28Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế72bộ
29Lắp đặt đèn sát trần tròn D270-15W/220VTheo bản vẽ thiết kế10bộ
30Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế16cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế12hộp
32Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-230V (Gồm đế âm và mặt)Theo bản vẽ thiết kế18cái
33Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220VTheo bản vẽ thiết kế14cái
34Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế6cái
35Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
36Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế40m
38Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 250 lít3
2 Ô tô Loại > 7-10T2
3 Máy tời Loại tời điện 1 pha loại 350 kg1
4 Ô tô tải thùng Loại 0,5 Tấn1
5 Máy khoan Loại khoan bê tông2
6 Máy đầm Loại đầm bàn2
7 Máy phát điện Loại 1 pha 220V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->