Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220783299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:45:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,952,552,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại > 7-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tời điện 1 pha loại 350 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 pha 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo chống xuống cấp trường THCS Trần Đại Nghĩa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.780,215 | m2 |
| 2 | Vệ sinh xả nhám dặm bột bề mặt tường cột, trụ trong nhà (40% NC cạo sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 2.053,025 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.103,55 | m2 |
| 4 | Vệ sinh xả nhám bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (40% NC cạo sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.595,98 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.780,215 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.103,55 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.883,765 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 821,21 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 638,392 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.648,05 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 16,008 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,792 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,188 | 100m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 186,76 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 186,76 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 167,84 | m2 |
| 17 | Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 167,84 | m2 |
| 18 | Lắp dựng song nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 167,84 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 20 | Gia cố cửa đi (Thay bản lề, pano hư hỏng, gia cố cửa) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa kéo cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá U 1ly | Theo bản vẽ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lam củ | Theo bản vẽ thiết kế | 118,44 | m2 |
| 25 | Cung cấp lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 118,44 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 118,44 | m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 77,44 | m2 |
| 28 | Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 77,44 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 77,44 | m2 |
| 30 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 77,44 | m2 |
| 31 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục tẩy vệ sinh, chèn vữa trộn sika chống thấm, xử lý ống tắt nghẻn) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Ống |
| 32 | Xử lý thấm khe lún (Xây gờ chặn, phủ tôn chống thấm dột) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Tính gọn |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ vòi sen | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 45,38 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 79,685 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 7,623 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 210,83 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 82,725 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 82,725 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 294,91 | m2 |
| 45 | Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | ống |
| 46 | Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 69,085 | m2 |
| 47 | Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 100,935 | m2 |
| 48 | Cung cấp sika latex TH | Theo bản vẽ thiết kế | 40,374 | lít |
| 49 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 82,725 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 82,725 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,9 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 294,91 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact (Bao gồm cửa bản lề, khung chân Inox) | Theo bản vẽ thiết kế | 71,44 | m2 |
| 55 | Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 84,265 | m2 |
| 56 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng bệ đỡ inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 58 | Lát đá granit mặt bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 3,064 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,55 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 61 | CCLD khoá cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 20,39 | m2 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 18,111 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 18,111 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (Chậu+van+xả) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 84 | Lắp đặt van cửa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống tràn bồn nước uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van điện đk 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt RCBO 30A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt máy bơm nước 2.5hp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt Côn uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 104 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 190 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| 112 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 113 | Tháo dỡ thiết bị điện khối nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 122 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần D270-15W/220V | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | hộp |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-230V (Gồm đế âm và mặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | 150 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt máy lạnh 1.5hp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| B | KHỐI B,C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.836,37 | m2 |
| 2 | Vệ sinh xả nhám dặm bột bề mặt tường cột, trụ trong nhà (40% NC cạo sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.168,46 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.487,706 | m2 |
| 4 | Vệ sinh xả nhám bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (40% NC cạo sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.508,4 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.836,37 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.487,706 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 467,384 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 603,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.676,86 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.324,076 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 18,746 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 5,665 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 800,2 | m2 |
| 14 | Đục tạo nhám bề mặt ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 800,2 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 800,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 235,2 | m2 |
| 17 | Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 235,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 235,2 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 20 | Gia cố cửa đi (Thay bản lề, pano hư hỏng, gia cố cửa) | Theo bản vẽ thiết kế | 59,64 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa kéo cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá U 1ly | Theo bản vẽ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 24 | Cung cấp lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 120,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 120,96 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 349,484 | m2 |
| 27 | Quét sika Membrane chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 349,484 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 349,484 | m2 |
| 29 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 349,484 | m2 |
| 30 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục tẩy vệ sinh, chèn vữa trộn sika chống thấm, xử lý ống tắt nghẻn) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | ống |
| 31 | Xử lý thấm khe lún (Xây gờ chặn, phủ tôn chống thấm khe lún) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Tính gọn |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 60,72 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 114,4 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 11,093 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 258,72 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 136,24 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 335,16 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 136,24 | m2 |
| 41 | Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | ống |
| 42 | Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 68,68 | m2 |
| 43 | Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 98,08 | m2 |
| 44 | Cung cấp sika latex TH | Theo bản vẽ thiết kế | 27,472 | kg |
| 45 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 68,68 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 136,24 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,214 | m3 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 348,96 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact (Bao gồm cửa, bản lề, khung chân Inox) | Theo bản vẽ thiết kế | 103,24 | m2 |
| 51 | Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 113,14 | m2 |
| 52 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng bệ đỡ inox | Theo bản vẽ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 54 | Lát đá granit mặt bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 10,478 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 57 | CCLD khoá cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 25,44 | m2 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 23,875 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 23,875 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | tính gọn |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (Chậu+van+xả) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 79 | Lắp đặt van cửa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt Côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 94 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 102 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 103 | Tháo dỡ thiết bị điện khối nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220V | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-230V (Gồm đế âm và mặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 114 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| C | KHỐI D | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.069,56 | m2 |
| 2 | Vệ sinh xả nhám dặm bột bề mặt tường cột, trụ trong nhà (40% NC cạo sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 410,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 119,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.069,56 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 119,4 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 164,032 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 410,08 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.188,96 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 13,377 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,194 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,428 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 89,96 | m2 |
| 13 | Đục tạo nhám bề mặt ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 89,96 | 1m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 89,96 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 220,32 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 220,32 | m2 |
| 18 | Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 19 | Lắp dựng song nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 20 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 70,5 | 1m2 |
| 21 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,215 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,12 | m2 |
| 23 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục lớp vữa củ quanh ống, láng vữa trộn Sika chống thấm, thông ống tắt nghẻn) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | ống |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Quét sika Membrane chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 87,42 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 87,42 | m2 |
| 27 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 87,42 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 328,44 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 31 | Cung cấp xà gồ STK40x80x2.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 142,8 | md |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 4,902 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ vòi sen | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 14,18 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,765 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 56,76 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 78,84 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 78,84 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact (Bao gồm cửa bản lề, khung chân Inox) | Theo bản vẽ thiết kế | 22,005 | m2 |
| 51 | Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 52 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng bệ đỡ inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 54 | Lát đá granit mặt bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 1,286 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 57 | CCLD khoá cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4,66 | m2 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,17 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 5,17 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (Chậu+van+xả) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt van cửa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Côn uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt Côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 95 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 103 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 104 | Tháo dỡ thiết bị điện khối nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 105 | Lắp đặt đèn Hightbay 100W/240V (Bao gồm ty treo) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 112 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| D | KHỐI E | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 804,58 | m2 |
| 2 | Vệ sinh xả nhám dặm bột bề mặt tường cột, trụ trong nhà (40%NC cạo sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 703,084 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 750,824 | m2 |
| 4 | Vệ sinh xả nhám bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (40%NC cạo sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 650,38 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 281,234 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 260,152 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 804,58 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 750,824 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.353,464 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.555,404 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 9,952 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,825 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 406,6 | m2 |
| 14 | Đục tạo nhám bề mặt ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 406,6 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 406,6 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 17 | Gia cố cửa đi (Thay bản lề, pano hư hỏng, gia cố cửa) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa kéo cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá U 1ly | Theo bản vẽ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 21 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 187,78 | 1m2 |
| 22 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục tẩy vệ sinh, chèn vữa trộn sika chống thấm, xử lý ống tắt nghẻn) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | ống |
| 23 | Xử lý thấm khe lún (Xây gờ chặn, phủ tôn chống thấm khe lún) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Tính gọn |
| 24 | Quét sika Membrane chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 187,78 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 187,78 | m2 |
| 26 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 187,78 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện khối nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Tính gọn |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D270-15W/220V | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-230V (Gồm đế âm và mặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 38 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 3 |
| 2 | Ô tô | Loại > 7-10T | 2 |
| 3 | Máy tời | Loại tời điện 1 pha loại 350 kg | 1 |
| 4 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 Tấn | 1 |
| 5 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Loại 1 pha 220V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi