Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798888-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220776461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quản lý hành chính nhà nước không tự chủ đã phân bổ cho Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:38:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 340,891,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.11E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, công suất ≥250L
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥250L (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7kW (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài, công suất ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥2,7kW (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện, công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥23kW (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
90 Ngày
E-CDNT 3 Quản lý hành chính nhà nước không tự chủ đã phân bổ cho Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre, điện thoại: 0275.3822101; địa chỉ: số 26 đường 3/2, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Kiến trúc Xây dựng Quốc Anh; địa chỉ: số 320B, ấp 2A, xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275 3600391; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: số 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275 3822359; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: số 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275 3822359; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre, điện thoại: 0275.3822101, Địa chỉ: số 26 đường 3/2, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre, điện thoại: 0275.3822101; địa chỉ: số 26 đường 3/2, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre, điện thoại: 0275.3822101; địa chỉ: số 26 đường 3/2, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: số 7 Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3822101; địa chỉ: số 26 đường 3/2, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753822149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo trần trệt:
1Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V33,075m2
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
4Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m2
6Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,176m2
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,94m2
9Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
10Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
13Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
14Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
15Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,902m3
16Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V39,02m3
17Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V312,256m2
18Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V312,032m2
19Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,76m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V225m2
21Cốt thép xà dầm - giằng cao Mơ tả kỹ thuật theo chương V0,011000kg
22Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
B Cải tạo lầu 1:
1Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V292,264m2
2Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V292,25m2
3Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,5m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V210m2
5Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
C Cải tạo lầu 2:
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
2Lắp dựng cửa sổ khung nhômMơ tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
4Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
6Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,168m3
7Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,742m3
8Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,827m3
9Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V38,27m3
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
11Làm trần thạch cao 600x600 + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
12Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V279,174m2
14Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V279,93m2
15Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V214,9m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185m2
17Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V102,245m2
18Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V102,245m2
19Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,895m2
20Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
21Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451000kg
22Sản xuất mặt bích đặc, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421000kg
23Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421000kg
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261000kg
25Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261000kg
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131000kg
27Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131000kg
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131000kg
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131000kg
30Lắp dựng vách kính khung sắt, mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
31Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D Cải tạo phòng thanh tra:
1Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
2Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
6Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
8Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
9Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17m2
E Cải tạo nhà xe:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
3Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
F Cải tạo nhà bảo vệ:
1Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081000kg
2Sản xuất mặt bích đặc, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121000kg
3Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121000kg
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241000kg
5Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241000kg
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0561000kg
7Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0561000kg
8Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
9Làm trần thạch cao 600x600 + khung xươngMơ tả kỹ thuật theo chương V8m2
10Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.11E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
3 Đội trưởng phụ trách thi công: 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, công suất ≥250L công suất ≥250L (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
2 Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW công suất ≥1,7kW (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
3 Máy mài, công suất ≥2,7kW công suất ≥2,7kW (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
4 Máy hàn điện, công suất ≥23kW công suất ≥23kW (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->