Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:38:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,096,325,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,030,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13534E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6219E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét; sân đường nội bộ) và có giá trị hợp đồng ≥ 54.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét; sân đường nội bộ) ≥ 162.300.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 công trình giáo dục cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét; sân đường nội bộ) ≥ 54.100.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục cấp III có giá trị hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét; sân đường nội bộ) ≥ 54.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống sân, đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh thép >= 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục, sức nâng >= 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị ép cọc (bao gồm dàn ép và đồng hồ đo áp suất), lực ép >= 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Giàn giáo khung bao che công trình (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 21-Giàn giáo nêm (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng Trường Tiểu học Hưng Long 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có thể hiện ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trong trường hợp nhà thầu dự thầu mà chưa có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì có thể liên danh hoặc đề xuất nhà thầu phụ có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. Lưu ý: Đối với Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy Nhà thầu không đính kèm trong E-HSDT thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.030.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, Phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở xây dựng. Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | CỌC BTCT 300x300 M300 KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Lu lèn bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100m2 |
| 2 | Trải bạt lót nền bãi cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 630,5448 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 42,9048 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cọc đk | Theo hồ sơ thiết kế | 15,732 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cọc đk | Theo hồ sơ thiết kế | 46,562 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng thép hộp đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7607 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 70,8 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II (NCx1,05, MTCx1,05) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,888 | 100m |
| 10 | Mối nối cọc vuông 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 472 | mối nối |
| 11 | Đập BT đầu cọc 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,24 | m3 |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH (KHỐI A, B1, B2, C) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,846 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5668 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nâng nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3832 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư ra khỏi vị trí công trình 1km ô tô 10 tấn cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2792 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất dư 5km tiếp theo cấp I (ĐG máy x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2792 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,6935 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 189,93 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,296 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,783 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,9048 | m3 |
| 11 | Bê tông lót sàn trệt đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,034 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 303,764 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn tầng 2,3, tầng áp mái, mái đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 737,5947 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 429,7749 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,0904 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,2918 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3243 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0811 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3143 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 30,5993 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,0406 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bê tông thành nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6852 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 78,4812 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5856 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4212 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 12,441 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,877 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 33,254 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,924 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 17,944 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 76,339 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,657 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 91,119 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,843 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,491 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,67 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2238 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch block 20x20x40cm, dày 20cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.421,0252 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch block 10x20x40cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 176,0844 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 191,7242 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5323 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13.280,3465 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.119,6661 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.916,69 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.911,803 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7.294,005 | m2 |
| 49 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 731,36 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 859,75 | m |
| 51 | Đắp gờ chỉ cột trang trí cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 52 | Đắp nỗi cột trang trí, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,74 | m2 |
| 53 | Đắp nỗi trang trí mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 250,84 | m2 |
| 54 | Đắp nổi trang trí lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 543,16 | m2 |
| 55 | Đắp nổi trang trí, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,48 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 524,16 | m |
| 57 | Xử lý khe nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 3.914,91 | m2 |
| 59 | Láng vữa bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 628,3516 | m2 |
| 60 | Láng vữa tạo dốc sàn mái, sê nô, mái đón sàn vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.502,92 | m2 |
| 61 | Láng lớp vữa tạo mặt kẻ Joint vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,1488 | m2 |
| 62 | Lát gạch thạch anh 600x600 VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.016,204 | m2 |
| 63 | Lát gạch thạch anh nhám 600x600 VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.881,51 | m2 |
| 64 | Ốp gạch thạch anh 100x600 len chân tường VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 256,0932 | m2 |
| 65 | Lát đá granite đen bậc cấp có xẻ rãnh an toàn VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 651,8802 | m2 |
| 66 | Ốp đá Granite đen lên mặt bệ ngồi tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,094 | m2 |
| 67 | Ốp đá chẻ chân tường bồn hoa KT100x200cm 50 viên /m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 256,6524 | m2 |
| 68 | Ốp đá Marble chân cột gen, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hộp cho sân khấu 50x100x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4475 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4475 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8025 | m2 |
| 72 | Trải tấm cemboar làm sàn sân khấu dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,87 | m2 |
| 73 | Lát sàn bằng gổ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 42,87 | m2 |
| 74 | Ốp gổ len chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 75 | Lót dưới sàn gổ bằng tấm lót | Theo hồ sơ thiết kế | 42,87 | m2 |
| 76 | Lát gạch thạch anh nhám 300x300 VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 475,69 | m2 |
| 77 | Ốp gạch thạch anh 300x600 VM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.041,074 | m2 |
| 78 | Lát đá granite chân cửa vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,38 | m2 |
| 79 | Lát đá granite tự nhiên màu đen vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,902 | m2 |
| 80 | Viền chỉ đá bàn bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | m |
| 81 | Ốp gạch thạch anh 300x600 VM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,498 | m2 |
| 82 | Ốp đá Marble chân cột gen, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,51 | m2 |
| 83 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12,74 | m2 |
| 84 | Đóng trần thạch cao hệ khung nổi chống ẩm 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 572,635 | m2 |
| 85 | Đóng trần thạch cao hệ khung nổi 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.078,304 | m2 |
| 86 | Đóng trần nhôm Clip in KT600x600 màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 146,2 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 1 cánh mở kính mờ cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 243,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung bao thép tráng kẽm V50x4mm khung thép hộp 60x30x1,8 kính cường lực màu trắng dày 8ly, sơn chống rỉ màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 644,76 | m2 |
| 89 | Khóa tay nắm cho cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | bộ |
| 90 | Khóa tay gạt cho cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung bao thép tráng kẽm V50x4mm khung thép hộp 60x30x1,8 kính cường lực màu trắng dày 8ly, sơn chống rỉ màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 729,48 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính cố định khung thép tráng kẽm sơn chống rỉ sơn dầu màu trắng, kính trong cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế | 141,495 | m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng lan can sắt vuông 25x25x1,2ly, thanh chống đứng 16x16x1ly | Theo hồ sơ thiết kế | 328,3584 | m2 |
| 94 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe 60x80 thổi PU mờ màu nâu sẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 281,5 | m |
| 95 | Gia công lắp dựng lan can tay vịn sắt ống tráng kẽm D60 thanh chống 25x25x1,2, thanh chống đứng 16x16x1ly | Theo hồ sơ thiết kế | 132,8096 | m2 |
| 96 | Cung lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện 50x100x1.2 ly sơn tỉnh điện giả gổ | Theo hồ sơ thiết kế | 335,2672 | m2 |
| 97 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7622 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0987 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,098 | tấn |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép, cầu phông ly tô thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,27 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, ly tô | Theo hồ sơ thiết kế | 11,27 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2.676,939 | m2 |
| 103 | Bả bột trét tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 5.119,6661 | m2 |
| 104 | Bả bột trét tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 13.280,3465 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 13.853,858 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.119,6661 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27.134,2045 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 100,255 | 100m2 |
| D | SAN LẤP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế | 115,7388 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1478 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 23,148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp I (đơn giá máy x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,148 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm d8-10, chiều dài cừ >4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 45,7677 | 100m |
| 6 | Đào xúc cát vào bao tải cát đem đi đắp bờ bao | Theo hồ sơ thiết kế | 66,5712 | m3 |
| 7 | Đắp bờ bao bằng bao tải cát | Theo hồ sơ thiết kế | 66,5712 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 184,7583 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bù lún công trình K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1673 | 100m3 |
| 10 | GCLD bàn đo lún | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN TRƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát nền sân chào cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2943 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót nền sân, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,956 | m3 |
| 3 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.349,56 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.349,56 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7964 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 340,966 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 340,966 | m3 |
| 8 | Lăn chống trượt, kẻ roint 3000x3000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.409,66 | m2 |
| 9 | Bê tông lót nền bó vỉa, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,4543 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3915 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1633 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7119 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2327 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,6935 | m3 |
| 15 | Trát bó vỉa, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 543,405 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 276,863 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 141,518 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,652 | m2 |
| 19 | Đắp đất trồng cỏ đầm chặt dày 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 263,2 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ lá kim | Theo hồ sơ thiết kế | 5,264 | 100m2/ lần |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk8-10cm, dài 4m , 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0295 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,862 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,748 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,122 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 11 | Xây gạch XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,96 | m2 |
| 13 | Láng bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,52 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng trụ cờ inox cao 9m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp I (đơn giá máy thi công x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1063 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đk8-10cm, dài 4m , 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 376,89 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,689 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,689 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,128 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6331 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,6228 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9905 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, nhà bảo vệ, trạm bơm, máy phát, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9634 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0888 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7427 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1167 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,622 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng tường rào, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3737 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng tường rào, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7706 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2096 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5266 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0623 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1991 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch block 20x20x40cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,3355 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch block10x20x40cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,688 | m3 |
| 27 | Xây gạch XMCL 8x8x18, ốp cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,87 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.769,061 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 482,3772 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 31 | Lắp dựng song hàng rào thép tròn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,8472 | m2 |
| 32 | Lắp dựng chông sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 484,575 | m |
| 33 | Lắp dựng cửa đẩy cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt moteur cổng + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng rào sắt mở 2 cánh cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hộp đèn trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 37 | Ôp đá chẻ 10x20 tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2414 | m2 |
| 38 | Ốp đá granite bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 2.203,4616 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 274,4252 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.477,8868 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.157,698 | m2 |
| 43 | Lắp đặt bộ chữ bảng tên trường bằng Mica | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1236 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0827 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư ra khỏi vị trí công trình 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư 5km tiếp theo (đơn giá máy x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đk8-10cm, dài 4m , 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7535 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4544 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0783 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đà kiềng, đà mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1279 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0368 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2693 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0203 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1321 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng,dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 24 | Đắp cát nâng nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,888 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch block (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,181 | m3 |
| 26 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,55 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,37 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,32 | m2 |
| 31 | Trát phào sê nô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 33 | Cán vữa bảo vệ chống thấm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 34 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,54 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,58 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa sắt kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép C 120x50x20x2,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0639 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép C 120x50x20x2,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0639 | tấn |
| 40 | Gia công cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0765 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0765 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1324 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất thép hộp 40x80x1,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0906 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thép hộp 40x80x1,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0906 | tấn |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 30,55 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 53,37 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,72 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,55 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 107,09 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,947 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m2 |
| I | TRẠM PHÁT ĐIỆN, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0414 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9916 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,172 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền sàn trệt, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2932 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6372 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,93 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1024 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng, đà mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3852 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5196 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2702 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 26 | Đắp cát nâng nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch block 20x20x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch block 10x20x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1223 | m3 |
| 29 | Xây ốp cột gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,223 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,503 | m2 |
| 32 | Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,28 | m2 |
| 33 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,02 | m2 |
| 34 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 35 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 36 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,6 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,76 | m2 |
| 42 | Tạo nhám nền nhà (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,76 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3724 | 100m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0374 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0374 | tấn |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng bông sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,272 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8764 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 106,503 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 101,223 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 87,88 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế | 71,62 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 172,843 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 194,383 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0894 | 100m2 |
| J | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4966 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0944 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I (đơn giá máy x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0944 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,93 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,648 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4442 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4442 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2403 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1824 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2324 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0423 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3327 | tấn |
| 18 | Láng tạo dốc nền nhà xe, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 204,4416 | m2 |
| 19 | Xoa mặt, lăn nhám nền bê tông (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 204,4416 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9373 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9373 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7835 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7835 | tấn |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bulong M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bulong M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 26 | Lợp mái polycacbonat đặt ruột dày 3 mm, màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,915 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,3199 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5116 | 100m2 |
| K | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I (đơn giá máy x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0599 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7063 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,904 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9989 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9989 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1502 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1425 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1936 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1453 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1119 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0337 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2229 | tấn |
| 18 | Láng tạo dốc nền nhà xe, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,9888 | m2 |
| 19 | Xoa mặt, lan nhám nền bê tông (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 159,9888 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3387 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3387 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6253 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6253 | tấn |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bulong M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bulong M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Lợp mái tấm polycacbonat đặt ruột dày 3 mm, màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,464 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 101,0356 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | 100m2 |
| L | CÂY XANH | |||
| 1 | Bón phân và xử lý đất | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7122 | 100m2/ lần |
| 2 | Trồng cây trạng nguyên (10 cây/ m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 61,28 | m2 |
| 3 | Trồng cây bàng đài loan đường kính thân 9cm, cao 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây lá gấm (5 cây/ m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 125,11 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9611 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng cây trắc bá diệp nhọn | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây hoàng nam | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Lim xẹt đường kính thân 15cm, cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 418,994 | m3 |
| 10 | Trồng cây dứa nhật 10cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| M | HỒ CẢNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6778 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8389 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,942 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 29,42 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,42 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,14 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,56 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,256 | m2 |
| N | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + van góc + bộ xả (học sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo học sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + van góc + bộ xả (giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt + van 3 ngã (học sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh học sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt + van 3 ngã (giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (học sinh) + Van xả | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (giáo viên) + Van xả | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox + van | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa INOX cho châụ rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi lấy nước máy giặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi nước (rửa sàn + tưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,715 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,665 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê uPVC D49x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê uPVC D49x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê uPVC D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê uPVC ren trong D42/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê uPVC ren trong D34/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê uPVC ren trong D27/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 90 uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 90 uPVC ren trong D27/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90 uPVC ren trong D21/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối giảm uPVC D49x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối giảm uPVC D49x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối giảm uPVC D49x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối giảm uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống mềm 2 đầu nối ren 1/2' | Theo hồ sơ thiết kế | 254 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống mềm 2 đầu nối ren 3/4' | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khoá D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khoá D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khoá D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| 58 | Lắp đặt van xả áp tự động D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá đỡ/treo ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 60 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,91 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,93 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,88 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Y uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y uPVC D168x114 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y uPVC D168x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê cong uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê cong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê cong giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 206 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN168x114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối 1 đầu ren ngoài uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 94 | Lắp đặt chóp thông hơi D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 96 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 97 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt nút bịt chờ máy giặt D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá đỡ/treo ống thoát nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 100 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 101 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu nước mưa có cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê cong giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 106 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 107 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối 1 đầu ren ngoài uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối 1 đầu ren ngoài uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá đỡ/treo ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 111 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| O | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm (Bao gồm phụ kiện van, tê, cút, bệ bơm...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đk40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đk90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 7 | Lắp đặt T HDPE ĐK90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt T HDPE ĐK90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt T HDPE ĐK90x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt T HDPE ĐK90x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE ĐK90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ đường kính D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tưới (có thể gắn ống mềm) DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt racco D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,63 | 100m |
| 19 | Lắp đặt nối cống HDPE D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 20 | Đào đất đường ống, hố ga, mương đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0907 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4175 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất dư ra khỏi vị trí công trình 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6732 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất dư 5km tiếp theo cấp I (ĐG máy x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6732 | 100m3 |
| 24 | Long cát ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7063 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy, thành, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7568 | m3 |
| 27 | Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1664 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0882 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1976 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3787 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3965 | tấn |
| 33 | Láng bản nắp & bản đáy, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,74 | m2 |
| 34 | Trát thành, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng chống thấm bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế | 97,92 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công thép góc 40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1546 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép góc nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1546 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cống BTCT D400 (4m/đoạn) | Theo hồ sơ thiết kế | 88,25 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 88,25 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt cống BTCT D600 (4m/đoạn) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,25 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,25 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,42 | 100m |
| 44 | Đào đất đường ống, hố ga, mương đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6573 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,366 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất dư ra khỏi vị trí công trình 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2913 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất dư 5km tiếp theo cấp I (ĐG máy x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2913 | 100m3 |
| 48 | Long cát ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3217 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,818 | m3 |
| 50 | Bê tông đáy, thành, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,1708 | m3 |
| 51 | Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4864 | m3 |
| 52 | Ván khuông bê tông lót, đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1214 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thành | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1055 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7376 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3588 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3756 | tấn |
| 57 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,6 | m2 |
| 58 | Trát thành, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 328 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng chống thấm bể phót | Theo hồ sơ thiết kế | 97,92 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | 1 cấu kiện |
| 61 | Gia công thép góc 40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1546 | tấn |
| 62 | Lắp đặt thép góc nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1546 | tấn |
| 63 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | cái |
| 64 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 65 | Lắp lưới thép chắn rác hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 66 | Đào móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2648 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8963 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất dư ra khỏi vị trí công trình 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3685 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất dư 5km tiếp theo cấp I (ĐG máy x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3685 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,594 | m3 |
| 71 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,544 | m3 |
| 72 | Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0536 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0659 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn bê tông thành | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4656 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5712 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,37 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,593 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 4x8x18, tường dày 100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1776 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 4x8x18, tường dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1014 | m3 |
| 80 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,56 | m2 |
| 81 | Trát thành, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 228,935 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng chống thắm bể phót | Theo hồ sơ thiết kế | 203,015 | m2 |
| 83 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | 1 cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 85 | Đào móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5059 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5921 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất dư ra khỏi vị trí công trình 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9138 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất dư 5km tiếp theo cấp I (ĐG máy x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9138 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,136 | m3 |
| 90 | Bê tông đáy, thành đá 1x2 M250 có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,45 | m3 |
| 91 | Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,128 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thành | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0724 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5152 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3566 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2406 | tấn |
| 97 | Láng bản đáy VM75, có trộn phụ gia chống thắm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 98 | Trát thành có phụ gia chống thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,36 | m2 |
| 99 | Thang di động | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Ốp tường bể Ceramic gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,6 | m2 |
| 101 | Lát nền bể nước gạch Ceramic KT250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 102 | Đào móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8312 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3155 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất dư ra khỏi vị trí công trình 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5157 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất dư 5km tiếp theo (đơn giá máy x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5157 | 100m3 |
| 106 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | 100m |
| 107 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,924 | m3 |
| 108 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,924 | m3 |
| 109 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,924 | m3 |
| 110 | Bê tông đáy, thành, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,976 | m3 |
| 111 | Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5283 | m3 |
| 112 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0584 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn thành | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6305 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,694 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 116 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3058 | m3 |
| 117 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 118 | Trát thành, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,184 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng chống thấm bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế | 77,6 | m2 |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng T5, áp trần 1,2m, 1x28W | Theo hồ sơ thiết kế | 437 | bộ |
| 2 | Lắp đèn huỳnh quang 2 bóng T5, áp trần 1,2m, 2x28W | Theo hồ sơ thiết kế | 179 | bộ |
| 3 | Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng T5, gắn tường 1,2m, 1x28W | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng T5, gắn bảng 1,2m, 1x28W | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dowlight, bóng compact 23w | Theo hồ sơ thiết kế | 231 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cần đèn cao áp bóng 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đèn cao + cần đèn đơn+ bóng 1x150W | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cột |
| 8 | Lắp đặt trụ đèn cao + cần đèn đôi + bóng 1x150W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt trụ đèn compact 4 bóng 18W + cao 3,5m kèm bộ định thời tiết kiệm điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 10 | Móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo áp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 262 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút âm trần khu bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 16 | Lắp công tắc 1 chiều loại 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 17 | Lắp công tắc 1 chiều loại 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 18 | Lắp công tắc 1 chiều loại 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 19 | Lắp công tắc 1 chiều loại 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp công tắc 2 chiều loại 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 21 | Lắp dimmer cho quạt mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Lắp dimmer cho quạt mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 23 | Lắp dimmer cho quạt mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Lắp dimmer cho quạt mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 248 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 645 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 245 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 1Cx120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 396 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 1Cx50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 1Cx8 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 158 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện FR/PVC 1Cx8 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện FR/PVC 1Cx25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 1Cx35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 805 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx22 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx8 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.900 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.700 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.000 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19.800 | m |
| 46 | Lắp đặt ống điện bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.624 | m |
| 47 | Lắp đặt ống điện bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.538 | m |
| 48 | Lắp đặt ống điện bảo vệ dây dẫn D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống điện bảo vệ dây dẫn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.156 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt trunking 200x100x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt trunking 50x50x0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 53 | Giếng khoan tiếp địa 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Giếng |
| 54 | Lắp đặt cọc đồng tiếp địa D16, 2m4 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cọc |
| 55 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 57 | Gia công lắp dựng hố kéo cáp 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ điện MSB - vỏ tủ loại B - Form 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vỏ tủ điện khối | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 21 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 18 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 15 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 13 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 7 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 3 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng đèn đường 2 chế độ bằng tay và tự dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 67 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt biến dòng 450/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn báo pha A, B, C | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt bộ điều khển tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bộ bù công suất phản kháng tự động 4,5KVAR | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ Volt + bộ chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 40KA(8/20) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Busbar 250A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bộ rơ le bảo vệ quá áp/thấp áp, quá dòng, mất pha, chạm pha | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đồng hồ đo tầng số | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Tụ bù công suất phản kháng 80KVAR | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ ATS 450A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ chiếu sáng đèn đường bằng tay và tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCCB 3P-400A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCCB 3P-225A-25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 3P-63A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P-50A- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P-40A- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P-30A- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 2P-25A- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P-20A- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt ELCB 2P-20A-30mA- 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P-40A - 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-30A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P-25A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P-20A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P-16A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P-10A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-10A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhà bảo vệ KT250x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-20A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-16A - 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 3P- 32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.250 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2Cx0.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.700 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp mạng CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế | 2.250 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 121 | Gia công lắp dựng hố kéo cáp 800x800 điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt trunking 100x50x0.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Switch hub 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt bộ chia cáp truyền hình 5 ngõ ra | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt bộ chia cáp truyền hình 6 ngõ ra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt bộ chia cáp truyền hình 8 ngõ ra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền (mạng-điện thoại-tivi) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế, 16 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bộ khuếch đại Tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Switch hub 16 port | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt bộ kết nối mạng Data - Hub 24Port | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt bộ kết nối mạng Data - Hub 16Port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ đấu nối dây điện thoại 30P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Vật tư phụ kèm theo cho hệ thống điện, điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| Q | PCCC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm loại cổ điển với bộ nguồn dự phòng 12 giờ cho thiết bị hoạt động ở chế độ thường trực là 1 giờ khi có cháy 10 Zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo rò rỉ gas | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói loại gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây tín hiệu gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt loa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt loa thùng gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng 2x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy FR (2Cx1.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.452 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện 2x2,5mm2 + E2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.375 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện 2x2,5mm2 + E1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn bảo vệ dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh 2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.157 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà gồm: Vỏ tủ làm bằng thép không gỉ dày 1.6mm, 2 cuộn vòi D65, 2 lăng phun D65, 2 van chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà gồm: Vỏ tủ làm bằng tôn dày 1mm, 1 Cuộn vòi D50, 1 Lăng phun D50, 1 Van chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lăp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt co STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối ống STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ống STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt giảm STK D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt giảm STK D114/70mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt T STK D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp che bảo vệ máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt luppe STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt luppe STK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lược rác STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lược rác STK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa đường kính van 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xã khí D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Giếng khoan tiếp địa 20 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 55 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng trần 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 60 | Tăng đơ cáp giằng + ốc xiếc cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 61 | Đế đựng kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| R | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Phần vận chuyển bốc dỡ TB trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.phần |
| 3 | Phần vận chuyển đường dài thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.phần |
| 4 | Băng keo trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cuộn |
| 5 | Bọc cách điện kẹp quai hotline | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cáp nhôm 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Lắp giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 8 | Lắp giáp níu cho cáp al 50/8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Bộ |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép As 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | Mét |
| 10 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV vxas 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,836 | Mét |
| 11 | Đổ bê tông trụ trung thế 14m đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Móng |
| 12 | Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Đà |
| 13 | Lắp đà lệch đôi 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (16*250) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Đà |
| 15 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (16*650) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Đà |
| 16 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 17 | Đổ bê tông cho trụ ghép 14m (Trạm ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 18 | Lắp Fuse link 20k | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Lắp kẹp hotline 25-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Lắp kẹp quai cu-al 50-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Lắp kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 22 | Lắp tiếp địa trụ trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Bộ |
| 24 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 25 | Sứ treo trên đà | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Bộ |
| 26 | Lắp trụ BTLT 14m đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Trụ |
| 27 | Lắp trụ BTLT 14m ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 28 | Đổ bê tông trụ trung thế 14m ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 29 | Nắp chụp FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Phần vận chuyển bốc dỡ TB trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.phần |
| 31 | Phần vận chuyển đường dài thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.phần |
| 32 | Lắp FCO 24kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 33 | Lắp LA 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 34 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 35 | Lắp máy cắt 500A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Phần vận chuyển bốc dỡ TB trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.phần |
| 37 | Phần vận chuyển đường dài thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.phần |
| 38 | Lắp giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 39 | Lắp biển báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp cáp nhị thứ 4x3.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trạm |
| 42 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Đà |
| 44 | Cáp xuất Cu-240mm2 từ máy biến thế xuống máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | mét |
| 45 | Lắp đấu cò M25 cho trạm ngồi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | V trí |
| 46 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 47 | Lắp Fuse link 15K | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 48 | Lắp giàn đỡ MBT 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp tiếp địa LA trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp tiếp địa cho trạm Ngồi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp ống PVC trạm ngồi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trạm |
| 52 | Lắp sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 53 | Lắp thùng điện kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thùng |
| 54 | Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 55 | Nắp chụp FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 56 | Nắp chụp LA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 57 | Nắp chụp MBT | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 58 | Lắp tủ bảo vệ máy cắt và TI | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Phần vận chuyển bốc dỡ TB trong công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.phần |
| 60 | Phần vận chuyển đường dài thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.phần |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13534E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6219E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét; sân đường nội bộ) và có giá trị hợp đồng ≥ 54.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét; sân đường nội bộ) ≥ 162.300.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 công trình giáo dục cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét; sân đường nội bộ) ≥ 54.100.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục cấp III có giá trị hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét; sân đường nội bộ) ≥ 54.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống sân, đường nội bộ | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,5m3. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Xe ủi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Xe lu bánh thép >= 10 tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Cần trục, sức nâng >= 10 tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Thiết bị ép cọc (bao gồm dàn ép và đồng hồ đo áp suất), lực ép >= 200 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 8 |
| 11 | Vận thăng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 13 | Đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 14 | Đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 15 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 16 | Máy cắt, uốn sắt | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 17 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 18 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 19 | Máy đục | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 20 | Giàn giáo khung bao che công trình (42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 50 |
| 21 | Giàn giáo nêm (cây) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4000 |
| 22 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi