Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế cấp huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:33:00 đến ngày 2022-08-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,043,556,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng) bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.490.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Lắp đèn chiếu sáng đường QL.57B (Đoạn từ cầu An Hóa đến Châu Hưng), đường ĐH.09 (Đoạn từ xã Thới Lai đến cầu Cả Bướm), đường trung tâm xã Phú Vang và Định Trung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế cấp huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Hồ sơ phải scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại
Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3740 366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 6, đường Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.822.148. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275 3740 366. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG QL.57B (ĐOẠN TỪ CẦU AN HÓA ĐẾN CHÂU HƯNG) | |||
| 1 | Bộ đèn LED công suất 90W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 2 | Cần đèn D42 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cần đèn |
| 3 | Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần đèn |
| 4 | Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cần đèn |
| 5 | Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần đèn |
| 6 | Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cần đèn |
| 7 | Cần đèn D42 cao 2,49m tầm vươn xa 4,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cần đèn |
| 8 | Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| 9 | Cần đèn D42 cao 2,75m tầm vươn xa 5,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 10 | Lắp cầu chì ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 11 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | 100m |
| 12 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | Cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | đầu cáp |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 18 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,5 | m |
| 19 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 20 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | Bộ |
| 21 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 22 | Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,4 | m |
| 23 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.327,1 | m |
| 24 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 26 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Cái |
| 27 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Cây |
| 28 | Bu lon móc Ø300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cây |
| 29 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | 100m |
| 30 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| B | ĐƯỜNG ĐH.09 (ĐOẠN TỪ XÃ THỚI LAI ĐẾN CẦU CẢ BƯỚM) | |||
| 1 | Bộ đèn LED công suất 60W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| 3 | Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 4 | Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 5 | Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 6 | Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 7 | Lắp cầu chì ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m |
| 9 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu cáp |
| 11 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 16 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 18 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,1 | m |
| 20 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 23 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cây |
| 24 | Bu lon móc Ø300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 25 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ PHÚ VANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 5 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Bộ đèn LED công suất 60W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 8 | Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cần đèn |
| 9 | Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 10 | Cần đèn D42 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cần đèn |
| 11 | Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần đèn |
| 12 | Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 13 | Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 14 | Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 15 | Lắp cầu chì ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 16 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | 100m |
| 17 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | đầu cáp |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 23 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 24 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 25 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 26 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 27 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.015,4 | m |
| 28 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 30 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 31 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cây |
| 32 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 34 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ ĐỊNH TRUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,072 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 5 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 7 | Bộ đèn LED công suất 60W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 8 | Cần đèn D42 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 9 | Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 10 | Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 11 | Cần đèn D42 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 12 | Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 13 | Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 14 | Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 15 | Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 16 | Cần đèn D42 cao 2,49m tầm vươn xa 4,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 17 | Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 18 | Cần đèn D42 cao 2,75m tầm vươn xa 5,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần đèn |
| 19 | Lắp cầu chì ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 20 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 21 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | đầu cáp |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 27 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | m |
| 28 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 29 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Bộ |
| 30 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 31 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.524,5 | m |
| 32 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 34 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 35 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cây |
| 36 | Bu lon móc Ø300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 37 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 38 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 39 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng) bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.490.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật An toàn lao động | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng 12m | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi