Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799575-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220798814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế cấp huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:33:00 đến ngày 2022-08-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,043,556,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng) bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.490.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng 12m
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Lắp đèn chiếu sáng đường QL.57B (Đoạn từ cầu An Hóa đến Châu Hưng), đường ĐH.09 (Đoạn từ xã Thới Lai đến cầu Cả Bướm), đường trung tâm xã Phú Vang và Định Trung
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế cấp huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ , địa chỉ: Số 08, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, Q. Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Xây dựng Hưng Phú. Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3740 366 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Xây dựng Hưng Phú. Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3740 366


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ , địa chỉ: Số 08, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, Q. Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Hồ sơ phải scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3740 366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 6, đường Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.822.148.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275 3740 366.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG QL.57B (ĐOẠN TỪ CẦU AN HÓA ĐẾN CHÂU HƯNG)
1Bộ đèn LED công suất 90WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
2Cần đèn D42 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9cần đèn
3Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13cần đèn
4Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17cần đèn
5Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14cần đèn
6Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26cần đèn
7Cần đèn D42 cao 2,49m tầm vươn xa 4,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11cần đèn
8Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
9Cần đèn D42 cao 2,75m tầm vươn xa 5,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
10Lắp cầu chì ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
11Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,63100m
12Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V274Cái
13Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V274đầu cáp
14Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
15Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
18Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V280,5m
19Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
20Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V153Bộ
21Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
22Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V351,4m
23Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4.327,1m
24Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V110m
25Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
26Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V101Cái
27Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V111Cây
28Bu lon móc Ø300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26Cây
29Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,045100m
30Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11tủ
31Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
B ĐƯỜNG ĐH.09 (ĐOẠN TỪ XÃ THỚI LAI ĐẾN CẦU CẢ BƯỚM)
1Bộ đèn LED công suất 60WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
3Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
4Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
5Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
6Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
7Lắp cầu chì ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m
9Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
10Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28đầu cáp
11Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
12Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
15Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V33m
16Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
18Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V546,1m
20Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
23Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17Cây
24Bu lon móc Ø300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
25Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
26Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ PHÚ VANG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
3Lắp đặt đà cảnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Boulon ven răng suốt Ø16x650Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
5Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Bộ đèn LED công suất 60WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
8Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9cần đèn
9Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10cần đèn
10Cần đèn D42 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9cần đèn
11Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7cần đèn
12Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
13Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
14Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
15Lắp cầu chì ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
16Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,735100m
17Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
18Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V100đầu cáp
19Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
20Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
23Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V132m
24Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
25Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
26Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
27Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2.015,4m
28Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
30Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
31Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V64Cây
32Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
33Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
34Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
D ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ ĐỊNH TRUNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,072m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
3Lắp đặt đà cảnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Boulon ven răng suốt Ø16x650Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
5Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
6Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Bộ đèn LED công suất 60WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
8Cần đèn D42 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
9Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
10Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cần đèn
11Cần đèn D42 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
12Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
13Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
14Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
15Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
16Cần đèn D42 cao 2,49m tầm vươn xa 4,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
17Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
18Cần đèn D42 cao 2,75m tầm vươn xa 5,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13cần đèn
19Lắp cầu chì ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
20Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
21Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
22Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V86đầu cáp
23Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
24Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
27Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V104,5m
28Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
29Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
30Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
31Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.524,5m
32Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V50m
33Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
34Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
35Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V47Cây
36Bu lon móc Ø300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
37Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
38Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
39Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng) bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.490.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 Kỹ thuật An toàn lao động 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
4 Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng 12m - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->