Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 18:07:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,418,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm, hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực trên hệ móng cọc khoan nhồi và có hạng mục cống hộp bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥459.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nền, mặt đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trắc hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép 8 tấn - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép 10 tấn - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Lu bánh lốp tối thiểu 07 lốp nhẵn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Ô tô tải có cẩu ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính 1,0m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị căng cáp dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 319, huyện Đoan Hùng 1080 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đoan Hùng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880889, Fax: 0210.3880889) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880245, Fax: 0210.3880 245). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: (02103) 880 889) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816). Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.057,5189 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 415,7688 | m3 |
| 3 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,7329 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,7329 | 100m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 147,1382 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 873,9854 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.277,4752 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 98,3925 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67,4661 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 163,6231 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 140,1741 | 100m3 |
| 8 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,0951 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 783,7616 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 245,02 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 204,6325 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại nền hiện trạng, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 682,1083 | 100m2 |
| 13 | Đắp hoàn trả rãnh, độ chặt K≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,6281 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 341,3349 | 100m2 |
| C | Mặt đường kết cấu KC1: mặt đường làm mới | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 901,0213 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 901,0213 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 225,2553 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 135,1532 | 100m3 |
| D | Mặt đường kết cấu KC2A : mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,3766 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,3766 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường BTN C19, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,4742 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,4742 | 100m2 |
| E | Mặt đường kết cấu KC2B, KC 2C | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 212,6309 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 212,6309 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,0135 | 100m3 |
| F | Mặt đường kết cấu KC2D | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 216,6129 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 216,6129 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,4919 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 65,6326 | 100m3 |
| G | Mặt đường kết cấu KC3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 49,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,84 | m3 |
| H | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,941 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,6925 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,3335 | 100m3 |
| 4 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1001 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,7175 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4745 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.091,6367 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1873 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,9933 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,9933 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2373 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4071 | 100m3 |
| I | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 309,8736 | m3 |
| 2 | Láng vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.065,824 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 259,692 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,522 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43,282 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 173,128 | 100m |
| 7 | Đào móng chân khay, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,1609 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,5834 | 100m3 |
| J | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre làm bờ vây dài 3m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,5984 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.539,96 | m2 |
| 3 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,0716 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc thanh thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,0716 | 100m3 |
| K | Rãnh hộ đạo, dốc nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh hộ đạo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6049 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh hộ đạo M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,89 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh hộ đạo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,7466 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72,73 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 220,57 | m2 |
| L | Rãnh biên | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.457,7035 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,3041 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 164,6405 | m3 |
| M | Rãnh qua vị trí vuốt nối | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,6767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,45 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường mũ, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6885 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,6272 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 276,8 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,191 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9878 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,0597 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 346 | cái |
| N | Tấm đan qua đường vào nhà dân | |||
| 1 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 79,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5764 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 110,74 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0283 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 88,536 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,8972 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,2655 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 527 | cái |
| O | Rãnh bê tông qua khu đông dân cư | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 939,002 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.428,9391 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 331,987 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 341,5238 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,9068 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.314,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 55,8774 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 170,1275 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9.388 | cái |
| P | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,7695 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 98,7918 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,7754 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga D>10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,0346 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5584 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,4858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6268 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 99 | cấu kiện |
| Q | Cống thoát nước lắp ghép | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 87,7186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,0874 | 100m3 |
| 3 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,35 | 100m |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,9899 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, KT rọ 1x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29 | rọ |
| 6 | Bê tông móng cống tròn, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 333,8936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,3028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.027,0247 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,2561 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống tròn, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 343,9155 | m3 |
| 11 | Cốt thép cống trong, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,9529 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cống tròn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60,7052 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cống hộp M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,44 | m3 |
| 14 | Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 15 | Cốt thép cống hộp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,5811 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9194 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống cống D75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 267 | C kiện |
| 18 | Lắp đặt ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 227 | C kiện |
| 19 | Lắp đặt ống cống D150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 295 | C kiện |
| 20 | Lắp đặt ống cống B1,0m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | C kiện |
| 21 | Lắp đặt ống cống B0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | C kiện |
| 22 | Mối nối cống D75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 267 | M.nối |
| 23 | Mối nối cống D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 227 | M.nối |
| 24 | Mối nối cống D150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 295 | M.nối |
| 25 | Mối nối cống hộp B100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | M.nối |
| 26 | Mối nối cống hộp B75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | M.nối |
| 27 | Quét nhựa thân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.710,72 | m2 |
| 28 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 29 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3821 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6597 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3774 | tấn |
| R | Cống thoát nước đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 59,8093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,9237 | 100m3 |
| 3 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 66,25 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 373,0396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 231,46 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 247,7619 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,887 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,9365 | tấn |
| 10 | Bê tông tường cánh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 88,1606 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0987 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,9315 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,5419 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống hộp, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.145,3678 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 171,1838 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43,627 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa thân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.223,571 | m2 |
| 18 | Thi công tấm ngăn nước cống hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 471,4902 | m |
| 19 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 131,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8412 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,7092 | tấn |
| 23 | Làm và thả rọ đá, KT rọ 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 203 | rọ |
| 24 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,568 | m3 |
| 25 | Bê tông gia cố taluy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,3272 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông gia cố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7754 | 100m2 |
| S | Cửa xả nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,5236 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27,8588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6266 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,886 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh cửa xả | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1522 | 100m2 |
| T | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,9501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,3651 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,2272 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 98,1241 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,1075 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch mương thủy lợi, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 130,2639 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.380,642 | m2 |
| 8 | Bê tông tường mũ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,5872 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4832 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6712 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83 | cấu kiện |
| U | Kè mái taluy | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,905 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 129,4738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,7727 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chắn M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 364,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,4988 | 100m2 |
| 6 | Ống thoát nước PVC D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5682 | 100m |
| 7 | Đá dăm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60,755 | m3 |
| 8 | Đất đắp chọn lọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,64 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, KT rọ 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 102 | rọ |
| 10 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 104,673 | m3 |
| 11 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,6378 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,1565 | tấn |
| 13 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7226 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4809 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8248 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 111 | cái |
| V | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang màu trắng, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 737,1235 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 967,15 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường phản quang gờ giảm tốc, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 260,432 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 223 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 95 | cái |
| 6 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 318 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 147,9569 | m2 |
| 8 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 223 | cái |
| 9 | Cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,125 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 417 | cái |
| 10 | Cọc tiêu H 0,2x0,2x1m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 163 | cái |
| 11 | Cột Km BTCT | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.564 | m |
| 13 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83,5733 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,7867 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4179 | 100m3 |
| W | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 235,1209 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 182,9779 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,1952 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất về đắp, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,7647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào khai thác về đắp, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,7647 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 473,0269 | 100m3 |
| X | Cầu Kè Km1+528 - Kết cấu nhịp chính | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 312,53 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,326 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,4457 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,024 | 100m |
| 6 | Quét keo bảo vệ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm ván khuôn vĩnh cửu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4086 | tấn |
| 8 | Nâng hạ, di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | dầm |
| 9 | Lao lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | dầm |
| Y | Cầu Kè Km1+528 - Khe co giãn, gối cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,4 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2641 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót khe co giãn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 4 | Máng inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| Z | Cầu Kè Km1+528 - Mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,0918 | tấn |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,37 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót bản mặt cầu 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,42 | m3 |
| AA | Cầu Kè Km1+528 - Lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2164 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 3 | Cốt thép lan can, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8054 | tấn |
| 4 | Ống thoát nước mặt cầu D160 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Gia công, lắp đặt cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 120 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| AB | Cầu Kè Km1+528 - Phụ trợ thi công dầm, bản mặt cầu | |||
| 1 | Khấu hao kết cấu thép khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,336 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,68 | tấn |
| 3 | Đầu neo cáp căng trước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48 | đầu neo |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,68 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 6 | Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2433 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,09 | m3 |
| 9 | Khấu hao hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 10 | Sản xuất hệ đỡ đổ BT lan can bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,73 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,46 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ thanh thải bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đá đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4303 | 100m3 |
| AC | Cầu Kè Km1+528 - Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, mố cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 341,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,984 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,3992 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,8386 | 100m2 |
| 5 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,01 | m2 |
| 6 | Bê tông đệm 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 355,18 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt chi tiết chốt neo mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,213 | tấn |
| AD | Cầu Kè Km1+528 - Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,313 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6494 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,66 | m3 |
| 4 | Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,237 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1198 | 100m2 |
| 6 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,259 | m3 |
| AE | Cầu Kè Km1+528 - Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc định vị I dài 12m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,1 | tấn |
| 4 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 5 | Khấu hao kết cấu thép khung đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4362 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,847 | tấn |
| 8 | Đóng cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 9 | Nhồ cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 10 | Sản xuất cừ larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,86 | tấn |
| 11 | Khấu hao cừ larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6854 | tấn |
| 12 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,2084 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát hố móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,688 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,2084 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 17 | Khấu hao kết cấu thép đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,356 | tấn |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,78 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,56 | tấn |
| AF | Cầu Kè Km1+528 - Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,5 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp III, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,5 | m |
| 4 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,37 | tấn |
| 5 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Nhổ ống vách | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 123,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,233 | 100m3 |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5389 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,4485 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc nhồi, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 110,06 | m3 |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 14 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Cút nối D65.9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Cút nối D113.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Ống thép đen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,71 | 100m |
| 19 | Ống thép D106,5/113,5 kiểm tra cặn lắng đấy lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 20 | Gia công, lắp đặt cóc nối thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2208 | tấn |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK>80mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cọc |
| 22 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | MC/1TN |
| 23 | Thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 lần TN/cọc |
| 24 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| AG | Cầu Kè Km1+528 - Đường sau cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc đắp đuôi mố, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,8472 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4087 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3676 | 100m3 |
| 8 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6926 | 100m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả chân khay, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5222 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0388 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 104 | m2 |
| 14 | Bê tông gia cố mái tứ nón M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,91 | m3 |
| 15 | Ống thoát nước PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| AH | Cầu Kè Km1+528 - Công trường thi công cầu | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,3276 | 100m3 |
| 2 | San ủi mặt đường tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,7645 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,9853 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,9853 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6244 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | Ống |
| 8 | Đào đất thanh thải công trường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,3889 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,3889 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,3896 | 100m3 |
| AI | Cầu Mụa Km3+439,91 - Kết cấu nhịp chính | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 312,53 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,326 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,4457 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,024 | 100m |
| 6 | Quét keo bảo vệ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm ván khuôn vĩnh cửu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4086 | tấn |
| 8 | Nâng hạ, di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | dầm |
| 9 | Lao lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | dầm |
| AJ | Cầu Mụa Km3+439,91 - Khe co giãn, gối cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,4 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2641 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót khe co giãn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 4 | Máng inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| AK | Cầu Mụa Km3+439,91 - Mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,0918 | tấn |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,37 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót bản mặt cầu 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,42 | m3 |
| AL | Cầu Mụa Km3+439,91 - Lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2164 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 3 | Cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8054 | tấn |
| 4 | Ống thoát nước mặt cầu D160 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Gia công và lắp đặt cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 120 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| AM | Cầu Mụa Km3+439,91 - Phụ trợ thi công dầm, bản mặt cầu | |||
| 1 | Khấu hao kết cấu thép khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,336 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,68 | tấn |
| 3 | Đầu neo cáp căng trước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48 | Đ.Neo |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,68 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 6 | Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2433 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,09 | m3 |
| 9 | Khấu hao hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3462 | tấn |
| 10 | Sản xuất hệ đỡ đổ BT lan can bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,7308 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,4616 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ thanh thải bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đá đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4303 | 100m3 |
| AN | Cầu Mụa Km3+439,91 - Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, mố cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 315,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,0908 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,2875 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,2048 | 100m2 |
| 5 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,01 | m2 |
| 6 | Bê tông đệm 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 255,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt chi tiết chốt neo mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,211 | tấn |
| AO | Cầu Mụa Km3+439,91 - Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường cánh, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 122,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9914 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tường, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,2333 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, D >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,0294 | tấn |
| AP | Cầu Mụa Km3+439,91 - Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,313 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6494 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,66 | m3 |
| 4 | Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,237 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1198 | 100m2 |
| 6 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,259 | m3 |
| AQ | Cầu Mụa Km3+439,91 - Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc định vị I dài 12m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,48 | tấn |
| 4 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 5 | Khấu hao kết cấu thép khung đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4362 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,84 | tấn |
| 8 | Đóng cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 9 | Nhồ cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 10 | Sản xuất cừ larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,86 | tấn |
| 11 | Khấu hao cừ larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6854 | tấn |
| 12 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,6048 | 100m3 |
| 13 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4612 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát hố móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,8896 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4612 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,6048 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4612 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 20 | Khấu hao kết cấu thép đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,518 | tấn |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,59 | tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,18 | tấn |
| AR | Cầu Mụa Km3+439,91 - Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,5 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp III, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,7 | m |
| 4 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,37 | tấn |
| 5 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Nhổ ống vách | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 84,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1608 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,2363 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc nhồi, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60,09 | m3 |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 14 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Cút nối D65.9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Cút nối D113.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Ống thép đen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,156 | 100m |
| 19 | Ống thép D106,5/113,5 kiểm tra cặn lắng đấy lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,972 | 100m |
| 20 | Gia công, lắp đặt cóc nối thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK>80mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cọc |
| 22 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | MC/1TN |
| 23 | Thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 lần TN |
| 24 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| AS | Cầu Mụa Km3+439,91 - Đường sau cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,3754 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,3754 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5938 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3563 | 100m3 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc đắp đuôi mố, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,8158 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,2094 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3676 | 100m3 |
| 8 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả chân khay, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3662 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4295 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 136 | m2 |
| 14 | Bê tông gia cố mái tứ nón M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,62 | m3 |
| 15 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| AT | Cầu Mụa Km3+439,91 - Công trường thi công cầu | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,495 | 100m3 |
| 2 | San ủi mặt đường tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2066 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,3749 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,1535 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,1535 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 34 | Ống |
| 8 | Đào đất thanh thải công trường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,0939 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,0939 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,099 | 100m3 |
| AU | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Kết cấu nhịp chính | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 226,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1437 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,232 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 7 | Quét keo bảo vệ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm ván khuôn vĩnh cửu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4617 | tấn |
| 9 | Nâng hạ, di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | dầm |
| 10 | Lao lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | dầm |
| AV | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Khe co giãn, gối cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,4 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2641 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót khe co giãn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 4 | Máng inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| AW | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4329 | tấn |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,33 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót bản mặt cầu 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,407 | m3 |
| AX | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9708 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 3 | Cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6474 | tấn |
| 4 | Ống thoát nước mặt cầu D160 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Gia công và lắp đặt cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 96 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| AY | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Phụ trợ thi công dầm, bản mặt cầu | |||
| 1 | Khấu hao kết cấu thép khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,022 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,11 | tấn |
| 3 | Đầu neo cáp căng trước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | Đ. Neo |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,11 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 6 | Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2433 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,09 | m3 |
| 9 | Khấu hao hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3462 | tấn |
| 10 | Sản xuất hệ đỡ đổ BT lan can bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,7308 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,4616 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 14 | Phá dỡ thanh thải bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đá đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4303 | 100m3 |
| AZ | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, mố cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 324,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,9037 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,7842 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,3914 | 100m2 |
| 5 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,01 | m2 |
| 6 | Bê tông đệm 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 259,88 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt chi tiết chốt neo mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,211 | tấn |
| BA | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường cánh, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 135,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6629 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tường, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2237 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,7671 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, D >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,3115 | tấn |
| BB | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,313 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6494 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,66 | m3 |
| 4 | Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1198 | 100m2 |
| 6 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,259 | m3 |
| BC | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc định vị I dài 12m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,48 | tấn |
| 4 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 5 | Khấu hao kết cấu thép khung đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4362 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,84 | tấn |
| 8 | Đóng cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 9 | Nhồ cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 10 | Sản xuất cừ larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,86 | tấn |
| 11 | Khấu hao cừ larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6854 | tấn |
| 12 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,0912 | 100m3 |
| 13 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9652 | 100m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,536 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9652 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,0912 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9652 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 19 | Khấu hao kết cấu thép đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,518 | tấn |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,59 | tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,18 | tấn |
| BD | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,9 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp III, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,9 | m |
| 4 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,37 | tấn |
| 5 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Nhổ ống vách | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 102,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,027 | 100m3 |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,3416 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,9168 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc nhồi, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83,78 | m3 |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 14 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Cút nối D65.9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Cút nối D113.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Ống thép đen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,326 | 100m |
| 19 | Ống thép D106,5/113,5 kiểm tra cặn lắng đấy lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,362 | 100m |
| 20 | Gia công, lắp đặt cóc nối thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK>80mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cọc |
| 22 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | MC/1TN |
| 23 | Thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 TN/cọc |
| 24 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| BE | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Đường sau cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,3278 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,3278 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5819 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3492 | 100m3 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc đắp đuôi mố, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7188 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,226 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3676 | 100m3 |
| 8 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3827 | 100m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả chân khay, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3394 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3546 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 93,5 | m2 |
| 14 | Bê tông gia cố mái tứ nón M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,39 | m3 |
| 15 | Ống thoát nước PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| BF | Cầu Quê Km4 + 714,91 - Công trường thi công cầu | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4282 | 100m3 |
| 2 | San ủi mặt đường tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,391 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,9384 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,9384 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3144 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | Ống |
| 8 | Đào đất thanh thải công trường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,7054 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,7054 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,3889 | 100m3 |
| BG | Cầu Km14 + 317,2 - Kết cấu nhịp chính | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 226,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1437 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,232 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp PVC D18/22 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 7 | Quét bảo vệ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm ván khuôn vĩnh cửu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4617 | tấn |
| 9 | Nâng hạ, di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | dầm |
| 10 | Lao lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | dầm |
| BH | Cầu Km14 + 317,2 - Khe co giãn, gối cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,4 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2641 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót khe co giãn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 4 | Máng inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| BI | Cầu Km14 + 317,2 - Mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4329 | tấn |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,33 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót bản mặt cầu 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,407 | m3 |
| BJ | Cầu Km14 + 317,2 - Lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9708 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 3 | Cốt thép lan can, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6474 | tấn |
| 4 | Ống thoát nước mặt cầu D160 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Gia công, lắp đặt cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 96 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| BK | Cầu Km14 + 317,2 - Phụ trợ thi công dầm, bản mặt cầu | |||
| 1 | Khấu hao kết cấu thép khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,022 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,11 | tấn |
| 3 | Đầu neo cáp căng trước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | đầu neo |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung căng cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,11 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 6 | Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2433 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,34 | m3 |
| 9 | Khấu hao hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 10 | Sản xuất hệ đỡ đổ BT lan can bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,6 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 14 | Phá dỡ thanh thải bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đá đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4211 | 100m3 |
| BL | Cầu Km14 + 317,2 - Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, mố cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 333,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,5326 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,3644 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,4036 | 100m2 |
| 5 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,01 | m2 |
| 6 | Bê tông đệm 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 305,18 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt chi tiết chốt neo mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,211 | tấn |
| BM | Cầu Km14 + 317,2 - Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,313 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6494 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,66 | m3 |
| 4 | Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,237 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1198 | 100m2 |
| 6 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,259 | m3 |
| BN | Cầu Km14 + 317,2 - Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc định vị I dài 12m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,48 | tấn |
| 4 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 5 | Khấu hao kết cấu thép khung đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4362 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,84 | tấn |
| 8 | Đóng cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 9 | Nhồ cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 10 | Sản xuất cừ larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,86 | tấn |
| 11 | Khấu hao cừ larsen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6854 | tấn |
| 12 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4438 | 100m3 |
| 13 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9246 | 100m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt K ≥ K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,36 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9246 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4438 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9246 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 19 | Khấu hao kết cấu thép đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,356 | tấn |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,78 | tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,56 | tấn |
| BO | Cầu Km14 + 317,2 - Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 39,5 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp III, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,7 | m |
| 4 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,37 | tấn |
| 5 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Nhổ ống vách | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,7054 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc nhồi, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64,61 | m3 |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 14 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Cút nối D65.9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Cút nối D113.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Ống thép đen | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,423 | 100m |
| 19 | Ống thép D106,5/113,5 kiểm tra cặn lắng đấy lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,061 | 100m |
| 20 | Gia công, lắp đặt cóc nối thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK>80mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cọc |
| 22 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | MC/1TN |
| 23 | Thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 TN/cọc |
| 24 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| BP | Cầu Km14 + 317,2 - Đường sau cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc đắp đuôi mố, độ chặt K≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,5844 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8564 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3676 | 100m3 |
| 8 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5838 | 100m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả chân khay, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4357 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8933 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,5 | m2 |
| 14 | Bê tông gia cố mái tứ nón M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,32 | m3 |
| 15 | Ống thoát nước PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| BQ | Cầu Km14 + 317,2 - Công trường thi công cầu | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,3 | 100m3 |
| 2 | San ủi mặt đường tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1469 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,3683 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,4782 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,4782 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4562 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | Ống |
| 8 | Đào đất thanh thải công trường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,7054 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,7054 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,8433 | 100m3 |
| BR | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.880 | công |
| 2 | Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 400 | cọc |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 400 | cái |
| 4 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17.000 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Bộ đèn tròn, công suất 100W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50 | bộ |
| 7 | Điện năng tiêu thụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43.200 | kw |
| 8 | Dây điện đôi VCm 1.0 mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.200 | m |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 10 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | m2 |
| 11 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Bơm thoát nước thải cục bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 600 | ca |
| BS | Thuế tài nguyên môi trường và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11.132,0017 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường với đất mua về đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11.132,0017 | m3 |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường với đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 127.747,5194 | m3 |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường với đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54.407,5854 | m3 |
| 5 | Phí cấp quyền khai thác đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11.132,0017 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,32% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm, hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực trên hệ móng cọc khoan nhồi và có hạng mục cống hộp bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥459.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nền, mặt đường | 4 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trắc hạng mục cầu | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuậật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Lu bánh thép 8 tấn - 10 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Lu bánh thép 10 tấn - 12 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 15 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 6 |
| 8 | Lu bánh lốp tối thiểu 07 lốp nhẵn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy san ≥108CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy ủi ≥ 70CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 13 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 8 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥10 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 10 |
| 15 | Ô tô tải có cẩu ≥3 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Cần cẩu ≥ 40 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính 1,0m | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 19 | Thiết bị căng cáp dự ứng lực | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 20 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 22 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 23 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 24 | Máy hàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 25 | Máy toàn đạc điện tử | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 26 | Máy thủy bình | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 27 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi