Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Hợp Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777152-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Hợp Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20220107124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:28:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,855,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện.+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nướcĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực-01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy) xem lại+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Hợp Thịnh
Xây dựng phòng học thuộc các xã ATKII: Thái Sơn, Hoàng Vân, Hương Lâm, Hợp Thịnh, Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng, Công ty cổ phần tư vấn dầu tư xây dựng Bắc Giang, Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long; Địa chỉ: TP Bắc Giang; Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang, địa chỉ: Xương Giang, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang; Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang: Địa chỉ: Hùng Vương, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang; Phòng Kinh tế - Hạ tầng, địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp HòaĐịa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; điện thoại: 02043829003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.điện thoại: 0240 3858 617
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT6,0969100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,8831m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT154,5388m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT2,4039100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,6788100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT3,6437tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT4,1839tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT6,3468tấn
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT68,5907m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT6,8104100m3
11Đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo yêu cầu HSMT139,4628m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT35,2296m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT29,4379m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,5502100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,8118tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,6932tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT7,4916tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT72,2075m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT8,9143100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,2562tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT8,7363tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,3456tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT162,0857m3
24Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT14,8453100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT15,0469tấn
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,5615m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,6647100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,6514tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,417tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT6,4548m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu HSMT0,5477100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,2104tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo yêu cầu HSMT0,5517tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu HSMT711 cấu kiện
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,1448m3
36Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,2173100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,5603tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,6197tấn
39Bu lông neo M22x600Theo yêu cầu HSMT12bộ
40Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,5484tấn
41Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,5484tấn
42Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT2,217tấn
43Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu HSMT2,217tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT935,88011m2
45Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,1383tấn
46Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT22,858m2
47Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT284,9735m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT18,5552m3
49Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT43,261m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT762,0949m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT268,3858m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT445,6664m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT262,1446m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT2.032,53m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT288,7092m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.484,5338m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.764,8563m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3.779,2084m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT303,16m
60Lát nền, sàn - gạch lát Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.300,7475m2
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,98m3
62Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT59,8593m2
63Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,2105tấn
64Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu HSMT20,2675m2
65Trụ cầu thang Inox, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT1trụ
66Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT227,178m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm2Theo yêu cầu HSMT30,3846m2
68Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) vén thành 20cmTheo yêu cầu HSMT229,3712m2
69Láng tạo dốc về ga thu mái sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT107,926m2
70Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT2,6842tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT2,6842tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT36,95641m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT5,718100m2
74Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT85,05m2
75Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT121,95m2
76Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT12,15m2
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT27bộ
78Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm)Theo yêu cầu HSMT3bộ
79Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT6bộ
80Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT30Bộ
81Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) 4 cánhTheo yêu cầu HSMT33Bộ
82Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT113,716m2
83Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mmTheo yêu cầu HSMT93,72m2
84Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấmtrần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmTheo yêu cầu HSMT91,9338m2
85Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT166,82m2
86Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT1,1165tấn
87Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT127,197m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT114,47731m2
89Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0568100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,5652m3
91Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,2509m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,9696m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT0,9696m2
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0091100m3
95Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT21,8076m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT13,7075100m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu HSMT3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo yêu cầu HSMT15hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-150A-65KATheo yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-60A-22KATheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KATheo yêu cầu HSMT15cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu HSMT29cái
7Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A chống giậtTheo yêu cầu HSMT15cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu HSMT18cái
9Lắp đặt Bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx26500K SSTheo yêu cầu HSMT90bộ
10Lắp đặt đèn Led ốp trần 22wTheo yêu cầu HSMT53bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT3cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT3cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu HSMT18cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT4cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT51cái
16Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4mTheo yêu cầu HSMT59cái
17Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x35mm2Theo yêu cầu HSMT105m
18Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-ETheo yêu cầu HSMT15m
19Lắp đặt ống gen nhựa D32mmTheo yêu cầu HSMT15m
20Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5mTheo yêu cầu HSMT6cọc
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT6cái
22Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu HSMT6m
23Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu HSMT10m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT55m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT75m
26Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; l=2.4mTheo yêu cầu HSMT3cọc
27Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,27100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,27100m3
29Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT6cái
30Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT6cái
31Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT203m
32Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT993m
33Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT1.209m
34Lắp đặt Ống gen nhựa D20Theo yêu cầu HSMT1.443m
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,8100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT15cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT21cái
12Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
16Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu HSMT7cái
17Lắp đặt van khóa PPR D32mmTheo yêu cầu HSMT3cái
18Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
19Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT45cái
20Lắp nút bịt nhựa 14mmTheo yêu cầu HSMT45cái
21Lắp đặt van phao đồng PN12 DN25 (có bóng)Theo yêu cầu HSMT1cái
22Lắp đặt rắc co PPR D25mmTheo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt rắc co PPR D32mmTheo yêu cầu HSMT4cái
24Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu HSMT3cái
25Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
26Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,55100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1,55100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,28100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,52100m
31Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT20cái
32Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT21cái
33Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT10cái
34Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
35Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT10cái
36Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT3cái
37Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT9cái
38Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT24cái
39Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT18cái
40Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
41Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT24cái
42Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN12,5Theo yêu cầu HSMT20cái
43Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN10Theo yêu cầu HSMT10cái
44Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN10Theo yêu cầu HSMT5cái
45Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10Theo yêu cầu HSMT7cái
46Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo yêu cầu HSMT18cái
47Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo yêu cầu HSMT6cái
48Lắp đặt cút sành D90Theo yêu cầu HSMT3cái
D HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu HSMT6cái
2Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT18bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSMT18cái
5Lắp đặt vòi gạt đồngTheo yêu cầu HSMT6cái
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT12cái
7Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 mónTheo yêu cầu HSMT12bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu HSMT2bể
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT12bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT12bộ
11Dây cấp nướcTheo yêu cầu HSMT24cái
12Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông)Theo yêu cầu HSMT12cái
13Chân chậu rửa L-297VCTheo yêu cầu HSMT12cái
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSMT12bộ
E HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo yêu cầu HSMT301m khoan
2Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,25100m
6Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Theo yêu cầu HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Theo yêu cầu HSMT3cái
8Lắp đặt côn thu PVC D90-34mm - PN5Theo yêu cầu HSMT1cái
9Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10Theo yêu cầu HSMT1cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1cái
11Chèn sỏiTheo yêu cầu HSMT0,2m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,082m3
13Trõ nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu HSMT1cái
F HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,208100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,032100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,012100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,861m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,764m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,071100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,031tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,163tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,103tấn
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,631m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,285m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,192m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT8m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,8m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,04100m2
16Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu HSMT0,024tấn
17Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu HSMT0,075tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu HSMT8cái
G HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,3100m
2Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
6Rọ hút DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
7Khớp chống rung DN100Theo yêu cầu HSMT4cái
8Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT1cái
9Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu HSMT20m
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5m3
11Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT8bộ
12Lắp đặt đồng hồ đo áp mặt dầuTheo yêu cầu HSMT1cái
13Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo yêu cầu HSMT1cái
14Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 ZoneTheo yêu cầu HSMT1hộp
15Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,25 chuông
16Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,25 đèn
17Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu HSMT1,25 nút
18Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tườngTheo yêu cầu HSMT6hộp
19Lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo yêu cầu HSMT3,310 đầu
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu HSMT450m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmTheo yêu cầu HSMT720m
22Măng sông nối ống D16Theo yêu cầu HSMT240cái
23Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp 10x2x0,5mmTheo yêu cầu HSMT1,510 m
24Lắp đặt Ống xoắn bảo hộ cáp tín hiệu - D42mmTheo yêu cầu HSMT15m
25Lắp đặt Hộp đấu kỹ thuật bằng sắt, KT 200x200mm2Theo yêu cầu HSMT3hộp
26Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT2,65 đèn
27Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu HSMT1,85 đèn
28Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1mm2Theo yêu cầu HSMT270m
29Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT22cái
30Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu HSMT9cái
31Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu HSMT18cái
32Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu HSMT9cái
33Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo yêu cầu HSMT3cái
34Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,6100m
35Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT0,456100m
36Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT0,045100m
37Mặt bích thép D100Theo yêu cầu HSMT1cái
38Mặt bích thép D80Theo yêu cầu HSMT1cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
40Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT3cái
41Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
42Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmTheo yêu cầu HSMT3cái
43Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/50mmTheo yêu cầu HSMT9cái
44Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT9cái
45Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100 ba cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
46Lắp đặt Trụ tiếp nước 2 cửa D65mmTheo yêu cầu HSMT1cái
47Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân mái (800x550x220)mmTheo yêu cầu HSMT1hộp
48Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường trong nhà (1200x700x200) mmTheo yêu cầu HSMT9hộp
49Lắp đặt van góc chữa cháy thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT9cái
50Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 loại13 barTheo yêu cầu HSMT1cuộn
51Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 loại13 barTheo yêu cầu HSMT9cuộn
52Lăng A phun nước chữa cháy D65Theo yêu cầu HSMT1cái
53Lăng B phun nước chữa cháy D50Theo yêu cầu HSMT9cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu HSMT301m2
55Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,15100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,12100m3
H HẠNG MỤC: PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT4,568100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,288100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,784m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,438m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,325100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,003tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT2,465tấn
8Băng cản nước Waterstop PVC V32Theo yêu cầu HSMT37m
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,815m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT11,216m3
11Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,805100m2
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,755100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,041tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT3,674tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,011tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,002tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,845tấn
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT163,35m2
19Quét sika chống thấm thành và đáy bể nướcTheo yêu cầu HSMT236,625m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,275m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,125m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,003100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,005tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,064m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu HSMT11 cấu kiện
I HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,4m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,028100m2
3Râu thép chờ D10 L=300mmTheo yêu cầu HSMT0,741kg
4Gia công cột bằng thépTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT13,8751m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,121100m2
10Quây bịt tôn quanh nhàTheo yêu cầu HSMT0,455100m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT3,15m2
13Bản lề cối mạ 160Theo yêu cầu HSMT6cái
14Then cài cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
15Khóa cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Pentax (CM65-200C) có P=15kw, H=(44.8-32)m; Q=(54-132)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Hyundai/TTC D4BB/30, công suất 40HP/30kw, có P=30kw, H=(85-46)m; Q=(52-120)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện.+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nướcĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ khác 7 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực-01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy) xem lại+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Công nhân kỹ thuật 25 Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động3
2 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
3 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động1
4 Máy ủi Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động1
5 Đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
6 Máy khoan bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
7 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
8 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
9 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
10 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động3
11 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
16 Máy nén khí Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->