Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Hợp Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Hợp Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:28:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,855,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình dân dụng từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện.+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nướcĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực-01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy) xem lại+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng Trường THCS Hợp Thịnh Xây dựng phòng học thuộc các xã ATKII: Thái Sơn, Hoàng Vân, Hương Lâm, Hợp Thịnh, Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; điện thoại: 02043829003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.điện thoại: 0240 3858 617 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 6,0969 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 34,8831 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 154,5388 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 2,4039 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 1,6788 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,6437 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,1839 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 6,3468 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 68,5907 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 6,8104 | 100m3 |
| 11 | Đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Theo yêu cầu HSMT | 139,4628 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 35,2296 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 29,4379 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 4,5502 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,8118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,6932 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 7,4916 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 72,2075 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 8,9143 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,2562 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 8,7363 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,3456 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 162,0857 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 14,8453 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 15,0469 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,5615 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,6647 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,6514 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,417 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 6,4548 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu HSMT | 0,5477 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,2104 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,5517 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu HSMT | 71 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,1448 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,2173 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,5603 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,6197 | tấn |
| 39 | Bu lông neo M22x600 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,5484 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,5484 | tấn |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 2,217 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu HSMT | 2,217 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 935,8801 | 1m2 |
| 45 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,1383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 22,858 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 284,9735 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 18,5552 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 43,261 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 762,0949 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 268,3858 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 445,6664 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 262,1446 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2.032,53 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 288,7092 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.484,5338 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.764,8563 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 3.779,2084 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 303,16 | m |
| 60 | Lát nền, sàn - gạch lát Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.300,7475 | m2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,98 | m3 |
| 62 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 59,8593 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,2105 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 20,2675 | m2 |
| 65 | Trụ cầu thang Inox, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 1 | trụ |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 227,178 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 30,3846 | m2 |
| 68 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) vén thành 20cm | Theo yêu cầu HSMT | 229,3712 | m2 |
| 69 | Láng tạo dốc về ga thu mái sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 107,926 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 2,6842 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 2,6842 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 36,9564 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 5,718 | 100m2 |
| 74 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 85,05 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 121,95 | m2 |
| 76 | Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 12,15 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 27 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Bộ |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) 4 cánh | Theo yêu cầu HSMT | 33 | Bộ |
| 82 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 113,716 | m2 |
| 83 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu HSMT | 93,72 | m2 |
| 84 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấmtrần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm | Theo yêu cầu HSMT | 91,9338 | m2 |
| 85 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 166,82 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 1,1165 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 127,197 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 114,4773 | 1m2 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,5652 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,2509 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9696 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 0,9696 | m2 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 95 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 21,8076 | m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 13,7075 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màu | Theo yêu cầu HSMT | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-150A-65KA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-60A-22KA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A chống giật | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx26500K SS | Theo yêu cầu HSMT | 90 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 22w | Theo yêu cầu HSMT | 53 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 51 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4m | Theo yêu cầu HSMT | 59 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-E | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen nhựa D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cọc |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 23 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 55 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 75 | m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; l=2.4m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cọc |
| 27 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 29 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 30 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 203 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 993 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.209 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống gen nhựa D20 | Theo yêu cầu HSMT | 1.443 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 45 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa 14mm | Theo yêu cầu HSMT | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao đồng PN12 DN25 (có bóng) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,55 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,52 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN12,5 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút sành D90 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 2 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 7 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 món | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 12 | Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 13 | Chân chậu rửa L-297VC | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 30 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PVC D90-34mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,082 | m3 |
| 13 | Trõ nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,861 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,163 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,103 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,631 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30,285 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,192 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 0,024 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 0,075 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 6 | Rọ hút DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 7 | Khớp chống rung DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp mặt dầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 Zone | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tường | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Theo yêu cầu HSMT | 720 | m |
| 22 | Măng sông nối ống D16 | Theo yêu cầu HSMT | 240 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp 10x2x0,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,5 | 10 m |
| 24 | Lắp đặt Ống xoắn bảo hộ cáp tín hiệu - D42mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt Hộp đấu kỹ thuật bằng sắt, KT 200x200mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 270 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 22 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 32 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 33 | Giá đựng bình KT 600x350x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,456 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,045 | 100m |
| 37 | Mặt bích thép D100 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 38 | Mặt bích thép D80 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/50mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100 ba cửa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Trụ tiếp nước 2 cửa D65mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân mái (800x550x220)mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường trong nhà (1200x700x200) mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | hộp |
| 49 | Lắp đặt van góc chữa cháy thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 50 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 loại13 bar | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cuộn |
| 51 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 loại13 bar | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cuộn |
| 52 | Lăng A phun nước chữa cháy D65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lăng B phun nước chữa cháy D50 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 30 | 1m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 4,568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,465 | tấn |
| 8 | Băng cản nước Waterstop PVC V32 | Theo yêu cầu HSMT | 37 | m |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 34,815 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11,216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,805 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,041 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 3,674 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,011 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,845 | tấn |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 163,35 | m2 |
| 19 | Quét sika chống thấm thành và đáy bể nước | Theo yêu cầu HSMT | 236,625 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,275 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,125 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,005 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,064 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Râu thép chờ D10 L=300mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,741 | kg |
| 4 | Gia công cột bằng thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,087 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,087 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 13,875 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Quây bịt tôn quanh nhà | Theo yêu cầu HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 3,15 | m2 |
| 13 | Bản lề cối mạ 160 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 14 | Then cài cửa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khóa cửa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Pentax (CM65-200C) có P=15kw, H=(44.8-32)m; Q=(54-132)m3/h | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Hyundai/TTC D4BB/30, công suất 40HP/30kw, có P=30kw, H=(85-46)m; Q=(52-120)m3/h | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình dân dụng từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện.+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nướcĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ khác | 7 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực-01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy) xem lại+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 2 | Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi