Gói thầu: Phân xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799443-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Kim Thư
Tên gói thầu Phân xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220740545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:20:00 đến ngày 2022-08-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,115,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương(2) Chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát các công trình giao thông cấp IV trở lên(3) Tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương(2) Tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(2) Tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/đăng ký còn hiệu lực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Kim Thư
E-CDNT 1.2 Phân xây dựng
Nâng cấp cải tạo đường GTNĐ tuyến đường Dân Quân xã Kim Thư
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Kim Thư , địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kim Thư, Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch Kiến trúc Việt Nam. - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và kiến trúc Bình Minh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Công nghệ và Thương Mại BH. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – KH huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: UBND xã Kim Thư , địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kim Thư, Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật (bản gốc hoặc sao y công chứng) + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo lãnh dự thầu, Thư cam kết cấp tín dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kim Thư, Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Kim Thư - Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai (Địa chỉ: thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,629m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,78100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,926100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,926100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,097m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,728100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,122m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,293100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,112100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,074100m3
11Mua đất đắp móng trong kè K95 - tận dụng được phần đào đắp trả 50%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt230,153m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,211100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,211100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,232100m3
B Kè đá hộc
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96,044100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68,81m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt235,46m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt296,99m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,494100m
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,87m2
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,689100m2
8Bơm nước thi côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3ca
C Cống thoát nước qua đường B600 L= 5,5m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,291m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,055100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,997100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,94m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,69m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,8m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,3m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,057100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,42m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,063tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,66m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101 cấu kiện
D Cửa điều tiết cống B600
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,005100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,11m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,21m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,57m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,003100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,051tấn
15Bulong các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,46kg
E Cống qua đường B800 L=5,5m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,38m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,072100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,052100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,052100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,158100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,55m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,021100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,11m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,18m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,4m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,057100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,42m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,072tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,096tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,83m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt111 cấu kiện
F Cửa điều tiết cống B800
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,006100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,23m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,07100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,017tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,057tấn
15Bulong các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,93kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương(2) Chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát các công trình giao thông cấp IV trở lên(3) Tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài tài liệu trên.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương(2) Tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài tài liệu trên.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(2) Tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài tài liệu trên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào đổ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ Có đăng kiểm/đăng ký còn hiệu lực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy dầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->