Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798802-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220424182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:19:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,968,761,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 209,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Phần đường: Theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10380:2014 và Phần cầu: Thi công cầu dàn thép Bailey), Cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.500.000.000 đồng/hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này),hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã làm giám sát và quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu và đường dẫn vào cầu trường công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá, Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách trắc đạc (định vị tim, mốc, cao độ) trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc đạc hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách trắc đạc (định vị tim, mốc, cao độ) trên công trình ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thiết bị thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí chuyên dùng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thiết bị thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0.8m3(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 250T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥ 2.5T(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10.0T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7.5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 360m3/h(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20Kva (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị.(Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị.(Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp tuyến GTNT cống Cầu Nhiếm - vàm Bòng Bọng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền; Đại chỉ Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMT. + Tư vấn lập, thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO - Xí nghiệp tư vấn thiết kế. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long, Địa chỉ: số 73N/3 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền; Đại chỉ Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thư bảo lãnh dự thầu. - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Các tài liệu khác (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 209.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền; Đại chỉ Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền; Đại chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: (0292) 3830235 - Fax: (0292) 3830570.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Phong Điền, ấp Thị Tứ, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật118,182100m2
2Vét bùn ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2539100m3
3Đào đất nền đường, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1531100m3
4Đào đất giữa lòng kênh bằng xáng cạpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,6221100m3
5Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,432100m3
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,6187100m3
7Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,8865100m3
8Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật197,1675100m
9SXLĐ thép buộc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6661tấn
10Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây gia cố, lòng đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,5954100m2
11Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=25mm, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6288100m3
12Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.149,62m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,3314tấn
14Cắt khe co giãn mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật236,810m
15Lót tấm nilon phân cáchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,3171100m2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6727100m2
17Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật579,91m3
18Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.899,57m2
19Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật118,92m3
20Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật118,92m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
23CC&LĐ biển báo hình chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
B CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU RẠCH ÔNG CỤT
1Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 1 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8952tấn
2Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ) = 8,17%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8816tấn
3Đóng cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
4Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
5Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7904tấn
6Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9584100m
7SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7434tấn
8Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
9SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6664100m2
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1834100m2
11SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5569tấn
12SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2201tấn
13SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2563tấn
14SXLĐ thép mố đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2422tấn
15SXLĐ thép mố đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9849tấn
16SXLĐ thép mố đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4696tấn
17Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,08m3
18Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,51m3
19Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
20Sản xuất hệ dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện trong nhà máy, mạ kẽm nhúng nóng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,274tấn
21Vận chuyển, lắp dựng dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CS4,2D, L=21mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,274tấn
22Rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84100m2
23Đào đất nền đường, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2946100m3
24Đắp đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0196100m3
25Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m3
26Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,25100m
27Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m3
28Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9684100m2
29SXLĐ thép tường chắn đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2985tấn
30SXLĐ thép tường chắn đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9701tấn
31Bêtông đá 1x2 M.250 tường chắn dường dẫn vào cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,76m3
32Sơn trụ lan can 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,12m2
33Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6595100m2
34Vét bùn ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
35Đào đất giữa lòng kênh bằng xáng cạpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2166100m3
36Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,106100m3
37Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,979100m3
38Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6625100m3
39Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,18100m
40SXLĐ thép buộc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0513tấn
41Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây gia cố, lòng đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7294100m2
42Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=25mm, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2208100m3
43Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,98m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5629tấn
45Cắt khe co giãn mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,610m
46Lót tấm nilon phân cáchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2021100m2
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1277100m2
48Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,26m3
49Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,32m2
50Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,58m3
51Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,58m3
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
53CC&LĐ biển báo hình chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Sơn cột tường chắn trắng - đỏTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,12m2
C CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU RẠCH RANH
1Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 1 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8952tấn
2Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ) = 8,17%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8816tấn
3Đóng cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
4Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
5Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7904tấn
6Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9584100m
7SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7434tấn
8Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
9SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6664100m2
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1834100m2
11SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5569tấn
12SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2201tấn
13SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2563tấn
14SXLĐ thép mố đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2422tấn
15SXLĐ thép mố đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9849tấn
16SXLĐ thép mố đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4696tấn
17Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,08m3
18Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,51m3
19Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
20Sản xuất hệ dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện trong nhà máy, mạ kẽm nhúng nóng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,714tấn
21Vận chuyển, lắp dựng dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CS4,2B, L=15mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,714tấn
22Rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
23Đào đất nền đường, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3189100m3
24Đắp đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0439100m3
25Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m3
26Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,25100m
27Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m3
28SXLD & tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9684100m2
29SXLĐ thép tường chắn đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2985tấn
30SXLĐ thép tường chắn đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9701tấn
31Bêtông đá 1x2 M.250 tường chắn dường dẫn vào cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,76m3
32Sơn trụ lan can 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,12m2
33Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0695100m2
34Đào đất giữa lòng kênh bằng xáng cạpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0779100m3
35Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9799100m3
36Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9519100m3
37Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8911100m3
38Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,52100m
39SXLĐ thép buộc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0187tấn
40Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây gia cố, lòng đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3448100m2
41Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=25mm, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,297100m3
42Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,07m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7589tấn
44Cắt khe co giãn mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,410m
45Lót tấm nilon phân cáchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,93100m2
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1953100m2
47Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,57m3
48Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật117,84m2
49Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,57m3
50Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,57m3
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
52CC&LĐ biển báo hình chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
D CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU THỦY LỢI
1Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 1 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8952tấn
2Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ) = 8,17%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8816tấn
3Đóng cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
4Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
5Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7904tấn
6Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9584100m
7SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7434tấn
8Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
9SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6664100m2
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1834100m2
11SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5569tấn
12SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2201tấn
13SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2563tấn
14SXLĐ thép mố đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2422tấn
15SXLĐ thép mố đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9849tấn
16SXLĐ thép mố đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4696tấn
17Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,08m3
18Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,51m3
19Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
20Sản xuất hệ dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện trong nhà máy, mạ kẽm nhúng nóng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,714tấn
21Vận chuyển, lắp dựng dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CS4,2B, L=15mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,714tấn
22Rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
23Đào đất nền đường, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3188100m3
24Đắp đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0438100m3
25Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m3
26Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,25100m
27Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m3
28Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9684100m2
29SXLĐ thép tường chắn đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2985tấn
30SXLĐ thép tường chắn đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9701tấn
31Bêtông đá 1x2 M.250 tường chắn dường dẫn vào cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,76m3
32Sơn trụ lan can 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,12m2
33Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9395100m2
34Đào đất giữa lòng kênh bằng xáng cạpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3709100m3
35Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2463100m3
36Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9967100m3
37Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6469100m3
38Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,08100m
39SXLĐ thép buộc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0746tấn
40Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây gia cố, lòng đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3003100m2
41Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=25mm, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2156100m3
42Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,22m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5482tấn
44Cắt khe co giãn mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,410m
45Lót tấm nilon phân cáchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1164100m2
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1411100m2
47Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,79m3
48Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật93,95m2
49Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,44m3
50Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,44m3
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
52CC&LĐ biển báo hình chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
E CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU RẠCH CỐC
1Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 1 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8952tấn
2Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ) = 8,17%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8816tấn
3Đóng cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
4Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
5Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7904tấn
6Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9584100m
7SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7434tấn
8Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
9SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6664100m2
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1834100m2
11SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5569tấn
12SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2201tấn
13SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2563tấn
14SXLĐ thép mố đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2422tấn
15SXLĐ thép mố đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9849tấn
16SXLĐ thép mố đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4696tấn
17Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,08m3
18Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,51m3
19Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
20Sản xuất hệ dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện trong nhà máy, mạ kẽm nhúng nóng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,274tấn
21Vận chuyển, lắp dựng dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CS4,2D, L=21mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,274tấn
22Rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84100m2
23Đào đất nền đường, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3356100m3
24Đắp đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0606100m3
25Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m3
26Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,25100m
27Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m3
28Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9684100m2
29SXLĐ thép tường chắn đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2985tấn
30SXLĐ thép tường chắn đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9701tấn
31Bêtông đá 1x2 M.250 tường chắn dường dẫn vào cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,76m3
32Sơn trụ lan can 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,12m2
33Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2245100m2
34Vét bùn ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0802100m3
35Đào đất giữa lòng kênh bằng xáng cạp bỏ đất lên xà lanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5233100m3
36Trung chuyển đất vào bờ và xúc lên vị trí đắpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5233100m3
37Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3848100m3
38Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2718100m3
39Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0212100m3
40Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,18100m
41SXLĐ thép buộc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0513tấn
42Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây gia cố, lòng đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8034100m2
43Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3404100m3
44Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,99m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8379tấn
46Cắt khe co giãn mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,810m
47Lót tấm nilon phân cáchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4109100m2
48SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2028100m2
49Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,89m3
50Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật144,46m2
51Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,31m3
52Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,31m3
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
54CC&LĐ biển báo hình chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Sơn cột tường chắn trắng - đỏTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,12m2
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG D.400, D600, D800, D1000
1Đắp đất đầu cống, vòng vâyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5042100m3
2Đào đất hố móng - đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5869100m3
3Đào lấy đất thêm để đắp đầu mương, cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5675100m3
4Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5543100m3
5Đệm cát bản đáy cống, gối cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,67m3
6Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,87m3
7Bêtông đá 1x2 M.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,49m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D.400-H10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật181 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D.600-H10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật151 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D.800-H10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật121 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D.1000-H10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2mối nối
16Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật202,398100m
17Đóng cừ gỗ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,755100m
18Đóng cừ tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,0m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,249100m
19Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật231 rọ
20SXLĐ cốt thép các loại đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7134tấn
21SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2684100m2
22Trải vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,0389100m2
23Phá dòng vây ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8477100m3
24Lắp đặt gối cống BTĐSTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật961cấu kiện
25Xếp đá hộc trước cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,5m3
26Đào móng cọc tiêu - đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,041m3
27Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,05m3
28CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110Cọc
29Sơn cọc tiêu 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,675m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Phần đường: Theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10380:2014 và Phần cầu: Thi công cầu dàn thép Bailey), Cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.500.000.000 đồng/hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này),hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.75
2 Nhân sự phụ trách giám sát và quản lý chất lượng công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã làm giám sát và quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu và đường dẫn vào cầu trường công trình 2 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
5 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
6 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá, Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
7 Nhân sự phụ trách trắc đạc (định vị tim, mốc, cao độ) trên công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc đạc hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách trắc đạc (định vị tim, mốc, cao độ) trên công trình ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
8 Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
9 Nhân sự phụ trách thiết bị thi công công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí chuyên dùng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thiết bị thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0.8m3(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).3
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).2
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).2
4 Sà lan Trọng tải ≥ 250T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).4
5 Ô tô tải thùng Tải trọng≥ 2.5T(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).1
6 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 10.0T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).4
7 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).4
8 Máy hàn Công suất ≥23kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).4
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).3
10 Máy uốn thép Công suất ≥ 5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).3
11 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7.5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).3
12 Máy nén khí Năng suất ≥ 360m3/h(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).1
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).3
14 Máy phát điện Công suất ≥ 20Kva (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).4
15 Máy thủy bình Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị.(Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn (còn hiệu lực).3
16 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị.(Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn (còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->