Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:19:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,968,761,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 209,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Phần đường: Theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10380:2014 và Phần cầu: Thi công cầu dàn thép Bailey), Cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.500.000.000 đồng/hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này),hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã làm giám sát và quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu và đường dẫn vào cầu trường công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá, Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách trắc đạc (định vị tim, mốc, cao độ) trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc đạc hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách trắc đạc (định vị tim, mốc, cao độ) trên công trình ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thiết bị thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí chuyên dùng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thiết bị thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0.8m3(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 250T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥ 2.5T(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10.0T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7.5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 360m3/h(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20Kva (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị.(Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị.(Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp tuyến GTNT cống Cầu Nhiếm - vàm Bòng Bọng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thư bảo lãnh dự thầu. - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Các tài liệu khác (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 209.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền; Đại chỉ Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền; Đại chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: (0292) 3830235 - Fax: (0292) 3830570. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Phong Điền, ấp Thị Tứ, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118,182 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn ao mương | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2539 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1531 | 100m3 |
| 4 | Đào đất giữa lòng kênh bằng xáng cạp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,6221 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,432 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6187 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,8865 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,1675 | 100m |
| 9 | SXLĐ thép buộc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6661 | tấn |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây gia cố, lòng đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5954 | 100m2 |
| 11 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=25mm, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6288 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.149,62 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,3314 | tấn |
| 14 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 236,8 | 10m |
| 15 | Lót tấm nilon phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,3171 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6727 | 100m2 |
| 17 | Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 579,91 | m3 |
| 18 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.899,57 | m2 |
| 19 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118,92 | m3 |
| 20 | Đệm cát chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118,92 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU RẠCH ÔNG CỤT | |||
| 1 | Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 1 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16% | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8952 | tấn |
| 2 | Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ) = 8,17% | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8816 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7904 | tấn |
| 6 | Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9584 | 100m |
| 7 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7434 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 9 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6664 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1834 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5569 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2201 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2563 | tấn |
| 14 | SXLĐ thép mố đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2422 | tấn |
| 15 | SXLĐ thép mố đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9849 | tấn |
| 16 | SXLĐ thép mố đk>18 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4696 | tấn |
| 17 | Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 18 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,51 | m3 |
| 19 | Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 20 | Sản xuất hệ dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện trong nhà máy, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,274 | tấn |
| 21 | Vận chuyển, lắp dựng dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CS4,2D, L=21m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,274 | tấn |
| 22 | Rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 23 | Đào đất nền đường, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2946 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m3 |
| 25 | Đệm cát chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,25 | 100m |
| 27 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9684 | 100m2 |
| 29 | SXLĐ thép tường chắn đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2985 | tấn |
| 30 | SXLĐ thép tường chắn đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9701 | tấn |
| 31 | Bêtông đá 1x2 M.250 tường chắn dường dẫn vào cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | m3 |
| 32 | Sơn trụ lan can 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 33 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6595 | 100m2 |
| 34 | Vét bùn ao mương | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 35 | Đào đất giữa lòng kênh bằng xáng cạp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2166 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,106 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,979 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6625 | 100m3 |
| 39 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,18 | 100m |
| 40 | SXLĐ thép buộc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 41 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây gia cố, lòng đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7294 | 100m2 |
| 42 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=25mm, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2208 | 100m3 |
| 43 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,98 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5629 | tấn |
| 45 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 10m |
| 46 | Lót tấm nilon phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2021 | 100m2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1277 | 100m2 |
| 48 | Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,26 | m3 |
| 49 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,32 | m2 |
| 50 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 51 | Đệm cát chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Sơn cột tường chắn trắng - đỏ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| C | CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU RẠCH RANH | |||
| 1 | Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 1 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16% | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8952 | tấn |
| 2 | Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ) = 8,17% | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8816 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7904 | tấn |
| 6 | Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9584 | 100m |
| 7 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7434 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 9 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6664 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1834 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5569 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2201 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2563 | tấn |
| 14 | SXLĐ thép mố đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2422 | tấn |
| 15 | SXLĐ thép mố đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9849 | tấn |
| 16 | SXLĐ thép mố đk>18 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4696 | tấn |
| 17 | Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 18 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,51 | m3 |
| 19 | Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 20 | Sản xuất hệ dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện trong nhà máy, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,714 | tấn |
| 21 | Vận chuyển, lắp dựng dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CS4,2B, L=15m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,714 | tấn |
| 22 | Rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Đào đất nền đường, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3189 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | 100m3 |
| 25 | Đệm cát chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,25 | 100m |
| 27 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 28 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9684 | 100m2 |
| 29 | SXLĐ thép tường chắn đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2985 | tấn |
| 30 | SXLĐ thép tường chắn đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9701 | tấn |
| 31 | Bêtông đá 1x2 M.250 tường chắn dường dẫn vào cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | m3 |
| 32 | Sơn trụ lan can 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 33 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0695 | 100m2 |
| 34 | Đào đất giữa lòng kênh bằng xáng cạp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0779 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9799 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9519 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8911 | 100m3 |
| 38 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | 100m |
| 39 | SXLĐ thép buộc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 40 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây gia cố, lòng đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3448 | 100m2 |
| 41 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=25mm, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 42 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,07 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7589 | tấn |
| 44 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 10m |
| 45 | Lót tấm nilon phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | 100m2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1953 | 100m2 |
| 47 | Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,57 | m3 |
| 48 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,84 | m2 |
| 49 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 50 | Đệm cát chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU THỦY LỢI | |||
| 1 | Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 1 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16% | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8952 | tấn |
| 2 | Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ) = 8,17% | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8816 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7904 | tấn |
| 6 | Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9584 | 100m |
| 7 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7434 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 9 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6664 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1834 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5569 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2201 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2563 | tấn |
| 14 | SXLĐ thép mố đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2422 | tấn |
| 15 | SXLĐ thép mố đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9849 | tấn |
| 16 | SXLĐ thép mố đk>18 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4696 | tấn |
| 17 | Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 18 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,51 | m3 |
| 19 | Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 20 | Sản xuất hệ dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện trong nhà máy, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,714 | tấn |
| 21 | Vận chuyển, lắp dựng dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CS4,2B, L=15m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,714 | tấn |
| 22 | Rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Đào đất nền đường, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3188 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0438 | 100m3 |
| 25 | Đệm cát chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,25 | 100m |
| 27 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9684 | 100m2 |
| 29 | SXLĐ thép tường chắn đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2985 | tấn |
| 30 | SXLĐ thép tường chắn đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9701 | tấn |
| 31 | Bêtông đá 1x2 M.250 tường chắn dường dẫn vào cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | m3 |
| 32 | Sơn trụ lan can 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 33 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9395 | 100m2 |
| 34 | Đào đất giữa lòng kênh bằng xáng cạp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3709 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2463 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9967 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6469 | 100m3 |
| 38 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | 100m |
| 39 | SXLĐ thép buộc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0746 | tấn |
| 40 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây gia cố, lòng đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3003 | 100m2 |
| 41 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=25mm, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2156 | 100m3 |
| 42 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,22 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5482 | tấn |
| 44 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 10m |
| 45 | Lót tấm nilon phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1164 | 100m2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1411 | 100m2 |
| 47 | Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,79 | m3 |
| 48 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,95 | m2 |
| 49 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 50 | Đệm cát chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU RẠCH CỐC | |||
| 1 | Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 1 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16% | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8952 | tấn |
| 2 | Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ) = 8,17% | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8816 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7904 | tấn |
| 6 | Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=24,48m/cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9584 | 100m |
| 7 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7434 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 9 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6664 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1834 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5569 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2201 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2563 | tấn |
| 14 | SXLĐ thép mố đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2422 | tấn |
| 15 | SXLĐ thép mố đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9849 | tấn |
| 16 | SXLĐ thép mố đk>18 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4696 | tấn |
| 17 | Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 18 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,51 | m3 |
| 19 | Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 20 | Sản xuất hệ dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện trong nhà máy, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,274 | tấn |
| 21 | Vận chuyển, lắp dựng dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CS4,2D, L=21m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,274 | tấn |
| 22 | Rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 23 | Đào đất nền đường, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3356 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | 100m3 |
| 25 | Đệm cát chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,25 | 100m |
| 27 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9684 | 100m2 |
| 29 | SXLĐ thép tường chắn đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2985 | tấn |
| 30 | SXLĐ thép tường chắn đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9701 | tấn |
| 31 | Bêtông đá 1x2 M.250 tường chắn dường dẫn vào cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | m3 |
| 32 | Sơn trụ lan can 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 33 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2245 | 100m2 |
| 34 | Vét bùn ao mương | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | 100m3 |
| 35 | Đào đất giữa lòng kênh bằng xáng cạp bỏ đất lên xà lan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5233 | 100m3 |
| 36 | Trung chuyển đất vào bờ và xúc lên vị trí đắp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5233 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3848 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2718 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0212 | 100m3 |
| 40 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,18 | 100m |
| 41 | SXLĐ thép buộc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 42 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m phía trong vòng vây gia cố, lòng đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8034 | 100m2 |
| 43 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3404 | 100m3 |
| 44 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,99 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8379 | tấn |
| 46 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | 10m |
| 47 | Lót tấm nilon phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4109 | 100m2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2028 | 100m2 |
| 49 | Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,89 | m3 |
| 50 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,46 | m2 |
| 51 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,31 | m3 |
| 52 | Đệm cát chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,31 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Sơn cột tường chắn trắng - đỏ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D.400, D600, D800, D1000 | |||
| 1 | Đắp đất đầu cống, vòng vây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5042 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng - đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5869 | 100m3 |
| 3 | Đào lấy đất thêm để đắp đầu mương, cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5675 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5543 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát bản đáy cống, gối cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,67 | m3 |
| 6 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,87 | m3 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,49 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D.400-H10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D.600-H10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D.800-H10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D.1000-H10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 16 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 202,398 | 100m |
| 17 | Đóng cừ gỗ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,755 | 100m |
| 18 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,0m đóng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,249 | 100m |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1 rọ |
| 20 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7134 | tấn |
| 21 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2684 | 100m2 |
| 22 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,0389 | 100m2 |
| 23 | Phá dòng vây ngăn nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8477 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt gối cống BTĐS | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1cấu kiện |
| 25 | Xếp đá hộc trước cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,5 | m3 |
| 26 | Đào móng cọc tiêu - đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | m3 |
| 28 | CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | Cọc |
| 29 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,675 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Phần đường: Theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10380:2014 và Phần cầu: Thi công cầu dàn thép Bailey), Cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.500.000.000 đồng/hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này),hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách giám sát và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã làm giám sát và quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu và đường dẫn vào cầu trường công trình | 2 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá, Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách trắc đạc (định vị tim, mốc, cao độ) trên công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc đạc hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách trắc đạc (định vị tim, mốc, cao độ) trên công trình ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách thiết bị thi công công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí chuyên dùng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thiết bị thi công ít nhất 01 công trình giao thông.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0.8m3(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). | 2 |
| 4 | Sà lan | Trọng tải ≥ 250T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). | 4 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Tải trọng≥ 2.5T(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 10.0T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). | 4 |
| 7 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật). | 4 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 3 |
| 10 | Máy uốn thép | Công suất ≥ 5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 3 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7.5kW(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 3 |
| 12 | Máy nén khí | Năng suất ≥ 360m3/h(Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 3 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất ≥ 20Kva (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 4 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị.(Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn (còn hiệu lực). | 3 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị.(Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn (còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi