Gói thầu: Gói 12: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Ngã Cại, cầu Trà Ếch, cầu Trà Ếch 1, cầu Xẻo Tràm, cầu Sỹ Cuôn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798080-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 12: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Ngã Cại, cầu Trà Ếch, cầu Trà Ếch 1, cầu Xẻo Tràm, cầu Sỹ Cuôn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:22:00 đến ngày 2022-08-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,180,045,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4385034232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2397505705E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.426.031.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 138.852.063.900 VND. * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Cầu đường bộ có móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu kết cấu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 69.426.031.950 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 69.426.031.950 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.426.031.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.852.063.900 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Cầu đường bộ có móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu kết cấu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu của công trình giao thông (cầu đường bộ) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông (cầu đường bộ) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách trắc đạt của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lỗ khoan ≥ 1000mm, chiều sâu khoan ≥ 45m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đóng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa đóng cọc ván thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô đầu kéo (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng kéo theo ≥ 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô vận tải thùng (tải có mui) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy thủy bình (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy toàn đạc (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất bơm ≥ 20kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn dung dịch bentonite (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất bơm ≥ 200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất bơm ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 6778 |
| 25-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 30-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 12: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Ngã Cại, cầu Trà Ếch, cầu Trà Ếch 1, cầu Xẻo Tràm, cầu Sỹ Cuôn 1 Đường tỉnh 921: Đoạn tuyến thẳng (điểm đầu giao với tuyến tránh Thốt Nốt - điểm cuối giao với đường cao tốc Cần Thơ - Sóc Trăng - Châu Đốc) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Giao thông (Cầu đường bộ)/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ.
Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;
Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 080 71162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, bộ trong khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | CẦU NGÃ CẠI (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng dầm I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,121 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8955 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1948 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,898 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4087 | tấn |
| 8 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,322 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4512 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9272 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,67 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| 16 | Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4337 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8808 | 100m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tuc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,62 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8858 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6079 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 41 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,38 | m2 |
| 43 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ trụ, thân trụ, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,84 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) xà mũ trụ trên cạn sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,108 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1083 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3587 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4584 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng trụ cầu đá 1x2 10Mpa (M120) sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,184 | m3 |
| 51 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 53 | Quét nhựa bitum chống thấm trụ cầu, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,09 | m2 |
| 54 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 55 | Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,94 | 100m |
| 56 | Đóng cọc dẫn, cọc thẳng KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 57 | Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,67 | 100m |
| 58 | Đóng cọc dẫn, cọc xiên KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m |
| 59 | Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | mối nối |
| 60 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,008 | m3 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 62 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 63 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | tấn |
| 65 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | m3 |
| 66 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 69 | Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,726 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8101 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7351 | tấn |
| 72 | Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120) sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,184 | m3 |
| 73 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 74 | Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,18 | m2 |
| 75 | Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,36 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1136 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8755 | tấn |
| 78 | Quét nhựa bitum chống thấm, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,232 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 82 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,618 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 86 | Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ can lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ can lan can sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 91 | Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,52 | 100m |
| 92 | Đóng cọc dẫn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8832 | 100m |
| 93 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | mối nối |
| 94 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| C | CẦU TRÀ ẾCH (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng dầm I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1571 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,189 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,965 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6933 | tấn |
| 8 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,322 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5752 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9272 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,841 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang KT 482x1111x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 737x1367x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt lắp đặt gối cầu 300x250x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,282 | m |
| 17 | Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,42 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4357 | tấn |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1852 | 100m |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600mm (bao gồm đai định vị bằng thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9064 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tuc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,22 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1416 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,864 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 42 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 43 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ trụ, thân trụ, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,764 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) xà mũ trụ trên cạn sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,932 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,121 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7421 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng trụ cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,776 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 52 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 53 | Quét nhựa bitum chống thấm trụ cầu, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,524 | m2 |
| 54 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 55 | Sản xuất, ép trước cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | 100m |
| 56 | Ép cọc dẫn, cọc thẳng KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | 100m |
| 57 | Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | mối nối |
| 58 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 59 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=120T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | tấn/lần |
| 60 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,2 | m |
| 61 | Bê tông cọc nhồi đường kính 1000mm đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,1 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,493 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép chủ) (bao gồm cóc nối thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3686 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8389 | tấn |
| 65 | Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép (thép bản dày 8mm và thép bản dày 4mm bịt ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3599 | tấn |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm thép D59,9mm, dày 2mm (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076,4 | m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm thép D113,5mm, dày 3,2mm (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,2 | m |
| 68 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m3 |
| 69 | Đào xúc và đổ thải mùn khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,219 | 100m3 |
| 70 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,9 | m3 d.dịch |
| 71 | Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồi D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 72 | Bê tông cọc thử cọc khoan nhồi đường kính D1000mm đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2197 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép chủ) (bao gồm cóc nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4375 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép (thép bản dày 8mm và thép bản dày 4mm bịt ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 77 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 78 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc cọc thử khoan nhồi D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 79 | Thử động biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 80 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 81 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 82 | Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lần TN |
| 83 | Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,348 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | tấn |
| 87 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | m3 |
| 88 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 91 | Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,726 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8101 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7351 | tấn |
| 94 | Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m3 |
| 95 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 96 | Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,18 | m2 |
| 97 | Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,94 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3622 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2159 | tấn |
| 101 | Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,044 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 105 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 106 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,618 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 109 | Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 114 | Sản xuất, ép trước cọc thẳng sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,52 | 100m |
| 115 | Ép cọc dẫn 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2192 | 100m |
| 116 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | mối nối |
| 117 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 118 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=70T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | tấn/lần |
| D | CẦU TRÀ ẾCH 1 (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng dầm I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0079 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8814 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,666 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0818 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| 12 | Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x400 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tuc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,18 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7522 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5965 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 37 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,74 | m2 |
| 39 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 40 | Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 41 | Đóng cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | 100m |
| 42 | Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 100m |
| 43 | Đóng cọc dẫn, cọc xiên 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6292 | 100m |
| 44 | Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | mối nối |
| 45 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,676 | tấn |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | m3 |
| 51 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 54 | Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,386 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,424 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3433 | tấn |
| 57 | Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,184 | m3 |
| 58 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,52 | m2 |
| 60 | Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,28 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8868 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8958 | tấn |
| 63 | Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,2 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mm thoát nước sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 67 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,354 | m |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 71 | Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 76 | Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | 100m |
| 77 | Đóng cọc dẫn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5952 | 100m |
| 78 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | mối nối |
| 79 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| E | CẦU XẺO TRÀM (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng dầm I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,121 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8955 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1948 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,316 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4087 | tấn |
| 8 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,322 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4512 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9272 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,67 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cấu kiện |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| 16 | Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4337 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8808 | 100m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tuc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,62 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8858 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6079 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 41 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,38 | m2 |
| 43 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ trụ, thân trụ, tường cánh, ụ neo, đá kê gối sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,84 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) xà mũ trụ trên cạn sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,108 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1083 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3587 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4584 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng trụ đá 1x2 10Mpa (M120) sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,184 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 52 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 53 | Quét nhựa bitum chống thấm trụ cầu, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,09 | m2 |
| 54 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 55 | Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,24 | 100m |
| 56 | Đóng cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 57 | Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | 100m |
| 58 | Đóng cọc dẫn, cọc xiên 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m |
| 59 | Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | mối nối |
| 60 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,008 | m3 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 62 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 63 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | tấn |
| 65 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | m3 |
| 66 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 69 | Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,726 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8101 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7351 | tấn |
| 72 | Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,184 | m3 |
| 73 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 74 | Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,18 | m2 |
| 75 | Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,92 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3983 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2366 | tấn |
| 78 | Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,1 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 82 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,618 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 86 | Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | M3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 91 | Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 100m |
| 92 | Đóng cọc dẫn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2192 | 100m |
| 93 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | mối nối |
| 94 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| F | CẦU SỸ CUÔN 1 (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng dầm I24,54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9417 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9842 | tấn |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,727 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3525 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1410x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang KT 345x1003x1410x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang KT 818x1475x1410x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 450x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,282 | m |
| 12 | Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2073 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,604 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tuc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,18 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7532 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8476 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 37 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,86 | m2 |
| 39 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 40 | Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | 100m |
| 41 | Đóng cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m |
| 42 | Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | 100m |
| 43 | Đóng cọc dẫn, cọc xiên 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 44 | Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | mối nối |
| 45 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,888 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,716 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | m3 |
| 51 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 54 | Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,386 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5477 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3433 | tấn |
| 57 | Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,184 | m3 |
| 58 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,52 | m2 |
| 60 | Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,46 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5744 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4626 | tấn |
| 63 | Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,46 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 67 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,614 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,354 | m |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 71 | Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 76 | Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | 100m |
| 77 | Đóng cọc dẫn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 78 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | mối nối |
| 79 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4385034232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2397505705E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.426.031.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 138.852.063.900 VND. * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Cầu đường bộ có móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu kết cấu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 69.426.031.950 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 69.426.031.950 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.426.031.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.852.063.900 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Cầu đường bộ có móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu kết cấu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu của công trình giao thông (cầu đường bộ) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông (cầu đường bộ) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách trắc đạt của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích | Tải trọng ≥ 50 tấn | 2 |
| 2 | Cần trục bánh xích | Tải trọng ≥ 25 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 7 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy khoan cọc khoan nhồi | Đường kính lỗ khoan ≥ 1000mm, chiều sâu khoan ≥ 45m | 1 |
| 13 | Máy đóng cọc | Lực đóng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 14 | Búa đóng cọc ván thép | Công suất ≥ 60 kW | 1 |
| 15 | Ô tô đầu kéo (*) | Tải trọng kéo theo ≥ 30 tấn | 2 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng (tải có mui) (*) | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 10 tấn | 5 |
| 18 | Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (*) | Dung tích thùng trộn ≥ 6m3 | 3 |
| 19 | Máy thủy bình (**) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 20 | Máy toàn đạc (**) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 21 | Máy bơm nước | Công suất bơm ≥ 20kW | 1 |
| 22 | Máy trộn dung dịch bentonite (**) | Năng suất bơm ≥ 200m3/h | 1 |
| 23 | Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông (**) | Năng suất bơm ≥ 50m3/h | 1 |
| 24 | Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 6778 |
| 25 | Máy đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 3 |
| 26 | Máy đầm đất cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 3 |
| 27 | Máy trộn bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 28 | Máy cắt uốn cốt thép | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 3 |
| 29 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 3 |
| 30 | Máy phát điện | Công suất ≥ 75 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi