Gói thầu: Gói 12: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Ngã Cại, cầu Trà Ếch, cầu Trà Ếch 1, cầu Xẻo Tràm, cầu Sỹ Cuôn 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798080-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 12: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Ngã Cại, cầu Trà Ếch, cầu Trà Ếch 1, cầu Xẻo Tràm, cầu Sỹ Cuôn 1
Số hiệu KHLCNT 20211131758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:22:00 đến ngày 2022-08-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,180,045,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4385034232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2397505705E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.426.031.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 138.852.063.900 VND. * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Cầu đường bộ có móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu kết cấu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 69.426.031.950 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 69.426.031.950 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.426.031.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.852.063.900 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Cầu đường bộ có móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu kết cấu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu của công trình giao thông (cầu đường bộ) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông (cầu đường bộ) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách trắc đạt của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính lỗ khoan ≥ 1000mm, chiều sâu khoan ≥ 45m
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực đóng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa đóng cọc ván thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô đầu kéo (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng kéo theo ≥ 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô vận tải thùng (tải có mui) (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
18-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy thủy bình (**)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc (**)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất bơm ≥ 20kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn dung dịch bentonite (**)
- Đặc điểm thiết bị Năng suất bơm ≥ 200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông (**)
- Đặc điểm thiết bị Năng suất bơm ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
24-Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 6778
25-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
26-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
27-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
29-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
30-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75 KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 12: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Ngã Cại, cầu Trà Ếch, cầu Trà Ếch 1, cầu Xẻo Tràm, cầu Sỹ Cuôn 1
Đường tỉnh 921: Đoạn tuyến thẳng (điểm đầu giao với tuyến tránh Thốt Nốt - điểm cuối giao với đường cao tốc Cần Thơ - Sóc Trăng - Châu Đốc)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế B.R – Địa chỉ: 73 Đường số 10, khu Nam Long, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Minh Trung – Địa chỉ: 41/6 Đường số 4, phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ – Địa chỉ: Số 1 Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn - Địa chỉ: Số 2 đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Giao thông (Cầu đường bộ)/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 080 71162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, bộ trong khi thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
B CẦU NGÃ CẠI (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V21dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bê tông bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,121m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8955tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1948tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
6Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,898m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4087tấn
8Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,322m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4512tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9272tấn
11Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V59,67m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cấu kiện
13Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
14Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
15Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m
16Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,34
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4337tấn
18Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m
19Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134tấn
20Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
21Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
22Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m
23Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118m
24Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
25Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8808100m
27Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tucMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V276,62m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0946tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8858tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6079tấn
38Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
39Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,46m3
40Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
41Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
42Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,38m2
43Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
44Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ trụ, thân trụ, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V147,84m3
45Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) xà mũ trụ trên cạn sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,108m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1083tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3587tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4584tấn
49Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
50Bê tông lót móng trụ cầu đá 1x2 10Mpa (M120) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,184m3
51Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
52Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
53Quét nhựa bitum chống thấm trụ cầu, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,09m2
54Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
55Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,94100m
56Đóng cọc dẫn, cọc thẳng KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
57Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,67100m
58Đóng cọc dẫn, cọc xiên KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,59100m
59Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V258mối nối
60Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,008m3
61Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
62Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
63Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56tấn
65Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,94m3
66Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
67Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
69Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,726m3
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8101tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7351tấn
72Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,184m3
73Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
74Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,18m2
75Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V97,36m3
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1136tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8755tấn
78Quét nhựa bitum chống thấm, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,232m2
79Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
80Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
81Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
82Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
83Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,618m2
84Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
85Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
86Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ can lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
88Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ can lan can sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
89Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
90Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
91Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,52100m
92Đóng cọc dẫn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8832100m
93Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V288mối nối
94Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
C CẦU TRÀ ẾCH (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V21dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1571tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,189tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
6Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V111,965m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6933tấn
8Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,322m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5752tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9272tấn
11Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,841m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V216cấu kiện
13Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang KT 482x1111x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cấu kiện
14Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 737x1367x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
15Cung cấp, lắp đặt lắp đặt gối cầu 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
16Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,282m
17Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,42m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4357tấn
19Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1852100m
20Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134tấn
21Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
22Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
23Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m
24Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118m
25Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600mm (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
26Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9064100m
28Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tucMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
34Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V276,22m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0946tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1416tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,864tấn
39Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
40Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m3
41Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
42Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
43Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
44Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ trụ, thân trụ, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V186,764m3
45Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) xà mũ trụ trên cạn sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,932m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,121tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7421tấn
49Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
50Bê tông lót móng trụ cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,776m3
51Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
52Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
53Quét nhựa bitum chống thấm trụ cầu, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,524m2
54Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
55Sản xuất, ép trước cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,74100m
56Ép cọc dẫn, cọc thẳng KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,882100m
57Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128mối nối
58Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,376m3
59Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=120T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240tấn/lần
60Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V537,2m
61Bê tông cọc nhồi đường kính 1000mm đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V386,1m3
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,493tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép chủ) (bao gồm cóc nối thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3686tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8389tấn
65Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép (thép bản dày 8mm và thép bản dày 4mm bịt ống siêu âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3599tấn
66Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm thép D59,9mm, dày 2mm (bao gồm cút nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.076,4m
67Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm thép D113,5mm, dày 3,2mm (bao gồm cút nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V530,2m
68Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m3
69Đào xúc và đổ thải mùn khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,219100m3
70Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V424,9m3 d.dịch
71Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồi D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
72Bê tông cọc thử cọc khoan nhồi đường kính D1000mm đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,96m3
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2197tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép chủ) (bao gồm cóc nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4375tấn
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1238tấn
76Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép (thép bản dày 8mm và thép bản dày 4mm bịt ống siêu âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
77Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
78Đập và đổ thải bê tông đầu cọc cọc thử khoan nhồi D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,96m3
79Thử động biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần TN/cọc
80Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V60mặt cắt siêu âm/lần TN
81Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
82Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10lần TN
83Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,348tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56tấn
87Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,94m3
88Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
89Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
90Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
91Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,726m3
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8101tấn
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7351tấn
94Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4m3
95Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
96Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,18m2
97Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V102,94m3
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3622tấn
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2159tấn
101Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,044m2
102Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
103Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
104Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
105Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
106Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,618m2
107Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
108Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
109Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
111Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
112Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
113Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
114Sản xuất, ép trước cọc thẳng sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,52100m
115Ép cọc dẫn 30x30 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2192100m
116Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V288mối nối
117Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
118Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=70T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140tấn/lần
D CẦU TRÀ ẾCH 1 (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0079tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8814tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
6Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,666m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0818tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
9Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
10Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m
12Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1589tấn
14Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m
15Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
16Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
17Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
18Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m
19Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4m
20Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x400 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
21Cung cấp, lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2724100m
23Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tucMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
29Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V246,18m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7522tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5965tấn
34Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
35Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,02m3
36Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
37Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
38Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,74m2
39Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
40Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m
41Đóng cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3388100m
42Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4100m
43Đóng cọc dẫn, cọc xiên 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6292100m
44Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120mối nối
45Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
46Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
47Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
48Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,676tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,016tấn
50Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m3
51Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
54Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V93,386m3
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V13,424tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3433tấn
57Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,184m3
58Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
59Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,52m2
60Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V58,28m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8868tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8958tấn
63Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,2m2
64Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
65Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
66Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
67Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m2
69Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,354m
70Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
73Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
74Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
75Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
76Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8100m
77Đóng cọc dẫn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5952100m
78Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192mối nối
79Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
E CẦU XẺO TRÀM (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V21dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,121m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8955tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1948tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
6Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V108,316m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4087tấn
8Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,322m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4512tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9272tấn
11Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V59,67m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270cấu kiện
13Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cấu kiện
14Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
15Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m
16Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,34m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4337tấn
18Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m
19Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134tấn
20Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
21Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
22Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m
23Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118m
24Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
25Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8808100m
27Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tucMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V276,62m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0946tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8858tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6079tấn
38Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
39Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,46m3
40Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
41Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
42Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,38m2
43Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
44Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ trụ, thân trụ, tường cánh, ụ neo, đá kê gối sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V147,84m3
45Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) xà mũ trụ trên cạn sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,108m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1083tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3587tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4584tấn
49Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
50Bê tông lót móng trụ đá 1x2 10Mpa (M120) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,184m3
51Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
52Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
53Quét nhựa bitum chống thấm trụ cầu, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,09m2
54Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
55Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,24100m
56Đóng cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
57Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,44100m
58Đóng cọc dẫn, cọc xiên 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,59100m
59Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V262mối nối
60Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,008m3
61Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
62Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
63Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56tấn
65Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,94m3
66Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
67Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
69Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,726m3
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8101tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7351tấn
72Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,184m3
73Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
74Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,18m2
75Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V102,92m3
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3983tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2366tấn
78Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,1m2
79Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
80Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
81Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
82Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
83Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,618m2
84Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
85Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
86Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2M3
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
88Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
89Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
90Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
91Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36100m
92Đóng cọc dẫn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2192100m
93Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V288mối nối
94Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
F CẦU SỸ CUÔN 1 (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm I24,54mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,07m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9417tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9842tấn
5Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,727m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3525tấn
7Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1410x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108cấu kiện
8Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang KT 345x1003x1410x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) hình thang KT 818x1475x1410x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
10Cung cấp, lắp đặt gối cầu 450x200x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,282m
12Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2073tấn
14Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m
15Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
16Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cấu kiện
17Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
18Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344100m
19Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,604m
20Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
21Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3936100m
23Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cung cấp, lắp đặt Biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tucMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
29Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V288,18m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7532tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8476tấn
34Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
35Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m3
36Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185tấn
37Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
38Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,86m2
39Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
40Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,96100m
41Đóng cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m
42Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3100m
43Đóng cọc dẫn, cọc xiên 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
44Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92mối nối
45Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,888m3
46Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
47Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
48Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,716tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,016tấn
50Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m3
51Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
54Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V93,386m3
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5477tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3433tấn
57Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,184m3
58Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
59Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,52m2
60Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V71,46m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5744tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4626tấn
63Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,46m2
64Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
65Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
66Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
67Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,614m2
69Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,354m
70Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
73Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
74Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
75Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
76Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8100m
77Đóng cọc dẫn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
78Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192mối nối
79Đập và đổ thải bê tông đầu cọc sàn giảm tải, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4385034232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2397505705E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.426.031.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 138.852.063.900 VND. * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Cầu đường bộ có móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu kết cấu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 69.426.031.950 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 69.426.031.950 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.426.031.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.852.063.900 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Cầu đường bộ có móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu kết cấu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu của công trình giao thông (cầu đường bộ) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông (cầu đường bộ) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách trắc đạt của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
5 Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích Tải trọng ≥ 50 tấn2
2 Cần trục bánh xích Tải trọng ≥ 25 tấn2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
7 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
8 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 25 tấn1
10 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 16 tấn1
11 Máy lu rung tự hành Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
12 Máy khoan cọc khoan nhồi Đường kính lỗ khoan ≥ 1000mm, chiều sâu khoan ≥ 45m1
13 Máy đóng cọc Lực đóng ≥ 2,5 tấn1
14 Búa đóng cọc ván thép Công suất ≥ 60 kW1
15 Ô tô đầu kéo (*) Tải trọng kéo theo ≥ 30 tấn2
16 Ô tô vận tải thùng (tải có mui) (*) Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
17 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 10 tấn5
18 Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (*) Dung tích thùng trộn ≥ 6m33
19 Máy thủy bình (**) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
20 Máy toàn đạc (**) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
21 Máy bơm nước Công suất bơm ≥ 20kW1
22 Máy trộn dung dịch bentonite (**) Năng suất bơm ≥ 200m3/h1
23 Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông (**) Năng suất bơm ≥ 50m3/h1
24 Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất6778
25 Máy đầm dùi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất3
26 Máy đầm đất cầm tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất3
27 Máy trộn bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
28 Máy cắt uốn cốt thép Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất3
29 Máy hàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất3
30 Máy phát điện Công suất ≥ 75 KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->