Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758095-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220757936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:22:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,100,045,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,060,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp I+ Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III của E-HSMT(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.450.000.000 VNĐ. (c) Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 07 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (hạng III) trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước (hạng III) trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình (hạng III) trở lên- Thẻ an toàn điệntheo quy định.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II hoặc 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/ cần trục bánh xích - sức nâng >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần trục tháp - sức nâng >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông - năng suất >=40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép - công suất >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đầm bàn - công suất >= 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dầm dùi - công suất >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy ép cọc - lực ép >= 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn - công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy vận thăng - sức nâng >= 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng lồng - sức nâng >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào bánh xích - dung tích gầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 20
18-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà làm việc của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 114, Trần Quốc Tuấn, Phường 2, thành phố Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng CD12 (Địa chỉ: H03 Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc Phòng (Địa chỉ: Số 273 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 10, Quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01, đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Trọng Tiến (Địa chỉ: Số 55/1A, đường Quang Trung, khóm 9, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 114, Trần Quốc Tuấn, Phường 2, thành phố Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (trừ thi công phần Phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị). -Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong quá trình thương thảo. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.060.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 114, Trần Quốc Tuấn, Phường 2, thành phố Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
1Ép trước cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất ITheo HSTK được duyệt31,384100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt196mối nối
3Ép âm cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,056100m
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,042tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,241tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt0,062tấn
7Lắp đặt kết cấu thépTheo HSTK được duyệt0,062tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt3,174m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt2,931m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt16,218m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,46100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt32,03m3
13Xây móng bó nền bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,11m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt1,104100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt4,322100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,838100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,352100m3/km
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được duyệt16,031m3
19Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo HSTK được duyệt66,89m3
20Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,576m3
21Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo HSTK được duyệt2,962m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt2,444100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,491100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,719tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,166tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,963tấn
27Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt21,536m3
28Trải tấm nilong chống mất nước BTTheo HSTK được duyệt6,81100m2
29Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt104,325m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt1,633100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm trệtTheo HSTK được duyệt2,953100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, dầm trệt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,359tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, dầm trệt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt6,844tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giằng móng, dầm trệt đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,484tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt10,825tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,033tấn
37Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt4,248m3
38Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo HSTK được duyệt41,357m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,81100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,518tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt8,731tấn
42Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt272,453m3
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm lầu, dầm mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,809100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,382tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt13,101tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,425tấn
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt18,548100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt21,154tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,101tấn
50Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt6,603m3
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thangTheo HSTK được duyệt0,522100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,293tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,606tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt16,77m3
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà lanh tôTheo HSTK được duyệt2,808100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,801tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,249tấn
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam gió, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt2,558m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam gióTheo HSTK được duyệt0,247tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam gióTheo HSTK được duyệt0,426100m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt30cái
62Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,588m3
63Xây tường hộp gen gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt22,603m3
64Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,652m3
65Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt55,393m3
66Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt195,8m3
67Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 40x80x180mm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt10,792m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 40x80x180mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,901m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Theo HSTK được duyệt812,74m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Theo HSTK được duyệt2.113,63m2
71Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt460,828m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.102,33m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt302,042m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt330,6m
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt326,42m2
76Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt379,515m2
77Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo HSTK được duyệt743,177m2
78Gia công dầm mái che cầu thangTheo HSTK được duyệt0,431tấn
79Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,475tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,475tấn
81Lắp dựng dầm thépTheo HSTK được duyệt0,431tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt37,028m2
83CCLD Mái kính cường lực dày 10 lyTheo HSTK được duyệt31,72m2
84Đóng trần Prima 4,5mm, khung chìmTheo HSTK được duyệt1.053,5m2
85Đóng trần Prima 6,5mm, chống ẩmTheo HSTK được duyệt92,156m2
86CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 10 lyTheo HSTK được duyệt18,9m2
87CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 5 lyTheo HSTK được duyệt71,42m2
88CCLD Cửa sổ gỗ căm xe, kính cường lực 8 lyTheo HSTK được duyệt188,54m2
89CCLD Vách kính khung gỗ căm xe, kính cường lực 10 lyTheo HSTK được duyệt56,4m2
90Cửa đi khung nhôm hệ 500, kính CL dày 5 lyTheo HSTK được duyệt0,75m2
91Cửa đi bản lề sàn kính CL 10 ly + Phụ kiệnTheo HSTK được duyệt4,2m2
92CCLD Lan can kính cường lực dày 10 lyTheo HSTK được duyệt76,465m
93CCLD Tay vịn cầu thang bằng gỗ đỏ D100mmTheo HSTK được duyệt76,465m
94Trụ cái cầu thang bằng gỗ đỏTheo HSTK được duyệt3Trụ
95CCLD Cột Corinthian đúc sẵnTheo HSTK được duyệt23Trụ
96Lam nhôm hình thoi giả gỗ 250x50x1,3mm + Khung bao nhôm giả gỗ 50x100x1,5mmTheo HSTK được duyệt15m2
97Thang Inox lên máiTheo HSTK được duyệt7,9m
98Lan can Inox ram dốcTheo HSTK được duyệt19m
99Lát bậc tam cấp bằng đá graniteTheo HSTK được duyệt32,115m2
100Lát bậc cầu thang bằng đá graniteTheo HSTK được duyệt60,363m2
101Lát đá Marrble mặt bệ các loạiTheo HSTK được duyệt30,412m2
102Khung đỡ lavabo bằng Inox 20x40x2mmTheo HSTK được duyệt16,1m
103Vách ngăn bằng tấm Compact dày 20mmTheo HSTK được duyệt58,05m2
104Lát nền, sàn bằng gạch Marble chống trượt 600x600mmTheo HSTK được duyệt92,156m2
105Lát nền, sàn bằng gạch Marble 800x800mmTheo HSTK được duyệt1.213,97m2
106Công tác ốp gạch vào tường gạch Marble 1200x600mmTheo HSTK được duyệt292,3m2
107Công tác ốp gạch vào tường gạch Marble viền 1200x100mmTheo HSTK được duyệt7,025m2
108Tường ốp gỗ MDF phủ Veneer vân căm xeTheo HSTK được duyệt45,696m2
109Công tác ốp đá Marble vào tườngTheo HSTK được duyệt27,515m2
110Công tác ốp đá trang tríTheo HSTK được duyệt33,06m2
111Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo HSTK được duyệt69,99m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt812,74m2
113Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt2.113,63m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt530,449m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt1.376,07m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3.489,7m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.343,19m2
118Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt11,106100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt7,232100m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt379,515m2
121Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt394,58m2
122Trồng cây Vạn niên tùng Bonsai DK gốc 280 cao 2mTheo HSTK được duyệt0,01100 cây
123Trồng cây Hoàng MônTheo HSTK được duyệt0,05100 cây
124Trồng cây Dương XỉTheo HSTK được duyệt0,05100 cây
125Trồng cây Vạn LộcTheo HSTK được duyệt0,03100 cây
126Trồng cây Mai dạ thảoTheo HSTK được duyệt0,09100 cây
127Trồng cỏ lá nhungTheo HSTK được duyệt23,41m2/lần
128Đắp đất trồng câyTheo HSTK được duyệt13,35m3
129Tưới nước thảm cỏ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,234100 m2/lần
130Tưới nước cây cảnh bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,23100 chậu
131Lát nền, sàn bằng đá granite khò 300x600x20mmTheo HSTK được duyệt11,46m2
132Rải sỏi khu trồng câyTheo HSTK được duyệt19,4m2
B VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
1Ép trước cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất ITheo HSTK được duyệt30,744100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt192mối nối
3Ép âm cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,034100m
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,236tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt0,06tấn
7Lắp đặt kết cấu thépTheo HSTK được duyệt0,06tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt3,174m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt2,931m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt15,978m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,438100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt40,723m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt11,267m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt1,187100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt4,386100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,818100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,272100m3/km
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được duyệt16,058m3
19Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo HSTK được duyệt64,815m3
20Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,528m3
21Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo HSTK được duyệt3,234m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt2,498100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,53100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,602tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,175tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,024tấn
27Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt19,905m3
28Trải tấm nilong chống mất nước BTTheo HSTK được duyệt6,998100m2
29Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt103,911m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt1,498100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm trệtTheo HSTK được duyệt2,799100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, dầm trệt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,239tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, dầm trệt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt6,636tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giằng móng, dầm trệt đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,251tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt9,989tấn
36Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,082m3
37Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo HSTK được duyệt42,868m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,254100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,552tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt9,2tấn
41Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt264,109m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm lầu, dầm mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,928100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,735tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt15,037tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,79tấn
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt18,606100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt19,688tấn
48Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt6,145m3
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thangTheo HSTK được duyệt0,477100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,259tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,231tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt21,944m3
53Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà lanh tôTheo HSTK được duyệt3,372100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép DTheo HSTK được duyệt1,005tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép DTheo HSTK được duyệt1,579tấn
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt2,558m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,249tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,426100m2
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt30cái
60Xây tường bó nền bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,764m3
61Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt21,179m3
62Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,652m3
63Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt94,966m3
64Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt147,403m3
65Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,852m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 40x80x180mm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt3,681m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Theo HSTK được duyệt743,04m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Theo HSTK được duyệt2.438,17m2
69Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt509,899m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.140,63m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt235,633m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt326,2m
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt318,88m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt371,678m2
75Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo HSTK được duyệt742,32m2
76Gia công dầm mái che cầu thangTheo HSTK được duyệt0,431tấn
77Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,475tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,475tấn
79Lắp dựng dầm thépTheo HSTK được duyệt0,431tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt37,028m2
81CCLD Mái kính cường lực dày 10 lyTheo HSTK được duyệt31,72m2
82Đóng trần Prima 4,5mm, khung chìmTheo HSTK được duyệt1.188,71m2
83Đóng trần Prima 6,5mm, chống ẩmTheo HSTK được duyệt82,323m2
84CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 10 lyTheo HSTK được duyệt27m2
85CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 5 lyTheo HSTK được duyệt86,28m2
86CCLD Cửa sổ gỗ căm xe, kính cường lực 8 lyTheo HSTK được duyệt227,2m2
87CCLD Vách kính khung gỗ căm xe, kính cường lực 10 lyTheo HSTK được duyệt175,68m2
88Cửa đi khung nhôm hệ 500, kính CL dày 5 lyTheo HSTK được duyệt0,75m2
89Cửa đi bản lề sàn kính CL 10 ly + Phụ kiệnTheo HSTK được duyệt9,6m2
90CCLD Lan can kính cường lực dày 10 lyTheo HSTK được duyệt81,235m
91CCLD Tay vịn cầu thang bằng gỗ đỏ D100mmTheo HSTK được duyệt81,235m
92Trụ cái cầu thang bằng gỗ đỏTheo HSTK được duyệt3Trụ
93CCLD Cột Corinthian đúc sẵnTheo HSTK được duyệt20Trụ
94Lam nhôm hình thoi giả gỗ 250x50x1,3mm + Khung bao nhôm giả gỗ 50x100x1,5mmTheo HSTK được duyệt15m2
95Thang Inox lên máiTheo HSTK được duyệt7,9m
96Lan can Inox ram dốcTheo HSTK được duyệt19m
97Lát bậc tam cấp bằng đá graniteTheo HSTK được duyệt31,17m2
98Lát bậc cầu thang bằng đá graniteTheo HSTK được duyệt52,916m2
99Lát đá Marrble mặt bệ các loạiTheo HSTK được duyệt46,224m2
100Khung đỡ lavabo bằng Inox 20x40x2mmTheo HSTK được duyệt12,79m
101Vách ngăn bằng tấm Compact dày 20mmTheo HSTK được duyệt48,201m2
102Lát nền, sàn bằng gạch Marble chống trượt 600x600mmTheo HSTK được duyệt82,323m2
103Lát nền, sàn bằng gạch Marble 800x800mmTheo HSTK được duyệt1.229,56m2
104Công tác ốp gạch vào tường gạch Marble 1200x600mmTheo HSTK được duyệt341,02m2
105Công tác ốp gạch vào tường gạch Marble viền 1200x100mmTheo HSTK được duyệt10,43m2
106Tường ốp gỗ MDF phủ Veneer vân căm xeTheo HSTK được duyệt40,87m2
107Công tác ốp đá Marble vào tườngTheo HSTK được duyệt22,042m2
108Công tác ốp đá trang tríTheo HSTK được duyệt35,73m2
109Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo HSTK được duyệt67,91m2
110Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt743,04m2
111Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt2.438,17m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt559,484m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt1.525,98m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3.964,15m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.302,52m2
116Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt11,106100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt7,423100m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt371,678m2
119Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt453,61m2
120Trồng cây Vạn niên tùng ĐK gốc 250, cao 2500mmTheo HSTK được duyệt0,01100 cây
121Trồng Hoa cẩm tú cầuTheo HSTK được duyệt0,07100 cây
122Trồng cây Mai dạ thảoTheo HSTK được duyệt0,07100 cây
123Trồng Cỏ lá nhungTheo HSTK được duyệt19,21m2/lần
124Đắp đất trồng câyTheo HSTK được duyệt6,123m3
125Rải sỏi khu trồng câyTheo HSTK được duyệt7,8m2
126Tưới nước thảm cỏTheo HSTK được duyệt0,192100 m2/lần
127Tưới nước cây cảnh bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,15100 chậu
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK được duyệt1,924m3
129Lát nền bằng gạch sân vườn giả cỏ (Ceramic nhám) 600x600mmTheo HSTK được duyệt19,24m2
C NHÀ ĂN
1Ép trước cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất ITheo HSTK được duyệt9,28100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt58mối nối
3Ép âm cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,232100m
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,604tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,071tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt0,018tấn
7Lắp đặt kết cấu thépTheo HSTK được duyệt0,018tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt0,959m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt0,886m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,866m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,348100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt26,399m3
13Xây móng bó nền bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt11,558m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,408100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt1,029100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,243100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,97100m3/km
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được duyệt9,222m3
19Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo HSTK được duyệt14,848m3
20Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo HSTK được duyệt1,096m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,742100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,167100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,026tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,061tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,052tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,523tấn
27Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt16,604m3
28Trải tấm nilong chống mất nước BTTheo HSTK được duyệt3,4100m2
29Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK được duyệt34m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dđà kiềngTheo HSTK được duyệt1,545100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,504tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,148tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,038tấn
34Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo HSTK được duyệt8,469m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt1,527100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,22tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,295tấn
38Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt48,828m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,011100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,566tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,645tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,996tấn
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt2,502100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,422tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,176tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt1,444m3
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà lanh tôTheo HSTK được duyệt0,286100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,021tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,122tấn
50Xây tường hộp gen gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,614m3
51Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,438m3
52Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt20,492m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 40x80x180mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,533m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Theo HSTK được duyệt249,356m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Theo HSTK được duyệt230,449m2
56Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt97,1m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt230,495m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt225,958m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt192,964m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt192,964m2
61Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,584100m2
62Ngói úp nócTheo HSTK được duyệt174,96Viên
63Ngói chạc 3Theo HSTK được duyệt2Viên
64Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,562tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,562tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt213,28m2
67Đóng trần Prima khung chìmTheo HSTK được duyệt265,44m2
68CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 10 lyTheo HSTK được duyệt29,1m2
69CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 5 lyTheo HSTK được duyệt8,1m2
70CCLD Cửa sổ gỗ căm xe, kính cường lực 8 lyTheo HSTK được duyệt40,32m2
71CCLD Vách kính khung gỗ căm xe, kính cường lực 10 lyTheo HSTK được duyệt35,55m2
72Lát nền, sàn bằng gạch Marble 800x800mmTheo HSTK được duyệt342,956m2
73Lát đá Marble ngạch cửaTheo HSTK được duyệt11,573m2
74Lát đá granite bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt4,148m2
75Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo HSTK được duyệt37,365m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt249,356m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt230,449m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt389,755m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt429,237m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt659,686m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt639,111m2
82Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,063100m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt192,964m2
84Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt131,3m2
D NHÀ XE VÀ SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,269m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,024100m3
3Đóng cọc tràm D ngọn >=45, 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,62100m
4Đắp cát phủ đầu cừTheo HSTK được duyệt0,144m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,022100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,168100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,004100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,018100m3/km
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được duyệt0,144m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt0,293m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được duyệt0,036m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,008100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,007100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,009tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,007tấn
17Bu lông mạ kẽm D18, L=500mmTheo HSTK được duyệt4Cái
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt0,234m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt0,031100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,005tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,026tấn
22Trải tấm nilong chống mất nước BTTheo HSTK được duyệt0,42100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt4,2m3
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,27tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt1,626tấn
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,897tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,27tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt1,626tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,897tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt163,745m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,687m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,242100m3
33Đóng cọc tràm D ngọn >=45, 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt16,2100m
34Đắp cát phủ đầu cừTheo HSTK được duyệt1,44m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,224100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,568100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,044100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,178100m3/km
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được duyệt1,44m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt2,927m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được duyệt0,36m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,08100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,072100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,089tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,014tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,073tấn
47Bu lông mạ kẽm D18, L=500mmTheo HSTK được duyệt40Cái
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt1,884m3
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt0,251100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,049tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,207tấn
52Trải tấm nilong chống mất nước BTTheo HSTK được duyệt1,993100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt19,93m3
54Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,245tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt1,564tấn
56Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,096tấn
57Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,245tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt1,564tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,096tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt241,72m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt1,664100m2
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt1,664100m2
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,582100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt0,832100m3
65Trồng cây Thiên Tuế ĐK gốc 200, cao 1,2mTheo HSTK được duyệt0,15100 cây
66Trồng cỏ lá gừngTheo HSTK được duyệt123,11m2/lần
67Trồng cỏ nhungTheo HSTK được duyệt75,81m2/lần
68Đắp đất trồng câyTheo HSTK được duyệt59,67m3
69Tưới nước thảm cỏ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,989100 m2/lần
70Tưới nước cây cảnh bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,15100 chậu
E BỂ NƯỚC NGẦM 250M3 – NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt5,762100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt2,156100m3
3Đóng cọc tràm ĐK>=45, L=4,5m, 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt145,159100m
4Đắp cát phủ đầu cừTheo HSTK được duyệt12,903m3
5Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK được duyệt12,903m3
6Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt38,689m3
7Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày Theo HSTK được duyệt44,62m3
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt1,283m3
9Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt15,856m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,084tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,284tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,396tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,132tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,064tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,635tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt0,044tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,376tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,73tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt1,88tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,045tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,53tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,18100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt3,628100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt0,103100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn nắpTheo HSTK được duyệt0,928100m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt373,06m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt92,754m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt90,25m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt388,834m2
30Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK được duyệt388,834m2
31Tấm ngăn nước WaterstopTheo HSTK được duyệt132,4m
32Nắp đan đậy bằng InoxTheo HSTK được duyệt2bộ
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,069100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,055100m3
35Đóng cọc tràm ĐK>=45, L=4,5m, 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt4,86100m
36Đắp cát phủ đầu cừTheo HSTK được duyệt0,432m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được duyệt0,432m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt0,864m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được duyệt0,144m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao Theo HSTK được duyệt0,648m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được duyệt0,728m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt1,092m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,029100m2
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt0,029100m2
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềngTheo HSTK được duyệt0,086100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,042tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,005tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,02tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,015tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,064tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,081tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được duyệt0,128m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt0,054m3
54Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tườngTheo HSTK được duyệt0,04100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,003tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,018tấn
57Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,854m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Theo HSTK được duyệt24,38m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Theo HSTK được duyệt24,38m2
60Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,24m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4m2
62Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,059tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,059tấn
64Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 5zemTheo HSTK được duyệt0,138100m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,28m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt24,38m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt24,38m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt10,24m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt34,62m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt24,38m2
71Cửa đi khung sắtTheo HSTK được duyệt3,52m2
72Cửa sổ khung sắtTheo HSTK được duyệt1,68m2
F HT BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt3,110 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt0,85 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,85 chuông
4Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt300m
5Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt150m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt300m
7Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt25 đèn
8Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnTheo HSTK được duyệt2,85 đèn
9Lắp đặt cáp CVV 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt350m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt300m
11Lắp đặt ống STK D76x2.9 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt0,24100m
12Lắp đặt ống STK D60x2.6 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt0,06100m
13Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy KT 600x400x220Theo HSTK được duyệt4hộp
14Lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt4cái
15Cuộn vòi chữa cháy 16 Bar D50, L=20mTheo HSTK được duyệt4cuộn
16Lăng phun 13 lyTheo HSTK được duyệt4cái
17Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt4cái
18Bình chữa cháy MFZ8-8KGTheo HSTK được duyệt17Bình
19Bình chữa cháy CO2-5KGTheo HSTK được duyệt17Bình
20Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt12cái
21Lắp đặt kim thu sét Rp=41mTheo HSTK được duyệt1cái
22Bộ đếm sétTheo HSTK được duyệt1bộ
23Trụ đỡ kim thu sét 5m + đế kimTheo HSTK được duyệt1bộ
24Cáp đồng trần D50mm2Theo HSTK được duyệt52m
25Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt4cọc
26Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt4mối
27Lắp đặt hộp kiểm tra và lá đồngTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt ống uPVC D21Theo HSTK được duyệt0,35100m
29Lắp đặt trung tâm xả khí 3 vùngTheo HSTK được duyệt1trung tâm
30Lắp đặt nút nhấn xả khíTheo HSTK được duyệt0,25 nút
31Lắp đặt nút nhấn dừng xả khíTheo HSTK được duyệt0,25 nút
32Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt0,310 đầu
33Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo HSTK được duyệt0,310 đầu
34Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,25 chuông
35Lắp đặt còi đèn báo xả khíTheo HSTK được duyệt0,25 chuông
36Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt70m
37Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt30m
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt50m
39Lắp đặt ống STK D49x3.6 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt0,24100m
40Lắp đặt ống STK D42x3.6 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt0,06100m
41Bình khí 180L, nạp 155kgTheo HSTK được duyệt2bình
42Bình khí mồi 1kgTheo HSTK được duyệt1bình
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt1cái
44Lắp đặt van xả khíTheo HSTK được duyệt1cái
45Đầu kích xả khí bằng điệnTheo HSTK được duyệt1cái
46Đầu kích xả khí bằng tay hoặc khíTheo HSTK được duyệt1cái
47Công tắc giám sát áp lựcTheo HSTK được duyệt1cái
48Đầu phun xả khíTheo HSTK được duyệt1cái
49Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt3,410 đầu
50Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt0,85 nút
51Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,85 chuông
52Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt350m
53Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt150m
54Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt350m
55Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt1,65 đèn
56Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnTheo HSTK được duyệt2,85 đèn
57Lắp đặt cáp CVV 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt350m
58Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt300m
59Lắp đặt ống STK D76x2.9 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt0,24100m
60Lắp đặt ống STK D60x2.6 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt0,06100m
61Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy KT 600x400x220Theo HSTK được duyệt4hộp
62Lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt4cái
63Cuộn vòi chữa cháy 16 Bar D50, L=20mTheo HSTK được duyệt4cuộn
64Lăng phun 13 lyTheo HSTK được duyệt4cái
65Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt4cái
66Bình chữa cháy MFZ8-8KGTheo HSTK được duyệt18Bình
67Bình chữa cháy CO2-5KGTheo HSTK được duyệt18Bình
68Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt13cái
69Lắp đặt kim thu sét Rp=41mTheo HSTK được duyệt1cái
70Bộ đếm sétTheo HSTK được duyệt1bộ
71Trụ đỡ kim thu sét 5m + đế kimTheo HSTK được duyệt1bộ
72Cáp đồng trần D50mm2Theo HSTK được duyệt52m
73Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt4cọc
74Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt4mối
75Lắp đặt hộp kiểm tra và lá đồngTheo HSTK được duyệt1hộp
76Lắp đặt ống uPVC D21Theo HSTK được duyệt0,35100m
77Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt0,610 đầu
78Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo HSTK được duyệt1,210 đầu
79Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt0,65 nút
80Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,65 chuông
81Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt190m
82Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt100m
83Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt190m
84Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt0,85 đèn
85Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnTheo HSTK được duyệt0,85 đèn
86Lắp đặt cáp CVV 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt90m
87Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt80m
88Lắp đặt ống STK D60x2.6 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt0,108100m
89Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy KT 600x400x220Theo HSTK được duyệt1hộp
90Lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt1cái
91Cuộn vòi chữa cháy 16 Bar D50, L=20mTheo HSTK được duyệt1cuộn
92Lăng phun 13 lyTheo HSTK được duyệt1cái
93Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt1cái
94Bình chữa cháy MFZ8-8KGTheo HSTK được duyệt4Bình
95Bình chữa cháy CO2-5KGTheo HSTK được duyệt4Bình
96Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt4cái
97Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhTheo HSTK được duyệt1trung tâm
98Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt490m
99Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt190m
100Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt680m
101Lắp đặt ống STK D114x3.2 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt2,53100m
102Lắp đặt ống STK D60x2.6 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt0,06100m
103Họng chờ xe chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
104Trụ chữa cháyTheo HSTK được duyệt3cái
105Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy KT 650x1100x250Theo HSTK được duyệt3hộp
106Cuộn vòi chữa cháy 16 Bar D65, L=20mTheo HSTK được duyệt6cuộn
107Lăng phun D65/16Theo HSTK được duyệt2cái
108Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q=3,6m3/h, H=80mTheo HSTK được duyệt1máy
109Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=72m3/h, H=80mTheo HSTK được duyệt1máy
110Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Q=72m3/h, H=80mTheo HSTK được duyệt1máy
111Cáp cấp nguồn bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt10m
112Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 máy bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt1tủ
113Lắp đặt van khóa STK D114 (Van bướm)Theo HSTK được duyệt2cái
114Lắp đặt van khóa STK D60Theo HSTK được duyệt2cái
115Lắp đặt van khóa STK D34 (van mồi nước)Theo HSTK được duyệt3cái
116Lắp đặt van một chiều STK D114Theo HSTK được duyệt2cái
117Lắp đặt van một chiều STK D60Theo HSTK được duyệt1cái
118Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo HSTK được duyệt1cái
119Lắp đặt Rơ le áp suấtTheo HSTK được duyệt3cái
120Chống rung D114Theo HSTK được duyệt4cái
121Chống rung D60Theo HSTK được duyệt2cái
122Rup bê lọc rác D114Theo HSTK được duyệt2cái
123Rup bê lọc rác D60Theo HSTK được duyệt1cái
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt49,335m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,493100m3
G HT CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt một khốiTheo HSTK được duyệt15bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt15cái
3Lắp đặt Lavabo đặt bànTheo HSTK được duyệt17bộ
4Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo HSTK được duyệt17bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứngTheo HSTK được duyệt10bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt2bộ
7Lắp đặt vòi rửaTheo HSTK được duyệt5bộ
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo HSTK được duyệt1bể
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,4mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt1,6100m
13Lắp đặt Co PPR 90 D40Theo HSTK được duyệt5cái
14Lắp đặt Co PPR 90 D32Theo HSTK được duyệt6cái
15Lắp đặt Co PPR 90 D25Theo HSTK được duyệt7cái
16Lắp đặt Co ren trong PPR 90 D20Theo HSTK được duyệt40cái
17Lắp đặt tê PPR D32Theo HSTK được duyệt4cái
18Lắp đặt tê PPR D25Theo HSTK được duyệt4cái
19Lắp đặt tê PPR D20Theo HSTK được duyệt4cái
20Lắp đặt tê giảm PPR D40x25Theo HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê giảm PPR D32x25Theo HSTK được duyệt6cái
22Lắp đặt tê giảm PPR D25x20Theo HSTK được duyệt10cái
23Lắp đặt nối giảm PPR D25x20Theo HSTK được duyệt10cái
24Lắp đặt van cổng D40 (van đồng)Theo HSTK được duyệt2cái
25Lắp đặt van cổng D32 (van đồng)Theo HSTK được duyệt4cái
26Lắp đặt van cổng D25 (van đồng)Theo HSTK được duyệt8cái
27Lắp đặt ống uPVC D90Theo HSTK được duyệt4,47100m
28Lắp đặt ống uPVC D114Theo HSTK được duyệt0,45100m
29Lắp đặt ống uPVC D90Theo HSTK được duyệt0,5100m
30Lắp đặt ống uPVC D60Theo HSTK được duyệt0,3100m
31Lắp đặt ống uPVC D42Theo HSTK được duyệt0,15100m
32Lắp đặt Co 45 uPVC D114Theo HSTK được duyệt18cái
33Lắp đặt Co 45 uPVC D90Theo HSTK được duyệt22cái
34Lắp đặt Co 45 uPVC D60Theo HSTK được duyệt16cái
35Lắp đặt Co 45 uPVC D42Theo HSTK được duyệt3cái
36Lắp đặt Y 45 uPVC D114Theo HSTK được duyệt15cái
37Lắp đặt Y 45 uPVC D114x60Theo HSTK được duyệt9cái
38Lắp đặt Y 45 uPVC D90Theo HSTK được duyệt12cái
39Lắp đặt Y 45 uPVC D90x60Theo HSTK được duyệt12cái
40Lắp đặt Y 45 uPVC D60Theo HSTK được duyệt6cái
41Lắp đặt tê cong uPVC D114Theo HSTK được duyệt6cái
42Lắp đặt tê cong uPVC D114x60Theo HSTK được duyệt6cái
43Lắp đặt phễu thu sàn inox D114Theo HSTK được duyệt13cái
44Lắp đặt phễu thu nước mưa inox D90Theo HSTK được duyệt25cái
45Lắp đặt con thỏ D90Theo HSTK được duyệt8cái
46Lắp đặt con thỏ D60Theo HSTK được duyệt10cái
47Lắp đặt chậu xí bệt một khốiTheo HSTK được duyệt20bộ
48Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt20cái
49Lắp đặt Lavabo đặt bànTheo HSTK được duyệt18bộ
50Lắp đặt vòi LavaboTheo HSTK được duyệt18bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứngTheo HSTK được duyệt8bộ
52Lắp đặt vòi rửaTheo HSTK được duyệt4cái
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt8bộ
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo HSTK được duyệt1bể
55Lắp đặt ống uPVC D42Theo HSTK được duyệt0,55100m
56Lắp đặt ống uPVC D34Theo HSTK được duyệt1,8100m
57Lắp đặt ống uPVC D27Theo HSTK được duyệt1,7100m
58Lắp đặt ống uPVC D21Theo HSTK được duyệt1,56100m
59Lắp đặt Co 90 uPVC D42Theo HSTK được duyệt14cái
60Lắp đặt Co 90 uPVC D34Theo HSTK được duyệt25cái
61Lắp đặt Co 90 uPVC D27Theo HSTK được duyệt38cái
62Lắp đặt Co 90 uPVC D21Theo HSTK được duyệt49cái
63Lắp đặt Co ren thau trong 90 uPCV D21Theo HSTK được duyệt57cái
64Lắp đặt Tê uPVC D42Theo HSTK được duyệt12cái
65Lắp đặt Tê uPVC D34Theo HSTK được duyệt15cái
66Lắp đặt Tê uPVC D27Theo HSTK được duyệt18cái
67Lắp đặt Tê uPVC D21Theo HSTK được duyệt23cái
68Lắp đặt Tê uPVC D42x27Theo HSTK được duyệt8cái
69Lắp đặt Tê uPVC D34x27Theo HSTK được duyệt10cái
70Lắp đặt Tê uPVC D27x21Theo HSTK được duyệt28cái
71Lắp đặt Nối uPVC D27x21Theo HSTK được duyệt18cái
72Lắp đặt van D34Theo HSTK được duyệt3cái
73Lắp đặt van D27Theo HSTK được duyệt4cái
74Lắp đặt van D21Theo HSTK được duyệt5cái
75Lắp đặt ống uPVC D114Theo HSTK được duyệt5,32100m
76Lắp đặt ống uPVC D90Theo HSTK được duyệt7,08100m
77Lắp đặt ống uPVC D60Theo HSTK được duyệt2,8100m
78Lắp đặt ống uPVC D42Theo HSTK được duyệt1,8100m
79Lắp đặt Co 45 uPVC D114Theo HSTK được duyệt42cái
80Lắp đặt Co 45 uPVC D90Theo HSTK được duyệt43cái
81Lắp đặt Co 45 uPVC D60Theo HSTK được duyệt45cái
82Lắp đặt Co 45 uPVC D90x60Theo HSTK được duyệt12cái
83Lắp đặt Y 45 uPVC D114Theo HSTK được duyệt25cái
84Lắp đặt Y 45 uPVC D114x60Theo HSTK được duyệt12cái
85Lắp đặt Y 45 uPVC D90Theo HSTK được duyệt22cái
86Lắp đặt Y 45 uPVC D90x60Theo HSTK được duyệt12cái
87Lắp đặt thông tắc CO uPVC D114Theo HSTK được duyệt10cái
88Lắp đặt thông tắc CO uPVC D90Theo HSTK được duyệt10cái
89Lắp đặt phễu thu sàn inox D114Theo HSTK được duyệt18cái
90Lắp đặt phễu thu nước mưa inox D114Theo HSTK được duyệt28cái
91Lắp đặt đầu thông hơi D60Theo HSTK được duyệt12cái
92Lắp đặt nối uPVC D114x90Theo HSTK được duyệt36cái
93Lắp đặt nối uPVC D90x60Theo HSTK được duyệt28cái
94Lắp đặt chậu rửa bếp đôiTheo HSTK được duyệt2bộ
95Lắp đặt vòi rửa bếp đôiTheo HSTK được duyệt2bộ
96Lắp đặt chậu rửa bếp đơnTheo HSTK được duyệt2bộ
97Lắp đặt vòi rửa bếp đơnTheo HSTK được duyệt2bộ
98Lắp đặt phễu thu sàn DN100Theo HSTK được duyệt2cái
99Lắp đặt vòi rửaTheo HSTK được duyệt1bộ
100Lắp đặt ống uPVC D34 (tương đương D25)Theo HSTK được duyệt0,45100m
101Lắp đặt ống uPVC D27 (tương đương D20)Theo HSTK được duyệt0,2100m
102Lắp đặt Co 90 uPVC D34 (tương đương D25)Theo HSTK được duyệt4cái
103Lắp đặt Co 90 uPVC D27 (tương đương D20)Theo HSTK được duyệt4cái
104Lắp đặt Co ren trong 90 uPVC D27 (tương đương D20)Theo HSTK được duyệt8cái
105Lắp đặt tê uPVC D34/27Theo HSTK được duyệt5cái
106Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27Theo HSTK được duyệt5cái
107Lắp đặt van D34Theo HSTK được duyệt1cái
108Lắp đặt ống uPVC D114Theo HSTK được duyệt0,85100m
109Lắp đặt ống uPVC D90Theo HSTK được duyệt1,8100m
110Lắp đặt ống uPVC D60Theo HSTK được duyệt0,08100m
111Lắp đặt Co 45 uPVC D114Theo HSTK được duyệt14cái
112Lắp đặt Co 45 uPVC D90Theo HSTK được duyệt108cái
113Lắp đặt Co 45 uPVC D60Theo HSTK được duyệt8cái
114Lắp đặt thông tắc CO uPVC D114Theo HSTK được duyệt1cái
115Lắp đặt phễu thu nước mưa inox D114Theo HSTK được duyệt18cái
116Đào mương đặt cống thoát nước, chiều rộng Theo HSTK được duyệt7,724100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt7,297100m3
118Lắp đặt ống BTCT ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính DN400mm, H30Theo HSTK được duyệt78,8đoạn ống
119Lắp đặt ống BTCT ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính DN600mm, H30Theo HSTK được duyệt16,4đoạn ống
120Gối cống BTCT DN400Theo HSTK được duyệt100cái
121Gối cống BTCT DN600Theo HSTK được duyệt22cái
122Join nối DN400Theo HSTK được duyệt50cái
123Join nối DN600Theo HSTK được duyệt11cái
124Lắp đặt ống HDPE D200Theo HSTK được duyệt2,02100m
125Lắp đặt ống HDPE D40Theo HSTK được duyệt3,2100m
126Lắp đặt ống HDPE D20Theo HSTK được duyệt0,99100m
127Lắp đặt co 90 HDPE D40Theo HSTK được duyệt16cái
128Lắp đặt co 90 HDPE D20Theo HSTK được duyệt22cái
129Lắp đặt vòi tưới câyTheo HSTK được duyệt3cái
130Lắp đặt van cổng D21 (van đồng)Theo HSTK được duyệt3cái
131Lắp đặt van cổng D25 (van đồng)Theo HSTK được duyệt2cái
132Lắp đặt van cổng D32 (van đồng)Theo HSTK được duyệt4cái
133Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN32Theo HSTK được duyệt1cái
134Lắp đặt van một chiều D32 (van đồng)Theo HSTK được duyệt1cái
135Y lọc D32Theo HSTK được duyệt1cái
136Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q 5m3/h, H=32mTheo HSTK được duyệt2bộ
137Lắp đặt van cổng D40 (van đồng)Theo HSTK được duyệt4cái
138Lắp đặt van một chiều D40 (van đồng)Theo HSTK được duyệt2cái
139Y lọc D40Theo HSTK được duyệt2cái
140Mối nối mềm D40Theo HSTK được duyệt4cái
141Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D21Theo HSTK được duyệt4cái
142Lắp đặt ống thép D110Theo HSTK được duyệt0,01100m
143Cụm đồng hồ tổng D40Theo HSTK được duyệt1bộ
144Đào đất hố ga, bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,77100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt1,037100m3
146Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được duyệt3,328m3
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt12,824m3
148Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (bao gồm BT lót)Theo HSTK được duyệt0,476100m2
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt34,035m3
150Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,404100m2
151Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt20,045m3
152Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt222,72m2
153CCLĐ nắp hố ga bằng gangTheo HSTK được duyệt13cái
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt3,219m3
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,322100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,218tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khuôn hầm ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,118tấn
158Thép góc V50x50x5Theo HSTK được duyệt165,76kg
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,626tấn
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, nắp đanTheo HSTK được duyệt41cấu kiện
H HT ĐIỆN
1Lắp đặt đèn HQ bóng Led 2x20W gắn nổiTheo HSTK được duyệt13bộ
2Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12WTheo HSTK được duyệt79bộ
3Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 9WTheo HSTK được duyệt34bộ
4Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 12WTheo HSTK được duyệt168bộ
5Lắp đặt đèn chùm bóng Led 8x25WTheo HSTK được duyệt1bộ
6Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 9WTheo HSTK được duyệt2bộ
7Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 9W-IP65Theo HSTK được duyệt6bộ
8Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng Led 100W-IP65Theo HSTK được duyệt6bộ
9Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600, 36WTheo HSTK được duyệt27bộ
10Lắp đặt đèn Led dây 12W/m ánh sáng trắngTheo HSTK được duyệt110m
11Lắp đặt quạt hút gắn âm trầnTheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt quạt hút gắn tườngTheo HSTK được duyệt8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V-2P+ETheo HSTK được duyệt77cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơnTheo HSTK được duyệt8cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôiTheo HSTK được duyệt15cái
16Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt baTheo HSTK được duyệt7cái
17Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốnTheo HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơnTheo HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôiTheo HSTK được duyệt4cái
20Lắp đặt Dimmer mặt đơnTheo HSTK được duyệt1cái
21Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt6cái
22Lắp đặt MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt7cái
24Lắp đặt MCB-3P-63A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt MCCB-3P-125A-25KATheo HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt2cái
27Lắp đặt tủ điện 400x600x250Theo HSTK được duyệt1cái
28Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt MCB-3P-40A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt MCCB-3P-63A-15KATheo HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
33Lắp đặt tủ điện 400x600x250Theo HSTK được duyệt1cái
34Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
35Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
36Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
37Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
38Vỏ tủ điện âm tường 10 ModuleTheo HSTK được duyệt1hộp
39Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
40Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
41Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
42Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
43Vỏ tủ điện âm tường 10 ModuleTheo HSTK được duyệt1hộp
44Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
45Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
46Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
47Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
48Vỏ tủ điện âm tường 10 ModuleTheo HSTK được duyệt1hộp
49Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
50Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
51Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
52Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
53Vỏ tủ điện âm tường 10 ModuleTheo HSTK được duyệt1hộp
54Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
55Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
56Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
57Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
58Vỏ tủ điện âm tường 12 ModuleTheo HSTK được duyệt1hộp
59Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
60Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
61Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
62Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
63Vỏ tủ điện âm tường 10 ModuleTheo HSTK được duyệt1hộp
64Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
65Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
66Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
67Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
68Vỏ tủ điện âm tường 12 ModuleTheo HSTK được duyệt1hộp
69Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
70Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
71Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
72Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
73Vỏ tủ điện âm tường 12 ModuleTheo HSTK được duyệt1hộp
74Lắp đặt cáp CV/1C-1.5mm2Theo HSTK được duyệt5.320m
75Lắp đặt cáp CV/1C-2.5mm2Theo HSTK được duyệt2.400m
76Lắp đặt cáp CV/1C-4mm2Theo HSTK được duyệt4.200m
77Lắp đặt cáp CXV/1C-4mm2Theo HSTK được duyệt450m
78Lắp đặt cáp CV/1C-6mm2Theo HSTK được duyệt220m
79Lắp đặt cáp CV/1C-8mm2Theo HSTK được duyệt15m
80Lắp đặt cáp CV/1C-16mm2Theo HSTK được duyệt15m
81Lắp đặt cáp CVV/1C-6mm2Theo HSTK được duyệt440m
82Lắp đặt cáp CVV/1C-8mm2Theo HSTK được duyệt60m
83Lắp đặt cáp CXV/1C-16mm2Theo HSTK được duyệt60m
84Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt2.300m
85Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo HSTK được duyệt1.300m
86Lắp đặt Trung king thép 100Wx50Hx1TTheo HSTK được duyệt50m
87Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt4cọc
88Cáp đồng trần D50mm2Theo HSTK được duyệt20m
89Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo HSTK được duyệt32cái
90Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo HSTK được duyệt28cái
91Switch 48 PortTheo HSTK được duyệt1cái
92Lắp đặt hộp nối điện thoại IDF 30 NOSTheo HSTK được duyệt1hộp
93Lắp đặt cáp CAT3Theo HSTK được duyệt700m
94Lắp đặt cáp CAT6Theo HSTK được duyệt750m
95Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt500m
96Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo HSTK được duyệt250m
97Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt4cọc
98Cáp đồng trần D50mm2Theo HSTK được duyệt20m
99UPS 5KVA onlineTheo HSTK được duyệt1cái
100Tổng đài điện thoại 8 trung kế vào 64 máy mở rộngTheo HSTK được duyệt1bộ
101Patch panel 48 portTheo HSTK được duyệt1bộ
102Lắp đặt Trung king thép 100Wx50Hx1TTheo HSTK được duyệt50m
103Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm, cách nhiệt 13lyTheo HSTK được duyệt4100m
104Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm, cách nhiệt 13lyTheo HSTK được duyệt0,8100m
105Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm, cách nhiệt 13lyTheo HSTK được duyệt3,2100m
106Lắp đặt máy lạnh treo tường 1HPTheo HSTK được duyệt2máy
107Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HPTheo HSTK được duyệt4máy
108Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HPTheo HSTK được duyệt13máy
109Lắp đặt đèn HQ bóng Led 2x20W gắn nổiTheo HSTK được duyệt6bộ
110Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12WTheo HSTK được duyệt106bộ
111Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 9WTheo HSTK được duyệt29bộ
112Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 12WTheo HSTK được duyệt307bộ
113Lắp đặt đèn chùm bóng Led 8x25WTheo HSTK được duyệt1bộ
114Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 9WTheo HSTK được duyệt2bộ
115Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng Led 100W-IP65Theo HSTK được duyệt13bộ
116Lắp đặt đèn Led dây 12W/m ánh sáng trắngTheo HSTK được duyệt45m
117Lắp đặt quạt hút gắn âm trầnTheo HSTK được duyệt5cái
118Lắp đặt quạt hút gắn tườngTheo HSTK được duyệt7cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V-2P+ETheo HSTK được duyệt128cái
120Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơnTheo HSTK được duyệt12cái
121Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôiTheo HSTK được duyệt25cái
122Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt baTheo HSTK được duyệt8cái
123Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốnTheo HSTK được duyệt1cái
124Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơnTheo HSTK được duyệt2cái
125Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôiTheo HSTK được duyệt3cái
126Lắp đặt Dimmer mặt đơnTheo HSTK được duyệt1cái
127Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt5cái
128Lắp đặt MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
129Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt9cái
130Lắp đặt MCB-2P-32A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
131Lắp đặt MCB-3P-63A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
132Lắp đặt MCCB-3P-100A-18KATheo HSTK được duyệt1cái
133Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
134Lắp đặt tủ điện 400x600x250Theo HSTK được duyệt1cái
135Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt4cái
136Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt25cái
137Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
138Lắp đặt tủ điện 400x600x250Theo HSTK được duyệt1cái
139Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt8cái
140Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt8cái
141Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt4cái
142Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt4cái
143Vỏ tủ điện âm tường 12 ModuleTheo HSTK được duyệt4hộp
144Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt18cái
145Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt9cái
146Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt9cái
147Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt9cái
148Vỏ tủ điện âm tường 12 ModuleTheo HSTK được duyệt9hộp
149Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt18cái
150Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt9cái
151Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt9cái
152Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt9cái
153Vỏ tủ điện âm tường 12 ModuleTheo HSTK được duyệt9hộp
154Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
155Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt3cái
156Lắp đặt MCB-2P-32A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
157Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt1cái
158Vỏ tủ điện âm tường 15 ModuleTheo HSTK được duyệt1hộp
159Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt4cái
160Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
161Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
162Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt2cái
163Vỏ tủ điện âm tường 12 ModuleTheo HSTK được duyệt2hộp
164Lắp đặt cáp CV/1C-1.5mm2Theo HSTK được duyệt7.500m
165Lắp đặt cáp CV/1C-2.5mm2Theo HSTK được duyệt3.200m
166Lắp đặt cáp CV/1C-4mm2Theo HSTK được duyệt4.500m
167Lắp đặt cáp CXV/1C-4mm2Theo HSTK được duyệt200m
168Lắp đặt cáp CV/1C-6mm2Theo HSTK được duyệt550m
169Lắp đặt cáp CV/1C-16mm2Theo HSTK được duyệt15m
170Lắp đặt cáp CVV/1C-6mm2Theo HSTK được duyệt550m
171Lắp đặt cáp CXV/1C-25mm2Theo HSTK được duyệt60m
172Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt3.100m
173Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo HSTK được duyệt1.600m
174Lắp đặt Trung king thép 100Wx50Hx1TTheo HSTK được duyệt100m
175Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt4cọc
176Cáp đồng trần D50mm2Theo HSTK được duyệt25m
177Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo HSTK được duyệt61cái
178Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo HSTK được duyệt55cái
179Switch 48 PortTheo HSTK được duyệt2cái
180Lắp đặt hộp nối điện thoại IDF 60 NOSTheo HSTK được duyệt1hộp
181Lắp đặt cáp CAT3Theo HSTK được duyệt1.400m
182Lắp đặt cáp CAT6Theo HSTK được duyệt1.550m
183Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt1.100m
184Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo HSTK được duyệt350m
185Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt4cọc
186Cáp đồng trần D50mm2Theo HSTK được duyệt20m
187UPS 5KVA onlineTheo HSTK được duyệt1cái
188Tổng đài điện thoại 8 trung kế vào 64 máy mở rộngTheo HSTK được duyệt1bộ
189Patch panel 48 portTheo HSTK được duyệt2bộ
190Lắp đặt Trung king thép 100Wx50Hx1TTheo HSTK được duyệt100m
191Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm, cách nhiệt 13lyTheo HSTK được duyệt6,5100m
192Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm, cách nhiệt 13lyTheo HSTK được duyệt3,6100m
193Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm, cách nhiệt 13lyTheo HSTK được duyệt2,9100m
194Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HPTheo HSTK được duyệt18máy
195Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HPTheo HSTK được duyệt11máy
196Lắp đặt máy lạnh treo tường 2,5HPTheo HSTK được duyệt2máy
197Lắp đặt đèn HQ bóng Led 1x20W gắn nổiTheo HSTK được duyệt8bộ
198Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôiTheo HSTK được duyệt2cái
199Lắp đặt cáp CV/1C-1.5mm2Theo HSTK được duyệt250m
200Lắp đặt cáp CV/1C-2.5mm2Theo HSTK được duyệt85m
201Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt90m
202Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo HSTK được duyệt30m
203Lắp đặt đèn HQ bóng Led 1x20W gắn nổiTheo HSTK được duyệt9bộ
204Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôiTheo HSTK được duyệt1cái
205Lắp đặt cáp CV/1C-1.5mm2Theo HSTK được duyệt270m
206Lắp đặt cáp CV/1C-2.5mm2Theo HSTK được duyệt85m
207Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt90m
208Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo HSTK được duyệt30m
209Lắp đặt đèn HQ bóng Led 2x20W gắn nổiTheo HSTK được duyệt12bộ
210Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12WTheo HSTK được duyệt8bộ
211Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 12WTheo HSTK được duyệt24bộ
212Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600, 36WTheo HSTK được duyệt27bộ
213Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt3cái
214Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V-2P+ETheo HSTK được duyệt17cái
215Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơnTheo HSTK được duyệt1cái
216Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt baTheo HSTK được duyệt4cái
217Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt3cái
218Lắp đặt MCB-3P-20A-6KATheo HSTK được duyệt2cái
219Lắp đặt MCB-3P-32A-6KATheo HSTK được duyệt1cái
220Lắp đặt MCCB-3P-63A-15KATheo HSTK được duyệt1cái
221Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo HSTK được duyệt3cái
222Lắp đặt tủ điện 400x600x250Theo HSTK được duyệt1hộp
223Lắp đặt cáp CV/1C-1.5mm2Theo HSTK được duyệt850m
224Lắp đặt cáp CV/1C-2.5mm2Theo HSTK được duyệt300m
225Lắp đặt cáp CV/1C-4mm2Theo HSTK được duyệt350m
226Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt250m
227Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo HSTK được duyệt120m
228Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo HSTK được duyệt2cái
229Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo HSTK được duyệt1cái
230Lắp đặt cáp CAT3Theo HSTK được duyệt50m
231Lắp đặt cáp CAT6Theo HSTK được duyệt100m
232Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSTK được duyệt60m
233Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo HSTK được duyệt30m
234Lắp đặt tủ tiếp dịaTheo HSTK được duyệt1tủ
235RMU 3 ngăn + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt1tủ
236Lắp đặt tủ trung thếTheo HSTK được duyệt1tủ
237Cáp đồng trần D70mm2Theo HSTK được duyệt70m
238Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt10cọc
239Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt1cái
240Lắp đặt ống uPVC D90Theo HSTK được duyệt0,1100m
241Lắp đặt ống uPVC D114Theo HSTK được duyệt0,2100m
242Đầu cáp trung thếTheo HSTK được duyệt2cái
243Đầu cáp nối vao RMUTheo HSTK được duyệt3cái
244Bolt 12x50Theo HSTK được duyệt3cái
245Cáp Cu bọc 300mm2Theo HSTK được duyệt12m
246Cosse 300mm2Theo HSTK được duyệt3cái
247Lắp đặt MCCB 3P-300A-25KATheo HSTK được duyệt1cái
248Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KATheo HSTK được duyệt1cái
249Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KATheo HSTK được duyệt1cái
250Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KATheo HSTK được duyệt1cái
251Lắp đặt MCCB 3P-63A-15KATheo HSTK được duyệt1cái
252Lắp đặt MCCB 3P-25A-15KATheo HSTK được duyệt1cái
253MCT 300/5ATheo HSTK được duyệt1cái
254PCT 300/5ATheo HSTK được duyệt4cái
255Đồng hồ Ampere (0-300A)Theo HSTK được duyệt3cái
256Khóa chuyển AmpereTheo HSTK được duyệt1cái
257Relay OC/EF, UV/OVTheo HSTK được duyệt1bộ
258Shuntrip 250ATheo HSTK được duyệt1bộ
259Đồng hồ Volt 500VTheo HSTK được duyệt1bộ
260Khóa chuyển VoltTheo HSTK được duyệt1cái
261Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt6cái
262Cầu chi 2ATheo HSTK được duyệt6cái
263Busbar 300ATheo HSTK được duyệt1
264Bộ chống sét đường nguồn 3 pha 4 cực, 100kA/80usTheo HSTK được duyệt1bộ
265Lắp đặt MCCB 3P-160AT-25KATheo HSTK được duyệt1cái
266Bộ điều khiển bù tự động 4 cấpTheo HSTK được duyệt1bộ
267Contactor đóng cắt tụ 20kVArTheo HSTK được duyệt4cái
268Tụ bù 20kVArTheo HSTK được duyệt4cái
269Lắp đặt MCCB 3P-50AT/80AF-18KATheo HSTK được duyệt4cái
270Rải cáp ngầm 4x1C-120mm2 Cu/XLPE/PVC + 1C-70mm2 Cu/PVCTheo HSTK được duyệt1,1100m
271Rải cáp ngầm 4x1C-35mm2 Cu/XLPE/PVC + 1C-25mm2 Cu/PVCTheo HSTK được duyệt0,7100m
272Rải cáp ngầm 4x1C-16mm2 Cu/XLPE/PVC + 1C-16mm2 Cu/PVCTheo HSTK được duyệt1,25100m
273Rải cáp ngầm 4x1C-6mm2 Cu/XLPE/PVC + 1C-6mm2 Cu/PVCTheo HSTK được duyệt0,5100m
274Rải cáp ngầm 4x1C-25mm2 Cu/XLPE/PVC-FR + 1C-16mm2 Cu/PVCTheo HSTK được duyệt0,5100m
275Lắp đặt ống HDPE D90Theo HSTK được duyệt300m
276Lắp đặt ống HDPE D110Theo HSTK được duyệt110m
277Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt4cọc
278Cáp đồng trần D70mm2Theo HSTK được duyệt25m
279Rải Cáp quang 4FOTheo HSTK được duyệt2100m
280Rải Cáp điện thoại 10PTheo HSTK được duyệt2100m
281Lắp đặt ống HDPE D50Theo HSTK được duyệt200m
282Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,094100m3
283Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,034100m3
284Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được duyệt0,363m3
285Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt0,9m3
286Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,053100m2
287Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt2,448m3
288Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,326100m2
289Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt0,389m3
290Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanh hố gaTheo HSTK được duyệt0,066100m2
291Móc nắp đanh hố gaTheo HSTK được duyệt6cái
292Joint cao su hố gaTheo HSTK được duyệt16,8md
293Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt6cấu kiện
294Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,393100m3
295Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,393100m3
296Gạch thẻ 4x8x18 làm dấuTheo HSTK được duyệt1.596viên
297Băng cảnh báo điệnTheo HSTK được duyệt133m
I PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm bù áp chữa cháy Q=3,6m3/h, H=70mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Máy bơm điện chữa cháy Q=54m3/h, H=51mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Máy bơm Diesel chữa cháy Q=54m3/h, H=51mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Máy lạnh 1HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
5Máy lạnh 1,5HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22Bộ
6Máy lạnh 2HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
7Máy lạnh 2,5HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Trạm biến áp 180KVA + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh phần xây dựng: J = 5% *(A+B+C+D+E+F+G+H)Theo KHLCNT1dự phòng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp I+ Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III của E-HSMT(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.450.000.000 VNĐ. (c) Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 07 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (hạng III) trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước (hạng III) trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình (hạng III) trở lên- Thẻ an toàn điệntheo quy định.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Chỉ huy trưởng phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II hoặc 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/ cần trục bánh xích - sức nâng >=10 tấn Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
2 Cần trục tháp - sức nâng >=25 tấn Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
3 Máy bơm bê tông - năng suất >=40 - 60 m3/h Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
4 Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7kw Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)3
5 Máy cắt uốn thép - công suất >=5kw Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
6 Máy đầm đầm bàn - công suất >= 1 kW Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
7 Máy đầm dầm dùi - công suất >= 1,5 kW Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê5
9 Máy ép cọc - lực ép >= 200 tấn Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
10 Máy hàn - công suất >= 23 kW Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)5
11 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
12 Máy vận thăng - sức nâng >= 0,8 tấn Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
13 Máy vận thăng lồng - sức nâng >= 3 tấn Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
14 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 tấn Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
15 Máy đào bánh xích - dung tích gầu >=0,5m3 Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
16 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
17 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê20
18 Máy Thủy bình Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->