Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:22:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,100,045,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,060,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp I+ Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III của E-HSMT(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.450.000.000 VNĐ. (c) Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 07 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (hạng III) trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước (hạng III) trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình (hạng III) trở lên- Thẻ an toàn điệntheo quy định.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II hoặc 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/ cần trục bánh xích - sức nâng >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần trục tháp - sức nâng >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông - năng suất >=40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép - công suất >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đầm bàn - công suất >= 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy ép cọc - lực ép >= 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn - công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy vận thăng - sức nâng >= 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng lồng - sức nâng >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào bánh xích - dung tích gầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 18-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà làm việc của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (trừ thi công phần Phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị). -Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong quá trình thương thảo. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.060.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 114, Trần Quốc Tuấn, Phường 2, thành phố Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 31,384 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt | 196 | mối nối |
| 3 | Ép âm cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,056 | 100m |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,241 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,062 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 0,062 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,174 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 2,931 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 16,218 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,46 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 32,03 | m3 |
| 13 | Xây móng bó nền bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,11 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,104 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 4,322 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,838 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,352 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 16,031 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo HSTK được duyệt | 66,89 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 21 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 2,962 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 2,444 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,491 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,719 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,166 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,963 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 21,536 | m3 |
| 28 | Trải tấm nilong chống mất nước BT | Theo HSTK được duyệt | 6,81 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 104,325 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,633 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm trệt | Theo HSTK được duyệt | 2,953 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, dầm trệt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,359 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, dầm trệt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 6,844 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giằng móng, dầm trệt đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,484 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 10,825 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | tấn |
| 37 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 4,248 | m3 |
| 38 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 41,357 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,81 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,518 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 8,731 | tấn |
| 42 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 272,453 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm lầu, dầm mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,809 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,382 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 13,101 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,425 | tấn |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 18,548 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 21,154 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 50 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,603 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,293 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,606 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 16,77 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 2,808 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,801 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,249 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam gió, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,558 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam gió | Theo HSTK được duyệt | 0,247 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam gió | Theo HSTK được duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,588 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 22,603 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,652 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 55,393 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 195,8 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 40x80x180mm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 10,792 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 40x80x180mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,901 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 812,74 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2.113,63 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 460,828 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.102,33 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 302,042 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 330,6 | m |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 326,42 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 379,515 | m2 |
| 77 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt | 743,177 | m2 |
| 78 | Gia công dầm mái che cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,431 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,475 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,475 | tấn |
| 81 | Lắp dựng dầm thép | Theo HSTK được duyệt | 0,431 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 37,028 | m2 |
| 83 | CCLD Mái kính cường lực dày 10 ly | Theo HSTK được duyệt | 31,72 | m2 |
| 84 | Đóng trần Prima 4,5mm, khung chìm | Theo HSTK được duyệt | 1.053,5 | m2 |
| 85 | Đóng trần Prima 6,5mm, chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 92,156 | m2 |
| 86 | CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 10 ly | Theo HSTK được duyệt | 18,9 | m2 |
| 87 | CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 71,42 | m2 |
| 88 | CCLD Cửa sổ gỗ căm xe, kính cường lực 8 ly | Theo HSTK được duyệt | 188,54 | m2 |
| 89 | CCLD Vách kính khung gỗ căm xe, kính cường lực 10 ly | Theo HSTK được duyệt | 56,4 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm hệ 500, kính CL dày 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | m2 |
| 91 | Cửa đi bản lề sàn kính CL 10 ly + Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | m2 |
| 92 | CCLD Lan can kính cường lực dày 10 ly | Theo HSTK được duyệt | 76,465 | m |
| 93 | CCLD Tay vịn cầu thang bằng gỗ đỏ D100mm | Theo HSTK được duyệt | 76,465 | m |
| 94 | Trụ cái cầu thang bằng gỗ đỏ | Theo HSTK được duyệt | 3 | Trụ |
| 95 | CCLD Cột Corinthian đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 23 | Trụ |
| 96 | Lam nhôm hình thoi giả gỗ 250x50x1,3mm + Khung bao nhôm giả gỗ 50x100x1,5mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | m2 |
| 97 | Thang Inox lên mái | Theo HSTK được duyệt | 7,9 | m |
| 98 | Lan can Inox ram dốc | Theo HSTK được duyệt | 19 | m |
| 99 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite | Theo HSTK được duyệt | 32,115 | m2 |
| 100 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite | Theo HSTK được duyệt | 60,363 | m2 |
| 101 | Lát đá Marrble mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt | 30,412 | m2 |
| 102 | Khung đỡ lavabo bằng Inox 20x40x2mm | Theo HSTK được duyệt | 16,1 | m |
| 103 | Vách ngăn bằng tấm Compact dày 20mm | Theo HSTK được duyệt | 58,05 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch Marble chống trượt 600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 92,156 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch Marble 800x800mm | Theo HSTK được duyệt | 1.213,97 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Marble 1200x600mm | Theo HSTK được duyệt | 292,3 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Marble viền 1200x100mm | Theo HSTK được duyệt | 7,025 | m2 |
| 108 | Tường ốp gỗ MDF phủ Veneer vân căm xe | Theo HSTK được duyệt | 45,696 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá Marble vào tường | Theo HSTK được duyệt | 27,515 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá trang trí | Theo HSTK được duyệt | 33,06 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo HSTK được duyệt | 69,99 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 812,74 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 2.113,63 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 530,449 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.376,07 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3.489,7 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.343,19 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,106 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 7,232 | 100m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 379,515 | m2 |
| 121 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt | 394,58 | m2 |
| 122 | Trồng cây Vạn niên tùng Bonsai DK gốc 280 cao 2m | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100 cây |
| 123 | Trồng cây Hoàng Môn | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100 cây |
| 124 | Trồng cây Dương Xỉ | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100 cây |
| 125 | Trồng cây Vạn Lộc | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100 cây |
| 126 | Trồng cây Mai dạ thảo | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100 cây |
| 127 | Trồng cỏ lá nhung | Theo HSTK được duyệt | 23,4 | 1m2/lần |
| 128 | Đắp đất trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 13,35 | m3 |
| 129 | Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,234 | 100 m2/lần |
| 130 | Tưới nước cây cảnh bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | 100 chậu |
| 131 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò 300x600x20mm | Theo HSTK được duyệt | 11,46 | m2 |
| 132 | Rải sỏi khu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 19,4 | m2 |
| B | VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 30,744 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt | 192 | mối nối |
| 3 | Ép âm cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,034 | 100m |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,236 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,174 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 2,931 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 15,978 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,438 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 40,723 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,267 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,187 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 4,386 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,818 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,272 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 16,058 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo HSTK được duyệt | 64,815 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,528 | m3 |
| 21 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 3,234 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 2,498 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,602 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,175 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,024 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 19,905 | m3 |
| 28 | Trải tấm nilong chống mất nước BT | Theo HSTK được duyệt | 6,998 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 103,911 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,498 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm trệt | Theo HSTK được duyệt | 2,799 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, dầm trệt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,239 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, dầm trệt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 6,636 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm giằng móng, dầm trệt đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,251 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 9,989 | tấn |
| 36 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,082 | m3 |
| 37 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 42,868 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,254 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,552 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 9,2 | tấn |
| 41 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 264,109 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm lầu, dầm mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,928 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,735 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 15,037 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu, dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,79 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 18,606 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 19,688 | tấn |
| 48 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,145 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,259 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,231 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 21,944 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 3,372 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 1,005 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 1,579 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,558 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,249 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 60 | Xây tường bó nền bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,764 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 21,179 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,652 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 94,966 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 147,403 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,852 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 40x80x180mm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,681 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 743,04 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2.438,17 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 509,899 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.140,63 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 235,633 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 326,2 | m |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 318,88 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 371,678 | m2 |
| 75 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt | 742,32 | m2 |
| 76 | Gia công dầm mái che cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,431 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,475 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,475 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dầm thép | Theo HSTK được duyệt | 0,431 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 37,028 | m2 |
| 81 | CCLD Mái kính cường lực dày 10 ly | Theo HSTK được duyệt | 31,72 | m2 |
| 82 | Đóng trần Prima 4,5mm, khung chìm | Theo HSTK được duyệt | 1.188,71 | m2 |
| 83 | Đóng trần Prima 6,5mm, chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 82,323 | m2 |
| 84 | CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 10 ly | Theo HSTK được duyệt | 27 | m2 |
| 85 | CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 86,28 | m2 |
| 86 | CCLD Cửa sổ gỗ căm xe, kính cường lực 8 ly | Theo HSTK được duyệt | 227,2 | m2 |
| 87 | CCLD Vách kính khung gỗ căm xe, kính cường lực 10 ly | Theo HSTK được duyệt | 175,68 | m2 |
| 88 | Cửa đi khung nhôm hệ 500, kính CL dày 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | m2 |
| 89 | Cửa đi bản lề sàn kính CL 10 ly + Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 90 | CCLD Lan can kính cường lực dày 10 ly | Theo HSTK được duyệt | 81,235 | m |
| 91 | CCLD Tay vịn cầu thang bằng gỗ đỏ D100mm | Theo HSTK được duyệt | 81,235 | m |
| 92 | Trụ cái cầu thang bằng gỗ đỏ | Theo HSTK được duyệt | 3 | Trụ |
| 93 | CCLD Cột Corinthian đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 20 | Trụ |
| 94 | Lam nhôm hình thoi giả gỗ 250x50x1,3mm + Khung bao nhôm giả gỗ 50x100x1,5mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | m2 |
| 95 | Thang Inox lên mái | Theo HSTK được duyệt | 7,9 | m |
| 96 | Lan can Inox ram dốc | Theo HSTK được duyệt | 19 | m |
| 97 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite | Theo HSTK được duyệt | 31,17 | m2 |
| 98 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite | Theo HSTK được duyệt | 52,916 | m2 |
| 99 | Lát đá Marrble mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt | 46,224 | m2 |
| 100 | Khung đỡ lavabo bằng Inox 20x40x2mm | Theo HSTK được duyệt | 12,79 | m |
| 101 | Vách ngăn bằng tấm Compact dày 20mm | Theo HSTK được duyệt | 48,201 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch Marble chống trượt 600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 82,323 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch Marble 800x800mm | Theo HSTK được duyệt | 1.229,56 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Marble 1200x600mm | Theo HSTK được duyệt | 341,02 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Marble viền 1200x100mm | Theo HSTK được duyệt | 10,43 | m2 |
| 106 | Tường ốp gỗ MDF phủ Veneer vân căm xe | Theo HSTK được duyệt | 40,87 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá Marble vào tường | Theo HSTK được duyệt | 22,042 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá trang trí | Theo HSTK được duyệt | 35,73 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo HSTK được duyệt | 67,91 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 743,04 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 2.438,17 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 559,484 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.525,98 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3.964,15 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.302,52 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,106 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 7,423 | 100m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 371,678 | m2 |
| 119 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt | 453,61 | m2 |
| 120 | Trồng cây Vạn niên tùng ĐK gốc 250, cao 2500mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100 cây |
| 121 | Trồng Hoa cẩm tú cầu | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100 cây |
| 122 | Trồng cây Mai dạ thảo | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100 cây |
| 123 | Trồng Cỏ lá nhung | Theo HSTK được duyệt | 19,2 | 1m2/lần |
| 124 | Đắp đất trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 6,123 | m3 |
| 125 | Rải sỏi khu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 7,8 | m2 |
| 126 | Tưới nước thảm cỏ | Theo HSTK được duyệt | 0,192 | 100 m2/lần |
| 127 | Tưới nước cây cảnh bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100 chậu |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,924 | m3 |
| 129 | Lát nền bằng gạch sân vườn giả cỏ (Ceramic nhám) 600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 19,24 | m2 |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 9,28 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt | 58 | mối nối |
| 3 | Ép âm cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép cọc 200T, đường kính cọc D300mm, cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,232 | 100m |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,604 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,071 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,959 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,886 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,866 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 26,399 | m3 |
| 13 | Xây móng bó nền bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,558 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,243 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,97 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 9,222 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo HSTK được duyệt | 14,848 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 1,096 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,742 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,061 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,052 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,523 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 16,604 | m3 |
| 28 | Trải tấm nilong chống mất nước BT | Theo HSTK được duyệt | 3,4 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 34 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dđà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 1,545 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,148 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,038 | tấn |
| 34 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 8,469 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt | 1,527 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,295 | tấn |
| 38 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 48,828 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,011 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,566 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,645 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,996 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 2,502 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,422 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,176 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,444 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,021 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,122 | tấn |
| 50 | Xây tường hộp gen gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,614 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,438 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 20,492 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 40x80x180mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,533 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 249,356 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 230,449 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 97,1 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 230,495 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 225,958 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 192,964 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 192,964 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,584 | 100m2 |
| 62 | Ngói úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 174,96 | Viên |
| 63 | Ngói chạc 3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Viên |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,562 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,562 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 213,28 | m2 |
| 67 | Đóng trần Prima khung chìm | Theo HSTK được duyệt | 265,44 | m2 |
| 68 | CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 10 ly | Theo HSTK được duyệt | 29,1 | m2 |
| 69 | CCLD Cửa đi gỗ căm xe, kính cường lực 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 8,1 | m2 |
| 70 | CCLD Cửa sổ gỗ căm xe, kính cường lực 8 ly | Theo HSTK được duyệt | 40,32 | m2 |
| 71 | CCLD Vách kính khung gỗ căm xe, kính cường lực 10 ly | Theo HSTK được duyệt | 35,55 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Marble 800x800mm | Theo HSTK được duyệt | 342,956 | m2 |
| 73 | Lát đá Marble ngạch cửa | Theo HSTK được duyệt | 11,573 | m2 |
| 74 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 4,148 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo HSTK được duyệt | 37,365 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 249,356 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 230,449 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 389,755 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 429,237 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 659,686 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 639,111 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,063 | 100m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 192,964 | m2 |
| 84 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt | 131,3 | m2 |
| D | NHÀ XE VÀ SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,269 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D ngọn >=45, 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,62 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m3/km |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,293 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | tấn |
| 17 | Bu lông mạ kẽm D18, L=500mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,234 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 22 | Trải tấm nilong chống mất nước BT | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 1,626 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,897 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 1,626 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,897 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 163,745 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,687 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tràm D ngọn >=45, 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 16,2 | 100m |
| 34 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,568 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,178 | 100m3/km |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,927 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,089 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,073 | tấn |
| 47 | Bu lông mạ kẽm D18, L=500mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | Cái |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,884 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,207 | tấn |
| 52 | Trải tấm nilong chống mất nước BT | Theo HSTK được duyệt | 1,993 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 19,93 | m3 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,245 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 1,564 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,096 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,245 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 1,564 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,096 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 241,72 | m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 1,664 | 100m2 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,664 | 100m2 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,582 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,832 | 100m3 |
| 65 | Trồng cây Thiên Tuế ĐK gốc 200, cao 1,2m | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100 cây |
| 66 | Trồng cỏ lá gừng | Theo HSTK được duyệt | 123,1 | 1m2/lần |
| 67 | Trồng cỏ nhung | Theo HSTK được duyệt | 75,8 | 1m2/lần |
| 68 | Đắp đất trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 59,67 | m3 |
| 69 | Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,989 | 100 m2/lần |
| 70 | Tưới nước cây cảnh bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100 chậu |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM 250M3 – NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 5,762 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,156 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK>=45, L=4,5m, 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 145,159 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 12,903 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 12,903 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 38,689 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày | Theo HSTK được duyệt | 44,62 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,283 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 15,856 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,084 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,284 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,396 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,132 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,635 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,376 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,73 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,88 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,53 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt | 3,628 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn nắp | Theo HSTK được duyệt | 0,928 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 373,06 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 92,754 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 90,25 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 388,834 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 388,834 | m2 |
| 31 | Tấm ngăn nước Waterstop | Theo HSTK được duyệt | 132,4 | m |
| 32 | Nắp đan đậy bằng Inox | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tràm ĐK>=45, L=4,5m, 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,86 | 100m |
| 36 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,864 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,648 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,728 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,092 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,128 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,854 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,38 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,38 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,059 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,059 | tấn |
| 64 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 5zem | Theo HSTK được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,28 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 24,38 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 24,38 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 10,24 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 34,62 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 24,38 | m2 |
| 71 | Cửa đi khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m2 |
| 72 | Cửa sổ khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | m2 |
| F | HT BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt | 3,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt cáp CVV 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống STK D76x2.9 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống STK D60x2.6 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy KT 600x400x220 | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy 16 Bar D50, L=20m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cuộn |
| 16 | Lăng phun 13 ly | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ8-8KG | Theo HSTK được duyệt | 17 | Bình |
| 19 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Theo HSTK được duyệt | 17 | Bình |
| 20 | Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét Rp=41m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bộ đếm sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Trụ đỡ kim thu sét 5m + đế kim | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Cáp đồng trần D50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 52 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 4 | mối |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra và lá đồng | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt trung tâm xả khí 3 vùng | Theo HSTK được duyệt | 1 | trung tâm |
| 30 | Lắp đặt nút nhấn xả khí | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 31 | Lắp đặt nút nhấn dừng xả khí | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 35 | Lắp đặt còi đèn báo xả khí | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống STK D49x3.6 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống STK D42x3.6 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 41 | Bình khí 180L, nạp 155kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 42 | Bình khí mồi 1kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | bình |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Đầu kích xả khí bằng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đầu kích xả khí bằng tay hoặc khí | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Công tắc giám sát áp lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Đầu phun xả khí | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt | 3,4 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 52 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt cáp CVV 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 59 | Lắp đặt ống STK D76x2.9 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống STK D60x2.6 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy KT 600x400x220 | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Cuộn vòi chữa cháy 16 Bar D50, L=20m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cuộn |
| 64 | Lăng phun 13 ly | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Bình chữa cháy MFZ8-8KG | Theo HSTK được duyệt | 18 | Bình |
| 67 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Theo HSTK được duyệt | 18 | Bình |
| 68 | Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét Rp=41m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Bộ đếm sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Trụ đỡ kim thu sét 5m + đế kim | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Cáp đồng trần D50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 52 | m |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 74 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 4 | mối |
| 75 | Lắp đặt hộp kiểm tra và lá đồng | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 78 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 79 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 80 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 81 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 82 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt cáp CVV 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt ống STK D60x2.6 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,108 | 100m |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy KT 600x400x220 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Cuộn vòi chữa cháy 16 Bar D50, L=20m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cuộn |
| 92 | Lăng phun 13 ly | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy MFZ8-8KG | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bình |
| 95 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bình |
| 96 | Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo HSTK được duyệt | 1 | trung tâm |
| 98 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt | 490 | m |
| 99 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 680 | m |
| 101 | Lắp đặt ống STK D114x3.2 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 2,53 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống STK D60x2.6 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 103 | Họng chờ xe chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Trụ chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy KT 650x1100x250 | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 106 | Cuộn vòi chữa cháy 16 Bar D65, L=20m | Theo HSTK được duyệt | 6 | cuộn |
| 107 | Lăng phun D65/16 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q=3,6m3/h, H=80m | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 109 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=72m3/h, H=80m | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 110 | Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Q=72m3/h, H=80m | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 111 | Cáp cấp nguồn bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt van khóa STK D114 (Van bướm) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa STK D60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa STK D34 (van mồi nước) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van một chiều STK D114 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van một chiều STK D60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Rơ le áp suất | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Chống rung D114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Chống rung D60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Rup bê lọc rác D114 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Rup bê lọc rác D60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 49,335 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,493 | 100m3 |
| G | HT CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt một khối | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo đặt bàn | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Co PPR 90 D40 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co PPR 90 D32 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co PPR 90 D25 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co ren trong PPR 90 D20 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng D40 (van đồng) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng D32 (van đồng) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng D25 (van đồng) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 4,47 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co 45 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y 45 uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y 45 uPVC D114x60 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y 45 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y 45 uPVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y 45 uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê cong uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê cong uPVC D114x60 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D114 | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu nước mưa inox D90 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt con thỏ D90 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt con thỏ D60 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt một khối | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lavabo đặt bàn | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 1,7 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Co 90 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 49 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co ren thau trong 90 uPCV D21 | Theo HSTK được duyệt | 57 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê uPVC D42x27 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê uPVC D34x27 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê uPVC D27x21 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt Nối uPVC D27x21 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt van D34 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van D27 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van D21 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 5,32 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 7,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y 45 uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y 45 uPVC D114x60 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y 45 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y 45 uPVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt thông tắc CO uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt thông tắc CO uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D114 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước mưa inox D114 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt đầu thông hơi D60 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối uPVC D114x90 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối uPVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa bếp đôi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa bếp đơn | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa bếp đơn | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu sàn DN100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống uPVC D34 (tương đương D25) | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống uPVC D27 (tương đương D20) | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 (tương đương D25) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27 (tương đương D20) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co ren trong 90 uPVC D27 (tương đương D20) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D34/27 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt van D34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 0,85 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 108 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt thông tắc CO uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu nước mưa inox D114 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 116 | Đào mương đặt cống thoát nước, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 7,724 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 7,297 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt ống BTCT ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính DN400mm, H30 | Theo HSTK được duyệt | 78,8 | đoạn ống |
| 119 | Lắp đặt ống BTCT ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính DN600mm, H30 | Theo HSTK được duyệt | 16,4 | đoạn ống |
| 120 | Gối cống BTCT DN400 | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 121 | Gối cống BTCT DN600 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 122 | Join nối DN400 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 123 | Join nối DN600 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống HDPE D200 | Theo HSTK được duyệt | 2,02 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,99 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co 90 HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt co 90 HDPE D20 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt van cổng D21 (van đồng) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt van cổng D25 (van đồng) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van cổng D32 (van đồng) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van một chiều D32 (van đồng) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Y lọc D32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q 5m3/h, H=32m | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt van cổng D40 (van đồng) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt van một chiều D40 (van đồng) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Y lọc D40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Mối nối mềm D40 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống thép D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 143 | Cụm đồng hồ tổng D40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Đào đất hố ga, bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,77 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,037 | 100m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,328 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 12,824 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (bao gồm BT lót) | Theo HSTK được duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 34,035 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,404 | 100m2 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 40x80x180mm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 20,045 | m3 |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 222,72 | m2 |
| 153 | CCLĐ nắp hố ga bằng gang | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,219 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,218 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khuôn hầm ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,118 | tấn |
| 158 | Thép góc V50x50x5 | Theo HSTK được duyệt | 165,76 | kg |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,626 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 41 | cấu kiện |
| H | HT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HQ bóng Led 2x20W gắn nổi | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12W | Theo HSTK được duyệt | 79 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 9W | Theo HSTK được duyệt | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 12W | Theo HSTK được duyệt | 168 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm bóng Led 8x25W | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 9W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 9W-IP65 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng Led 100W-IP65 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600, 36W | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led dây 12W/m ánh sáng trắng | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt hút gắn âm trần | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V-2P+E | Theo HSTK được duyệt | 77 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Dimmer mặt đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-3P-63A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-25KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB-3P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-15KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện âm tường 10 Module | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Vỏ tủ điện âm tường 10 Module | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Vỏ tủ điện âm tường 10 Module | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Vỏ tủ điện âm tường 10 Module | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Vỏ tủ điện âm tường 12 Module | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Vỏ tủ điện âm tường 10 Module | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Vỏ tủ điện âm tường 12 Module | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Vỏ tủ điện âm tường 12 Module | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt cáp CV/1C-1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 5.320 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp CV/1C-2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2.400 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp CV/1C-4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4.200 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp CXV/1C-4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 450 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp CV/1C-6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 220 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp CV/1C-8mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp CV/1C-16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp CVV/1C-6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 440 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp CVV/1C-8mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp CXV/1C-16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 2.300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt | 1.300 | m |
| 86 | Lắp đặt Trung king thép 100Wx50Hx1T | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 88 | Cáp đồng trần D50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 91 | Switch 48 Port | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối điện thoại IDF 30 NOS | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt cáp CAT3 | Theo HSTK được duyệt | 700 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp CAT6 | Theo HSTK được duyệt | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 97 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 98 | Cáp đồng trần D50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 99 | UPS 5KVA online | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế vào 64 máy mở rộng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Patch panel 48 port | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Trung king thép 100Wx50Hx1T | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm, cách nhiệt 13ly | Theo HSTK được duyệt | 4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm, cách nhiệt 13ly | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm, cách nhiệt 13ly | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1HP | Theo HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 107 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HP | Theo HSTK được duyệt | 4 | máy |
| 108 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP | Theo HSTK được duyệt | 13 | máy |
| 109 | Lắp đặt đèn HQ bóng Led 2x20W gắn nổi | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12W | Theo HSTK được duyệt | 106 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 9W | Theo HSTK được duyệt | 29 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 12W | Theo HSTK được duyệt | 307 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn chùm bóng Led 8x25W | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 9W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng Led 100W-IP65 | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led dây 12W/m ánh sáng trắng | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 117 | Lắp đặt quạt hút gắn âm trần | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V-2P+E | Theo HSTK được duyệt | 128 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt Dimmer mặt đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB-3P-63A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-18KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 137 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Vỏ tủ điện âm tường 12 Module | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 144 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 148 | Vỏ tủ điện âm tường 12 Module | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 149 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 153 | Vỏ tủ điện âm tường 12 Module | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 154 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Vỏ tủ điện âm tường 15 Module | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Vỏ tủ điện âm tường 12 Module | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 164 | Lắp đặt cáp CV/1C-1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 7.500 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp CV/1C-2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 3.200 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp CV/1C-4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4.500 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp CXV/1C-4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp CV/1C-6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 550 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp CV/1C-16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp CVV/1C-6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 550 | m |
| 171 | Lắp đặt cáp CXV/1C-25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 3.100 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt | 1.600 | m |
| 174 | Lắp đặt Trung king thép 100Wx50Hx1T | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 175 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 176 | Cáp đồng trần D50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo HSTK được duyệt | 61 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 179 | Switch 48 Port | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp nối điện thoại IDF 60 NOS | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt cáp CAT3 | Theo HSTK được duyệt | 1.400 | m |
| 182 | Lắp đặt cáp CAT6 | Theo HSTK được duyệt | 1.550 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 1.100 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 185 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 186 | Cáp đồng trần D50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 187 | UPS 5KVA online | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế vào 64 máy mở rộng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 189 | Patch panel 48 port | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt Trung king thép 100Wx50Hx1T | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 191 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm, cách nhiệt 13ly | Theo HSTK được duyệt | 6,5 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm, cách nhiệt 13ly | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm, cách nhiệt 13ly | Theo HSTK được duyệt | 2,9 | 100m |
| 194 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HP | Theo HSTK được duyệt | 18 | máy |
| 195 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP | Theo HSTK được duyệt | 11 | máy |
| 196 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2,5HP | Theo HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 197 | Lắp đặt đèn HQ bóng Led 1x20W gắn nổi | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 198 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt cáp CV/1C-1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 200 | Lắp đặt cáp CV/1C-2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 85 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 203 | Lắp đặt đèn HQ bóng Led 1x20W gắn nổi | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 204 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt cáp CV/1C-1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 270 | m |
| 206 | Lắp đặt cáp CV/1C-2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 85 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 209 | Lắp đặt đèn HQ bóng Led 2x20W gắn nổi | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12W | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 12W | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600, 36W | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 213 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V-2P+E | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-15KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 223 | Lắp đặt cáp CV/1C-1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 850 | m |
| 224 | Lắp đặt cáp CV/1C-2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 225 | Lắp đặt cáp CV/1C-4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt cáp CAT3 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 231 | Lắp đặt cáp CAT6 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 234 | Lắp đặt tủ tiếp dịa | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 235 | RMU 3 ngăn + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 236 | Lắp đặt tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 237 | Cáp đồng trần D70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 238 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 10 | cọc |
| 239 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 242 | Đầu cáp trung thế | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 243 | Đầu cáp nối vao RMU | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 244 | Bolt 12x50 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 245 | Cáp Cu bọc 300mm2 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 246 | Cosse 300mm2 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt MCCB 3P-300A-25KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-15KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-15KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 253 | MCT 300/5A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 254 | PCT 300/5A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 255 | Đồng hồ Ampere (0-300A) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 256 | Khóa chuyển Ampere | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 257 | Relay OC/EF, UV/OV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 258 | Shuntrip 250A | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 259 | Đồng hồ Volt 500V | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 260 | Khóa chuyển Volt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 261 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 262 | Cầu chi 2A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 263 | Busbar 300A | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 264 | Bộ chống sét đường nguồn 3 pha 4 cực, 100kA/80us | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 265 | Lắp đặt MCCB 3P-160AT-25KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 266 | Bộ điều khiển bù tự động 4 cấp | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 267 | Contactor đóng cắt tụ 20kVAr | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 268 | Tụ bù 20kVAr | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt MCCB 3P-50AT/80AF-18KA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 270 | Rải cáp ngầm 4x1C-120mm2 Cu/XLPE/PVC + 1C-70mm2 Cu/PVC | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 271 | Rải cáp ngầm 4x1C-35mm2 Cu/XLPE/PVC + 1C-25mm2 Cu/PVC | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 272 | Rải cáp ngầm 4x1C-16mm2 Cu/XLPE/PVC + 1C-16mm2 Cu/PVC | Theo HSTK được duyệt | 1,25 | 100m |
| 273 | Rải cáp ngầm 4x1C-6mm2 Cu/XLPE/PVC + 1C-6mm2 Cu/PVC | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 274 | Rải cáp ngầm 4x1C-25mm2 Cu/XLPE/PVC-FR + 1C-16mm2 Cu/PVC | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống HDPE D90 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 276 | Lắp đặt ống HDPE D110 | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 277 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 278 | Cáp đồng trần D70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 279 | Rải Cáp quang 4FO | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 280 | Rải Cáp điện thoại 10P | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 282 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 283 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 284 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,363 | m3 |
| 285 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | m3 |
| 286 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 287 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,448 | m3 |
| 288 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,326 | 100m2 |
| 289 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,389 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanh hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 291 | Móc nắp đanh hố ga | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 292 | Joint cao su hố ga | Theo HSTK được duyệt | 16,8 | md |
| 293 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 294 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 295 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 296 | Gạch thẻ 4x8x18 làm dấu | Theo HSTK được duyệt | 1.596 | viên |
| 297 | Băng cảnh báo điện | Theo HSTK được duyệt | 133 | m |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm bù áp chữa cháy Q=3,6m3/h, H=70m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=54m3/h, H=51m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q=54m3/h, H=51m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Máy lạnh 1HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Máy lạnh 1,5HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 6 | Máy lạnh 2HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 7 | Máy lạnh 2,5HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Trạm biến áp 180KVA + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh phần xây dựng: J = 5% *(A+B+C+D+E+F+G+H) | Theo KHLCNT | 1 | dự phòng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp I+ Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III của E-HSMT(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.450.000.000 VNĐ. (c) Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 07 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (hạng III) trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước (hạng III) trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình (hạng III) trở lên- Thẻ an toàn điệntheo quy định.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Chỉ huy trưởng phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II hoặc 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/ cần trục bánh xích - sức nâng >=10 tấn | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 2 | Cần trục tháp - sức nâng >=25 tấn | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông - năng suất >=40 - 60 m3/h | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7kw | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép - công suất >=5kw | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 6 | Máy đầm đầm bàn - công suất >= 1 kW | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 7 | Máy đầm dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 5 |
| 9 | Máy ép cọc - lực ép >= 200 tấn | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 10 | Máy hàn - công suất >= 23 kW | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 5 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 12 | Máy vận thăng - sức nâng >= 0,8 tấn | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 13 | Máy vận thăng lồng - sức nâng >= 3 tấn | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 tấn | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 15 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu >=0,5m3 | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 17 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 20 |
| 18 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi