Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ cầu Thanh Bình đến cuối tuyến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792101-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ cầu Thanh Bình đến cuối tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:20:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,261,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3275E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ban công suất ≥108HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ủi công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ cầu Thanh Bình đến cuối tuyến) Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B từ cầu Gò Cát đến ranh Long An 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách 20 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 5 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC, BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,47 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,178 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,502 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,092 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,27 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất đắp phải mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,635 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,671 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,969 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,492 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,492 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,492 | 100m3/km |
| 12 | Cày sọc tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,959 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax =25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,281 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp móng CPĐD loại 2 Dmax =37,5mm dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,507 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,97 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,098 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,48 | 100m2 |
| 19 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,153 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 21 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 22 | Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 23 | Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 24 | Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 25 | Joint cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 26 | Joint cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 27 | Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 29 | CC và lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | CC và lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,872 | m3 |
| 32 | Bê tông lót cống, gối cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,912 | m3 |
| 33 | Đào đất hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 250 thân giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,577 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng đáy hố ga, đá 1x2 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 39 | Cốt thép D16 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn | |
| 44 | Thép L50x50x5 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan các loại bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 46 | Sản xuất bê tông khuôn giếng đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép khuôn giếng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 49 | Thép L50x50x5 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông khuôn giếng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 51 | Đào đất cửa xả, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 55 | SXLD Cốt thép cửa xả D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 56 | SXLD Cốt thép cửa xả D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 57 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,415 | m3 |
| 58 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,504 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,509 | 100m2 |
| 60 | Bao đay tẩm nhựa đường 3 lớp khe co giãn (10m/khe), Hmtb=0.75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | tấn |
| 63 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,588 | tấn |
| 66 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cấu kiện |
| 67 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,913 | 100m |
| 68 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,651 | m3 |
| 69 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,479 | m2 |
| 70 | CC, LĐ trụ và Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 71 | CC, LĐ trụ và Biển báo hình chữ nhật cạnh 100x5cm (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 75 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 78 | Bulong móng M16 4x0.725m + ecu + thép hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp Đèn LED 110W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | choá |
| 2 | Trụ đèn côn tròn cao 8m- thép dày 4mm, nhúng kẽm nóng(ĐK gốc 194mm, ngọn 78mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 3 | Cần đèn đơn Þ60, cao 2m, vườn xa 1,5m - thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cần đèn |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x16mm2 (nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x10mm2 (nối từ tủ ĐKCS đến trụ đèn và giữa các trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,486 | 100m |
| 6 | Cáp đồng trần xoắn C10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,809 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn Þ65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống STK D90 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng PLC CS 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp cầu đấu 4P-60A (Domino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp Aptomat 1P-6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cửa |
| 15 | Làm đầu cáp tiết diện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồng + kẹp cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Đào móng mương cáp dọc tuyến, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột trụ, dất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,511 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 20 | Bê tông M150 đá 1x2 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 móng trụ cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép đường kính Þ ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,13 | m2 |
| 25 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,17 | m |
| C | CẦU BÌNH CÁCH | |||
| 1 | Cọc ống BTCT DUL D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082 | m |
| 2 | Cốt thép liên kết cọc với đài d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 3 | Cốt thép liên kết cọc với đài d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | tấn |
| 4 | SX thép tấm liên kết cọc với đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm liên kết cọc với đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 6 | BT liên kết cọc với đài (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 7 | Keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 8 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,457 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả đất hố đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,553 | 100m3 |
| 10 | Ép thẳng cọc BTCT DUL, d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | 100m |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | tấn/lần |
| 12 | Nối cọc BTCT DUL d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | mối nối |
| 13 | Cốt thép mố cầu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 15 | Cốt thép mố cầu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 16 | Cốt thép mố cầu d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,308 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố cầu d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 19 | BT lót móng mố đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | m3 |
| 20 | BT mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,505 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | 100m2 |
| 22 | BT gối mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gối mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Gối cao su (560x203x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Đá 4x6 đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,92 | m3 |
| 27 | BT lót móng bản quá độ đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 28 | BT bản quá độ đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bản quá độ d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản quá độ d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản quá độ d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,964 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản quá độ d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 34 | Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 35 | SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 36 | SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | tấn |
| 37 | Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 38 | BT khe co giãn (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 39 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 41 | Cẩu lắp dầm BTCT DUL, L=24,54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 42 | Dầm BTCT DUL, L=24,54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 43 | Cốt thép dầm ngang + neo dầm d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm ngang d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm ngang d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | tấn |
| 46 | Ống thép neo mạ kẽm d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 47 | Ống thép neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | kg |
| 48 | Nhựa đường (neo cố định + neo di động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | kg |
| 49 | BT dầm ngang đá 1x2, M350 (30MPa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,881 | m3 |
| 50 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép mặt cầu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 52 | Cốt thép mặt cầu d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,132 | tấn |
| 53 | Cốt thép mặt cầu d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 54 | Cốt thép bệ đỡ trụ đèn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 55 | Thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 56 | Lắp siết bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 57 | Bulong d=24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 59 | Hộp luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Ống nhựa xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 61 | BT mặt cầu đá 1x2, M350 (30MPa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,566 | m3 |
| 62 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,543 | 100m2 |
| 63 | Tưới lớp chống thấm Radcon 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,46 | m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,155 | 100m2 |
| 65 | Thảm BTN mặt cầu dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,155 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | tấn |
| 67 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,11 | kg |
| 68 | SX thép ống các loại lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=114mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=90mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=101,6mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=76mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=90mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=60mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 75 | Lắp siết bulon lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 76 | Bulon d=22mm, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 77 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 79 | Ống gang d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 80 | Bulon d=22mm, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 81 | Bulon tự ngàm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Đóng cọc ván thép, Lcọc=9m (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,67 | 100m |
| 84 | Đóng cọc ván thép, Lcọc=9m (cọc không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,67 | 100m |
| 86 | Hao hụt cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.665,356 | kg |
| 87 | Đóng cọc thép I350, Lcọc=12m, (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 88 | Đóng cọc thép hình I350, Lcọc=12m (phần cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 89 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 90 | Hao hụt cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,023 | kg |
| 91 | SX kết cấu thép giằng mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | tấn |
| 92 | Lắp dựng KC thép giằng mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ KC thép giằng mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | tấn |
| 94 | Hao hụt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,619 | kg |
| 95 | Đắp đất mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,114 | 100m3 |
| 96 | Cấp phối đá dăm loại 2 phủ mặt mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 97 | Đào đất mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,114 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm gia cố mố cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7 | 100m |
| 99 | Đắp cát đầu cừ mố cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | m3 |
| 100 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m mố cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | rọ |
| 101 | Thép tròn d=8mm liên kết rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | kg |
| 102 | Đắp đất nền K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | 100m3 |
| 103 | Đất khai thác hầm, để đắp nền đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,254 | m3 |
| 104 | Cấp phối đá dăm loại 2, đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 105 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 106 | Tháo dỡ thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,29 | tấn |
| 107 | Đập phá BT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,415 | m3 |
| 108 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,222 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,942 | 100m3 |
| 110 | Đất khai thác hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,218 | m3 |
| 111 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,634 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,044 | 100m3 |
| 113 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,01 | 100m2 |
| 114 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | 100m3 |
| 115 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | 100m3 |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | 100m3 |
| 117 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | 100m3 |
| 118 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,119 | 100m2 |
| 119 | Thi công mặt đường láng tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,119 | 100m2 |
| 120 | Cọc ống BTCT DUL D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.062 | m |
| 121 | Cốt thép liên kết cọc với đài d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | tấn |
| 122 | Cốt thép liên kết cọc với đài d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,07 | tấn |
| 123 | SX thép tấm liên kết cọc với đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,117 | tấn |
| 124 | Lắp dựng thép tấm liên kết cọc với đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,117 | tấn |
| 125 | BT liên kết cọc với đài đá 1x2, M350, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 126 | Keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | m2 |
| 127 | Ép thẳng cọc BTCT DUL, d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,62 | 100m |
| 128 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | tấn/lần |
| 129 | Nối cọc BTCT DUL d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | mối nối |
| 130 | Đào đất thi công tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,071 | 100m3 |
| 131 | Cốt thép tường chắn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | tấn |
| 132 | Cốt thép tường chắn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,653 | tấn |
| 133 | Cốt thép tường chắn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,384 | tấn |
| 134 | Cốt thép tường chắn d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,743 | tấn |
| 135 | Cốt thép tường chắn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | tấn |
| 136 | BT lót móng tường chắn đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,265 | m3 |
| 137 | BT tường chắn,vách che, gờ lan can đá 1x2, M300 (25MPa), đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,119 | m3 |
| 138 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,528 | 100m2 |
| 139 | Vãi địa kỹ thuật tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 140 | Sản xuất thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,231 | tấn |
| 141 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.231,48 | kg |
| 142 | Gia công thép ống các loại lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | tấn |
| 143 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=114mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=90mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=101,6mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=76mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=90mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=60mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 149 | Lắp siết bulon lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 150 | Bulon d=22mm, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 151 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 152 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | m3 |
| 153 | Ống nhựa PVC d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m |
| 154 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 155 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 156 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | trụ |
| 157 | Trụ đỡ biển báo L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | trụ |
| 158 | Trụ đỡ biển báo L=4,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 159 | Biển báo tên cầu (90x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Biển báo PQ tam giác (D70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Biển báo bát giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | Biển báo S.509b (80x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 165 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,19 | m2 |
| 166 | Biển báo (140x80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Biển báo tròn (PQ) (D70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 170 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m2 |
| 171 | Tháo dỡ lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| D | CHI PHÍ THUÊ DÀN BEILEY | |||
| 1 | Thuê dàn beiley | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| E | Hệ thống đèn chiếu sáng cầu Bình Cách (Lý trình Km 12 + 166.12) | |||
| 1 | Trụ đèn hình côn (STK) 8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Trụ |
| 2 | Cần đèn đơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cần |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp domino đầu trụ 1CB 63A, 3 pha hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ Domino đấu nối (bằng fit) + cầu chí ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Aptomat 6A-240V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Bộ đèn đèn LED 110W/220V ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 8 | Phần tiếp địa trụ đèn STK (Kẹp và cọc 16 x 2400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 9 | CC, kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,685 | m |
| 10 | Đào hố móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,459 | m3 |
| 11 | Đào hố móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 12 | Lắp dựng khuôn ván móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn ván móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng đế móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng đế móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | Tấn |
| 16 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,547 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 18 | Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 19 | Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 20 | Đào mương cáp vỉa hè và giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8 | m3 |
| 21 | Đắp cát mương cáp vỉa hè và giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,707 | m3 |
| 22 | Đắp đất mương cáp vỉa hè và giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,153 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông mương cáp vỉa hè và giải phân cách đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | m3 |
| 24 | Đào mương cáp đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m3 |
| 25 | Đắp cát mương cáp đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,404 | m3 |
| 26 | Đắp đất mương cáp đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,584 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông mương cáp đường nhựa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 28 | Thực hiện đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m2 |
| 29 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 30 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,7 | m |
| 31 | Dây muller CVV 4x16 mm2 lên lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 32 | Dây muller CVV 3x2,5 mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 34 | Ống sắt SKT 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 35 | Mancho ống STK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,003 | cái |
| 36 | Thực hiện làm đầu cosse 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 37 | Thực hiện ép và làm đầu coss 10 mm cho cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| F | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rào lưới thép đan (50x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép đan (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 100m2 |
| 3 | Băng phản quang rào chắn, rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Thép tấm, thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo tròn, đường kính 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật 0.5x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3275E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công đường | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cầu | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe ban công suất ≥108HP | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Xe ủi công suất ≥110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy đầm đất | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi