Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ cầu Thanh Bình đến cuối tuyến)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792101-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ cầu Thanh Bình đến cuối tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20220791906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:20:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,261,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3275E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ban công suất ≥108HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ủi công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ cầu Thanh Bình đến cuối tuyến)
Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B từ cầu Gò Cát đến ranh Long An
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An - Liên hiệp khảo sát địa chất công trình nền móng và môi trường - Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Khánh Như. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách 20 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 5 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC, BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V310,47100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V63,178100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,502100m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,092100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,27100m3
6Vật liệu đất đắp phải muaMô tả kỹ thuật theo Chương V48,635100m3
7Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V121,671100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,969100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,492100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,492100m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,492100m3/km
12Cày sọc tạo nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V342,959100m2
13Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax =25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V134,281100m3
14Làm lớp móng CPĐD loại 2 Dmax =37,5mm dày 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,507100m3
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V91,97100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,098100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,194100m2
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V426,48100m2
19Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,153100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m3
21Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
22Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
23Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
24Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
25Joint cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
26Joint cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
27Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m2
29CC và lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30CC và lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
31Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,872m3
32Bê tông lót cống, gối cống đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,912m3
33Đào đất hố ga thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,321100m3
35Bê tông đá 1x2 vữa mác 250 thân giếng thămMô tả kỹ thuật theo Chương V5,577m3
36Bê tông lót móng đáy hố ga, đá 1x2 vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m3
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
38Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396tấn
39Cốt thép D16 bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
40Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,846m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
42Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
43Cốt thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
44Thép L50x50x5 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
45Lắp đặt tấm đan các loại bằng cần cẩu trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
46Sản xuất bê tông khuôn giếng đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
48Cốt thép khuôn giếng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
49Thép L50x50x5 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông khuôn giếng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
51Đào đất cửa xả, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
53Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,216m3
54Ván khuôn thép (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,354100m2
55SXLD Cốt thép cửa xả DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
56SXLD Cốt thép cửa xả D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
57Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,415m3
58Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,504m3
59Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,509100m2
60Bao đay tẩm nhựa đường 3 lớp khe co giãn (10m/khe), Hmtb=0.75mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
61Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,028tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,925tấn
63Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,025100m2
65Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,588tấn
66Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V185cấu kiện
67Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,913100m
68Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V8,651m3
69Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V920,479m2
70CC, LĐ trụ và Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
71CC, LĐ trụ và Biển báo hình chữ nhật cạnh 100x5cm (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m3
75Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
76Bê tông lót móng đá 1x2 M150 móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
77SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
78Bulong móng M16 4x0.725m + ecu + thép hànMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp Đèn LED 110W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13choá
2Trụ đèn côn tròn cao 8m- thép dày 4mm, nhúng kẽm nóng(ĐK gốc 194mm, ngọn 78mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
3Cần đèn đơn Þ60, cao 2m, vườn xa 1,5m - thép dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cần đèn
4Cáp ngầm CXV/DSTA-4x16mm2 (nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m
5Cáp ngầm CXV/DSTA-4x10mm2 (nối từ tủ ĐKCS đến trụ đèn và giữa các trụ đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,486100m
6Cáp đồng trần xoắn C10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,809100m
7Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,378100m
8Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn Þ65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,33100m
9Lắp đặt Ống STK D90 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
10Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng PLC CS 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
11Lắp cầu đấu 4P-60A (Domino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
12Lắp Aptomat 1P-6A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13bảng
14Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26cửa
15Làm đầu cáp tiết diện 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104đầu cáp
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồng + kẹp cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
17Đào móng mương cáp dọc tuyến, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,868100m3
18Đào móng cột trụ, dất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,511m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621100m3
20Bê tông M150 đá 1x2 lót móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,637m3
21Bê tông M200 đá 1x2 móng trụ cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,13m3
22Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359100m2
23Cốt thép đường kính Þ ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
24Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V32,13m2
25Băng nhựa báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V289,17m
C CẦU BÌNH CÁCH
1Cọc ống BTCT DUL D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.082m
2Cốt thép liên kết cọc với đài d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
3Cốt thép liên kết cọc với đài d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,367tấn
4SX thép tấm liên kết cọc với đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
5Lắp dựng thép tấm liên kết cọc với đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
6BT liên kết cọc với đài (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
7Keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
8Đào đất thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V5,457100m3
9Đắp trả đất hố đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,553100m3
10Ép thẳng cọc BTCT DUL, d=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,82100m
11Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V222tấn/lần
12Nối cọc BTCT DUL d=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72mối nối
13Cốt thép mố cầu d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
14Cốt thép mố cầu d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
15Cốt thép mố cầu d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558tấn
16Cốt thép mố cầu d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,018tấn
17Cốt thép mố cầu d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,308tấn
18Cốt thép mố cầu d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
19BT lót móng mố đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,136m3
20BT mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,505m3
21Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,249100m2
22BT gối mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,021m3
23Ván khuôn gối mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
24Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Gối cao su (560x203x50)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Đá 4x6 đệm bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V6,92m3
27BT lót móng bản quá độ đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,02m3
28BT bản quá độ đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9m3
29Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m2
30Cốt thép bản quá độ d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
31Cốt thép bản quá độ d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
32Cốt thép bản quá độ d=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,964tấn
33Cốt thép bản quá độ d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
34Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
35SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
36SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645tấn
37Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m2
38BT khe co giãn (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
39SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
40Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
41Cẩu lắp dầm BTCT DUL, L=24,54mMô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
42Dầm BTCT DUL, L=24,54mMô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
43Cốt thép dầm ngang + neo dầm d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
44Cốt thép dầm ngang d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91tấn
45Cốt thép dầm ngang d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,589tấn
46Ống thép neo mạ kẽm d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
47Ống thép neoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,83kg
48Nhựa đường (neo cố định + neo di động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,134kg
49BT dầm ngang đá 1x2, M350 (30MPa), đs6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,881m3
50Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m2
51Cốt thép mặt cầu d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
52Cốt thép mặt cầu d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,132tấn
53Cốt thép mặt cầu d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5tấn
54Cốt thép bệ đỡ trụ đèn d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
55Thép tấm bệ đỡ trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
56Lắp siết bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
57Bulong d=24mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
58Lắp đặt ống nhựa PVC d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
59Hộp luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Ống nhựa xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
61BT mặt cầu đá 1x2, M350 (30MPa), đs6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,566m3
62Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,543100m2
63Tưới lớp chống thấm Radcon 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,46m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,155100m2
65Thảm BTN mặt cầu dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,155100m2
66Sản xuất thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,762tấn
67Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V762,11kg
68SX thép ống các loại lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,937tấn
69Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=114mm, dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100m
70Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=90mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100m
71Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=101,6mm, dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,489100m
72Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=76mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,489100m
73Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=90mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
74Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=60mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
75Lắp siết bulon lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
76Bulon d=22mm, L=650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
77Sản xuất thép tấm ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
78Lắp đặt ống nhựa PVC d=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
79Ống gang d=140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m
80Bulon d=22mm, L=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
81Bulon tự ngàmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
82Lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Đóng cọc ván thép, Lcọc=9m (cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,67100m
84Đóng cọc ván thép, Lcọc=9m (cọc không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95100m
85Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,67100m
86Hao hụt cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5.665,356kg
87Đóng cọc thép I350, Lcọc=12m, (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
88Đóng cọc thép hình I350, Lcọc=12m (phần cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
89Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
90Hao hụt cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V751,023kg
91SX kết cấu thép giằng mố nhôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45tấn
92Lắp dựng KC thép giằng mố nhôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45tấn
93Tháo dỡ KC thép giằng mố nhôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45tấn
94Hao hụt thép giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,619kg
95Đắp đất mố nhôMô tả kỹ thuật theo Chương V4,114100m3
96Cấp phối đá dăm loại 2 phủ mặt mố nhôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m3
97Đào đất mố nhôMô tả kỹ thuật theo Chương V4,114100m3
98Đóng cừ tràm gia cố mố cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,7100m
99Đắp cát đầu cừ mố cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,928m3
100Làm và thả rọ đá 2x1x1m mố cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V84rọ
101Thép tròn d=8mm liên kết rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V28,88kg
102Đắp đất nền K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,87100m3
103Đất khai thác hầm, để đắp nền đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V663,254m3
104Cấp phối đá dăm loại 2, đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
105Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
106Tháo dỡ thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V18,29tấn
107Đập phá BT cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V15,415m3
108Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,222100m3
109Đắp đất lề đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,942100m3
110Đất khai thác hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,218m3
111Đắp cát K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,634100m3
112Đắp cát K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,044100m3
113Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V81,01100m2
114Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,91100m3
115Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,91100m3
116Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25100m3
117Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25100m3
118Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,119100m2
119Thi công mặt đường láng tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,119100m2
120Cọc ống BTCT DUL D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.062m
121Cốt thép liên kết cọc với đài d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,876tấn
122Cốt thép liên kết cọc với đài d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,07tấn
123SX thép tấm liên kết cọc với đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,117tấn
124Lắp dựng thép tấm liên kết cọc với đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,117tấn
125BT liên kết cọc với đài đá 1x2, M350, đs2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m3
126Keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V261m2
127Ép thẳng cọc BTCT DUL, d=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,62100m
128Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V204tấn/lần
129Nối cọc BTCT DUL d=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V412mối nối
130Đào đất thi công tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,071100m3
131Cốt thép tường chắn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559tấn
132Cốt thép tường chắn d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,653tấn
133Cốt thép tường chắn d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,384tấn
134Cốt thép tường chắn d=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,743tấn
135Cốt thép tường chắn d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,05tấn
136BT lót móng tường chắn đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,265m3
137BT tường chắn,vách che, gờ lan can đá 1x2, M300 (25MPa), đs2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V552,119m3
138Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,528100m2
139Vãi địa kỹ thuật tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V62m2
140Sản xuất thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3,231tấn
141Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3.231,48kg
142Gia công thép ống các loại lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,91tấn
143Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=114mm, dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m
144Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=90mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m
145Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=101,6mm, dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,062100m
146Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=76mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,062100m
147Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=90mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
148Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=60mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
149Lắp siết bulon lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V248cái
150Bulon d=22mm, L=650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V248cái
151Vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
152Thi công tầng lọc bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,846m3
153Ống nhựa PVC d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m
154Đào đất trồng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
155BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
156Trồng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V12trụ
157Trụ đỡ biển báo L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V8trụ
158Trụ đỡ biển báo L=4,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
159Biển báo tên cầu (90x45)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Biển báo PQ tam giác (D70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
161Biển báo bát giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
162Biển báo S.509b (80x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
163Biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
164Lắp đặt biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
165Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V126,19m2
166Biển báo (140x80)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Biển báo tròn (PQ) (D70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168Đèn chớp xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
170Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m2
171Tháo dỡ lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
D CHI PHÍ THUÊ DÀN BEILEY
1Thuê dàn beileyMô tả kỹ thuật theo Chương V1HM
E Hệ thống đèn chiếu sáng cầu Bình Cách (Lý trình Km 12 + 166.12)
1Trụ đèn hình côn (STK) 8 mMô tả kỹ thuật theo Chương V13Trụ
2Cần đèn đơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cần
3Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Hộp domino đầu trụ 1CB 63A, 3 pha hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bộ Domino đấu nối (bằng fit) + cầu chí ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
6Aptomat 6A-240VMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
7Bộ đèn đèn LED 110W/220V ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
8Phần tiếp địa trụ đèn STK (Kẹp và cọc 16 x 2400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
9CC, kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,685m
10Đào hố móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4,459m3
11Đào hố móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
12Lắp dựng khuôn ván móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
13Lắp dựng khuôn ván móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
14Lắp dựng đế móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159Tấn
15Lắp dựng đế móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005Tấn
16Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4,547m3
17Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
18Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
19Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
20Đào mương cáp vỉa hè và giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V61,8m3
21Đắp cát mương cáp vỉa hè và giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V12,707m3
22Đắp đất mương cáp vỉa hè và giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V48,153m3
23Đổ bê tông mương cáp vỉa hè và giải phân cách đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,348m3
24Đào mương cáp đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m3
25Đắp cát mương cáp đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,404m3
26Đắp đất mương cáp đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,584m3
27Đổ bê tông mương cáp đường nhựa đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
28Thực hiện đánh số trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m2
29Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
30Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,7m
31Dây muller CVV 4x16 mm2 lên lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
32Dây muller CVV 3x2,5 mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V156m
33Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m
34Ống sắt SKT 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
35Mancho ống STK 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,003cái
36Thực hiện làm đầu cosse 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
37Thực hiện ép và làm đầu coss 10 mm cho cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
F TỔ CHỨC THI CÔNG
1Lắp dựng hàng rào lưới thép đan (50x50)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78100m2
2Tháo dỡ hàng rào lưới thép đan (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78100m2
3Băng phản quang rào chắn, rộng 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
6Thép tấm, thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
7Biển báo tam giác cạnh 0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Biển báo tròn, đường kính 0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Biển báo hình chữ nhật 0.5x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
10Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3275E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công đường 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công cầu 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m, có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
3 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
4 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
5 Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
6 Xe ban công suất ≥108HP Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
7 Xe ủi công suất ≥110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
8 Ô tô tưới nhựa ≥ 7T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
11 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
12 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
13 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
14 Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
15 Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
16 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
17 Máy đầm đất Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
18 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
19 Máy đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->