Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798168-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220742517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:19:00 đến ngày 2022-08-08 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,455,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm bản chụp (được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp) các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán và Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT; Bản chụp các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Tình trạng sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (Tình trạng sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Tình trạng sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị (Tình trạng sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường nội thị khu vực khu dân cư Dốc Núc thị trấn Hợp Châu
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tam Đảo
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng C.N.C Việt Nam. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 40, ngõ 702 đường Phúc Diễn, phương Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tam Đảo


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 7/2022 - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm: bản chụp các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả các CĐT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đã nộp trên hệ thống của cơ quan quản lý thuế trong các năm nhà thầu kê khai. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tam Đảo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: (0211).3862480
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo, Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt11,7715100m3
2Vận chuyển đấtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt11,7715100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,6366100m3
4Mua đất đắp nền K=0.85 (bao gồm cả vận chuyển)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt58,5934m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt37,2021100m3
6Vận chuyển đất - Khối lượng đất đào tận dụng - Cấp đất IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt37,2021100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt199,17m3
2Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,9917100m3
3Đào san đất, đất cấp IChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt5,451100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt5,451100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt30,4936100m3
6Mua đất đắp nền K=0.98Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2.761,9998m3
7Mua đất đắp nền K=0.95Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1.407,6801m3
8San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 (nền đường)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt21,0711100m3
9San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nền hè)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt11,0242100m3
10San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt11,481100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt10,5619100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt7,2018100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt37,9186100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt37,9186100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt37,9186100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt37,9186100m2
17Vận chuyển đá dăm đenChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt10,8978100tấn
18Đào nền đường, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt38,0626100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt38,0626100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt32,8093100m3
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt87,0665m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt21,444m3
23Xây gạch đặc BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt35,3826m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt225,162m2
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 18x23x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1.402,35m
26Đổ bê tông đúc sẵn tấm rãnh tam giác đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt25,245m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,6928100m2
28Láng nền rãnh tam giác, bó vỉa, vữa XM M100, PCB30 (Diện tích chiếm chỗ của rãnh tam giác và bó vỉa)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1.347,72m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2.8051 cấu kiện
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt293,34m3
31Lát nền Lát đá KT300x300x30mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2.933,4m2
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,728m3
33Bó vỉa đá Vỉa hố trồng cây KT (1000x200x100-180)mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt36,4m
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m dày 3mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt181 cột
2Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 80WChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt18bộ
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,2178100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,8m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt11,52m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt8,46m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,1332100m3
8Bu lông móng M22x240x240x675mm; E cu (phụ kiện đi kèm)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt18bộ
9Cáp ngầm CXV/DSTA(3x16+1x10mm2)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt34m
10Cáp ngầm CXV/DSTA(4x10mm2)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt541m
11Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt126m
12Hộp nối cáp ngầm tiết diện 10-25mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt4bộ
13Ống nhựa xoắn D65/50Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt514m
14Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt46,5m
15Khoan đặt ống thép mạ kẽm trên cạn bằng máy khoan ngầm D76Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,08100m
16Dây đồng trần M10Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt541m
17Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt18bảng
18MCB-1P-6A-250VChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt18cái
19Cầu đấu dây 4P/60AChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt18cái
20Lắp cửa cộtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt18cửa
21Đánh số cột thépChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,810 cột
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt181 bộ
23Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1bộ
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,048m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,24m3
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,02100m2
27Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu ( phụ kiện đi kèm)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1bộ
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,1472100m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,1472100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,3707100m3
31Lưới báo hiệu cápChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt453,5238m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,3441m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,344m3
34Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,344100m3
35Sứ báo cáp trung thếChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt43sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
36Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2 Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt530m
37Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt64m
38Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt852m
39Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt4bộ
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,0281100m3
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,3648m3
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,9216m3
43Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,1594100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,1106tấn
45Khung bulong móng Tủ ĐKCS M24x350; E cu ( phụ kiện đi kèm)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt4bộ
46Ống nhựa xoắn D195/150Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt464m
47Ống nhựa xoắn D65/50Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt130m
48Ống thép D150Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt42m
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,6378100m3
50Cát đen đầm chặtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,876100m3
51Đắp cát hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,0582100m3
52Gạch chỉ bảo vệ cápChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt7.696viên
53Băng báo hiệu cáp rộng 0.5mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt962m
54Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,7036100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Cống D300 - Tải trọng HL93Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1101 đoạn ống
2Cống D400 - Tải trọng HL93Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3501 đoạn ống
3Cống D600 - Tải trọng HL93Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1501 đoạn ống
4Cống D800 - Tải trọng HL93Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1601 đoạn ống
5Đế cống D300Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt132Cái
6Đế cống D400Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt420Cái
7Đế cống D600Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt180Cái
8Đế cống D800Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt192Cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt44mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt140mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt60mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt64mối nối
13Đào đất lắp đặt ống cống bằng máy đào Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt16,514100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt39,1m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt14,378100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,136100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,5785100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,1928100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,3857100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt17,6336m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt67,6167m3
22Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,7593100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,2811tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt9,7562tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt14,5137m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,5138100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,8171tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt261cấu kiện
29Bộ song chắn rác 430x860 khung 960x530 tải trọng 25 tấnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt44bộ
30Bộ song chắn rác KT900x900 tải trọng 40 tấnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt26bộ
31Cống D300 - Tải trọng HL93Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt801 đoạn ống
32Đế cống D300Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt96Cái
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt32mối nối
34Đào đất chốn ống cống, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,6474100m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,4m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,5669100m3
37Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,0805100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt7,4195100m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt71m3
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt71m3
41Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,5100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt56m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt5,43tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,74100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1.5001cấu kiện
46Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt165m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1.500m2
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,7995100m3
49Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,0847100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,815100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,2717100m3
52Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,5433100m3
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt13,5998m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt11,2246m3
55Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,6148100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,2592tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,5919tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,5919tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,392m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,2172tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,0928100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt291cấu kiện
63Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt5,6806m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm bản chụp (được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp) các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán và Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT; Bản chụp các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Tình trạng sử dụng tốt)1
2 Máy lu (Tình trạng sử dụng tốt)1
3 Máy rải cấp phối đá dăm (Tình trạng sử dụng tốt)1
4 Máy phun nhựa đường (Tình trạng sử dụng tốt)1
5 Ô tô tự đổ >=5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->