Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây Lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797552-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20220773961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường vầ các nguồn vốn hỗ trợ khác(nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:19:00 đến ngày 2022-08-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,912,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.869191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7738382E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.138.996.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.277.992.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4m3 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực..
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây Lắp
Công trình: Cải tạo đường giao thông khu phố Nội Trì, Hạng mục: Mặt đường, thoát nước
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường vầ các nguồn vốn hỗ trợ khác(nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng , địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Trần Lê + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng , địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT26,41m3
2Mua bê tông nhựa bù vênh BTNC 9,5 (hàm lượng nhựa 5,5%) (V = 2,374t/m3)Chương V - E HSMT524,3928tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp 1)Chương V - E HSMT37,2939100m2
4Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đườngChương V - E HSMT46,2645100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT44,2785100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp 2)Chương V - E HSMT46,2645100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT46,2645100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V - E HSMT1.274,42cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT1.005,321 cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT302,2872m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT3,0229100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT3,0229100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,5014100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT24,8557m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT20,6231m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT20,9829m3
10Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT22,5358m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,89100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,89100m3
13Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - E HSMT108,738210m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT38,0334m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT80,4489m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,1848100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT1,1848100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT197,6038m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT2,2948100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT4,2708100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT4,2708100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,6174100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,0247100m2
24Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT61,7369m3
25Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT95,0012m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT2,0444100m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT22,5433m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT551,3569m2
29Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT277,595m2
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT4,2268100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT3,4175tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 12mmChương V - E HSMT6,1493tấn
33Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT61,8643m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,7462100m3
35Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT49,7359m3
C HỐ GA (SL: 90 CÁI)
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - E HSMT75,683610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT22,292m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT40,0431m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,6233100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,6233100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - E HSMT125,7528m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,9264100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT3,1839100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT3,1839100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1866100m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,5184100m2
12Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT18,6624m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT50,7572m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,8813100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT9,6941m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,6268100m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT235,3568m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT57,6m2
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT40,941m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,9451100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT2,682tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,063tấn
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT16,2802m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT1801 cấu kiện
25Bộ khung+nắp hố ga thăm thu nước bằng gang vuông, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT90cái
D BÓ VỈA + VỈA HÈ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - E HSMT14,910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,7995m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,038100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,038100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4066100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT6,281m3
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - E HSMT0,2218100m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT267,308m2
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT140,2m
E BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN - TUYẾN 1
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT24,8099tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT24,8099tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tôngChương V - E HSMT3,35m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V - E HSMT17,73m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT16,39m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,09m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,461000v
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT1,7779tấn
9Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,15m3
10Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,1545tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựaChương V - E HSMT23,5161m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT16,39m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,09m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,461000v
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT1,7779tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,15m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,1545tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựaChương V - E HSMT23,5161m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT16,39m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,09m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,461000v
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT1,7779tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,15m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,1545tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Bê tông nhựaChương V - E HSMT23,5161m3
26Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,461000v
27Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT1,7779tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,15m3
29Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,1545tấn
F BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN-TUYẾN 2
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT24,7132tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT24,7132tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tôngChương V - E HSMT3,878m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V - E HSMT34,817m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT16,99m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,78m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,8311000v
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT2,0991tấn
9Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,25m3
10Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,1862tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựaChương V - E HSMT24,023m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT16,99m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,78m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,8311000v
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT2,0991tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,25m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,1862tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựaChương V - E HSMT24,023m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT16,99m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,78m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,8311000v
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT2,0991tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,25m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,1862tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Bê tông nhựaChương V - E HSMT24,023m3
26Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,8311000v
27Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT2,0991tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,25m3
29Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,1862tấn
G BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN-TUYẾN 6
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT46,7625tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT46,7625tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tôngChương V - E HSMT71,031m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V - E HSMT221,6066m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT218,02m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT62,96m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT21,2661000v
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT26,3739tấn
9Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT4,12m3
10Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT3,043tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựaChương V - E HSMT48,4663m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT218,02m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT62,96m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT21,2661000v
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT26,3739tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT4,12m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT3,043tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựaChương V - E HSMT48,4663m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT218,02m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT62,96m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT21,2661000v
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT26,3739tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT4,12m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT3,043tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Bê tông nhựaChương V - E HSMT48,4663m3
26Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT21,2661000v
27Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT26,3739tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT4,12m3
29Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT3,043tấn
H BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN-NHÁNH 6
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT12,9tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT12,9tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tôngChương V - E HSMT11,4m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V - E HSMT53,4186m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT45,02m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT15,41m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT3,511000v
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT6,0983tấn
9Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,87m3
10Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,6694tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựaChương V - E HSMT11,405m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT45,02m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT15,41m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT3,511000v
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT6,0983tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,87m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,6694tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựaChương V - E HSMT11,405m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT45,02m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT15,41m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT3,511000v
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT6,0983tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,87m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,6694tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Bê tông nhựaChương V - E HSMT11,405m3
26Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT3,511000v
27Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT6,0983tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,87m3
29Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,6694tấn
I BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN-TUYẾN 11
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT24,1875tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT24,1875tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tôngChương V - E HSMT2,65m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V - E HSMT32,12m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT13,03m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT3,26m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,0951000v
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT1,3567tấn
9Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,11m3
10Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,1238tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựaChương V - E HSMT23,3202m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT13,03m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT3,26m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,0951000v
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT1,3567tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,11m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,1238tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựaChương V - E HSMT23,3202m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT13,03m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT3,26m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,0951000v
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT1,3567tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,11m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,1238tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Bê tông nhựaChương V - E HSMT23,3202m3
26Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT1,0951000v
27Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT1,3567tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,11m3
29Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,1238tấn
J BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN-TUYẾN 12
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT30,6375tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - E HSMT30,6375tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tôngChương V - E HSMT13,07m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V - E HSMT86,94m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT53,76m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT17,04m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT5,6261000v
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT7,1865tấn
9Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,91m3
10Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,681tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựaChương V - E HSMT28,8223m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT53,76m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT17,04m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT5,6261000v
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT7,1865tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,91m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,681tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựaChương V - E HSMT28,8223m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT53,76m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT17,04m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT5,6261000v
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT7,1865tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT0,91m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,681tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Bê tông nhựaChương V - E HSMT28,8223m3
26Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT5,6261000v
27Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT7,1865tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT0,91m3
29Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT0,681tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.869191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7738382E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.138.996.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.277.992.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy đào ≥ 1,25m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
6 Ô tô tự đổ ≥5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.2
7 Máy lu bánh thép ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Máy lu rung ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Ô tô tưới nhựa đường Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực..1
10 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
13 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
15 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
16 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
17 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
18 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->