Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây Lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường vầ các nguồn vốn hỗ trợ khác(nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:19:00 đến ngày 2022-08-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,912,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.869191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7738382E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.138.996.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.277.992.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây Lắp Công trình: Cải tạo đường giao thông khu phố Nội Trì, Hạng mục: Mặt đường, thoát nước 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường vầ các nguồn vốn hỗ trợ khác(nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 26,41 | m3 |
| 2 | Mua bê tông nhựa bù vênh BTNC 9,5 (hàm lượng nhựa 5,5%) (V = 2,374t/m3) | Chương V - E HSMT | 524,3928 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp 1) | Chương V - E HSMT | 37,2939 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Chương V - E HSMT | 46,2645 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 44,2785 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp 2) | Chương V - E HSMT | 46,2645 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 46,2645 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1.274,42 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 1.005,32 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 302,2872 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 3,0229 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 3,0229 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5014 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 24,8557 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 20,6231 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 20,9829 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 22,5358 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - E HSMT | 108,7382 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 38,0334 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 80,4489 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,1848 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 1,1848 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 197,6038 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 2,2948 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 4,2708 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 4,2708 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6174 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,0247 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 61,7369 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 95,0012 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 2,0444 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 22,5433 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 551,3569 | m2 |
| 29 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 277,595 | m2 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 4,2268 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 3,4175 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 12mm | Chương V - E HSMT | 6,1493 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 61,8643 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,7462 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 49,7359 | m3 |
| C | HỐ GA (SL: 90 CÁI) | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - E HSMT | 75,6836 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 22,292 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 40,0431 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,6233 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,6233 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 125,7528 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,9264 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 3,1839 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 3,1839 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1866 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,5184 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 18,6624 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 50,7572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,8813 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 9,6941 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,6268 | 100m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 235,3568 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 57,6 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 40,941 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,9451 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 2,682 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,063 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 16,2802 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 180 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bộ khung+nắp hố ga thăm thu nước bằng gang vuông, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 90 | cái |
| D | BÓ VỈA + VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - E HSMT | 14,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,7995 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4066 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 6,281 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V - E HSMT | 0,2218 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 267,308 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 140,2 | m |
| E | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 24,8099 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 24,8099 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tông | Chương V - E HSMT | 3,35 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - E HSMT | 17,73 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 16,39 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 4,09 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,46 | 1000v |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,7779 | tấn |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,15 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1545 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 23,5161 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 16,39 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 4,09 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,46 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,7779 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,15 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1545 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 23,5161 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 16,39 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 4,09 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,46 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,7779 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,15 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1545 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13.46m tiếp theo - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 23,5161 | m3 |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,46 | 1000v |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,7779 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,15 | m3 |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1545 | tấn |
| F | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN-TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 24,7132 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 24,7132 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tông | Chương V - E HSMT | 3,878 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - E HSMT | 34,817 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 16,99 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 4,78 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,831 | 1000v |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 2,0991 | tấn |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,25 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1862 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 24,023 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 16,99 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 4,78 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,831 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 2,0991 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,25 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1862 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 24,023 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 16,99 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 4,78 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,831 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 2,0991 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,25 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1862 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.65m tiếp theo - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 24,023 | m3 |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,831 | 1000v |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 2,0991 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,25 | m3 |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1862 | tấn |
| G | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN-TUYẾN 6 | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 46,7625 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 46,7625 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tông | Chương V - E HSMT | 71,031 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - E HSMT | 221,6066 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 218,02 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 62,96 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 21,266 | 1000v |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 26,3739 | tấn |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 4,12 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 3,043 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 48,4663 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 218,02 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 62,96 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 21,266 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 26,3739 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 4,12 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 3,043 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 48,4663 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 218,02 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 62,96 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 21,266 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 26,3739 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 4,12 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 3,043 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 47.25m tiếp theo - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 48,4663 | m3 |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 21,266 | 1000v |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 26,3739 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 4,12 | m3 |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 3,043 | tấn |
| H | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN-NHÁNH 6 | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 12,9 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 12,9 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tông | Chương V - E HSMT | 11,4 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - E HSMT | 53,4186 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 45,02 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 15,41 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 3,51 | 1000v |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 6,0983 | tấn |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,87 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,6694 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 11,405 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 45,02 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 15,41 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 3,51 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 6,0983 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,87 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,6694 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 11,405 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 45,02 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 15,41 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 3,51 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 6,0983 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,87 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,6694 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.3m tiếp theo - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 11,405 | m3 |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 3,51 | 1000v |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 6,0983 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,87 | m3 |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,6694 | tấn |
| I | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN-TUYẾN 11 | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 24,1875 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 24,1875 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tông | Chương V - E HSMT | 2,65 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - E HSMT | 32,12 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 13,03 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 3,26 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,095 | 1000v |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,3567 | tấn |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,11 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1238 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 23,3202 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 13,03 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 3,26 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,095 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,3567 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,11 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1238 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 23,3202 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 13,03 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 3,26 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,095 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,3567 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,11 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1238 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.28m tiếp theo - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 23,3202 | m3 |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 1,095 | 1000v |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 1,3567 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,11 | m3 |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1238 | tấn |
| J | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN-TUYẾN 12 | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 30,6375 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - E HSMT | 30,6375 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tông | Chương V - E HSMT | 13,07 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - E HSMT | 86,94 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 53,76 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 17,04 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 5,626 | 1000v |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 7,1865 | tấn |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,91 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,681 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 28,8223 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 53,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 17,04 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 5,626 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 7,1865 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,91 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,681 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 28,8223 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 53,76 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 17,04 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 5,626 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 7,1865 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,91 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,681 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.66m tiếp theo - Bê tông nhựa | Chương V - E HSMT | 28,8223 | m3 |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 5,626 | 1000v |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 7,1865 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 0,91 | m3 |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,681 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.869191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7738382E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.138.996.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.277.992.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa đường | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.. | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 18 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi