Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710473-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Huyện Mang Yang
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220780980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:19:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 463,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95463E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như: +Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình; chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan giếng - công suất: >=54 cv
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí - năng suất: >=660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Y Tế Huyện Mang Yang
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị công trình
Sửa chữa Trạm Y tế xã Đak Trôi và sửa chữa giếng khoan và mái hiên Trạm Y tế xã Đê Ar
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Mang Yang; địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693839419
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Tiến Cường Gia Lai, Địa chỉ: B18 Chung Cư Lê Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Công ty TNHH Một thành viên Tân Ninh Hoàng, Địa chỉ: Hẻm 49 Lê Đại Hành, P.Thống Nhất, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Công ty TNHH MTV tư vấn-xây dựng Bình Phú Thuận, 72 Huyền Trân Công Chúa, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba, Địa chỉ: 257 CMT8, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Trung Tâm Y Tế Huyện Mang Yang , địa chỉ: 01 Tuệ Tĩnh - Kon Dỡng - Mang Yang - Gia Lai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Mang Yang; địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693839419


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Mang Yang; địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693839419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Mang Yang, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693839419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Trung tâm y tế huyện Mang Yang, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693839419
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Mang Yang, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693839419
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ ĐĂK TRÔI - PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V187,887m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,373m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V118,462m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,246m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,48m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,348m3
10Bắn lại dinh vít mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,471100m2
11Keo chống thấm mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10chai
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,48m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V252,205m2
14Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V341,3m
15Lắp dựng dầm trần thép hộp 30x60x1.2 (1.642kg/m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,56tấn
16Đóng trần tôn kẽm mạ màu dày 3.0zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,878100m2
17Viền trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V235,7m
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,373m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V139,323m2
20Cạo vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V320,595m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,778m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V442,845m2
23Trát trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,03m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,285m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V365,373m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V442,845m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V203,892m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V203,892m2
29Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính mờ 5lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6m2
31Khóa solexMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
32Khóa Việt TiệpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
33Thay lại chót cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V145cái
34Thay lại một số kính bị vỡ, kính trắng dày 5lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m2
35Lắp dựng cửa vào khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,246m2 cấu kiện
36Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m3/km
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,876100m2
B SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ ĐĂK TRÔI - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn, loại dây CV6,0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V450m
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
10Lắp đặt các loại đèn led đui gắn tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V39cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
13Lắp đặt bảng điện + bảng đếMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50cái
14Lắp đặt quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
17Tắc kê nhựa, đinh vítMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15
18Băng keo điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cuộn
19Hộp điện 300x200x150 (tôn sơn tỉnh điện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
C SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ ĐĂK TRÔI - HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
5Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
9Bộ xả tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,34100m
18Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
19Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt cút nhựa, đường kính, cút 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,357m3
28Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,151m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,507m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,308m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
34Đắp đất hoàn trảMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,357m3
35Lớp lót đá 40*60 đáy giếng thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,785m3
D SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ ĐÊ AR - SỬA CHỮA GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
6Ren gai ngoài PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
9Dây nhựa treo máy bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V110m
10Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
11Nắp sắt bịt miệng giếng và phụ kiện hoàn chỉnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
E SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ ĐÊ AR - MÁI HIÊN
1Thanh kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,06m
2Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V42m
3Bản mã thép dày 6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,565kg
4Lắp dựng dầm và xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,169tấn
5Bu lông D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24m2
7Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4.0zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,386100m2
F THIẾT BỊ
1Bơm hỏa tiễn 3.0HP/220V- 1pha; 2.2KW ống cấp Ø49 , lưu lượng và cột áp 2.4m³/175m và phụ kiện đồng bộ kèm theo (ốc khóa cáp Inox, Van 1 chiều, lưới inox bao cánh bơm chống cát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ điền kiển máy bơm KT = 120*25*200 ( bao gồm Vỏ tủ điện + CB 30A + Tụ bù 2.5Kvar + Công tắc khởi động+ Đồng hồ báo Vol và phụ kiện hoàn thiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95463E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như: +Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình; chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
2 Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
3 Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.10
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
6 Máy khoan giếng - công suất: >=54 cv Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
7 Máy nén khí - năng suất: >=660 m3/h Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->