Gói thầu: Xây Lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710183-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20220710011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:19:00 đến ngày 2022-08-08 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,200,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét (đường ống thép, đường ống HDPE)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi kèm theo cái loại giấy tờ sau:Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tường tự với gói thầu đang xét (đường ống thép, đường ống HDPE). (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tường tự với gói thầu đang xét (đường ống thép, đường ống HDPE). (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án; Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tường tự với gói thầu đang xét (đường ống thép, đường ống HDPE). (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựnghoặc an toàn lao động, có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng vệ sinh an toàn lao động. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tường tự với gói thầu đang xét (đường ống thép, đường ống HDPE).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề và an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 05-10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe múc gàu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây Lắp
Thủy lợi Mừng Lứt, thôn 3 xã Trà cang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH , địa chỉ: TỔ 1, KHỐI PHỐ PHÚ ÂN, PHƯỜNG AN PHÚ, THÀNH PHỐ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nam Thành Sơn. Địa chỉ: Số 123/7 đường 2/9, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. + Thẩm định về báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Cường Thịnh; Địa chỉ: Tổ 01, khối phố Phú Ân, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH , địa chỉ: TỔ 1, KHỐI PHỐ PHÚ ÂN, PHƯỜNG AN PHÚ, THÀNH PHỐ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không bị nợ thuế tới thời điểm 30/06/2022) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng NN&PTNT huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng NN&PTNT huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Nam Trà My; địa chỉ:Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÊ QUAI - ĐẬP
1Đào xúc đất để đắp bằng thủ công , đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,541m3
2Vận chuyển đất cấp 3 để đắp đê quai cự ly 100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,541m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,31m3
4Lắp đặt ống PVC D200 tận dụng ống cũ dẫn dòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
5Khoan lỗ ɸ 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay ɸ 42mm, đá cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,225100m
6Cốt thép tường chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4894tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3901100m²
8Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,4395m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0068100m²
10Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019tấn
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14m3
12Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cấu kiện
B ĐOẠN ỐNG THÉP D225 ( K0+00 - K0+77.82 ĐI LÒNG SUỐI)
1Khoan lỗ ɸ 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay ɸ 42mm, đá cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
2Cốt thép tường chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1527tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2002100m²
4Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3648m3
5Lắp đặt ống thép không rỉ D225 dày 5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7782100m
6Lắp đặt côn, cút thép không rỉ D225 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
C ĐOẠN ỐNG THÉP D225 ( K0+77.82 - K0+624.37 ĐI BỜ SUỐI)
1Phát rừng loại 4 cây tiêu chuẩn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,931100m2
2Đào móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,72m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,344m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8417100m²
5Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,839m3
6Lắp đặt ống thép không rỉ D225 dày 5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4655100m
7Lắp đặt côn, cút thép không rỉ D225 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
D ĐOẠN ỐNG HDPE D225 ( K0+624.37 - K0+767.74; K1+302.41-K1+396.8; K1+660.92-K2+503.41 ĐI QUA NỀN ĐẤT)
1Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6375100m3
2Lắp đặt ống HDPE D225 dày 10,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8025100m
3Lắp đặt côn, cút HDPE D225 dày 10,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ D250 dày 5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176100m
5Đào móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,255m3
6Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m²
8Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1875m3
9Sản xuất cấu kiện đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0659tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0659tấn
11Bu lông M30-300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cái
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2063100m3
E ĐOẠN ỐNG HDPE D225 ( K0+767.74 -K1+302.41; K1+396.8 - K1+660.92 ĐI QUA NỀN ĐÁ CẤP 4 )
1Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8964100m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5855m3
3Lắp đặt ống HDPE D225 dày 10,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9879100m
4Lắp đặt côn, cút HDPE D225 dày 10,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59cái
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3983100m3
6Thử áp lực đường ống thép D225Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2237100m
7Thử áp lực đường ống nhựa D225Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,8104100m
F HỐ VAN XẢ CẶN K0+940.36; K1+317.09; K1+701.41
1Đào móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,914m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,702m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3763100m²
4Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,053m3
5Bê tông tường chiều dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0183100m²
7Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0362tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao0,0061tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3744m3
10Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cấu kiện
11Nối đầu nối bằng mặt bích D225Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6mối nối
12Nối đầu nối bằng mặt bích D1103mối nối
13Lắp đặt T thép không rỉ D225-110 bằng mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Lắp đặt van khóa D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
15Lắp đặt ống thép không rỉ D110 dày 3mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m
G HỐ VAN XẢ KHÍ K0+431.71; K1+080.36; K1+845.34
1Đào móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,25m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1812100m²
4Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45m3
5Bê tông tường chiều dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,224m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0144100m²
7Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao0,0207tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0044tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24m3
10Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cấu kiện
11Lắp đặt đai khởi thủy D225-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
12Lắp đặt van khóa D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
13Lắp đặt van xả khí D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m3
H HỐ VAN TƯỚI K0+767.74; K1+936.87; K2+289.28
1Đào móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,95m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,675m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2862100m²
4Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0125m3
5Bê tông tường chiều dày1,944m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0288100m²
7Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0473tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0088tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54m3
10Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cấu kiện
11Nối đầu nối bằng mặt bích D225Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6mối nối
12Nối đầu nối bằng mặt bích D1103mối nối
13Lắp đặt T thép không rỉ D225-110 bằng mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Lắp đặt van khóa D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
15Lắp đặt ống HDPE D110 dày 5,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,61m3
I HỐ VAN TƯỚI K2+419.72
1Đào móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,65m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao0,0954100m²
4Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3375m3
5Bê tông tường chiều dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,648m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0096100m²
7Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0158tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0029tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
10Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cấu kiện
11Nối đầu nối bằng mặt bích D225Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2mối nối
12Nối đầu nối bằng mặt bích D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối nối
13Lắp đặt T thép không rỉ D225-110 bằng mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt van khóa D225Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
15Lắp đặt van khóa D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
16Lắp đặt ống HDPE D110 dày 5,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,87m3
J HỐ VAN TƯỚI K2+089.8
1Đào móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,65m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0954100m²
4Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3375m3
5Bê tông tường chiều dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,648m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao0,0096100m²
7Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0158tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0029tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
10Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cấu kiện
11Nối đầu nối bằng mặt bích D225Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2mối nối
12Nối đầu nối bằng mặt bích D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2mối nối
13Lắp đặt chữ thập thép không rỉ D225-110 bằng mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt van khóa D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
15Lắp đặt ống HDPE D110 dày 5,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,67100m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,47m3
K BỂ XẢ K0+767.74; K1+936.87; K2+289.38; K2+419.72; K2+089.8 ( T-H), K2+503.41
1Đào móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,096m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,637m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3141100m²
4Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9555m3
5Bê tông tường chiều dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,016m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,73m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét (đường ống thép, đường ống HDPE)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi kèm theo cái loại giấy tờ sau:Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tường tự với gói thầu đang xét (đường ống thép, đường ống HDPE). (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tường tự với gói thầu đang xét (đường ống thép, đường ống HDPE). (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án; Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tường tự với gói thầu đang xét (đường ống thép, đường ống HDPE). (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựnghoặc an toàn lao động, có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng vệ sinh an toàn lao động. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tường tự với gói thầu đang xét (đường ống thép, đường ống HDPE).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)32
5 Nhân công 20 Có chứng chỉ nghề và an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 05-10 Tấn Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.2
2 Xe múc gàu 0,5m3 Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.1
3 Máy cắt sắt Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
4 Máy trộn bê tông 250 l Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
5 Đầm dùi 1,5KW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
6 Máy bơm nước Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
7 Máy hàn 23KW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
8 Máy thủy bình Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
9 Đầm cóc Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
10 Máy phát điện 5KVA Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
11 Máy khoan bê tông Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
12 Máy hàn gia nhiệt Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->