Gói thầu:
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | |
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bên tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khi diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đài tưởng niệm liệt sĩ phường Phương Canh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các hóa đơn đã xuất trả các CĐT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội- Điện thoại: 0243.7640 278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: 125 Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm; Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ VÀ ĐÁNH CHUYỂN CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 66,8588 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 33,1032 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10,759 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 43,2216 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,2497 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,6797 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,6797 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,6797 | 100m3 |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 22 | gốc cây |
| 10 | Đất màu trồng cây | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 40,239 | m3 |
| 11 | Trồng chuỗi ngọc H500mm, Cây chuối mỏ két H1m, Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 89,42 | m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,6229 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,4203 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 76,7235 | m3 |
| 4 | Lát nền Granite 300x300x20 vữa XM mác 75, khò nhám | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 267,71 | m2 |
| 5 | Lát nền Granite 300x300x20 màu xanh đậm vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 74,4 | m2 |
| 6 | Lát nền Granite 600x600x20 vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 169,38 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 33,048 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,016 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3305 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3305 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3305 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,06 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,1384 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3667 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,3669 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,307 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1193 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,2983 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,9621 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,5386 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,4495 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,6511 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 32,4026 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 304,3911 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 304,3911 | m2 |
| 26 | Viên gạch hoa chanh lan can | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 62 | 1 cấu kiện |
| 27 | Dán ngói gốm trên mái | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 47,88 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,2218 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10,7979 | m3 |
| 30 | Gia công đá Granite, chi tiết lan can sân tượng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 7,1493 | m3 |
| 31 | Gia công đá Granite, chi tiết cột trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,9733 | m3 |
| 32 | Đục băm mặt chi tiết đá bậc | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 13,5526 | m2 |
| 33 | Ốp đá Granite tường phần mở rộng sân trên | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15,102 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,5187 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,6688 | m3 |
| 36 | Bó vỉa bằng đá Granite KT 220x150x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20,84 | m |
| 37 | Bó vỉa bằng đá Granite KT 300x150x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 42,01 | m |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,5715 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,1522 | m3 |
| 40 | Gia công đá Granite, bậc cấp đá | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,7037 | m3 |
| 41 | Đục băm mặt chi tiết đá bậc | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,358 | m2 |
| 42 | Gia công đá Granite, chi tiết chặn bậc đá | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,6426 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3697 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,4476 | m3 |
| 45 | Ống nhựa PVC D30 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,2 | m |
| 46 | Khung sắt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 32 | bộ |
| 47 | Lắp đặt trụ đèn đá sân vườn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | bộ |
| 48 | Ghế đá KT 1250x410x450 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Lư hương D650mm, H750mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Gia công đá Granite các chi tiết, cấu kiện am hóa vàng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,311 | m3 |
| 51 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá. đục chạm tinh xảo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,2205 | m2 |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x350x1000 dày 2cm, bao gồm chân đế | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | tủ |
| 53 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Contractor | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Aptomat 1P 50 A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P 30A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 57 | MCB 1P 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Cầu chì hộp + hạt chì 5A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | hộp |
| 60 | Đèn đui xoáy 220V/40w | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cầu đấu dây 40A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Dây đồng bọc PVC 2*10mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 50 | m |
| 63 | Dây đồng bọc PVC 2*6mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 262,6 | m |
| 64 | Đầu cốt dây điều khiển | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 40 | bộ |
| 65 | Phụ kiện lắp đặt cho 1 tủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Ống HDPE bảo hộ dây dẫn D32/20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 262,6 | m |
| 67 | Cút nhựa HDPE D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Ổ cắm chống nước cho máy bơm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,24 | m3 |
| 70 | Bulong móng M16*350 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Ống HDPE bảo hộ dây dẫn D50/40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,25 | m |
| 72 | Cọc tiếp địa L63x63x6, 2.5m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Dây tiếp địa thép tròn D10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,5 | m |
| 74 | Thép dẹt tiếp địa 40*4m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,5 | m |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,832 | m3 |
| 76 | Đèn sân vườn led cao áp 150w ánh sáng vàng, thân đèn cao 10m, STT 965, CBG qI-2022, bao gồm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt trụ đèn sân vườn loại 5 bóng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,4 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,4 | m3 |
| 80 | Bộ khung móng đèn M16*240*240*650 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | bộ |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, 2,5m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cọc |
| 82 | Dây tiếp địa thép tròn D12 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 34 | m |
| 83 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 84 | Bulong M16*650 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 40 | cái |
| 85 | Sắt dẹt 50*5 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 80 | cái |
| 86 | Đèn rọi led 30w, STT1044 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 87 | Đèn led lắp trong đèn đá, 9w | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | bộ |
| 88 | Đèn led lắp âm 3w rọi lối đi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 14 | bộ |
| 89 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 132,5 | m |
| 90 | Ống nhựa HDPE D50/40 bảo hộ dây dẫn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 132,5 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | m |
| 92 | Ống HDPE bảo hộ dây dẫn D50/40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | m |
| 93 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,9803 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,4326 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,3281 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 7,8 | m2 |
| 97 | Nắp hố ga composite 600x350 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1579 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,009 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0109 | 100m2 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0265 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0265 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0265 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0265 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt cống bê tông D300, L=2.5, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 108 | Lắp đặt ống cống bê tông D300 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 109 | Ống cấp nước PVC D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,75 | 100m |
| 110 | Vòi rửa gắn tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | 1 máy |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 55,086 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 71,4 | m |
| 114 | Sơn màu giả vân đá vàng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 28,62 | m2 |
| 115 | Sơn dầm màu đỏ ghi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5,616 | m2 |
| 116 | Sơn màu giả đá màu ghi kiểu vân mây | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20,796 | m2 |
| 117 | Ốp đá Granite xanh dày 20 cột trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,873 | m2 |
| 118 | Gia công đá Granite, bậc cấp đá | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,5036 | m3 |
| 119 | Đục băm mặt chi tiết đá bậc | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10,0233 | m2 |
| 120 | Lát nền bằng đá Granite dày 50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,2826 | m2 |
| 121 | Đắp chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng vữa, chiều cao thi công >4m | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,975 | m2 |
| 122 | Ngôi sao bằng inox vàng gương dày 2mm, có bịt hậu ngôi sao, D838, đã bao gồm cả chân | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | chi tiết |
| 123 | Thay thế đèn trang trí hình cầu D300 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | bộ |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,6254 | 100m2 |
| 125 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 126 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30,536 | m |
| 127 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 23,7968 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 34,4424 | m2 |
| 129 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 150,9462 | m2 |
| 130 | Vệ sinh các cấu kiện khung cột, tính 50% | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 156,269 | m2 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9,2468 | m3 |
| 132 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 23,6672 | m2 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,1312 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,1312 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,1312 | 100m3 |
| 136 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 29,1196 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 89,7986 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 32,028 | m2 |
| 139 | Sơn xà dầm , sơn màu giả gỗ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 32,028 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 237,8362 | m2 |
| 141 | Sơn các con giống, hoa văn, hệ số NC vd x1,2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 42,6482 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,3668 | m3 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,6246 | 100m2 |
| 144 | Đắp xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 43,656 | m |
| 145 | Đắp mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,2856 | m2 |
| 146 | Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | hiện vật |
| 147 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 87,312 | m |
| 148 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 100 viên/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 58,2392 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng đá Granite 300x300 khò nhám | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27,34 | m2 |
| C | ĐẤU NỐI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ D110x2" | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài D63x2" | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van EE DN2" | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ống dựng HDPE D125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Chụp van | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,055 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,023 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài D63x2" | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc ren trong DN2" | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép DN50, tạo lỗ ren trong 2" | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren DN2" | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Ống dựng HDPE D125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Chụp van | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong DN2" | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,01 | 100 m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,055 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,055 | 100m |
| 20 | Súc xả ống D63 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10,5975 | m3 |
| 21 | Cắt đường nhựa, bê tông bằng máy | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,2556 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,2934 | m3 |
| 23 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (luồn ống) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | 1lỗ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5,7137 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,8886 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0701 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3912 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3136 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,5463 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,038 | tấn |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3758 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,201 | 100kg |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0682 | 100kg |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1176 | m3 |
| 37 | Thép V80x6ly; Thép V50x5ly | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 92,8704 | kg |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,168 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,2 | m2 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,6kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 2kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0031 | 100tấn |
| 47 | Đắp cát vàng móng công trình | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1784 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,8919 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0089 | 100m3 |
| 50 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | ca |
| 51 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,7493 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 5 | Máy khoan bên tông cầm tay | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khi diezel | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi