Gói thầu:

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798161-00
Thời điểm đóng mở thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT
Loại hợp đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bên tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khi diezel
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đài tưởng niệm liệt sĩ phường Phương Canh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội- Điện thoại: 0243.7640 278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty CP Kiến trúc Xây dựng Nam Hồng Hà + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty CP Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội- Điện thoại: 0243.7640 278


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các hóa đơn đã xuất trả các CĐT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội- Điện thoại: 0243.7640 278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: 125 Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm; Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ VÀ ĐÁNH CHUYỂN CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt66,8588m3
2Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt33,1032m2
3Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,759m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt43,2216m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2497m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6797100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6797100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6797100m3
9Đào gốc cây, đường kính gốc Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt22gốc cây
10Đất màu trồng câyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40,239m3
11Trồng chuỗi ngọc H500mm, Cây chuối mỏ két H1m, Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt89,42m2
B CẢI TẠO
1Đắp cát công trình bằng máy lu độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6229100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4203100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt76,7235m3
4Lát nền Granite 300x300x20 vữa XM mác 75, khò nhámTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt267,71m2
5Lát nền Granite 300x300x20 màu xanh đậm vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt74,4m2
6Lát nền Granite 600x600x20 vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt169,38m2
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt33,048m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,016m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3305100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3305100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3305100m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,06m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,1384m3
14Ván khuôn móng cộtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3667100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,3669m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,307100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1193tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2983tấn
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,9621m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,5386100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4495tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6511tấn
23Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32,4026m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt304,3911m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt304,3911m2
26Viên gạch hoa chanh lan canTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt621 cấu kiện
27Dán ngói gốm trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt47,88m2
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,2218m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,7979m3
30Gia công đá Granite, chi tiết lan can sân tượngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7,1493m3
31Gia công đá Granite, chi tiết cột trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,9733m3
32Đục băm mặt chi tiết đá bậcTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13,5526m2
33Ốp đá Granite tường phần mở rộng sân trênTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15,102m2
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,5187m3
35Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,6688m3
36Bó vỉa bằng đá Granite KT 220x150x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20,84m
37Bó vỉa bằng đá Granite KT 300x150x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt42,01m
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,5715m3
39Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,1522m3
40Gia công đá Granite, bậc cấp đáTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,7037m3
41Đục băm mặt chi tiết đá bậcTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,358m2
42Gia công đá Granite, chi tiết chặn bậc đáTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,6426m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3697m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4476m3
45Ống nhựa PVC D30Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,2m
46Khung sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32bộ
47Lắp đặt trụ đèn đá sân vườnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
48Ghế đá KT 1250x410x450Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
49Lư hương D650mm, H750mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bộ
50Gia công đá Granite các chi tiết, cấu kiện am hóa vàngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,311m3
51Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá. đục chạm tinh xảoTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,2205m2
52Lắp đặt vỏ tủ điện 600x350x1000 dày 2cm, bao gồm chân đếTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1tủ
53Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
54ContractorTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
55Aptomat 1P 50 ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
56MCB 1P 30ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
57MCB 1P 20ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
59Cầu chì hộp + hạt chì 5ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3hộp
60Đèn đui xoáy 220V/40wTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bộ
61Lắp đặt cầu đấu dây 40ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bộ
62Dây đồng bọc PVC 2*10mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt50m
63Dây đồng bọc PVC 2*6mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt262,6m
64Đầu cốt dây điều khiểnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40bộ
65Phụ kiện lắp đặt cho 1 tủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bộ
66Ống HDPE bảo hộ dây dẫn D32/20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt262,6m
67Cút nhựa HDPE D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
68Ổ cắm chống nước cho máy bơmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
69Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,24m3
70Bulong móng M16*350Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
71Ống HDPE bảo hộ dây dẫn D50/40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,25m
72Cọc tiếp địa L63x63x6, 2.5mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
73Dây tiếp địa thép tròn D10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,5m
74Thép dẹt tiếp địa 40*4mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,5m
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,832m3
76Đèn sân vườn led cao áp 150w ánh sáng vàng, thân đèn cao 10m, STT 965, CBG qI-2022, bao gồm phụ kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
77Lắp đặt trụ đèn sân vườn loại 5 bóngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
78Đào đất móng băng, rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,4m3
79Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,4m3
80Bộ khung móng đèn M16*240*240*650Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10bộ
81Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, 2,5mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cọc
82Dây tiếp địa thép tròn D12Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt34m
83Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
84Bulong M16*650Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40cái
85Sắt dẹt 50*5Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt80cái
86Đèn rọi led 30w, STT1044Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
87Đèn led lắp trong đèn đá, 9wTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
88Đèn led lắp âm 3w rọi lối điTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt14bộ
89Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt132,5m
90Ống nhựa HDPE D50/40 bảo hộ dây dẫnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt132,5m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15m
92Ống HDPE bảo hộ dây dẫn D50/40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15m
93Đào đất móng băng, rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,9803m3
94Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4326m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,3281m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7,8m2
97Nắp hố ga composite 600x350Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt41 cấu kiện
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1579m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,009tấn
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0109100m2
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt41 cấu kiện
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0133100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0265100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0265100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0265100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0265100m3
107Lắp đặt cống bê tông D300, L=2.5, trọng lượng cấu kiện Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cấu kiện
108Lắp đặt ống cống bê tông D300Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt121 cấu kiện
109Ống cấp nước PVC D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,75100m
110Vòi rửa gắn tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3bộ
111Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11 máy
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt55,086m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt71,4m
114Sơn màu giả vân đá vàngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt28,62m2
115Sơn dầm màu đỏ ghiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,616m2
116Sơn màu giả đá màu ghi kiểu vân mâyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20,796m2
117Ốp đá Granite xanh dày 20 cột trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,873m2
118Gia công đá Granite, bậc cấp đáTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,5036m3
119Đục băm mặt chi tiết đá bậcTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,0233m2
120Lát nền bằng đá Granite dày 50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2826m2
121Đắp chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng vữa, chiều cao thi công >4mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,975m2
122Ngôi sao bằng inox vàng gương dày 2mm, có bịt hậu ngôi sao, D838, đã bao gồm cả chânTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1chi tiết
123Thay thế đèn trang trí hình cầu D300Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3bộ
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,6254100m2
125Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cấu kiện
126Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt30,536m
127Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,7968m2
128Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt34,4424m2
129Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt150,9462m2
130Vệ sinh các cấu kiện khung cột, tính 50%Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt156,269m2
131Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9,2468m3
132Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,6672m2
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,1312100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,1312100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,1312100m3
136Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt29,1196m2
137Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt89,7986m2
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32,028m2
139Sơn xà dầm , sơn màu giả gỗTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32,028m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt237,8362m2
141Sơn các con giống, hoa văn, hệ số NC vd x1,2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt42,6482m2
142Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,3668m3
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,6246100m2
144Đắp xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt43,656m
145Đắp mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2856m2
146Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20hiện vật
147Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt87,312m
148Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 100 viên/m2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt58,2392m2
149Lát nền, sàn bằng đá Granite 300x300 khò nhámTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt27,34m2
C ĐẤU NỐI NƯỚC
1Lắp đai khởi thuỷ D110x2"Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài D63x2"Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
3Lắp đặt van EE DN2"Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
4Ống dựng HDPE D125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
5Chụp vanTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,055100 m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D63Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,023100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài D63x2"Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
10Lắp đặt Y lọc ren trong DN2"Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
11Lắp bích thép DN50, tạo lỗ ren trong 2"Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
13Lắp đặt van ren DN2"Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
14Ống dựng HDPE D125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
15Chụp vanTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
16Lắp đặt van 1 chiều ren trong DN2"Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,01100 m
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,055100m
19Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,055100m
20Súc xả ống D63Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,5975m3
21Cắt đường nhựa, bê tông bằng máyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2556100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,2934m3
23Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (luồn ống)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt21lỗ
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,7137m3
25Đắp cát móng đường ốngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,8886m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0701100m3
27Đắp nền móng công trìnhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3912m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3136m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0302100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,5463m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,038tấn
32Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3758m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0113100m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,201100kg
35Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0682100kg
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 -Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1176m3
37Thép V80x6ly; Thép V50x5lyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt92,8704kg
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,168m2
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,2m2
40Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,016100m2
41Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,016100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,6kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,016100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,016100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,016100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 2kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,016100m2
46Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0031100tấn
47Đắp cát vàng móng công trìnhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1784m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,8919m3
49Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0089100m3
50Xe ô tô phục vụ đóng mở vanTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1ca
51Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở vanTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,7493ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Tình trạng sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Tình trạng sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Tình trạng sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn1
5 Máy khoan bên tông cầm tay Tình trạng sử dụng tốt1
6 Máy nén khi diezel Tình trạng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->