Gói thầu: Gói 13: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Sỹ Cuôn, cầu Xẻo Xây Lớn, cầu Kênh Đào 3 (nhánh N2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798108-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 13: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Sỹ Cuôn, cầu Xẻo Xây Lớn, cầu Kênh Đào 3 (nhánh N2)
Số hiệu KHLCNT 20211131758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:11:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,946,854,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.493E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 01 có giá trị tối thiểu là V = 53.162.700.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93; cọc khoan nhồi.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 53.162.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành công trình.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc hoặc tài bản được scan (quét) của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.162.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình. (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên không thuộc ngành vật liệu xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn hàng hải hoặc an toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy khoan cọc nhồi (tổ hợp)
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan ≥ 01 mét
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 600 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 6
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 6
16-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 10
18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 13: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Sỹ Cuôn, cầu Xẻo Xây Lớn, cầu Kênh Đào 3 (nhánh N2)
Đường tỉnh 921: Đoạn tuyến thẳng (điểm đầu giao với tuyến tránh Thốt Nốt - điểm cuối giao với đường cao tốc Cần Thơ - Sóc Trăng - Châu Đốc)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3819 763. Fax: 0292. 3812 423.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế B.R; Địa chỉ: 73 Đường Số 10, Khu Nhà ở Nam Long, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung; Địa chỉ: 41/6 Đường số 4, Phường 11, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 1 Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường số 4, phường số 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3819 763. Fax: 0292. 3812 423.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3819 763. Fax: 0292. 3812 423.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2, đường Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. ĐT: 0888.773.666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, bộ trong khi thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
B CẦU SỸ CUÔN (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I24.54mMô tả kỹ thuật theo Chương V63dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,07m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4753tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8099tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,37m2
6Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V409,281m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,8285tấn
8Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V54,966m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3536tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7817tấn
11Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V179,01m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1410x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.134cái
13Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT: 675x1410x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
14Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT: 1055x1410x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
15Cung cấp, lắp đặt gối cầu 450x200x50mm (90T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
16Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9673tấn
17Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m
18Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,46
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6531tấn
20Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4932100m
21Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
22Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,35m3
23Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
24Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m
25Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V449,32m
26Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72đoạn ống
27Cung cấp, lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1066100m
29Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C.5.2 (KT 1000x1000) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
36Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V306,16m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1448tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V13,197tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3727tấn
41Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
42Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,46m3
43Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
44Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
45Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,02m2
46Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
47Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ trụ, thân trụ, tường cánh, ụ neo, đá kê gối sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V718,522m3
48Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) xà mũ trụ trên cạn sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V213,088m3
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4285tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V46,1041tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,3988tấn
52Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2423tấn
53Bê tông lót móng trụ đá 1x2 10Mpa (M120) sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,768m3
54Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052m3
55Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1405tấn
56Quét nhựa bitum chống thấm trụ cầu, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V772,532m2
57Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
58Sản xuất, ép trước cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V69,61100m
59Ép cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,63100m
60Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V364mối nối
61Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=130T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.040tấn/lần
62Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,784m3
63Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V461m
64Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính 1000mm đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V332,2m3
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9078tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép chủ) (bao gồm cóc nối thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,822tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,196tấn
68Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép (thép bản dày 8mm và thép bản dày 4mm bịt ống siêu âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1439tấn
69Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm thép D59,9mm, dày 2mm (bao gồm cút nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V924m
70Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm thép D113,5mm, dày 3,2mm (bao gồm cút nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V454m
71Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
72Đào xúc và đổ thải mùn khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,621100m³
73Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V364,4m3 d.dịch
74Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
75Bê tông cọc thử cọc khoan nhồi đường kính D1200mm đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép chủ) (bao gồm cóc nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1238tấn
79Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép (thép bản dày 8mm và thép bản dày 4mm bịt ống siêu âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
80Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
81Đập và đổ thải bê tông đầu cọc cọc thử khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
82Thử động biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần TN/cọc
83Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30mặt cắt siêu âm/lần TN
84Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
85Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10lần TN
86Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
87Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
88Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56tấn
90Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,94m3
91Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
92Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
93Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
94Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,726m3
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8101tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7351tấn
97Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,184m3
98Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
99Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,422m2
100Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V109,8m3
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7513tấn
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6988tấn
104Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,972m2
105Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
106Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
107Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
108Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
109Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,622m2
110Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
111Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
112Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2
113Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
114Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
115Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
116Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
117Sản xuất, ép cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,64100m
118Ép cọc dẫn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
119Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192mối nối
120Đập và đổ thải bê tông đầu cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
121Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=70T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180tấn/lần
C CẦU XẺO XÂY LỚN (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0079tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8814tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
6Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất bê tông tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,666m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, DMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0818tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
10Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m
12Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1589tấn
14Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m
15Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
16Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
17Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
18Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m
19Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4m
20Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
21Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2724100m
23Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
29Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V246,18m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7522tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5965tấn
34Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
35Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,02m3
36Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
37Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
38Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,74m2
39Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
40Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước 40x40cm, sản xuất bê tông tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04100m
41Đóng cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m
42Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước 40x40cm, sản xuất bê tông tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36100m
43Đóng cọc dẫn, cọc xiên 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,598100m
44Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82mối nối
45Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
46Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
47Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
48Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,676tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,016tấn
50Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m3
51Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
54Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,726m3
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8101tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3433tấn
57Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,184m3
58Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
59Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,18m2
60Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,28m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2899tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3212tấn
63Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,748m2
64Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
65Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
66Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
67Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m2
69Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
70Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
73Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
74Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
75Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
76Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8100m
77Đóng cọc dẫn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
78Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192mối nối
79Đập và đổ thải bê tông đầu cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
D CẦU KÊNH ĐÀO 3 (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5dầm
2Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6959tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5957tấn
5Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
6Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất bê tông tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,447m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9167tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
10Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
12Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1589tấn
14Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m
15Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
16Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
17Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
18Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m
19Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4m
20Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
21Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2724100m
23Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tucMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
29Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V163,42m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7408tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0512tấn
34Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
35Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,96m3
36Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
37Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
38Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,94m2
39Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
40Sản xuất, ép trước cọc bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, sản xuất bê tông tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24100m
41Ép cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,644100m
42Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56mối nối
43Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,584m3
44Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=110T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V220tấn/lần
45Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m3
46Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
47Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,396tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,912tấn
49Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,83m3
50Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
51Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
52Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
53Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V65,194m3
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0192tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3433tấn
56Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m3
57Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1155100m2
58Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,32m2
59Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,7m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3441tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4731tấn
62Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,996m2
63Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
64Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
65Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
66Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
67Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,604m2
68Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,354m
69Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
70Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
72Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
73Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
74Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
75Sản xuất, ép trước cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cm, sản xuất bê tông tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,88100m
76Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144mối nối
77Đập BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
78Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=50T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100tấn/lần
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.493E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 01 có giá trị tối thiểu là V = 53.162.700.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93; cọc khoan nhồi.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 53.162.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành công trình.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc hoặc tài bản được scan (quét) của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.162.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.74
2 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.74
3 Kỹ sư phụ trách hạng mục cầu 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
6 Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên không thuộc ngành vật liệu xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
7 Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
8 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
9 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
10 Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn hàng hải hoặc an toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn3
2 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn6
3 Máy khoan cọc nhồi (tổ hợp) Đường kính khoan ≥ 01 mét1
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn5
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV3
6 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
7 Lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
8 Lu bánh hơi (bánh lốp) Trọng lượng ≥ 16 tấn2
9 Lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
10 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 4,5 tấn2
11 Máy bơm bê tông Năng suất ≥ 60m3/h3
12 Sà lan Tải trọng ≥ 600 tấn3
13 Máy ép cọc Lực ép ≥ 130 tấn1
14 Đầm dùi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu6
15 Đầm bàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu6
16 Đầm đất cầm tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu6
17 Máy trộn bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu10
18 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu3
19 Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->