Gói thầu: Thi công xây lắp - Cải tạo lưới điện trung áp tuyến 472PL từ trụ 422 đến 527
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp - Cải tạo lưới điện trung áp tuyến 472PL từ trụ 422 đến 527 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:08:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,210,529,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.315794948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263158989E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.370.976 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.894.741.951 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.370.976 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.894.741.952 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn; chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn; chi tiết theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp - Cải tạo lưới điện trung áp tuyến 472PL từ trụ 422 đến 527 Cải tạo lưới điện trung áp tuyến 472PL 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY - PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| B | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) (54 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 54 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 108 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 84,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 71,82 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| C | Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (9 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 13,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| D | Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) (21 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 21 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 39,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 32,97 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| E | Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (3 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| F | Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12) (1 bộ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm ván cốp pha) | Theo E-HSMT | 0,67 | m3 |
| G | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) (6 bộ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 3 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm ván cốp pha) | Theo E-HSMT | 6,66 | m3 |
| H | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) (1 bộ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 3 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm ván cốp pha) | Theo E-HSMT | 1,11 | m3 |
| I | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m (21 bộ) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 15,05 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 63 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 42 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 21 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 21 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 63 | cây |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 63 | m |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 63 | bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 63 | cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 34,13 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 34,13 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 63 | m |
| 16 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 21 | đầu cốt |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 163,8 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 63 | cọc |
| J | PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 12m (68 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 68 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 68 | cột |
| K | Trụ BTLT 12m sử dụng lại (8 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 8 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 8 | cột |
| L | Trụ BTLT 12m ghép đôi (6 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 12 | trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 18 | cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 12 | cột |
| M | Trụ BTLT 14m (12 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 12 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 14m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 12 | cột |
| N | Trụ BTLT 14m ghéo đôi (1 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông ≤ 14m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| O | PHẦN XÀ SỨ - NHÁNH RẼ BÙ GIA MẬP (CÁP ACXH70) | |||
| P | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 70 (I-CT-70) (11 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 11 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 22 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 33 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 11 | cái |
| 5 | Uclevis | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 11 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 11 | cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 55 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 22 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 154 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 70 | Theo E-HSMT | 33 | sợi |
| Q | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 70 (I-XDM-70) (15 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 30 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 70 | Theo E-HSMT | 45 | sợi |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 75 | cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 30 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 210 | cái |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 45 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 15 | sứ |
| R | Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 70 (GN-CT-70-Đ(2m) (12 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 24 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 48 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 72 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 24 | cái |
| 5 | Uclevis | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 12 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 12 | cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 60 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 48 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 24 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 264 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 70 | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 12 | sứ |
| S | Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 70 (GL-XDM-70-Đ(2m)) (3 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 9 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 70 | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 18 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| T | Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 70 (GN-XDM-70-Đ(2m) (9 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 18 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 36 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 70 | Theo E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 45 | cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 36 | cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 18 | cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg) | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 54 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 9 | sứ |
| U | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha Cải tạo dây 70(DT-CT-70) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 2 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 4 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Uclevis | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 1 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 1 | cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 1 | cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 2 | cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 4 | cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 2 | cây |
| 12 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| V | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 70 (T-CT-70) (3 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 6 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 12 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 3 | cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 3 | cái |
| 6 | Bulon 16x40 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 12 | cây |
| 7 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 6 | cây |
| 8 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 70 | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 11 | Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| W | Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang dây 70 (2DT-70) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 70 | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 12 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| X | Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha dây 70 (II-T-70-1,3) (5 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 20 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 20 | cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo E-HSMT | 40 | cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| Y | Hình thức trụ II - 1M30 ngừng cuối 3 pha dây 70 (II-DT-70-1,3) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | Hình thức lắp chống sét lan truyền đường dây cáp ACXh70 mm2 (3 bộ) | |||
| 1 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | CX 25 | Theo E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai U | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | C25 | Theo E-HSMT | 8,15 | kg |
| 8 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 12 | sợi |
| 11 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 9 | cây |
| 14 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 33 | cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 19 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 46,62 | kg |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 30 | cọc |
| 24 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 9 | bộ(1p) |
| AA | TUYẾN 472PL (CÁP ACXH185) | |||
| AB | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 185 (I-CT-185) (45 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 45 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 90 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 135 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 45 | cái |
| 5 | Uclevis | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 45 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 45 | cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 225 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 90 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 630 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 135 | sợi |
| AC | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 185 (I-XDM-185) (41 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 41 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 82 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 123 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 123 | sợi |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 205 | cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 82 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 574 | cái |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 41 | bộ |
| 12 | Lắp bộ đà 0,8m (dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 41 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 123 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 41 | sứ |
| AD | Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 185 (IL-XDM-185) (5 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 15 | sợi |
| 10 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg) | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 15 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 5 | sứ |
| AE | Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 185 (GN-CT-185-Đ(2m) (4 bộ) | |||
| 1 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 16 | cây |
| 2 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 24 | cái |
| 3 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 8 | cái |
| 4 | Uclevis | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 4 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 4 | cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 20 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 16 | cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 8 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 88 | cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| AF | Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 185 (GN-XDM-185-Đ(2m) (3 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 18 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| AG | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 185 (T-CT-185) (6 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 12 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 24 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 6 | cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 6 | cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 24 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 24 | cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 12 | cây |
| 9 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 132 | cái |
| 11 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 6 | sợi |
| 14 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| AH | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM cáp 185(T-XDM-185) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 9 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 14 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp bộ đà 0,8m (dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| AI | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha cải tạo dây 185 (DT-CT-185) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 2 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 4 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bulon 16x300 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 1 | cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 2 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 2 | cây |
| 9 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 10 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| AJ | Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha dây 185 (II-T-185-1,3) (5 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo E-HSMT | 40 | cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 14 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| AK | Hình thức trụ II - 1M30 ngừng chuyển hướng 3 pha dây 185 (II-2DT-185-1,3) (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 5 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo E-HSMT | 16 | cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 96 | cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 8 | sợi |
| 18 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| AL | Hình thức lắp chống sét lan truyền đường dây cáp ACXH185 mm2 (3 bộ) | |||
| 1 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | CX 25 | Theo E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai U | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | C25 | Theo E-HSMT | 8,15 | kg |
| 8 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 12 | sợi |
| 11 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 9 | cây |
| 14 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 33 | cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 19 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 46,62 | kg |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 30 | cọc |
| 24 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 9 | bộ(1p) |
| AM | PHẦN CHẰNG NÉO | |||
| AN | Chằng xuống trung áp đơn trụ 12m (CXTA-12m) (79 bộ) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 79 | cái |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo E-HSMT | 158 | cây |
| 3 | Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 608,3 | kg |
| 4 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 79 | cái |
| 5 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 632 | cái |
| 6 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 158 | cái |
| 7 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 79 | cái |
| 8 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 79 | ống |
| 9 | Longden vuông 60x60 dày 6mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 316 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 24,49 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 24,49 | m3 |
| 12 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 79 | bộ |
| AO | Chằng xuống trung áp đơn trụ 14m (CXTA-14m) (1 bộ) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 8,6 | kg |
| 4 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 1 | ống |
| 9 | Longden vuông 60x60 dày 6mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 12 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AP | Chằng cách khoảng trung áp tăng cường (CCK-TA) tăng cường (7 bộ) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo E-HSMT | 42 | cây |
| 3 | Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 108,5 | kg |
| 4 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 6 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 7 | ống |
| 8 | Longden vuông 60x60 dày 6mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 12 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| AQ | Chằng cách khoảng trung áp XDM(CCK-TA-XDM) (4 bộ) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 3 | Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 62 | kg |
| 4 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 6 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 4 | ống |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Longden vuông 60x60 dày 6mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Trụ BTLT 10,5m ( K=2) | Theo E-HSMT | 4 | trụ |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 13 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Dựng cột bê tông ≤ 10m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 16 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 18 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| AR | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống nối nhôm AC 50 + lõi thép | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm AC 70 + lõi thép | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Ống nối nhôm AC 120 + lõi thép | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Ống nối nhôm AC 185 + lõi thép | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | AC 120/19 | Theo E-HSMT | 2.327 | kg |
| 6 | AC 50/8 | Theo E-HSMT | 521,2 | kg |
| 7 | ACXH 70/11 | Theo E-HSMT | 8.018,1 | m |
| 8 | ACXH 185/24 | Theo E-HSMT | 14.822,9 | m |
| 9 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 11 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 12 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 13 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 14 | Decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 154 | cái |
| 15 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 285 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 4,8 | km |
| 17 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 2,6 | km |
| 18 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 7,9 | km |
| 19 | Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 14,5 | km |
| 20 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp Hotline | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 22 | Hạ taly dựng trụ | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| AS | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo cách điện đứng trung áp 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 2 | Tháo hạ dây AC, ACSR ≤70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 15,33 | km |
| 3 | Tháo hạ dây AC, ACSR ≤95mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 14,53 | km |
| 4 | Hạ cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | tháo kẹp Quai | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 6 | tháo kẹp Hotline | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Tháo bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg) | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Tháo bộ đà 0,8m(dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m | Theo E-HSMT | 96 | bộ |
| AT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chì 30K | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| AU | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Đà sắt U4,9x58x140x2000 (đà tháp) | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 96 | chuỗi |
| 3 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 31 | cây |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 5 | AC 50/8 | Theo E-HSMT | 1.485 | kg |
| 6 | AC 95/16 | Theo E-HSMT | 5.692 | kg |
| 7 | AC 70/11 | Theo E-HSMT | 2.197 | kg |
| AV | ĐO GHI TRUNG ÁP - THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | DS 1P 24KV cách điện polymer | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| AW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | CX 50 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bảng tên LBS | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Tháo dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.315794948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263158989E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.370.976 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.894.741.951 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.370.976 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.894.741.952 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn; chi tiết theo E-HSMT | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn; chi tiết theo E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi