Gói thầu: Thi công xây lắp - Cải tạo lưới điện trung áp tuyến 472PL từ trụ 422 đến 527

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798714-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp - Cải tạo lưới điện trung áp tuyến 472PL từ trụ 422 đến 527
Số hiệu KHLCNT 20220798518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:08:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,210,529,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.315794948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263158989E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.370.976 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.894.741.951 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.370.976 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.894.741.952 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn; chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn; chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp - Cải tạo lưới điện trung áp tuyến 472PL từ trụ 422 đến 527
Cải tạo lưới điện trung áp tuyến 472PL
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





P.QLĐT - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA - Công ty điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY - PHẦN MÓNG TRỤ
B Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) (54 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT54cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT54cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT108cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT84,78m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT71,82m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT54cái
C Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (9 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT9cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT9cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT13,41m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT10,44m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT9cái
D Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) (21 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT21cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT42cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT42cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT39,06m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT32,97m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT42cái
E Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (3 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT3cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT6cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT6cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT5,25m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT4,11m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT6cái
F Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12) (1 bộ)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,79m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,15m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm ván cốp pha)Theo E-HSMT0,67m3
G Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) (6 bộ)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT12m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT3,48m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm ván cốp pha)Theo E-HSMT6,66m3
H Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) (1 bộ)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT2,32m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,74m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm ván cốp pha)Theo E-HSMT1,11m3
I Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m (21 bộ)
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT21cái
2C25Theo E-HSMT15,05kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT63cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT42sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT21sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT21bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT21cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT42cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT63cây
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT63m
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT63bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT63cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT34,13m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT34,13m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT63m
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT21đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT163,8kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT63cọc
J PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 12m (68 bộ)
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT68trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT68cột
K Trụ BTLT 12m sử dụng lại (8 bộ)
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)8trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT8cột
L Trụ BTLT 12m ghép đôi (6 bộ)
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT12trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x600Theo E-HSMT6cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT18cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT48cái
5Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT12cột
M Trụ BTLT 14m (12 bộ)
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT12trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 14m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT12cột
N Trụ BTLT 14m ghéo đôi (1 bộ)
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT2trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT1cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT3cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8cái
5Dựng cột bê tông ≤ 14m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT2cột
O PHẦN XÀ SỨ - NHÁNH RẼ BÙ GIA MẬP (CÁP ACXH70)
P Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 70 (I-CT-70) (11 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)11cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)22cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)33cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)11cái
5UclevisNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)11cái
6Sứ ống chỉNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)11cái
7Bulon 16x250Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)55cây
8Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)22cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)154cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 70Theo E-HSMT33sợi
Q Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 70 (I-XDM-70) (15 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT15cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT30cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT45cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT15cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 70Theo E-HSMT45sợi
6UclevisTheo E-HSMT15cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT15cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT75cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT30cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT210cái
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT15bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT45sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT15sứ
R Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 70 (GN-CT-70-Đ(2m) (12 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)24cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)48cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)72cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)24cái
5UclevisNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)12cái
6Sứ ống chỉNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)12cái
7Bulon 16x250Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)60cây
8Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)48cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)24cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)264cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 70Theo E-HSMT36bộ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT12sứ
S Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 70 (GL-XDM-70-Đ(2m)) (3 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT6cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT6cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT18cái
4UclevisTheo E-HSMT3cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT3cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT9cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT6cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT3cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36cái
10Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 70Theo E-HSMT9bộ
11Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg)Theo E-HSMT3bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT18sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT3sứ
T Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 70 (GN-XDM-70-Đ(2m) (9 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT18cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT36cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT54cái
4Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 70Theo E-HSMT27bộ
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT18cái
6UclevisTheo E-HSMT9cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT9cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT45cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT36cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT18cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT198cái
12Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT9bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT54sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT9sứ
U Hình thức trụ dừng cuối 3 pha Cải tạo dây 70(DT-CT-70) (1 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)2cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)4cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3chuỗi
4Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3bộ
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT2cái
6UclevisNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)1cái
7Sứ ống chỉNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)1cái
8Bulon 16x300Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)1cây
9Bulon 16x250Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)2cây
10Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)4cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x300Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)2cây
12Khoen neoTheo E-HSMT6cái
13Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
V Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 70 (T-CT-70) (3 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)6cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)12cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT18chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)3cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)3cái
6Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)12cây
7Bulon ven răng suốt Ø16x250Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)6cây
8Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT24cái
9Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT12cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 70Theo E-HSMT3sợi
11Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT18bộ
12Khoen neoTheo E-HSMT36cái
13Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT18bộ
W Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang dây 70 (2DT-70) (1 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT4cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT4cái
5UclevisTheo E-HSMT2cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT2cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT6cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT8cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT4cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36cái
11Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 70Theo E-HSMT4sợi
12Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT8cái
13Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4cái
14Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT12cái
16Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT1bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
18Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT4sứ
19Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
X Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha dây 70 (II-T-70-1,3) (5 bộ)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT10cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT10cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT20cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT30chuỗi
5UclevisTheo E-HSMT10cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT10cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT20cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT5cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT20cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT40cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT150cái
12Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT40cái
13Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT20cái
14Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT30bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT60cái
16Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT10bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT30bộ
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT5bộ
Y Hình thức trụ II - 1M30 ngừng cuối 3 pha dây 70 (II-DT-70-1,3) (1 bộ)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT2cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT2cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT4cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3chuỗi
5UclevisTheo E-HSMT1cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT1cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT3cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT1cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT3cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT8cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT30cái
12Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT2cái
13Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3bộ
14Khoen neoTheo E-HSMT6cái
15Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT2bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
17Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT1bộ
Z Hình thức lắp chống sét lan truyền đường dây cáp ACXh70 mm2 (3 bộ)
1LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT9cái
2Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT9bộ
3CX 25Theo E-HSMT9m
4Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT9cái
5Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT9cái
6Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT9bộ
7C25Theo E-HSMT8,15kg
8Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT6cái
9Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT30cái
10Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT12sợi
11Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT3sợi
12Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT9bộ
13Bulon 10x40Theo E-HSMT9cây
14Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT33cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT12m
16Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT9bộ
17Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT30cái
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT13,88m3
19Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT13,88m3
20Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT15m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT12m
22Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT46,62kg
23Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT30cọc
24Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT9bộ(1p)
AA TUYẾN 472PL (CÁP ACXH185)
AB Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 185 (I-CT-185) (45 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)45cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)90cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)135cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)45cái
5UclevisNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)45cái
6Sứ ống chỉNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)45cái
7Bulon 16x250Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)225cây
8Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)90cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)630cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT135sợi
AC Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 185 (I-XDM-185) (41 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT41cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT82cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT123cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT41cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT123sợi
6UclevisTheo E-HSMT41cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT41cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT205cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT82cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT574cái
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT41bộ
12Lắp bộ đà 0,8m (dưới 15kg)Theo E-HSMT41bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT123sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT41sứ
AD Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 185 (IL-XDM-185) (5 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT5cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT5cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT15cái
4UclevisTheo E-HSMT5cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT5cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT15cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT10cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT60cái
9Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT15sợi
10Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)Theo E-HSMT10bộ
11Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT15sứ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT5sứ
AE Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 185 (GN-CT-185-Đ(2m) (4 bộ)
1Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)16cây
2Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)24cái
3Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)8cái
4UclevisNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)4cái
5Sứ ống chỉNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)4cái
6Bulon 16x250Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)20cây
7Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)16cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)8cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)88cái
10Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT12bộ
AF Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây 185 (GN-XDM-185-Đ(2m) (3 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT6cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT12cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT18cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT6cái
5UclevisTheo E-HSMT3cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT3cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT15cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT12cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT6cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT66cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT9bộ
12Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT3bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT18sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT3sứ
AG Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo dây 185 (T-CT-185) (6 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)12cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)24cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT36chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)6cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)6cái
6Bulon 16x250Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)24cây
7Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)24cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)12cây
9Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT12cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT132cái
11Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT12cái
12Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT48cái
13Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT6sợi
14Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT36bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT72cái
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT36bộ
AH Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM cáp 185(T-XDM-185) (1 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT1cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT1cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT4cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT2cây
9Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT2cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT22cái
11Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT2cái
12Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT8cái
13Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT1sợi
14Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT12cái
16Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
17Lắp bộ đà 0,8m (dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
18Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
AI Hình thức trụ dừng cuối 3 pha cải tạo dây 185 (DT-CT-185) (1 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)2cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)4cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3bộ
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT1cái
6Bulon 16x300Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)1cây
7Bulon 16x250Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)2cây
8Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)2cây
9Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT1cây
10Khoen neoTheo E-HSMT6cái
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2cái
12Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
AJ Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha dây 185 (II-T-185-1,3) (5 bộ)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT10cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT10cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT20cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT30chuỗi
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT10cái
6Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT10cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT10cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT5cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT15cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT40cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT150cái
12Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT40cái
13Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT30bộ
14Khoen neoTheo E-HSMT60cái
15Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT10bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT30bộ
17Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT5bộ
AK Hình thức trụ II - 1M30 ngừng chuyển hướng 3 pha dây 185 (II-2DT-185-1,3) (2 bộ)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT4cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT4cây
3Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT4cây
4Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8cây
5Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT8cái
6Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT12chuỗi
7Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT8cái
8Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT4cái
9Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT4cây
10Bulon 16x250Theo E-HSMT8cây
11Bulon 16x40Theo E-HSMT10cây
12Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT10cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT16cây
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT96cái
15Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT16cái
16Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT12bộ
17Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT8sợi
18Khoen neoTheo E-HSMT24cái
19Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT4bộ
20Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
21Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT2bộ
AL Hình thức lắp chống sét lan truyền đường dây cáp ACXH185 mm2 (3 bộ)
1LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT9cái
2Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT9bộ
3CX 25Theo E-HSMT9m
4Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT9cái
5Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT9cái
6Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT9bộ
7C25Theo E-HSMT8,15kg
8Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT6cái
9Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT30cái
10Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT12sợi
11Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT3sợi
12Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT9bộ
13Bulon 10x40Theo E-HSMT9cây
14Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT33cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT12m
16Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT9bộ
17Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT30cái
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT13,88m3
19Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT13,88m3
20Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT15m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT12m
22Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT46,62kg
23Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT30cọc
24Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT9bộ(1p)
AM PHẦN CHẰNG NÉO
AN Chằng xuống trung áp đơn trụ 12m (CXTA-12m) (79 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT79cái
2Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT158cây
3Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT608,3kg
4Sứ chằngTheo E-HSMT79cái
5Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT632cái
6Yếm cápTheo E-HSMT158cái
7Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT79cái
8Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT79ống
9Longden vuông 60x60 dày 6mmm Ø18Theo E-HSMT316cái
10Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT24,49m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT24,49m3
12Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT79bộ
AO Chằng xuống trung áp đơn trụ 14m (CXTA-14m) (1 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT1cái
2Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT2cây
3Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT8,6kg
4Sứ chằngTheo E-HSMT1cái
5Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT8cái
6Yếm cápTheo E-HSMT2cái
7Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT1cái
8Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT1ống
9Longden vuông 60x60 dày 6mmm Ø18Theo E-HSMT4cái
10Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,31m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,31m3
12Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT1bộ
AP Chằng cách khoảng trung áp tăng cường (CCK-TA) tăng cường (7 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT21cái
2Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT42cây
3Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT108,5kg
4Sứ chằngTheo E-HSMT14cái
5Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT112cái
6Yếm cápTheo E-HSMT28cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT7ống
8Longden vuông 60x60 dày 6mmm Ø18Theo E-HSMT84cái
9Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT14cái
10Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT9,03m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT10,71m3
12Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT7bộ
AQ Chằng cách khoảng trung áp XDM(CCK-TA-XDM) (4 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT12cái
2Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT24cây
3Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT62kg
4Sứ chằngTheo E-HSMT8cái
5Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT64cái
6Yếm cápTheo E-HSMT16cái
7Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT4cái
8Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT4ống
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8cái
10Longden vuông 60x60 dày 6mmm Ø18Theo E-HSMT48cái
11Trụ BTLT 10,5m ( K=2)Theo E-HSMT4trụ
12Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT4cây
13Đà cản 1,2mTheo E-HSMT4cái
14Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT8cái
15Dựng cột bê tông ≤ 10m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT4cột
16Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT5,16m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT6,12m3
18Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT4bộ
AR PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Ống nối nhôm AC 50 + lõi thépTheo E-HSMT15cái
2Ống nối nhôm AC 70 + lõi thépTheo E-HSMT30cái
3Ống nối nhôm AC 120 + lõi thépTheo E-HSMT8cái
4Ống nối nhôm AC 185 + lõi thépTheo E-HSMT15cái
5AC 120/19Theo E-HSMT2.327kg
6AC 50/8Theo E-HSMT521,2kg
7ACXH 70/11Theo E-HSMT8.018,1m
8ACXH 185/24Theo E-HSMT14.822,9m
9Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT12cái
10Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT76cái
11Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT69cái
12Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT69cái
13Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT95cái
14Decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT154cái
15Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT285bộ
16Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT4,8km
17Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT2,6km
18Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT7,9km
19Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT14,5km
20Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT69cái
21Lắp đặt kẹp HotlineTheo E-HSMT69cái
22Hạ taly dựng trụTheo E-HSMT2ca
AS PHẦN THÁO GỠ
1Tháo cách điện đứng trung áp 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT39bộ
2Tháo hạ dây AC, ACSR ≤70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT15,33km
3Tháo hạ dây AC, ACSR ≤95mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT14,53km
4Hạ cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT8cột
5tháo kẹp QuaiTheo E-HSMT74cái
6tháo kẹp HotlineTheo E-HSMT6cái
7Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo E-HSMT4bộ
8Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT11bộ
9Tháo bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT10bộ
10Tháo bộ đà 0,8m(dưới 15kg)Theo E-HSMT22bộ
11Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20mTheo E-HSMT96bộ
AT PHẦN THIẾT BỊ
1Chì 30KTheo E-HSMT3sợi
AU PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Đà sắt U4,9x58x140x2000 (đà tháp)Theo E-HSMT4cây
2Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT96chuỗi
3Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT31cây
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT39cái
5AC 50/8Theo E-HSMT1.485kg
6AC 95/16Theo E-HSMT5.692kg
7AC 70/11Theo E-HSMT2.197kg
AV ĐO GHI TRUNG ÁP - THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT - PHẦN THIẾT BỊ
1DS 1P 24KV cách điện polymerNhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình)3Bộ
2Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT3bộ(1p)
AW PHẦN VẬT LIỆU
1CX 50Theo E-HSMT15m
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT6cái
3Bulon 16x300Theo E-HSMT4cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8cái
5Bảng tên LBSTheo E-HSMT1cái
6Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2bộ
7Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT15m
8Tháo dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT1bộ(1p)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.315794948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263158989E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.370.976 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.894.741.951 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.370.976 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.894.741.952 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự33
2 Giám sát kỹ thuật B 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn; chi tiết theo E-HSMT1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn; chi tiết theo E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->