Gói thầu: Gói thầu số 09 (Xây lắp): Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (Xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông nông thôn theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:01:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,503,329,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), cấp III. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.952.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.952.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 - 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phun nhựa đường ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09 (Xây lắp): Xây dựng công trình Đường C2 ấp Thuận An đến giáp ranh xã Tây Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xã hội hóa giao thông nông thôn theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I (Vét hữu cơ & đánh cấp nền đường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,376 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III (Đào nền và đào móng mương đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,21 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV (Công tác đào phá đá ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,442 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,442 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp nền đường, taluy máy đầm 16T K>=0,95) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,202 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,376 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,356 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Làm nền đường sỏi đỏ K>=0,98) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,753 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.472,057 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,454 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,454 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190,819 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190,819 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,745 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 9.1 km tiếp theo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,745 | 100tấn |
| 16 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,934 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây vữa M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,532 | m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 293,53 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 22 | Cung cấp trụ biển báo Ltb=3,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 533 | cái |
| 24 | Gương cầu lồi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Trụ đỡ gương cầu lồi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ và gương cầu lồi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| B | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào bỏ cống []700x700 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | đoạn cống |
| 2 | Đào bỏ cống hộp đôi [] 1500x1500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | đoạn cống |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ bỏ, cự ly ≤ 1 Km, ô tô 12T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,459 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,875 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,475 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,998 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép khuôn hầm, nắp hầm đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 9 | Thép hố ga D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 10 | Thép hố ga > D10 đổ tại chỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 11 | Thép khuôn hầm, nắp hầm D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 12 | Thép nắp hầm D >10 đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 13 | Thép hình khuôn hầm, nắp hầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,263 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khuôn hầm, nắp hầm hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cống D800mm, L=2,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 17 | Nối cống bằng gioăng cao su D800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | mối nối |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000mm, L=2,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | đoạn ống |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 20 | Nối cống bằng gioăng cao su D1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | mối nối |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đôi BxH = 2*(2x2), L=1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | đoạn cống |
| 22 | Nối cống bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | mối nối |
| 23 | Đào nền và đào móng móng cống ngang đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 ( Cửa Xả ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,9 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường, taluy máy đầm K>=0,95 ( Cống ngang đường )-Tận dụng đất đào để đắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,111 | 100m3 |
| 25 | Bê tông M200 móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,08 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,63 | m3 |
| 27 | Bê tông M200 thân tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 28 | Bê tông M200 móng tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,16 | m3 |
| 29 | Bê tông M200 thân tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,16 | m3 |
| 30 | Bê tông M200 móng tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,93 | m3 |
| 31 | Bê tông M200 sân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 32 | Bê tông M200 chân khay sân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,32 | m3 |
| 33 | Đá hộc xây vữa M100 sân gia cố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,87 | m3 |
| 34 | Bê tông M150 lót móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,04 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,719 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m2 |
| 37 | Bê tông M200 móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,11 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9 | m3 |
| 39 | Bê tông M200 thân tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,58 | m3 |
| 40 | Bê tông M200 móng tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m3 |
| 41 | Bê tông M200 thân tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,07 | m3 |
| 42 | Bê tông M200 móng tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,97 | m3 |
| 43 | Bê tông M200 sân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 44 | Bê tông M200 chân khay sân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,09 | m3 |
| 45 | Đá hộc xây vữa M100 sân gia cố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,92 | m3 |
| 46 | Bê tông M150 lót móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,16 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6328 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,859 | 100m2 |
| 49 | Bê tông M200 móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,31 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,65 | m3 |
| 51 | Bê tông M200 thân tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 52 | Bê tông M200 móng tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,32 | m3 |
| 53 | Bê tông M200 thân tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,67 | m3 |
| 54 | Bê tông M200 móng tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,31 | m3 |
| 55 | Bê tông M200 sân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,39 | m3 |
| 56 | Bê tông M200 chân khay sân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,69 | m3 |
| 57 | Đá hộc xây vữa M100 sân gia cố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,45 | m3 |
| 58 | Bê tông M150 lót móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,29 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,839 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,039 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tường cánh, tường đầu D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,028 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 63 | Cốt thép bản quá độ 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,625 | tấn |
| 64 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 65 | BT đá 1x2 M300 bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,048 | m3 |
| 66 | BT đá 1x2 M250 bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,768 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,667 | 100m2 |
| 68 | CPĐD loại 2 bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng mương 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,015 | m3 |
| 70 | Bê tông mương đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,367 | m3 |
| 71 | Cốt thép mương D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 72 | Ván khuôn mương | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,205 | 100m2 |
| 73 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe, 1 lớp bao 2 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,49 | m2 |
| 74 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,945 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép đan D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,355 | tấn |
| 76 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,691 | m3 |
| 77 | Lắp đặt nắp đan mương đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | cấu kiện |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 6cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,6 | m3 |
| 79 | Bê tông đá 1x2 M250 đáy mương dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc vữa M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 298,8 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,66 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gờ gác đan mương | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,964 | 100m2 |
| 83 | Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,13 | m3 |
| 84 | Cốt thép gờ gác đan D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,508 | tấn |
| 85 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,924 | 100m2 |
| 86 | Bê tông nắp đan 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,946 | m3 |
| 87 | Cốt thép đan D>10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,519 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 692 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), cấp III. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.952.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.952.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV) và hợp đồng phải có thi công đầy đủ các hạng sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 06 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,2 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 5 - 6 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 6 - 8 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 8 - 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nhựa | Công suất phun nhựa đường ≥ 190 CV | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất ≥ 130 CV | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi