Gói thầu: Gói thầu 07: Chi phí xây dựng gói thầu số 07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Chi phí xây dựng gói thầu số 07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:11:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,958,028,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 12.750.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường bê tông cốt thép. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành tới thời điểm hiện tại đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét,Nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, Công suất gầu >= 0,8m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, Công suất >= 110CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 9T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07: Chi phí xây dựng gói thầu số 07 Tuyến đường Sông Cái Bé-Kênh Mới; Hạng mục: Xây dựng mới và mở rộng mặt đường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Khu Nội ô TT Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973631345; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giồng Riềng, Địa chỉ: Thị trấn Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,588 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, phần không ngập đất 75% CPNC, MTC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,154 | 100m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0692 | tấn |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,955 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,213 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2267 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1358 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 6T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2058 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,025 | 100m2 |
| 11 | Đệm lớp đá 0x4 mặt đường đã lu lèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,075 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4584 | 100m3 |
| 13 | Trải cao su đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4515 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4632 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6734 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,418 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,6844 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, phần không ngập đất 75%NC, 75%MTC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,216 | 100m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,22 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,501 | tấn |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,176 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,832 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0317 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9517 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 6T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4728 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,0798 | 100m3 |
| 11 | Rải cao su đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,4634 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1952 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4902 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.097,5608 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0897 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1995 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7453 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2397 | 1m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,367 | m3 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5424 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,51 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 12.750.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường bê tông cốt thép. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành tới thời điểm hiện tại đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét,Nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | dùi bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | hàn điện | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào, Công suất gầu >= 0,8m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi, Công suất >= 110CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Xe lu | Xe lu >= 9T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi